Mục đích nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là tìm hiểu những vấn đề có tính lý luận; chủ trương, chính sách, đường lối của Đảng; những quy định của hệ thống văn bản pháp luật, pháp quy về giáo dục mầm non và công tác KĐCLGD mầm non; thông qua việc nghiên cứu và khảo sát, áp dụng trong thực tế để đúc rút và tìm ra một số biện pháp chỉ đạo xây dựng nhà trường và thực hiện công tác Tự đánh giá theo các tiêu chuẩn, hướng dẫn về thực hiện công tác KĐCLGD mầm non tại đơn vị và trên địa bàn Quận.
Trang 1Ph n I/ M Đ Uầ Ở Ầ
1/Lý do ch n đ tài:ọ ề
“Giáo d c là Qu c sách hàng đ u” ụ ố ầ nên ch t lấ ượng giáo d c luôn làụ
m t v n đ độ ấ ề ược xã h i quan tâm đ i v i s nghi p phát tri n đ t nộ ố ớ ự ệ ể ấ ước nói chung, s nghi p phát tri n giáo d c nói riêng. M i ho t đ ng giáo d c đự ệ ể ụ ọ ạ ộ ụ ượ c
th c hi n đ u hự ệ ề ướng t i m c đích góp ph n đ m b o, nâng cao ch t lớ ụ ầ ả ả ấ ượ ng giáo d c; đ u t cho giáo d c chính là đ u t cho s phát tri n.ụ ầ ư ụ ầ ư ự ể Đ i h i Đ ngạ ộ ả toàn qu c l n th IX và X đã kh ng đ nh và nh n m nh s c n thi t c a vi cố ầ ứ ẳ ị ấ ạ ự ầ ế ủ ệ nâng cao ch t lấ ượng giáo d c toàn di n, đ i m i n i dung, phụ ệ ổ ớ ộ ương pháp d yạ
và h c, hoàn thi n h th ng trọ ệ ệ ố ường l p, qu n lý giáo d c, chu n hóa, hi nớ ả ụ ẩ ệ
đ i hóa, xã h i hóa giáo d c, th c hi n công b ng trong giáo d c, xây d ngạ ộ ụ ự ệ ằ ụ ự
xã h i h c t p, xác đ nh rõ vai trò nòng c t c a đ i ngũ nhà giáo, đ i ngũ cánộ ọ ậ ị ố ủ ộ ộ
b qu n lý trong vi c th c hi n các nhi m v giáo d c. Văn ki n Đ i h i đ iộ ả ệ ự ệ ệ ụ ụ ệ ạ ộ ạ
bi u toàn qu c Đ ng c ng s n Vi t Nam l n th X đã ch rõ: ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ ỉ " Nâng cao
ch t l ấ ượ ng giáo d c toàn di n; đ i m i c c u t ch c, c ch qu n lý, n i ụ ệ ổ ớ ơ ấ ổ ứ ơ ế ả ộ dung, ph ươ ng pháp d y và h c; th c hi n chu n hóa, hi n đ i hóa, xã h i ạ ọ ự ệ ẩ ệ ạ ộ hóa, ch n h ng n n giáo d c Vi t Nam" ấ ư ề ụ ệ Mu n th c hi n đố ự ệ ược đi u đó,ề ngành giáo d c c n ph i xây d ng m t h th ng các nhà trụ ầ ả ự ộ ệ ố ường, t c p h cừ ấ ọ
m m non, có đ y đ đi u ki n nh m đáp ng các yêu c u nhi m v ầ ầ ủ ề ệ ằ ứ ầ ệ ụ
Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng giáo d c (KĐCLGD) là m t công c nh m m cụ ộ ụ ằ ụ đích xác đ nh m c đ đáp ng m c tiêu giáo d c trong t ng giai đo n c a cị ứ ộ ứ ụ ụ ừ ạ ủ ơ
s giáo d c, thông qua s đánh giá t ng th v t t c các y u t nh hở ụ ự ổ ể ề ấ ả ế ố ả ưở ng
đ n ch t lế ấ ượng. K t qu ki m đ nh là thế ả ể ị ước đo c s giáo d c trong chu nơ ở ụ ẩ
ch t lấ ượng, đ t đạ ược nh ng gì, còn thi u nh ng gì đ đi u ch nh, b sungữ ế ữ ể ề ỉ ổ các đi u ki n và t ch c giáo d c, nh m đ t chu n ch t lề ệ ổ ứ ụ ằ ạ ẩ ấ ượng. KĐCLGD là
m t quá trình đánh giá ngoài mà nhi m v là đánh giá k t qu t đánh giá c aộ ệ ụ ế ả ự ủ
c s giáo d c. T đánh giá t o c s cho công tác đánh giá ngoài và là căn cơ ở ụ ự ạ ơ ở ứ
đ c s giáo d c t “cân, đo” các đi u ki n c a đ n v mình theo tiêu chu n,ể ơ ở ụ ự ề ệ ủ ơ ị ẩ trên c s đó đánh giá m t m nh, m t y u đ c i ti n ch t lơ ở ặ ạ ặ ế ể ả ế ấ ượng
V y KĐCLGD là m t công c xác đ nh m c đ đáp ng m c tiêu giáoậ ộ ụ ị ứ ộ ứ ụ
d c trong t ng giai đo n c a c s giáo d c, thông qua s đánh giá t ng thụ ừ ạ ủ ơ ở ụ ự ổ ể
v t t c các y u t nh hề ấ ả ế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng. K t qu ki m đ nh là thế ả ể ị ướ c
