• -Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.. • -Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là các chất phản ứng không chu
Trang 1Bài 38: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 2II.Sự dịch chuyển cân bằng hóa học
III.Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.
IV.Ý nghĩa của tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trong sản xuất đời sống.
Trang 41 Phản ứng một chiều
Phương trình hóa học:
H2 + Cl2 HCl
Video thí nghiệm
Trang 5Xét các phản ứng
a.Zn với dung dịch HCl
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Trong cùng điều kiện trên H2 không phản ứng với ZnCl2 tạo Zn.
b.Đun nóng tinh thể KClO3 có mặt chất xúc tác MnO2
• KClO3 KCl + O2
Trong cùng điều kiện đó thì KCl không phản ứng với O2 tạo ra KClO3
Phản ứng một chiều là phản ứng xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.
Dùng mũi tên để chỉ chiều phản ứng.
MnO2
Trang 8.
Phản ứng 2 chiều là gì ?
Phản ứng 2 chiều là gì ?
kiện.
Phản ứng hai chiều là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau(phản ứng thuận và phản ứng nghịch) nhưng hai phản ứng này xảy ra ở hai điều kiện
khác nhau.
Trang 9.
3 CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 10Xét phản ứng :
H2 (Khí) + I2(Khí) 2HI(Khí)
Ban đầu (t= 0): 0,5 M 0,5 M 0
Phản ứng 0,393M 0,393 M 0,786 M Cân bằng : 0,107M 0,107 M 0,786 M Gọi vt là tốc độ phản ứng thuận
vn là tốc độ phản ứng nghịch.
Nhận xét :
-Lúc đầu : nồng độ H 2 và I 2 lớn,nồng độ HI =0
nên v t lớn ,v n =0
-Khi phản ứng xảy ra : nồng độ H 2 , I 2 giảm dần,
Nồng độ HI tăng dần nên v t giảm dần ,v n tăng dần
-Đến lúc nào đó nồng độ các chất được giữ nguyên
Và v t =v n được gọi là trạng thái cân bằng hóa học
Trang 11• -Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận
nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch.
• -Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là các chất phản
ứng không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm,nên trong hệ cân bằng luôn có mặt các chất phản ứng và các
sản phẩm.
Cân bằng hóa học là cân bằng động Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch
• -Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận
nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch.
• -Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là các chất phản
ứng không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm,nên trong hệ cân bằng luôn có mặt các chất phản ứng và các
sản phẩm.
Cân bằng hóa học là cân bằng động Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch
3.Cân bằng hóa học.
Trang 12II Sự dịch chuyển cân bằng hóa
học
Trang 131.Thí nghiệm
Quan sát thí nghiệm sau
Nhận xét và giải thích hiện tượng thí
nghiệm trước và sau ?
Trang 14Video thí nghiệm
Trang 151.Thí nghiệm
Trang 16• - Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là sự chuyển dịch từ trạng thái này sang trạng thái khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng.
• - Những yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng: nồng độ , áp suất , nhiệt độ
2.Định nghĩa
Trang 19Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín ở nhiệt độ cao và không đổi:
Nhận xét: khi tăng hoặc giảm nồng độ một chất trong
cân bằng, thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của việc tăng hoặc giảm nồng
độ của chất đó.
Trang 20• Khi ở trạng thái cân bằng : v t = v n , nồng độ của các chất không
đổi.
• Thêm CO 2 vào hỗn hợp phản ứng ,nồng độ CO 2 tăng làm v t > v n
phản ứng tạo nhiều CO hơn.
nồng độ CO2 giảm, nồng độ CO tăng
vt giảm, vn tăng đến một lúc nào đó vt = vn thì phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng mới có nồng độ CO2 nhỏ hơn, nồng độ CO lớn hơn
so với trạng thái cân bằng đầu
Cân bằng đã chuyển dời theo phản ứng thuận
• Khi ở trạng thái cân bằng : v t = v n , nồng độ của các chất không
đổi.
• Thêm CO 2 vào hỗn hợp phản ứng ,nồng độ CO 2 tăng làm v t > v n
phản ứng tạo nhiều CO hơn.
nồng độ CO2 giảm, nồng độ CO tăng
vt giảm, vn tăng đến một lúc nào đó vt = vn thì phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng mới có nồng độ CO2 nhỏ hơn, nồng độ CO lớn hơn
so với trạng thái cân bằng đầu
Cân bằng đã chuyển dời theo phản ứng thuận
Trang 21• Tương tự khi lấy bớt CO ra khỏi hỗn hợp: cân bằng
chuyển dời theo chiều thuận.
