BÀI 33 : AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFATt1... TÍNH CHẤT VẬT LÝ - Chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi -Nặng hơn nước - Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt rất lớn... CÁCH PHA LOÃN
Trang 2Hoàn thành các PTPU sau (nếu có):
Cu + H2SO4
Fe + H2SO4
FeO + H2SO4
Mg(OH)2 + H2SO4
CaCO3 + H2SO4
Không PU FeSO4 + H2 FeSO4 + H2O MgSO4 + 2 H2O CaSO4 + CO2+ H2O
Trang 3BÀI 33 :
AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT(t1)
Trang 41 TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không
bay hơi -Nặng hơn nước
- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt rất lớn
Trang 5H 2 O
Gây bỏng!
H 2 SO 4 đặc
TÌNH HUỐNG
Trang 6CÁCH PHA LOÃNG AXIT AN TOÀN
Nguyên tắc: Cho từ từ axit sunfuric đậm đặc vào nước (chảy theo đũa thủy tinh) và khuấy nhẹ Tuyệt đối không làm ngược lại.
Trang 7Bị bỏng do H2SO4 đặc
Trang 82 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a Tính chất của dd axit sunfuric loãng
Axit
Làm quỳ tím hóa đỏ Tác dụng với kim loại Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Tác dụng với muối
Trang 9b) Tính chất của axit sunfuric đặc
* Tính oxi hóa mạnh
* Tính háo nước
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim Tác dụng với hợp chất có tính khử
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
M + H2SO4(đ.n) M2(SO4)n + SO2 + H2O
Trang 103 Ứng dụng
Trang 17Câu 1: Cho các chất sau:
Fe, Cu, Pt, Ba(OH)2, MgO,
C, S, FeSO4, FeO
Số chất PU được với H2SO4 đặc, nóng và số
PTPU oxi hóa – khử xảy ra là:
C 8 - 6
D 9 -8
Củng cố bài học
Trang 18Câu 2: Axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A: CuO, CaCO 3 , Ag
B: Mg, KI, Fe 2 O 3
C: Ba(OH) 2 , P, Na 2 SO 3
D: Fe, FeO, Cu(OH) 2
Câu 3: Hòa tan 5,6 gam Fe trong dd H 2 SO 4 đặc, nóng dư thu được V (lít) khí SO 2 Tính V (đktc)?
A: 2,24 lít B: 1,12 lít
D: 1,68 lít C: 3,36 lít
Xin chúc mừng
Xin chúc mừng
Xin chọn đáp
án khác!
Xin chọn đáp
án khác!
Trang 19Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng
dư thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Trang 201