đo c s giáo d c trong chu n ch t lơ ở ụ ẩ ấ ượng, đ t đạ ược nh ng gì, còn thi uữ ế
nh ng gì đ đi u ch nh, b sung các đi u ki n và t ch c giáo d c, nh m đ tữ ể ề ỉ ổ ề ệ ổ ứ ụ ằ ạ chu n ch t lẩ ấ ượng. K t qu ki m đ nh s đế ả ể ị ẽ ược công khai v i c quan ch cớ ơ ứ năng qu n lí và xã h i. Ði u đó m t m t là s th ch hoá đả ộ ề ộ ặ ự ể ế ược phát tri nể
Trang 2đ y đ nh t v tính ch u trách nhi m c a c s giáo d c đ i v i công lu n,ầ ủ ấ ề ị ệ ủ ơ ở ụ ố ớ ậ
m t khác s thúc đ y tích c c các c s giáo d c ph i tìm nhi u gi i pháp,ặ ẽ ẩ ự ơ ở ụ ả ề ả
gi i bài toán đ m b o và nâng cao ch t lả ả ả ấ ượng giáo d c c a đ n v mình.ụ ủ ơ ị
Là m t cán b qu n lý độ ộ ả ược đi t p hu n và tham gia đoàn đánhậ ấ giá ngoài do SGD t ch c, tôi nh n th c sâu s c t m quan tr ng, tính thi tổ ứ ậ ứ ắ ầ ọ ế
th c c a công tác KĐCLGD đ i v i vi c nâng cao ch t lự ủ ố ớ ệ ấ ượng chăm sóc giáo
d c tr m m non t i đ n v V i m c tiêu ụ ẻ ầ ạ ơ ị ớ ụ xây d ng uy tín cho nhà trự ường,
t o s tin tạ ự ưởng đ i v i cha m h c sinh, các b c ph huynh khi đ a con emố ớ ẹ ọ ậ ụ ư
đ n trể ường, hoàn thành t t m i nhi m v chăm sóc giáo d c tr , ngay t khiố ọ ệ ụ ụ ẻ ừ
được c p trên giao nhi m v qu n lý nhà trấ ệ ụ ả ường, tôi đã quan tâm xây d ngự nhà trường theo các tiêu chu n, tiêu chí, ch s c a Thông t s 25/2014/TTẩ ỉ ố ủ ư ố BGDĐT, ngày 07/08/2014 c a B Giáo d c và Đào t o, ban hành Quy đ nh vủ ộ ụ ạ ị ề tiêu chu n đánh giá ch t lẩ ấ ượng giáo d c, quy trình, chu kì ki m đ nh ch tụ ể ị ấ
lượng giáo d c trụ ường m m non. Đ c bi t, tôi luôn quan tâm ch đ o th cầ ặ ệ ỉ ạ ự
hi n nghiêm túc công tác T ch t lệ ự ấ ượng giáo d c hàng năm, làm căn c c iụ ứ ả
ti n ch t lế ấ ượng trong nhà trường. K t qu đánh giá hàng năm t i đ n v vàế ả ạ ơ ị
k t qu đánh giá c a Đoàn KĐCLGD do SGD t ch c vào tháng 4/2015, ch tế ả ủ ổ ứ ấ
lượng giáo d c c a nhà trụ ủ ường đ t c p đ 3, c p đ cao nh t trong công tácạ ấ ộ ấ ộ ấ KĐCLGD
Xu t phát t th c t và k t qu đ t đấ ừ ự ế ế ả ạ ượ ủc c a nhà trường trong công tác KĐCLGD, tôi đã đúc rút được "M t s kinh nghi m ch đ o th c hi n ộ ố ệ ỉ ạ ự ệ công tác Ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng giáo d c tr ụ ườ ng m m non" ầ
2/ M c đích nghiên c u:ụ ứ
Nghiên c u, tìm hi u nh ng v n đ có tính lý lu n; ch trứ ể ữ ấ ề ậ ủ ương, chính sách, đường l i c a Đ ng; nh ng quy đ nh c a h th ng văn b n pháp lu t,ố ủ ả ữ ị ủ ệ ố ả ậ pháp quy v giáo d c m m non và công tác KĐCLGD m m non; thông quaề ụ ầ ầ
vi c nghiên c u và kh o sát, áp d ng trong th c t đ đúc rút và tìm ra m t sệ ứ ả ụ ự ế ể ộ ố
bi n pháp ch đ o xây d ng nhà trệ ỉ ạ ự ường và th c hi n công tác T đánh giáự ệ ự theo các tiêu chu n, hẩ ướng d n v th c hi n công tác KĐCLGD m m non t iẫ ề ự ệ ầ ạ
đ n v và trên đ a bàn Qu n.ơ ị ị ậ
Đ i tố ượng nghiên c u c a sáng ki n là ứ ủ ế "M t s kinh nghi m ch đ o ộ ố ệ ỉ ạ
th c hi n công tác Ki m đ nh ch t l ự ệ ể ị ấ ượ ng giáo d c t i tr ụ ạ ườ ng m m non" ầ
Đ i tố ượng kh o sát, th c nghi m là ả ự ệ "Công tác ch đ o Ki m đ nh ỉ ạ ể ị
ch t l ấ ượ ng giáo d c t i tr ụ ạ ườ ng m m non" ầ
Trang 3Phương pháp nghiên c u: Nghiên c u tài li u, các văn b n c a Đ ng,ứ ứ ệ ả ủ ả nhà nước v công tác KĐCLGD; nghiên c u th c t bao g m ch đ o th cề ứ ự ế ồ ỉ ạ ự
hi n th c t , thu th p thông tin, t ng h p s li u, t ng k t kinh nghi m t iệ ự ế ậ ổ ợ ố ệ ổ ế ệ ạ
