Bài giảng môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2020-2021 - Tuần 16: Luyện từ và câu Từ ngữ về thành thị, nông thôn. Dấu phẩy (Trường Tiểu học Thạch Bàn B) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn; đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 2Câu 1: Em hãy kể tên một số dân tộc thiểu số ở
Trang 5a) M t s thành ph n ộ ố ố ở ướ c ta.
b) M t s vùng quê mà em bi t ộ ố ế
Luy n t và câu ệ ừ
T ng v thành th , nông thôn. D u ph y ừ ữ ề ị ấ ẩ
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về thành thị- nông thôn
Bài tập 1 :
Các em thảo luận theo nhóm 3 trên phiếu bài tập theo yêu cầu bài: Hãy kể tên:
Trang 9Một số hình ảnh về các sự vật và công việc ở
thành thị - nông thôn.
Trang 14- kinh doanh, chế tạo máy móc, chế tạo ô tô, nghiên cứu khoa học,……
- Nhà ngói, nhà lá, ruộng vườn, cánh đồng, lũy tre,cây đa,giếng nước, ao
cá, hồ sen, trâu, bò, gà, cày bừa, liềm, máy cày, máy gặt,……
- Cấy lúa, cày bừa, gặt hái, phun thuốc trừ sâu, phơi thóc, chăn trâu,
Trang 15Luy n t và câuệ ừ
T ng v thành th , nông thôn. D u ừ ữ ề ị ấ
ch m ấ
Trang 16Nhân dân ta luôn ghi sâu l i d y c a Ch t ch ờ ạ ủ ủ ị
H Chí Minh: Đ ng bào Kinh hay Tày M ồ ồ ườ ng hay Dao Giarai hay Êđê X đăng hay Bana và các ơ
dân t c anh em khác đ u là con cháu Vi t Nam ộ ề ệ
đ u là anh em ru t th t. Chúng ta s ng ch t có ề ộ ị ố ế
nhau s ướ ng kh cùng nhau no đói giúp nhau ổ
3 Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:
Trang 17Nhân dân ta luôn ghi sâu l i d y c a Ch t ch ờ ạ ủ ủ ị
H Chí Minh: Đ ng bào Kinh hay Tày M ồ ồ ườ ng hay Dao Giarai hay Êđê X đăng hay Bana và các dân ơ
t c anh em khác đ u là con cháu Vi t Nam đ u là ộ ề ệ ề
anh em ru t th t. Chúng ta s ng ch t có nhau s ộ ị ố ế ướ ng
kh cùng nhau no đói giúp nhau ổ
,
, , ,
Trang 18Câu 1: Nh ng công vi c th ữ ệ ườ ng th y thành ph : ấ ở ố
A. Kinh doanh, ch t o ô tô, bi u di n ngh thu t.ế ạ ể ễ ệ ậ
B. G t hái, cày b a, ch t o máy móc.ặ ừ ế ạ
C. Phun thu c tr sâu, tr ng tr t, chăn trâu.ố ừ ồ ọ
Trang 19Câu 2: Nh ng s v t th ữ ự ậ ườ ng th y nông thôn: ấ ở
C. Nhà ngói, con trâu, máy cày
A. Cây đa, lũy tre, nhà cao t ng.ầ
B. Công viên, r p xi c, ao sen.ạ ế