Thêm CO vào: cân bằng chuyển dời theo chiều nghịch.
Kết luận: Khi tăng hoặc giảm nồng độ của một
chất trong cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng
chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của
việc tăng hoặc giảm nồng độ của chất đó
Chú ý : Khi thêm hoặc bớt lượng chất rắn không ảnh hưởng đến cân bằng (cân bằng
không chuyển dịch)
Chú ý : Khi thêm hoặc bớt lượng chất rắn không ảnh hưởng đến cân bằng (cân bằng
không chuyển dịch)
Trang 222.Ảnh hưởng của áp
suất
Trang 23Video thí nghiệm
Trang 24Quan sát hiện tượng thí nghiệm
1.Khi nén(tăng) áp suất màu hỗn hợp khí như thế nào ? (1)
2.Khi giảm áp suất màu hỗn hợp khí như thế nào? (2)
PV=nR T
tỉ lệ thuận
tăng tăng
Trang 25• Kết luận: Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của
hệ cân bằng thì bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hay giảm
áp suất đó
• Chú ý : Nếu phản ứng có số mol khí ở hai vế
bằng nhau hoặc phản ứng không có chất khí thì
áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng.
2 Ảnh hưởng của áp suất
Trang 26Hằng số lí tưởng 1.Cân bằng trong hệ đồng thể
mặt phân chia trong hệ
Xét hệ cân bằng sau:
N2O4(K) 2NO2(K) (Xét hệ cân bằng ở 25oC)
Trang 27
Hệ cân bằng N2O4 (K) 2NO2 (K) Ở 25OC
[N2O4]0 [NO
2]O [N2O4] [NO2] [NO2]
[N2O4] 0,6700 0,0000 0,6430 0,0574 4,65.10-3 0,4460 0,0500 0,4480 0,0457 4,66.10-3 0,5000 0,0300 0,4910 0,0475 4,60.10-3 0,6000 0,0400 0,5940 0,0523 4,60.10-3 0,0000 0,2000 0,0898 0,0204 4,63.10-3
Nồng độ ban đầu,
mol/l Nồng độ ở trạng thái cân bằng, mol/l Tỉ số nồng độ luc cân
bằng
Trang 28[C]c[D]d[A]a[B]b
Trang 29Khái niệm: Hệ dị thể là hệ có bề mặt phân chia trong hệ , qua bề mặt này có sự thay
Trang 30Gía trị hằng số cân bằng có ý nghĩa rất lớn, vì nó cho biết lượng chất phản ứng còn lại và lượng sản phẩm thu được tạo thành ở vị trí cân bằng, do đó biết được hiệu suất của phản ứng Thhis dụ :
CaCO3 (r) CaO (r) +CO2(k) ; KC=[CO2]
Trang 31Ở 8200C, KC = 4,28.10-3, do đó [CO2] = 4,28.10-3 mol//l
Ở 8800C, KC = 1,06.10-2, nên [CO2] = 1,06.10-2mol/l
Vậy ở nhiệt độ cao hơn, khi phản ứng ở trạng thái cân bằng, lượng CO2 ( đồng thời lượn
CaO) tạo thành theo phản
ứng nhiều hơn nghĩa là ở nhiệt
độ cao hơn hiệu xuât chuyển
hóa CaCO3 thành CaO và CO2
lớn hơn
Trang 33•
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ
Trang 34•
Đậm lên
tỏa giảm
Trang 35Nêu điểm giống nhau của chiều chuyển dịch cân bằng khi chịu tác dụng của nồng độ, áp suất, nhiệt độ
Từ đó phát biểu nguyên lí chuyển dịch cân bằng?
Nguyên lý chuyển dịch cân bằng (nguyên lí lơ sa –tơ –li-ê )
Trang 38VD1: Xét quá trình sản xuất axit sunfuric có phản ứng:
2SO 2(k) + O 2(k) 2SO 3(k) , ΔH= -198kJ< 0
Ở nhiệt độ thường phản ứng này thường xảy ra rất chậm.
IV Ý nghĩa của tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trong sản xuất hóa học:
Làm thế nào để cân bằng phản ứng chuyển dịch theo
chiều thuận thu được nhiều SO3?
Trang 40VD2: Xét quá trình tổng hợp amoniac:
Ở nhiệt độ thường phản ứng này thường xảy ra rất chậm
Làm thế nào để cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận thu được nhiều NH3?
Trang 42THE END