1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi khảo sát toán 10 học kì 1 THPT gia bình

6 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 801,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng A.. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A.. Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

Lớp 10A1,10A2,10A4,10A5

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 1 NĂM 2022

Môn: Toán Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh: Mã đề: 101

Câu 1 Hàm sốy x 42x23 là

A Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B Hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y mx  3m đồng biến trên ?

Câu 3 Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

x y

A y   x 2 B y 2x1 C y x 1 D y   x 1

Câu 4 Một chiếc cổng hình parabol có phương trình 1 2

2

y   x Biết cổng có chiều rộng d  7 mét (như hình vẽ) Hãy tính chiều cao h của cổng

A h 24,5 mét B h 3,125 mét C h 6.125 mét D h  7 mét

Câu 5 Cho parabol  P y: 3x2 x 1 Điểm nào sau đây là đỉnh của  P ?

A I 0;1 B 1 11 ;

6 12

I      

 

  C

1 5 ;

6 4

I          

  D 1 ;1

3

I      

 

 

Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình x 1 3 x 2 x3 là

Câu 7 Biết rằng với m m  0 thì hệ phương trình 3 0

4 2

mx y

x y

   



  

A m 0  1;2 B m  0  1;0 C m 0  0;1 D m 0  2;3

Câu 8 Cho phương trình: x  3 3 x  1 Tập các nghiệm của phương trình  1 là

O

y

x

5 m

h

Trang 2

A S     ; 3  B S   C S    3;    D S  3

Câu 9 Hệ

x y z

    

   

   



có nghiệm là  a b c; ; Giá trị của a b c   bằng

Câu 10 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A a b

ac bd

c d

 

 

a b

a c b d

c d

 

 

C 0 a b 1 1

a b

 

 

Câu 11 Cho f x ax2 bx c, a 0 và   b2 4ac Biết f x    0, x Khẳng định nào sau đây

đúng

0

a

 



 

0 0

a

 



 

0 0

a

 



 

0 0

a

 



 

 Câu 12 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   4x 16 0?

A S      4;  B S     4;  C S     ;4  D S      ; 4 

Câu 13 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 0

3 0

x y

x y

   



   

A Q 0;3 B 1 ;3

2

M 

 

  C N  2;8 D 1;3

2

P 

  Câu 14 Cho tam giác ABC với A  2;3 , B  4; 1 và trọng tâm của tam giác là G  2; 1 Đỉnh C có tọa độ là

 a b; Khi đó giá trị của a b  là

Câu 15 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a 2i 3j, b   1;2 Khi đó tọa độ vectơ a b  là

A  2; 1 B   1;2 C   1; 5  D   2; 3 

Câu 16 Cho các mệnh đề sau đây, với A B, là các điểm bất kỳ

I)  0 cùng hướng với mọi vectơ II) 0 cùng phương với mọi vectơ

III)AA    0 IV AB  0

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

Trang 3

Câu 17 Cho hai véc tơ a     1;1 ; b    2; 0 Góc giữa hai véc tơ a, b là

Câu 18 Cho tam giác ABC có B  120, cạnh AC 2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC bằng

A R  2 cm B R  4 cm C R  1 cm D R  3 cm

Câu 19 Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin   0 B cos 0 C cot 0 D tan 0

Câu 20 Cho đường thẳng  d : 2x   3y 4 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của  d ?

A u   2;3 B u   3;2 C u    3; 2 D u     3; 2

Câu 21 Cho hai tập A  0;20; B a a;3  9 Gọi C A B   Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để C  

và C chứa không quá 10 số nguyên?

Câu 22 Biết đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm M   1;4 và có hệ số góc bằng 3.Giá trị của P a b   bằng

A P 21 B P  4 C P 4 D P  21

Câu 23 Miền giá trị của hàm số 2

2

1

y

x

 là

A  B \ 1;1  C 2;4 D   2;4

Câu 24 Biết rằng hàm số y ax 2  bx c a 0 có giá trị nhỏ nhất trên  bằng 4 tại x 2 và có đồ thị hàm

số đi qua điểm A 0;6 Giá trị của P a b c    bằng

A P  6 B P  3 C P 6 D 9

2

P  Câu 25 Gọi S là tập nghiệm của phương trình x25x 4 x 3 0 Tổng giá trị các phần tử cùa Slà

Câu 26 Một học sinh tiến hành giải phương trình 5 x    6 x 6 như sau:

5

x     x Bước 2: Phương trình đã cho tương đương với  2

5x   6 x 6   x2 17 x  30 0   xx 152

   Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x 2, x 15 Lời giải của học sinh trên:

A Sai từ bước 3 B Đúng C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 2

Trang 4

Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hệ phương trình 2 22

2

x y

x y xy m

  



 có nghiệm  x y; thỏa mãn

0x y, 3?

