NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.. ĐỒNG VỊ Lưu ý: + Do điện tích hạt nhân quyết định tính chất nguyên tử nên các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.. Cá
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN TIẾT HỌC!
HÓA HỌC KHỐI 10
Trang 2NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ (TT)
NỘI
ĐỒNG VỊ
1
Trang 3ĐỒNG VỊ
3
III
Trang 4III ĐỒNG VỊ
Số p Số e Số n Số khối
A
Vd :
Tại sao , , được gọi là 3 đồng vị của ngtố H?
H
1 1
H
2 1
H
3 1
1 1
1 1
3 2
H
1
1 2H 13H
1
Trang 5BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ
Lưu ý: + Do điện tích hạt nhân quyết định tính chất nguyên tử nên các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
+ Do số N khác nhau nên có một số tính chất vật lí khác
nhau.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối của chúng khác nhau.
III ĐỒNG VỊ
Trang 6IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
1) Nguyên tử khối (≈A)
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
Vd: Na (Z = 11, N = 12)
→ A = Z + N = 23
→Nguyên tử khối Na là 23
Đơn vị khối lượng ngtử?
Ngtử khối có ý nghĩa gì?
do trong ngtử: m e << m p , m n
Trang 7IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
7
BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ
2) Nguyên tử khối trung bình
X, Y : nguyên tử khối mỗi đồng vị
a,b : tỉ lệ % mỗi đồng vị
N gtử
kh
ối t run
g bìn
h là gì
?
C ông t
hức tín
h n gtử kh
ối tr un
g
bìn h?
100
Trang 8IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
2) Nguyên tử khối trung bình
Vd: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền và
có tỉ lệ số nguyên tử lần lượt là 54,50% và 45,50% Hãy
tìm nguyên tử khối trung bình của brom?
Giải:
100
54,5 79 + 45,5 81
100
a X + b Y
=
Br
79
35 3581Br
_
Br A
Trang 9+ Biết xác định nguyên tử khối trung bình.
BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ (TT)
NỘI
DUNG
CẦN
+ Biết được KN về đồng vị.
+ Phân biệt được các đồng vị khác nhau của cùng một nguyên tố.
1
Trang 10BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A Số electron hóa trị B Số nơtron
C Số electron độc thân D Số obitan
Trang 11BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và nơtron
như sau:
X: 18 proton và 22 nơtron
Y: 20 proton và 22 nơtron
Z: 20 proton và 20 nơtron
Các nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một
nguyên tố?
A X, Y B X, Z C Y, Z D X, Y, Z
BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ
Trang 12BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 3: Cặp chất nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
C
B
D
A. 1428X , 2914Y
19 20
9 X , 10Y
14 14
6 X , 7Y
18 X , 19Y
Trang 13BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 4: Đồng có hai đồng vị 63 Cu (chiếm 73%) và 65 Cu (chiếm 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là
BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ
100
73.63 + 27.65
100
aX + bY =
_
Cu
A
Trang 14BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 5: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: và chiếm 98,89% và chiếm 1,11%
Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
C 12,055
B 12,011
A 12,022
D 12,500
C
12
6 136C
Trang 15BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 6: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất
35 X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai là
B 34 X
A 37 X C 36 X D 38 X
BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỒNG VỊ
100
75.35 + 25 Y
= 100
aX + bY 35,5 =
Phần trăm đồng vị thứ 2 là 25
Y = 37