Có sự thay đổi số oxi hóaChất khử↔chất bị oxi hóa Chất oxi hóa↔chất bị khử - Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố - Chất khử:
Trang 1§Bài 16:
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Trang 2Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa) (Chất oxi hóa↔chất bị khử)
- Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong
đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
- Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
- Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
Trang 3+1 +5 -2 +1 -1
Trang 4Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào
Trang 5Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng
nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa
Trang 6C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D Không phải chất oxi hóa, không phải chất
khử
C
Trang 8Câu 5: Trong p/ứ:Fe3O4 + CO → Fe + CO2
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất
-2
(Chất khử (Chất oxi hóa)
Trang 9•Định nghĩa 2:
(Bản chất của phản ứng oxi hóa – khử)
Trang 10- Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong
đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
- Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
- Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
+2 -2
-1 +1 -2 +1 +1 -1 +1 -1 +1 -2
Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa) (Chất oxi hóa↔chất bị khử)
Trang 11- Chất khử: là chất cho e(và bị oxi hoá)
- Chất oxi hóa: là chất nhận e(và bị khử)
- Sự oxi hóa: là quá trình mất e
- Sự khử: là quá trình nhận e
Trang 12- B1: Xác định số oxi hoá (chất chất oxi hoá, chất khử).
- B2: Viết hai bán phản ứng(ch khử -nhường, ch o nhận)
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho mỗi bỏn phản ứng(theo * )
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, từ đú suy ra hệ
số cỏc chất khỏc, kiểm tra số nguyờn tử ở 2 vế phương trỡnh để hoàn thành
Trang 142 CÂN BẰNG P/Ứ OXI HÓA – KHỬ
Cân bằng theo pp thăng bằng e
Trang 16Ag+ HNO 3 → AgNO 3 + NO + H 2 O
VD3: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
Trang 17Cu+ HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
VD4: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
Trang 19VD6: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
+5
Zn + HNO 3 → Zn(NO 3 ) 2 + N 2 + H 2 O
Trang 20VD7: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
Trang 21Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
1) C + H 2 SO 4 → CO 2 + SO 2 + H 2 O
2) P + H 2 SO 4 → H 3 PO 4 + SO 2 + H 2 O
4) Zn + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + S + H 2 O
5) Mg + H 2 SO 4 → MgSO 4 + H 2 S + H 2 O 3) FeO+ HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO+ H 2 O
Trang 22Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
7) Fe + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 +H 2 O
8) HCl + MnO 2 → MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O 9) HCl+ KMnO 4 → KCl+ MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O 10) Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O+ H 2 O 6) Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 +H 2 O