đ n v ơ ị
Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u th c tr ng và m t s gi i pháp th cạ ứ ứ ự ạ ộ ố ả ự
hi n công tác KĐCLGD t i đ n v theo Thông t s 25/2014/TTBGDĐT,ệ ạ ơ ị ư ố ngày 07/08/2014 c a B Giáo d c và Đào t o, ban hành Quy đ nh v tiêuủ ộ ụ ạ ị ề chu n đánh giá ch t lẩ ấ ượng giáo d c, quy trình, chu kì ki m đ nh ch t lụ ể ị ấ ượ ng giáo d c trụ ường m m non.ầ
Th i gian nghiên c u: T tháng 8/2014 đ n tháng 3/ 2016.ờ ứ ừ ế
Ph n II/ GI I QUY T V N Đầ Ả Ế Ấ Ề
I Th c tr ng: ự ạ
1/ C s lý lu n: ơ ở ậ
Ngay t nh ng ngày đ u dành đừ ữ ầ ược ch quy n đ t nủ ề ấ ước, đ c l p dânộ ậ
t c Bác H đã ch rõ ộ ồ ỉ "d t nát là nguyên nhân c b n c a y u hèn và sai l m", ố ơ ả ủ ế ầ
" không m t qu c gia nào có th ti n hành xây d ng m t ch đ xã h i m i ộ ố ể ế ự ộ ế ộ ộ ớ
và b o v T qu c thành công trong đi u ki n văn hóa, dân trí, đ o đ c, tinh ả ệ ổ ố ề ệ ạ ứ
th n xã h i th p kém" ầ ộ ấ Trong t tư ưởng H Chí Minh, giáo d c s nghi pồ ụ ự ệ
“tr ng ng ồ ườ là m t chi n l i” ộ ế ược v a c b n, lâu dài, v a là qu c sách hàngừ ơ ả ừ ố
đ u c a Đ ng và Nhà nầ ủ ả ước ta
Trong h n 40 năm th ng nh t hoàn toàn đ t nơ ố ấ ấ ước, Đ ng ta cũng luônả xác đ nh ị "Giáo d c là qu c sách hàng đ u" ụ ố ầ trong công cu c xây d ng và b oộ ự ả
v t qu c. Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th XI đã kh ng đ nhệ ổ ố ị ế ạ ộ ả ố ầ ứ ẳ ị
"Đ i m i căn b n, toàn di n n n giáo d c Vi t Nam theo h ổ ớ ả ệ ề ụ ệ ướ ng chu n hóa, ẩ
hi n đ i hóa, xã h i hóa, dân ch hóa và h i nh p qu c t , trong đó, đ i m i ệ ạ ộ ủ ộ ậ ố ế ổ ớ
c ch qu n lý giáo d c, phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý giáo ơ ế ả ụ ể ộ ộ ả
Trang 4d c là khâu then ch t" ụ ố và "Giáo d c và đào t o có s m nh nâng cao dân trí, ụ ạ ứ ệ phát tri n ngu n nhân l c, b i d ể ồ ự ồ ưỡ ng nhân tài, góp ph n quan tr ng xây ầ ọ
d ng đ t n ự ấ ướ c, xây d ng n n văn hóa và con ng ự ề ườ i Vi t Nam" ệ Chi n lế ượ c phát tri n kinh t xã h i 2011 2020 đã đ nh hể ế ộ ị ướng: "Phát tri n và nâng cao ể
ch t l ấ ượ ng ngu n nhân l c, nh t là nhân l c ch t l ồ ự ấ ự ấ ượ ng cao là m t đ t phá ộ ộ chi n l ế ượ Chi n l c" ế ược phát tri n giáo d c 2011 2020 nh m quán tri t vàể ụ ằ ệ
c th hóa các ch trụ ể ủ ương, đ nh hị ướng đ i m i giáo d c và đào t o, gópổ ớ ụ ạ
ph n th c hi n th ng l i Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th XI vàầ ự ệ ắ ợ ị ế ạ ộ ả ố ầ ứ Chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i 2011 2020 c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước
M c tiêu v phát tri n đ n năm 2020 trong Quy t đ nh s 711/QĐTTg,ụ ề ể ế ế ị ố ngày 13 tháng 06 năm 2012, c a Th tủ ủ ướng chính ph phê duy t chi n lủ ệ ế ượ c phát tri n giáo d c 2011 2020: ể ụ "Đ n năm 2020, n n giáo d c n ế ề ụ ướ c ta đ ượ c
đ i m i căn b n và toàn di n theo h ổ ớ ả ệ ướ ng chu n hóa, hi n đ i hóa, xã h i ẩ ệ ạ ộ hóa, dân ch hóa và h i nh p qu c t ; ch t l ủ ộ ậ ố ế ấ ượ ng giáo d c đ ụ ượ c nâng cao
m t cách toàn di n, g m: giáo d c đ o đ c, k năng s ng, năng l c sáng ộ ệ ồ ụ ạ ứ ỹ ố ự
t o, năng l c th c hành, năng l c ngo i ng và tin h c; đáp ng nhu c u ạ ự ự ự ạ ữ ọ ứ ầ nhân l c, nh t là nhân l c ch t l ự ấ ự ấ ượ ng cao ph c v s nghi p công nghi p ụ ụ ự ệ ệ hóa, hi n đ i hóa đ t n ệ ạ ấ ướ c và xây d ng n n kinh t tri th c; đ m b o công ự ề ế ứ ả ả
