HÓA TRỊ:- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion gọi là điện hóa trị - Cách ghi: số trước, dấu sau 1.. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị - Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 10
HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Bài
Trang 2I HÓA TRỊ:
- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion gọi là điện hóa trị
- Cách ghi: số trước, dấu sau
1 Hóa trị trong hợp chất ion
2 Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi là
cộng hóa trị
Trang 3Các bước xác định hóa trị của nguyên tố
1) Xác định chất đó chứa liên kết cộng hóa trị hay liên kết ion
Trang 4- Cách viết số oxi hoá: dấu trước, số sau (trừ số
oxi hóa 0, không có dấu) và được đặt phía trên kí hiệu hoá học
II SỐ OXI HÓA:
Trang 52 Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 1: Trong các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố
bằng không
VD: Xác định số oxi hóa của các đơn chất sau:
Trang 6II SỐ OXI HÓA:
2 Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 2: Trong hầu hết các hợp chất
Trang 7VD1: Tính số oxi hoá (x) của lưu huỳnh trong các trường
hợp sau:
c H2SO4 : (+1)*2 + x +(-2)*4 = 0 x = +6
II SỐ OXI HÓA:
2 Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 3: Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các
nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố
bằng không
-2 +4 +6
Giải
a H2S : (+1)*2 + x = 0 x = -2
b SO2 : x + (-2)*2 = 0 x = +4
Trang 8VD2: Tính số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất
sau:
Chú ý: Số oxi hoá của các kim loại nhóm IA, IIA, IIIA bằng
hoá trị của nó
VD: Trong hợp chất, Na hoá trị I => số oxi hoá của Na là +1
II SỐ OXI HÓA:
2 Qui tắc xác định số oxi hóa
+1 -1 +1 +6 -2
+1 -2
Trang 9II SỐ OXI HÓA:
2 Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
bằng điện tích của ion đó
VD: Xác định số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử sau:
Trang 10VD: Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các trường hợp sau:
NH4+ NO3-
Giải
* NH4+ : x + 4*(+1) = +1 x = -3
II SỐ OXI HÓA:
2 Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
tích của ion đó
-3 +5
* NO3- : x + 3*(-2) = -1 x = +5
Trang 11© 2007 kiyoshi_penny
N ≡ N
Cl – Cl
H – S – H
N là
Cl là
S là
H là
N là
Cl là
S là
H là
KBr CaCl2
K là
Br là
Ca là
Cl là
K là
Br là
Ca là
Cl là
3 1 2 1
0 0 -2 + 1
1 + 1-2 +
1-+ 1 -1 + 2 -1
Trang 12Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường
hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO4
2-Gọi x là số oxi hoá của Cr
• 2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
• x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Trang 13Bài tập 2: Xác định số oxi hoá trong các trường hợp
sau:
1.Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các trường hợp sau: H2S , S , H2SO3 , SO3 , H2SO4 ,
Al2(SO4)3 , SO42– , HSO4–.
2.Xác định số oxi hóa của clo trong các trường hợp sau: HCl , HClO, NaClO2 , KClO3 , Cl2O7 , ClO4–,
Cl2 .
Trang 14Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường
hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO4
2-Gọi x là số oxi hoá của Cr
• 2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
• x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Trang 15Câu 2: Tính số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường
hợp sau:
-d Gọi x là số oxi hóa của Mn
MnO4- x + (-2)*4 = -1 => x = +7
0 +4 -2 +1+5 -2 +7 -2
Trang 16© 2007 kiyoshi_penny
S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A 0 , +3 , +6 , +5 B +3, +5 , 0 , +6
C 0 , +3 , +5 , +6 D +5 , +6 , +3 , 0
Trang 17Dặn dò:
- Học bài
- Bài tập SGK trang 90
- Bài tập phần luyện tập chương3