Câu 28 Số nghiệm nguyên của bất phương trình    2 

2  x x  1 4   x 0 là

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x x4 1 với x  1 là

Câu 30 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

1

y

x mx m

   có tập xác định là 

Câu 31 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD Biết

MN a AB b AD      Tính a b 

2

a b  C 3

4

a b  D 1

4

a b 

Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1;3 , B   1; 2, C 1;10 Tọa độ D trên trục Ox sao cho

ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD là

A  3;0 B  1;0 C  3;0 D Không tồn tại điểm D Câu 33 Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm

được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, để nghiên cứu các nhà khảo

cổ cần khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này Để xác định bán

kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và

tiến hành đo đạc, được kết quả như hình vẽ ( AB=4,3 cm;BC=3,7

cm; CA=7,5 cm) Bán kính của chiếc đĩa này bằng ( làm tròn tới

hai chữ số sau dấu phẩy)

Câu 34 Biết sin 2

3

  90   180 Hỏi giá trị tanlà bao nhiêu?

5

5 Câu 35 Cho đường thẳng d : 3   x y 3 0 và điểm N  2;4 Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là

A  3; 6 B 1 11 ;

3 3

 

  

  C

2 21 ;

5 5

 

 

 

 

  D

1 33 ;

10 10

 

 

Trang 5

Câu 36 Trong các số tự nhiên từ 1 tới 1000 có bao nhiêu số đồng thời không chia hết cho các số 2;3và 7?

Câu 37 Cho hàm số y  f x  có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x  1 m có bốn nghiệm phân biệt là

Câu 38 Trên mặt phẳng tọa độ, trên các tia 0x, 0y lần lượt lấy các điểm A(a;0) và B(0;b) thay đổi sao cho đường thẳng

AB luôn tiếp xúc với đường tròn tâm O, bán kính bằng 1 Khi đó, AB có độ dài nhỏ nhất thì giá trị của a b 

bằng

Câu 39 Cho  Pm :y x 2 2m1x m 2 3 Biết rằng khi m thay đổi thì  Pm luôn tiếp xúc với một

đường thẳng  d cố định, đường thẳng  d đi qua điểm nào dưới đây?

A  1;5 B  1; 1 C 1 ;2

3

 

 

 

 

  D 1;4

2

 

 

 

 

 

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc nửa khoảng  2020;2020 để phương trình 2 x2  x 2 m x   2

có nghiệm:

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình 2

2 2

10

x y

m

x y

  



  

 có 4 nghiệm phân biệt?

Câu 42 Số nghiệm nguyên của bất phương trình  6 x x  2 x2   6 x 5 0 là

Câu 43 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A    1;1 ;B 1;2 ;C  3; 3, Gọi M a b ; là điểm thuộc đường

thẳng  d x:   2y 1 0 sao cho P  MA2MB MC  đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của a b  bằng

A 37

5 B 195 C 85 D 1

Câu 44 Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi M N, lần lượt thuộc các đoạn thẳng BC và AC sao cho 1

3

 

, CN k AN   

và AM  DN Khi đó k thuộc khoảng nào dưới đây?

A   3;5 B    5; 3  C  4; 2 D  2; 4

Trang 6

Câu 45 Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan

sát đỉnh C của ngọn núi Biết độ cao AB  70 m,

phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang một góc

0

30 , phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang một

góc 15 30'0 ( hình vẽ)

Độ cao của ngọn núi so với mặt đất gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2

2

1

x x y

x mx

 

  có tập xác định là 

A   2 m 2 B   1 m 2 C   1 m 3 D   2 m 3

Câu 47 Cho Parabol (P): y f x ax2  bx c có đỉnh 1; 1

4

I      

 

  và đi qua điểm A       0; 1 6

 

  Gọi S là tập tất cả

các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2   2 1     0

16

f               f m  f x 

Tích giá trị các phần tử của S bằng

Câu 48 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O,bán kính R  1, Mlà một điểm bất kì trên đường tròn

Giá trị lớn nhất của biểu thức S MA  2  2 MB2 3 MC2 là

Câu 49 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, qua G dựng đường thẳng d cắt cách cạnh AB, AC lần lượt tại M,

N Đặt AM x

AB  , ANAC y, gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của T  x y Tính

m M 

A 10

3 B 176 C 116 D 52

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham sốm để phương trình x2  2 x x m m   có nghiệm duy nhất?

 

5 4 1;0

m m

  

  



5 4 1;

m m

  

   



4

m  

……… Hết………

Ngày đăng: 29/01/2022, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w