Lập ph ơng trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử: - B1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử... Lập ph ơng trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử: • Nếu có nhiều
Trang 1CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG
OXI HÓA- KHỬ Bài 17: Phản ứng oxi hoá- khử
Trang 2II Lập ph ơng trình hoá học của
phản ứng oxi hoá- khử:
- B1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá,
chất khử
- B2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng hoàn thành
Trang 3II Lập ph ơng trình hoá học của
phản ứng oxi hoá- khử:
- B1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử:
Fe+2O + C0 Fe0 + C+4O2
- B2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử
Fe+2 + 2e Fe0
C0 C+4 + 4e
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử
2 Fe+2 + 2e Fe0
4 C0 C+4 + 4e
Trang 4II LËp ph ¬ng tr×nh ho¸ häc cña
ph¶n øng oxi ho¸- khö:
Chó ý:
êng vµ nhËn chia cho sè e nh êng
nh êng vµ nhËn chia cho sè e thu
Trang 5II Lập ph ơng trình hoá học của
phản ứng oxi hoá- khử:
• Nếu có nhiều nguyên tố hay nhiều chất cùng tham gia
nh ờng hoặc nhận e thì gộp các bán phản ứng có cùng bản chất lại rồi làm t ơng tự nh các b ớc ở trên!
Vd: FeS2+ O2+ H2O Fe2(SO4)3+ H2SO4
•Nếu 1 nguyên tố có nhiều nguyên tử tham gia vào quá trình nh ờng hoặc nhận e thì pường hoặc nhận e thì p
trình nh ờng hoặc nhận e thì pường hoặc nhận e thì p hải nhân vào hệ số của các bán phản ứng số nguyên tử đó
Vd: Fe + Cl2 FeCl3
Trang 6III ý nghÜa cña ph¶n øng oxi ho¸- khö
trong thùc tiÔn:
§èt than cñi : C + O2 CO2
S¾t gØ: 4Fe + 3O2 + 2nH2O 2Fe2O3.nH2O
S¶n xuÊt HCl: H2 + Cl2 2 HCl
S¶n xuÊt NH3: H2 + 3 N2 2 NH3
S¶n xuÊt gang thÐp: FeS2 + O2 FeS + SO2
4 FeS + 7 O2 2Fe2O3 + 4 SO2
Khö chua ë nh÷ng vïng vØa quÆng pirit s¾t:FeS2
§Êt bÞ chua lµ do:4FeS2+15O2+2H2O 2Fe2(SO4)3+2H2SO4
§Ó khö chua: bãn v«i:
Ca(OH)2+ H2SO4 CaSO4 + 2H2O
v v
Trang 7Tóm tắt lại nội dung bài học và bài
tập củng cố:
trình thu e
số oxi hoá của một số nguyên tố Là phản ứng trong đó có
sự chuyển e giữa các chất
Bài tập củng cố:
Trang 8Bµi tËp vÒ nhµ:
(trang 34 s¸ch BT Ho¸ häc 10.)