b ng xã h i trong giáo d c và c h i h c t p su t đ i cho m i ng ằ ộ ụ ơ ộ ọ ậ ố ờ ỗ ườ i dân,
t ng b ừ ướ c hình thành xã h i h c t p." ộ ọ ậ ; v i giáo d c m m non ớ ụ ầ "Hoàn thành
m c tiêu ph c p giáo d c m m non cho tr em 5 tu i vào năm 2015; đ n ụ ổ ậ ụ ầ ẻ ổ ế năm 2020, có ít nh t 30% tr em trong đ tu i nhà tr và 80% trong đ tu i ấ ẻ ộ ổ ẻ ộ ổ
m u giáo đ ẫ ượ c chăm sóc, giáo d c t i các c s giáo d c m m non; t l tr ụ ạ ơ ở ụ ầ ỷ ệ ẻ
em suy dinh d ưỡ ng trong các c s giáo d c m m non gi m xu ng d ơ ở ụ ầ ả ố ướ i 10%."; Th c hi n m c tiêu nêu trên trong Quy t đ nh s 711/QĐTTg, ngàyự ệ ụ ế ị ố
13 tháng 06 năm 2012, c a Th tủ ủ ướng chính ph phê duy t chi n lủ ệ ế ược phát tri n giáo d c 2011 2020 đã xác đ nh rõ 8 gi i pháp th c hi n đó là: ể ụ ị ả ự ệ 1/Đ i ổ
m i qu n lý giáo d c, ớ ả ụ 2/ P hát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo ể ộ ộ ả
d c, 3/ ụ Đ i m i n i dung, ph ổ ớ ộ ươ ng pháp d y h c, thi, ki m tra và đánh giá ạ ọ ể
ch t l ấ ượ ng giáo d c, 4/ ụ Tăng ngu n l c đ u t và đ i m i c ch tài chính ồ ự ầ ư ổ ớ ơ ế giáo d c, 5/ ụ Tăng c ườ ng g n đào t o v i s d ng, nghiên c u khoa h c và ắ ạ ớ ử ụ ứ ọ chuy n giao công ngh đáp ng nhu c u xã h i, 6/ ể ệ ứ ầ ộ Tăng c ườ ng h tr phát ỗ ợ tri n giáo d c đ i v i các vùng khó khăn, dân t c thi u s và đ i t ể ụ ố ớ ộ ể ố ố ượ ng chính sách xã h i, 7/ Phát tri n khoa h c giáo d c, 8/ M r ng và nâng cao hi u ộ ể ọ ụ ở ộ ệ
qu h p tác qu c t v giáo d c ả ợ ố ế ề ụ Đ th c hi n để ự ệ ược các gi i pháp trongả Quy t đ nh thì công tác ki m đ nh ch t lế ị ể ị ấ ượng giáo d c, th c hi n nhi m vụ ự ệ ệ ụ làm thước đo các ho t đ ng, các đi u ki n t ch c ho t đ ng giáo d c choạ ộ ề ệ ổ ứ ạ ộ ụ
Trang 5các c p h c, b c h c là m t yêu c u thi t th c, đ nh hấ ọ ậ ọ ộ ầ ế ự ị ướng cho các nhà
trường t tìm ra các đi m m nh, đi m y u ngay trong n i hàm c a đ n vự ể ạ ể ế ộ ủ ơ ị
ho c đặ ược đoàn đánh giá ngoài đ nh hị ướng, t đó đ a ra đừ ư ược các gi i phápả phù h p v i đi u ki n đ a phợ ớ ề ệ ị ương nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng c a nhàủ
trường, đáp ng đứ ược nguy n v ng c a cha m ph huynh và yêu c u c aệ ọ ủ ẹ ụ ầ ủ
đ t nấ ước trong th i kì phát tri n h i nh p Qu c tờ ể ộ ậ ố ế
Th c hi n ự ệ "Chi n l ế ượ c phát tri n giáo d c 20112020" ể ụ , v công tácề KĐCLGD theo Thông t s 25/2014/TTBGDĐT, ngày 07/08/2014 c a Bư ố ủ ộ Giáo d c và Đào t o, ban hành Quy đ nh v tiêu chu n đánh giá ch t lụ ạ ị ề ẩ ấ ượ ng giáo d c, quy trình, chu kì ki m đ nh ch t lụ ể ị ấ ượng giáo d c trụ ường m m non.ầ
2/ C s th c t : ơ ở ự ế
2.1.1/ Đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên:ộ ộ
100% CBGVNV được đào t o đ t chu n và trên chu n và đạ ạ ẩ ẩ ược phân công v trí vi c làm trong đ n v đúng chuyên môn đào t o.ị ệ ơ ị ạ
100% GV thành th o v ng d ng tin h c, nhi t huy t v i ngh , yêuạ ề ứ ụ ọ ệ ế ớ ề
tr ẻ
Nhà trường có đ y đ CBGVNV theo yêu c u các v trí trong trầ ủ ầ ị ườ ng
m m non theo quy đ nh.ầ ị
Đ/c Hi u trệ ưởng được tham gia t p hu n và là thành viên, th kí đoànậ ấ ư đánh giá ngoài do SGD&ĐT Hà N i t ch c. 100% CBGVNV độ ổ ứ ược đ/c Hi uệ
trưởng t p hu n t i trậ ấ ạ ường v công tác KĐCLGDề
2.1.2/ C s v t ch t, trang thi t b :ơ ở ậ ấ ế ị
2.1.2.1 – Đ u t c a các c p ầ ư ủ ấ
