Cách sử dụng axit sunfuric như thế nào là an toàn?... Axit sunfuric có tầm quan trọng như thế nào trong nền kinh tế quốc dân?... TÍNH CHẤT VẬT LÍChất lỏng sánh như dầu, không màu, khôn
Trang 1SỞ GD&ĐT GIA LAI Trường THPT Trường Chinh
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG
Trang 2Thí ng hiệ m
Trang 5Vì sao axit sunfuric có sức
phá hủy ghê gớm như vậy? Cách sử dụng axit sunfuric như thế nào là an
toàn?
Trang 6Nội dung kiến thức
2 CẤU TẠO TỬ PHÂN
Trang 7Axit sunfuric có tầm quan trọng như thế nào trong nền kinh tế
quốc dân?
Trang 9-Sîi visco -Sîi axetat
-DÇu má -Acquy -D îc phÈm -Thuèc næ -Thuèc trõ s©u
-D îc phÈm
Trang 102 CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu hình e của nguyên tử O:
Cấu hình e của nguyên tử S: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
1s22s22p4
Viết cấu hình e của nguyên tử H, S
và O?
Cấu hình e của nguyên tử H : 1s1
Viết công thức cấu tạo của axit
H
H
Trang 11S O
O O
Trang 12S O
Trang 13VËy tÝnh chÊt cña H2SO4 nh ư thÕ nµo? Chóng ta sÏ nghiªn cøu
Trang 143 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng hơn nước.
Tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
Axit sunfuric đặc dễ hút ẩm nên dùng để làm
Trang 15Nguyờn tắc pha loóng H2SO4,đ
3 Tính chất vật lí:
Cách pha không an toàn Cách pha an toàn
Khi pha loãng H 2 SO 4 đặc phải rót từ từ axit vào
Trang 16Nếu rót nước vào H 2 SO 4 đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt axit bắn ra gây nguy hiểm.
→ Vì vậy muốn pha loãng H 2 SO 4 đặc, ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh (Lưu ý an toàn trong khi làm thí nghiệm, cần làm theo hướng dẫn của GV)
Tại Sao ?
Trang 17- Có 2 nguyên tử H linh động , axit 2 nấc.
Trang 18Nêu tính chất hóa
học của axit
H2SO4 ?
?
Trang 194 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng (tính axit).
Tác dụng với kim loại hoạt động giải
phóng H 2
Qua bài axit clohiđric đã học, hãy cho biết tính chất hoá học chung của một
axit?
Trang 21Kết luận:
H 2 SO 4 loãng kim loại chỉ đạt đến số oxi hoá thấp (Fe Fe 2+ ).
H 2 SO 4 là axit hai lần axit
Trang 22b Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
Sự làm khô
Sự than hóa
Trang 23Fe + H 2 SO 4 (đặc)
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt):
H 2 SO 4 đặc nóng OXH hầu hết các kim loại trừ Au, Pt.
a Tính oxi hoá mạnh
t 0
CuSO 4 + SO 2 + 2 H 2 O (5)
2
Trang 24 Tác dụng với phi kim: H 2 SO 4 đặc nóng OXH nhiều phi kim (C, S, P….)
2H 2 SO 4 + S
0 +4 +6
5H 2+6SO 4 + 2P0 2H+53 PO 4 + 5SO+4 2 + 2H 2 O (8)
t0
t0
3SO 2 + 2H 2 O (7)
Trang 254I 2 + H 2 S + 4H 2 O (9)
8
Trang 27Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và
viết phương trình
phản ứng?
2
Trang 28HÃY CẨN THẬN!
gây bỏng nặng, rất nguy hiểm!
Trang 29H 2 SO 4
Đổi màu quỳ tím
Với bazơ Với oxit bazơ Với muối
Với kim loại (đứng trước H)
Kim loại (-Au, Pt)
Phi kim Hợp chất
4 TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
Trang 30Bµi 1: Dung dÞch H 2 SO 4 lo·ng t¸c dông ® îc víi c¶ 2 chÊt sau:
Trang 31Bài 2: Hỗn hợp Fe tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Sau phản ứng thu đ ợc:
Trang 32Bài 3:
Cho 28,1 gam hỗn hợp gồm: ZnO, CuO, Fe2O3 tác dụnghoàn toàn vừa đủ với 0,3 mol H2SO4 loãng, sau khi cô cạn thu được bao nhiêu gam muối
khan ?
(Gợi ý: dựa vào định luật bảo toàn khối lượng)