Mỗi nhóm cử 1 nhóm trưởng lên nhận phiếu học tập, trong đó có chứa các từ khóa của bài học.. Sau đó mỗi nhóm cử 1 thành viên lên bảng ghi lại những từ khóa vừa nghe được Hoạt động: Tr
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ!
Giáo viên: ………
Môn : Hóa Học
Tiết 55: AXIT SUNFURIC - MUỐI SUNFAT - LUYỆN TẬP (TIẾT 1)
Trang 2TRÒ CHƠI GHI NHỚ
LUẬT CHƠI
Chia lớp thành 3 nhóm Mỗi nhóm cử 1 nhóm trưởng lên
nhận phiếu học tập, trong đó có chứa các từ khóa của bài
học Đọc bằng mắt ghi nhớ khoảng 30s, về chỗ nói nhỏ lại
với thành viên của nhóm Sau đó mỗi nhóm cử 1 thành
viên lên bảng ghi lại những từ khóa vừa nghe được
Hoạt động: Trải nghiệm, kết nối (4 phút)
Trang 3TRÒ CHƠI GHI NHỚ
Hoạt động: Trải nghiệm, kết nối (4 phút)
PHIẾU TRẢI NGHIỆM, KẾT NỐI
1 Axit mạnh 4 Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
2 Tính oxi hóa mạnh 5 Tính háo nước.
3 Tác dụng với kim loại 6 Nguyên tử S có số oxi hóa +6
Trang 4Hoạt động: Trải nghiệm, kết nối (4 phút)
PHIẾU TRẢI NGHIỆM, KẾT NỐI
- Axit sunfuric (H2SO4)
- Công thức cấu tạo:
Trang 5Sau 6 phút
Sau 6 phút Sau 6 phút
CÁCH THỨC TỔ CHỨC
Trang 6HẾT GIỜ
START
Trang 7I TÍNH CHẤT LÝ, HÓA CỦA DD H2SO4 LOÃNG VÀ ĐẶC
PHIẾU HỌC TẬP GÓC “PHÂN TÍCH”
HS đọc SGK PHẦN 1 và PHẦN 2.a trả lời câu hỏi trong phiếu học tập, từ đó rút
ra kiến thức cần lĩnh hội
1 Tính chất vật lý
a Nêu tính chất vật lí của dd axit sunfuric (H2SO4)
b Quan sát “Hình 6.6 Cách pha loãng dd H 2 SO 4 đặc”, trình bày cách
pha loãng dd H2SO4 đặc Giải thích cách pha loãng đó
2 Tính chất hóa học:
Dựa vào kiến thức phần trải nghiệm kết nối và Hóa học lớp 9, cho biết tính chất hóa học cơ bản của dd axit H2SO4 loãng, kể tên các loại phản ứng, mỗi loại lấy 1 ví dụ minh họa
Trang 8I TÍNH CHẤT LÝ, HÓA CỦA DD H2SO4 LOÃNG VÀ ĐẶC
TT Cách tiến hành TN Hiện tượng Phương trình PƯ
1 Cho 1 đinh Fe vào Ô.N, nhỏ vào đó
- Từ quan sát, thảo luận nhóm để giải thích hiện tượng và rút ra kết luận
- Nên làm đồng thời cả 3 TN để tiết kiệm thời gian Tuyệt đối tuân thủ qui định TN: Chỉ lấy khoảng 3 ml mỗi dd và không để giây hóa chất vào người hay quần áo,…
Trang 9I TÍNH CHẤT LÝ, HÓA CỦA DD H2SO4 LOÃNG VÀ ĐẶC
PHIẾU HỌC TẬP GÓC “QUAN SÁT”
- So sánh khả năng phản ứng của kim loại Fe, Cu với dd H2SO4 loãng và
H2SO4 đặc Viết PTHH của phản ứng (nếu có)
- Phản ứng giữa dd H2SO4 đặc với đường saccarozơ
Trang 10I TÍNH CHẤT LÝ, HÓA CỦA DD H2SO4 LOÃNG VÀ ĐẶC
PHIẾU HỌC TẬP GÓC “PHÂN TÍCH”
1 Tính chất vật lí:
- Tính chất vật lí: Axit H2SO4 là chất lỏng, sánh, không màu, tan vô hạn trong nước, quá trình hòa tan axit H2SO4 đặc tỏa nhiều nhiệt
- Cách pha loãng dd axit H 2 SO 4 đặc: Khi pha loãng axit H2SO4 đặc, người
ta phải rót từ từ axit vào nước và tuyệt đối không được làm ngược lại
- Giải thích: + Khi cho axit vào nước, axit sẽ dần chìm xuống nước, sau đó
phân bố đều trong toàn bộ dd, như vậy nhiệt sẽ được phân bố trong dd
+ Nếu cho nước vào axit, nước nhẹ hơn sẽ nổi lên bề mặt axit, khi tỏa nhiệt lớn, làm nước sôi sẽ bắn tung tóe và kéo theo axit ra ngoài Nếu không may bắn vào quần áo hoặc da người, sẽ làm cháy quần áo và da
Trang 112 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 12TT Cách tiến hành TN Hiện tượng Phương trình PƯ
1 Cho 1 đinh Fe vào Ô.N, nhỏ
vào đó 3 ml H2SO4 loãng,
đun nóng nhẹ
Đinh Fe tan dần, có bọt khí bay lên
3 Cho 3 ml dd BaClnhỏ tiếp 3 ml H 2 vào Ô.N,
2SO4 loãng
Có kết tủa trắng BaCl BaSO2 + H2SO4l → 2HCl +
4↓ trắng
PHIẾU HỌC TẬP GÓC “TRẢI NGHIỆM”
Þ Tính chất hóa học của dd H 2 SO 4 loãng:
- Là một axit mạnh
- Tính oxi hóa của axit loãng là do H + trong phân tử tạo ra
khongPU
Trang 13Chú ý: Al,Cr, Fe thụ động hóa trong H 2 SO 4 đặc nguội
- Tác dụng với phi kim có tính khử (C, P, S, )
- Tác dụng với hợp chất có tính khử
VD: 4H2SO4đ,n + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Trang 15Ồ ! Tiếc quá.
Ồ ! Tiếc quá.
Ồ ! Tiếc quá.
C Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3
B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
A Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 2: Dãy gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
Trang 19Tính axit yếu
Phản ứng este hóa
Axit cacboxylic TCHH
Điều chế
Lên men giấm
Oxi hóa
CH3COOH
Oxi hóa ankan
Từ CH3OH
Trang 20- GV chia HS theo cặp và yêu cầu các em về nhà tìm hiểu:
Trang 21Cảm ơn các thầy
cô đã lắng nghe