Trường xây d ng trên di n tích 6.993ự ệ m2 v i ki n trúc 04 t ng khangớ ế ầ trang, thoáng mát, khuôn viên đ p , thi t k 38 phòng, trong đó: Có 22 l pẹ ế ế ớ
h c, 16 phòng ch c năng, khu hi u b , khu vui ch i thiên nhiên đọ ứ ệ ộ ơ ược trang bị
hi n đ i đ m b o yêu c u chăm sóc giáo d c toàn di n cho tr l a tu iệ ạ ả ả ầ ụ ệ ẻ ở ứ ổ
m m non theo hầ ướng hi n đ i hóa.ệ ạ
UBND Qu n và Phòng GD&ĐT đ u t đ y đ v trang thi t b choậ ầ ư ầ ủ ề ế ị công tác t ch c các ho t đ ng c a nhà trổ ứ ạ ộ ủ ường theo hướng hi n đ i, đúng yêuệ ạ
c u xây d ng trầ ự ường m m non đ t chu n Qu c gia.(Tháng 4/2014, Trầ ạ ẩ ố ườ ng
được công nh n “ Trậ ường m m non đ t chu n Qu c gia m c đ 1”)ầ ạ ẩ ố ứ ộ
2.1.2.2 – Đ u t c a đ n v : ầ ư ủ ơ ị
Trang 6T ngu n ngân sách, ngu n thu h chi h và công tác XHH, BGH quanừ ồ ồ ộ ộ tâm đ u t cho các l p đ y đ đ dùng đ ch i theo TT 02; phòng y t theoầ ư ớ ầ ủ ồ ồ ơ ế quy đ nh; khu b p có đ y đ đ dùng đ m b o VSATTP và quy trình b p m tị ế ầ ủ ồ ả ả ế ộ chi u; các phòng ch c năng, hi u b cũng đề ứ ệ ộ ược đ u t đ y đ đ dùng theoầ ư ầ ủ ồ quy đ nh.ị
Ngoài ra, giáo viên được s hự ướng d n c a Ban giám hi u cũng sángẫ ủ ệ
t o làm r t nhi u đ dùng đ ch i t t o, xây d ng giáo án đi n t , kho h cạ ấ ề ồ ồ ơ ự ạ ự ệ ử ọ
li u ph c v cho các ho t đ ng c a tr t i trệ ụ ụ ạ ộ ủ ẻ ạ ường
2.1.3/ Th c hi n ch đ chính sách đ i v i CBGV, ph huynh h c sinh:ự ệ ế ộ ố ớ ụ ọ 100% tr đ n trẻ ế ường được chăm sóc giáo d c theo chụ ương trình giáo
d c m m non m i do B giáo d c ban hành và quy ch chăm sóc giáo d c trụ ầ ớ ộ ụ ế ụ ẻ
m m non t 0 đ n 72 tháng. Tr trong di n chính sách đầ ừ ế ẻ ệ ược hưởng các chế
đ mi n gi m h c phí, ti n h tr ăn tr a theo đúng quy đ nh; tr khuy t t tộ ễ ả ọ ề ỗ ợ ư ị ẻ ế ậ
được chăm sóc giáo d c hòa nh p, 100% tr có h s theo dõi s ti n b phátụ ậ ẻ ồ ơ ự ế ộ tri n. 100% tr để ẻ ược đánh giá theo tiêu chí các l a tu i. 100% tr tham giaứ ổ ẻ bán trú và h c 2 hu i/ngày, kh u ph n ăn c a tr đọ ổ ẩ ầ ủ ẻ ược tính theo ph n m mầ ề nuôi dưỡng, đ m b o t l các ch t, calo, canxi, B1 theo th c đ n phù h pả ả ỉ ệ ấ ự ơ ợ
t ng mùa và thay đ i th c đ n theo tu n, 2 th c đ n/tháng.ừ ổ ự ơ ầ ự ơ
Nhà trường th c hi n thu chi theo đúng các văn b n c a pháp lu t vàự ệ ả ủ ậ theo dõi trên ph n m m k toán theo đúng quy đ nh c a b tài chính và cácầ ề ế ị ủ ộ văn b n hi n hành v thu chi trong các trả ệ ề ường công l p trên đ a bàn Thànhậ ị
ph Hà N i.ố ộ
CBGNVN được đ m b o các quy n l i c a ngả ả ề ợ ủ ười lao đ ng, c a côngộ ủ
ch c, viên ch c theo quy đ nh c a nhà nứ ứ ị ủ ước v các ch đ ti n lề ế ộ ề ương, BHXH, Y t , BHTN và các ch đ khác đ i v i ngế ế ộ ố ớ ười lao đ ng.ộ
Nhà trường th c hi n t t các quy ch dân ch , công khai trong đ n vự ệ ố ế ủ ơ ị
t i CBGVNV và ph huynh h c sinh.ớ ụ ọ
2.2/ Khó khăn:
S h c sinh tên đ a bàn tuy n sinh còn ít so v i đi u ki n th c c a nhàố ọ ị ể ớ ề ệ ự ủ
trường, nên s h c sinh các l p không n đ nh, do nhà trố ọ ớ ổ ị ường thường xuyên
nh n h c sinh cho đ ch tiêu đậ ọ ủ ỉ ược giao
Các trang thi t b ph c v cho công tác d y và chăm sóc bán trú đế ị ụ ụ ạ ược đ u tầ ư
t ngu n thu h chi h , ngu n thu đ n v , ngân sách còn h n h p.ừ ồ ộ ộ ồ ơ ị ạ ẹ
Trang 7 Di n tích t ng th toàn trệ ổ ể ường là 6.993m2, trong đó di n tích sân vệ ườn trên 4.000m2, di n tích các phòng l p ch a s d ng còn là 12/23 phòng, nên nhàệ ớ ư ử ụ
trường còn g p khó khan trong công tác phân công nhân s ph trách vi c vặ ự ụ ệ ệ sinh, b o qu n các phòng nhóm, chăm sóc vả ả ườn cây, sân ch i….ơ
Công tác KĐCLGD m i đớ ược tri n khai th c hi n, nên vi c thu th p minhể ự ệ ệ ậ
ch ng, vi t báo cáo, còn h n ch , khó khăn.ứ ế ạ ế
Vi c phân công giáo viên, nhân viên; s h c sinh/l p; s h c sinh/giáo viên;ệ ố ọ ớ ố ọ
s h c sinh/nhân viên; đố ọ ược th c hi n theo đúng Đi u l trự ệ ề ệ ường m m non vàầ Thông t 06, là m t thách th c, bài toán khó cho ngư ộ ứ ười qu n lý gi a m t bênả ữ ộ
là th c hi n đúng quy đ nh đ nâng cao ch t lự ệ ị ể ấ ượng và m t bên là chăm lo đ iộ ờ
s ng, nâng cao thu nh p cho CBGVNV.ố ậ
II/ M t s kinh nghi m ch đ o th c hi n công tác Ki m đ nh ch t ộ ố ệ ỉ ạ ự ệ ể ị ấ
lượng giáo d c trụ ường m m nonầ :
1/ Nghiên c u các văn b n, công văn h ứ ả ướ ng d n: ẫ
Thông t s 25/2014/TTBGD&ĐT, ngày 7/8/2014, ban hành ư ố Quy đ nh vị ề tiêu chu n đánh giá ch t lẩ ấ ượng giáo d c, quy trình, chu kì ki m đ nh ch tụ ể ị ấ
lượng giáo d c trụ ường m m non.( Kèm theo HD 6339/BGD&ĐTầ KTKĐCLGD, ngày 5/11/2014 v/v hướng d n t đánh giá và đánh giá ngoàiẫ ự
trường m m non; HD 6735/BGD&ĐTKTKĐCLGD, ngày 21/11/2014 v/vầ
hướng d n th c hi n m t s n i dung c a Thông t ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ư 25/2014/TTBGD&ĐT;
HD 1988/KTKĐCLGD, ngày 02/12/2014 v/v xác đ nh yêu c u, g i ý tìm minhị ầ ợ
ch ng theo tiêu chu n đánh giá ch t lứ ẩ ấ ượng giáo d c m m non; TT sụ ầ ố 01/2011/TTBNV hướng d n th th c và kĩ thu t trình bày văn b n hànhẫ ể ứ ậ ả chính)
Đi u l trề ệ ường m m non; Quy ch nuôi d y tr ; Thông t sầ ế ạ ẻ ư ố 06/2015/TTLTBGDĐTBNV, ngày 16/3/2015 quy đ nh v danh m c v tríị ề ụ ị
vi c làm và đ nh m c s lệ ị ứ ố ượng người làm vi ctrong các c s giáo d c m mệ ơ ở ụ ầ non công l p.ậ
Các công văn hướng d n đánh giá tr : Thông t s 23/2010/TTBGD&ĐT,ẫ ẻ ư ố ngày 22/7/2010 c a B giáo d c và đào t o v/v ban hành Quy đ nh v Bủ ộ ụ ạ ị ề ộ chu n phát tri n tr 5 tu i; công văn s 4242/SGD&ĐTGDMN, ngàyẩ ể ẻ ổ ố 29/3/2010 c a S giáo d c và Đào t o v/v hủ ở ụ ạ ướng d n đánh giá tr và th cẫ ẻ ự
hi n chệ ương trình GDMN
Các công văn h ng d n thu chi:ứ ẫ Quy t đ nh s 51/2013/QĐUBND v vi cế ị ố ề ệ ban hành quy đ nh v thu, s d ng các kho n thu khác trong c s giáo d cị ề ử ụ ả ơ ở ụ
Trang 8ph thụng cụng l p c a thành ph Hà N i; ổ ậ ủ ố ộ Thụng t s 55/2011/TTưư ố BGD&ĐT ngày 22/11/2011 c a B trủ ộ ưởng B Giỏo d c & Đào t o v vi cộ ụ ạ ề ệ Ban hành Đi u l Ban đ i di n cha m h c sinh;ề ệ ạ ệ ẹ ọ Quyết định số 22/2012/QĐ - UBND ngày 28/08/2012 của UBND thành phố Hà Nội về quyết định ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội; Thụng t 29/2012/TTư
ư BGDĐT, ngày 10/9/2012 c a B GD&ĐT, quy đ nh v tài tr cho cỏc c sủ ộ ị ề ợ ơ ở giỏo d c thu c h th ng giỏo d c Qu c dõn. ụ ộ ệ ố ụ ố
ư Cỏc cụng văn hướng d n c a B tài chớnh, B n i v v cỏc ch đ chớnhẫ ủ ộ ộ ộ ụ ề ế ộ sỏch v i ngớ ười lao đ ng, h c sinh, ph huynh, qu n lý nhõn s , tài chớnh,ộ ọ ụ ả ự cụng khai trong đ n v ơ ị
ư Cỏc cụng văn hướng d n v th c hi n Quy ch dõn ch trong nhà trẫ ề ự ệ ế ủ ường; cụng tỏc Thi đua…
ư Ngoài ra, c n c p nh t thầ ậ ậ ường xuyờn cỏc cụng văn, hướng d n c a UBNDẫ ủ
Qu n, PGD v t ch c, qu n lớ cỏc ho t đ ng trong đ n v ậ ề ổ ứ ả ạ ộ ơ ị
2/ Cụng tỏc qu n lý: ả
2.1 – Th c hi n ch trự ệ ủ ương chớnh sỏch c a Đ ng, phỏp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước:
Chi b nhà trộ ường k t h p ch t tr v i Ban giỏm hi u, ch đ o tri nế ợ ặ ẽ ớ ệ ỉ ạ ể khai đỳng và đ y đ cỏc ch đ chớnh sỏch, quy đ nh phỏp lu t c a nhà nầ ủ ế ộ ị ậ ủ ướ c
t i 100 % CBGVNV và ph huynh h c sinh. Đ c bi t quan tõm t i vi c th cớ ụ ọ ặ ệ ớ ệ ự
hi n ch đ chớnh sỏch đ i v i ngệ ế ộ ố ớ ười lao đ ng: ch đ ti n lộ ế ộ ề ương, b o hi m,ả ể
y t ; ch đ thu ư chi đ i v i ph huynh h c sinh; cỏc quy đ nh hi n hành c aế ế ộ ố ớ ụ ọ ị ệ ủ nhà nước đ i v i cụng tỏc chăm súc giỏo d c tr trong trố ớ ụ ẻ ường m m non cụngầ
l p.ậ
Cụng tỏc ph i h p v i chớnh quy n đ a phố ợ ớ ề ị ương đ i v i vi c th c hi nố ớ ệ ự ệ cỏc ho t đ ng trong Nhà trạ ộ ường cũng được quan tõm th c hi n đỳng quy đ nh:ự ệ ị Cụng tỏc th c hi n cỏc Ngh quy t c a Đ ng y, ch đ o c a UBND Phự ệ ị ế ủ ả ủ ỉ ạ ủ ườ ng
và tham m u c a Nhà trư ủ ường trong vi c đ u t trang thi t b , cụng tỏc XHHệ ầ ư ế ị giỏo d c, ph i h p đ m b o an ninh, v sinh xõy d ng c nh quan mụi trụ ố ợ ả ả ệ ự ả ườ ng
s ph m, cụng tỏc tuyờn truy n t i nhõn dõn đ a phư ạ ề ớ ị ương v cụng tỏc nõng caoề
ch t lấ ượng nuụi dưỡng giỏo d c tr ….ụ ẻ
Ngay t đ u năm h c, tụi đó quan tõm t i cụng tỏc phõn cụng nhõn s ,ừ ầ ọ ớ ự
t ch c c c u b mỏy nhà trổ ứ ơ ấ ộ ường theo đỳng quy đ nh: Ra quy t đ nh thànhị ế ị
Trang 9l p t chuyên môn, t văn phòng; t ch c b phi u và ra quy t đ nh bậ ổ ổ ổ ứ ỏ ề ế ị ổ nhi m t trệ ổ ưởng chuyên môn, t phó chuyên môn, t trổ ổ ưởng văn phòng và các
kh i trố ưởng; Phân công các t trổ ưởng xây d ng k ho ch ho t đ ng và phânự ế ạ ạ ộ công nhi m v cho t ng cá nhân trong t Duy trì sinh ho t các t 2 tu n/1l nệ ụ ừ ổ ạ ổ ầ ầ theo đúng quy đ nh. Và th c hi n đúng ch c năng nhi m c a c a t theo quyị ự ệ ứ ệ ủ ủ ổ
đ nh c a Đi u l trị ủ ề ệ ường m m non.ầ
Th c hi n xây d ng v trí vi c làm theo công văn hự ệ ự ị ệ ướng d n c aẫ ủ UBND Qu n, xây d ng k ho ch năm h c, phân công nhi m v chi ti t choậ ự ế ạ ọ ệ ụ ế
t ng v trí, trên c s đó xây d ng l trình th c hi n nhi m v theo tu n,ừ ị ơ ở ự ộ ự ệ ệ ụ ầ tháng c th : Ban giám hi u, văn phòng có l ch công tác tu n; t b o v cóụ ể ệ ị ầ ổ ả ệ
l ch phân công tr c; t giáo viên có phân công dây truy n cô, phiên chị ự ổ ề ế
chương trình; t b p có phân công dây truy n b p.ổ ế ề ế
Th c hi n phân công các nhóm l p theo đúng quy đ nh Đi u l trự ệ ớ ị ề ệ ườ ng
m m non và Thông t 06: 10 tr nhà tr 24 – 36 tháng/giáo viên; 11 trầ ư ẻ ẻ ẻ MGB/1 giáo viên; 14 tr MGN/1 giáo viên; 16 tr MGL/1 giáo viên. Đ m b oẻ ẻ ả ả
di n tích 1,5m2 đ n 1,8m2/ tr ; tr đệ ế ẻ ẻ ược phân công đúng đ tu i. 100%ộ ổ GVNV có trình đ chu n và trên chu n, độ ẩ ẩ ược phân công đúng chuyên môn đào
t o.ạ
B ph n văn phòng só 03 đ/c: k toán kiêm t trộ ậ ế ổ ưởng t văn phòng, vănổ
th kiêm th qu , y t kiêm th kho; t b o v có 4 đ/c trong đó có 01 đ/cư ủ ỹ ế ủ ổ ả ệ chuyên tr c ngày c ng ph kiêm quét sân trự ổ ụ ường, tr ng rau, 03 đ/c còn l i tr cồ ạ ự luân phiên m t ngày, hai đêm; b p có 9 đ/c, trong đó có 01 đ/c ph b p n aộ ế ụ ế ử ngày bu i sáng, kiêm lao công hành lang và các c u thang n a ngày bu iổ ầ ử ổ chi u; nhà trề ường thuê thêm 01 đ/c là công nhân công ty cây xanh, chuyên phụ trách chăm sóc,c t t a, tr ng cây c nh, cây bóng mát trong vắ ỉ ồ ả ườn trường
Công tác đoàn th luôn để ược quan tâm, đ c bi t là công tác ph i h pặ ệ ố ợ
gi a Nhà trữ ường và Công đoàn, Đoàn thanh niên, Ban TTND, Chi H i ph n ,ộ ụ ữ
H i ch th p đ , Ban ĐDCMHS…trong vi c th c hi n các nhi m v chămộ ữ ậ ỏ ệ ự ệ ệ ụ sóc giáo d c tr , các phòng trào trong Nhà trụ ẻ ường
Ngoài H i đ ng trộ ồ ường được thành l p theo Quy t đ nh c a PGD, đ uậ ế ị ủ ầ các năm h c tôi ch đ o thành l p và ra quy t đ nh thành l p các H i đ ng:ọ ỉ ạ ậ ế ị ậ ộ ồ
H i đ ng thi đua khen thộ ồ ưởng, H i đ ng ch m GVNV gi i, H i đ ng xétộ ồ ấ ỏ ộ ồ duy t nâng lệ ương, H i đ ng ch m SKKN…. ộ ồ ấ
Công tác tuy n d ng GVNV, quy ho ch để ụ ạ ược th c hi n hàng năm theoự ệ công văn hướng d n, k ho ch c a UBND Qu n.ẫ ế ạ ủ ậ
Trang 102.3 ư Cụng tỏc qu n lý tài chớnh, c s v t ch t: ả ơ ở ậ ấ
Nhà trường cú 01 đ/c k toỏn cú b ng đ i h c ph trỏch cụng tỏc tàiế ằ ạ ọ ụ chớnh và qu n lý c s v t ch t. H tr cụng tỏc k toỏn cú ph n m m kả ơ ở ậ ấ ỗ ợ ế ầ ề ế toỏn và ph n m m qu n lý c s v t ch t.ầ ề ả ơ ở ậ ấ
Đ th c hi n t t cụng tỏc qu n lớ c s v t ch t, ngoài phõn cụng đ/cể ự ệ ố ả ơ ở ậ ấ
k toỏn ph trỏch l p h s qu n lớ nhà n i cụng s theo đỳng quy đ nh,ế ụ ậ ồ ơ ả ở ơ ở ị
qu n lý c s v t ch t do UBND Qu n, PGD, Nhà trả ơ ở ậ ấ ậ ường đ u t b ng ph nầ ư ằ ầ
m m, tụi phõn cụng đ/c Phú hi u trề ệ ưởng ph trỏch nuụi dụ ưỡng, ph trỏchụ
qu n lớ c s v t ch t chăm súc bỏn trỳ, chăm súc nuụi dả ơ ở ậ ấ ưỡng tr , cỏc c sẻ ơ ở
v t ch t nh trong Nhà trậ ấ ỏ ường; m ng c s v t ch t chuyờn mụn gi ng d y,ả ơ ở ậ ấ ả ạ
do đ/c Phú hi u trệ ưởng ph trỏch chuyờn mụn gi ng d y qu n lớ. Ki m traụ ả ạ ả ể
đ nh kỡ, cú theo dừi trờn s , l p biờn b n ki m tra hi n tr ng theo k ho ch:ị ổ ậ ả ể ệ ạ ế ạ
đ u năm, cu i năm ki m kờ tài s n; 3thỏng/l n. Căn c vào hi n tr ng ki mầ ố ể ả ầ ứ ệ ạ ể tra, cỏc đ/c Phú hi u trệ ưởng xõy d ng k ho ch mua m i, b sung, s a ch aự ế ạ ớ ổ ử ữ vào đ u năm, cu i năm ho c s a ch a phỏt sinh theo th c tr ng. Bờn c nh đú,ầ ố ặ ử ữ ự ạ ạ Quy ch s d ng và b o qu n tài s n cụng đế ử ụ ả ả ả ược xõy d ng chi ti t sỏt v iự ế ớ
th c t , k t h p v i quy ch thi đua khen thự ế ế ợ ớ ế ưởng cỏ nhõn, t nhúm trong cụngổ tỏc b o qu n, s d ng ỏc tài s n trong Nhà trả ả ử ụ ả ường.
Cụng tỏc qu n lý tài chớnh bao g m cỏc ngu n: Ngõn sỏch, ngu n thu t iả ồ ồ ồ ạ
đ n v , ngu n XHH đơ ị ồ ược qu n lý và th c hi n theo đỳng quy đ nh c a B tàiả ự ệ ị ủ ộ chớnh, hướng d n thu chi c a Thành ph Đ c bi t, ngu n thu h ư chi h ,ẫ ủ ố ặ ệ ồ ộ ộ XHH, tụi ch đ o th c hi n đỳng văn b n hỉ ạ ự ệ ả ướng d n t i ẫ ạ Quy t đ nh sế ị ố 51/2013/QĐưUBND v vi c ban hành quy đ nh v thu, s d ng cỏc kho n thuề ệ ị ề ử ụ ả khỏc trong c s giỏo d c ph thụng cụng l p c a thành ph Hà N i; ơ ở ụ ổ ậ ủ ố ộ Thụng
t s 55/2011/TTư BGD&ĐT ngày 22/11/2011 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Giỏo d c &ộ ụ Đào t o v vi c Ban hành Đi u l Ban đ i di n cha m h c sinh;ạ ề ệ ề ệ ạ ệ ẹ ọ Quyết
định số 22/2012/QĐ - UBND ngày 28/08/2012 của UBND thành phố
Hà Nội về quyết định ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội; Thụng tư 29/2012/TT ư BGDĐT, ngày 10/9/2012 c a B GD&ĐT, quy đ nh v tài trủ ộ ị ề ợ cho cỏc c s giỏo d c thu c h th ng giỏo d c Qu c dõn. ơ ở ụ ộ ệ ố ụ ố
Cụng tỏc cụng khai trong đ n v : 3 cụng khai, cụng khai tài chớnh đơ ị ượ c
th c hi n nghiờm tỳc, cú biờn b n l u trong h s cụng khai c a nhà trự ệ ả ư ồ ơ ủ ường.