KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường34 2.2 Hàm Boole Boolean Function Định nghĩa: • Hàm Boole là 1 bi ểu thức được tạo bởi các biến nhị phân và các phép toán nh ị phân NOT, ANH, OR • V ới gi
Trang 1ThS Nguy ễn Lê Tường
Trang 2KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 3KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 4KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
4
Chương 1
Trang 5KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
5
1.1 T ổng quan
Trang 6KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
6
1.1 T ổng quan
Ưu điểm của kỹ thuật số:
- Thi ết bị số dễ thiết kế hơn
- Thông tin được lưu trữ và truy cập dể dàng và nhanh
chóng
- Tính chính xác và độ tin cậy cao
- Có th ể lập trình hệ thống hoạt động của hệ thống kỹ thuật
s ố.
- M ạch số ít bị ảnh hưởng bị nhiễu.
- Nhi ều mạch số có thể được tích hợp trên một chíp IC.
- T ự phát hiện sai và sửa sai
- Độ chính xác và độ phân giải cao.
Trang 7KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 8KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 9KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
9
1.3 S ố thập phân
• Cơ số r=10
Trang 10KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
10
1.4 S ố nhị phân
• Cơ số r =2
Trang 11KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
11
1.5 S ố thập lục phân Cơ số r = 16
Trang 12KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
12
1.6 Chuy ển đổi cơ số
1 T ừ thập phân sang nhị phân
Trang 13KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
13
1.6 Chuy ển đổi cơ số
2 T ừ thập phân sang thập lục phân
Trang 14KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
14
1.6 Chuy ển đổi cơ số
3 T ừ nhị phân sang thập lục phân
4 T ừ thập lục phân sang nhị phân
Trang 15KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
15
1.7 Các tính ch ất của số nhị phân
• S ố nhị phân n bit có 2 n giá tr ị từ 0 đến 2 n – 1
• S ố nhị phân có giá trị 2 n – 1: 1…………1 (n bit 1)
và giá tr ị 2 n : 1 0……… 0 (n bit 0)
• S ố nhị phân có giá trị lẻ là số có LSB = 1
ngược lại là giá trị chẵn có LSB = 0
• Các b ội số của bit
Trang 16KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
16
1.7 Các phép toán s ố học trên số nhị phân
1 Phép c ộng
2 Phép tr ừ
Trang 17KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
17
1.7 Các phép toán s ố học trên số nhị phân
3 Phép nhân
4 Phép chia
Trang 18KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
18
1.8 Mã nh ị phân
1 Mã nh ị phân cho số thập phân (BCD-Binary Coded Decimal)
Trang 19KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
19
1.8 Mã nh ị phân
2 Mã Gray
Trang 20KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
20
1.8 Mã nh ị phân
2 Mã Led 7 đoạn
Trang 21KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 22KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
22
1.8 Mã nh ị phân
2 Mã ký t ự ASCII
Trang 23KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
23
1.8 S ố nhị phân có dấu
1 Bi ểu diễn số có dấu
a S ố có dấu theo biên độ
• Bit MSB là bit d ấu: 0 là số dương và 1 là số âm, các bit còn lại biểu
di ễn giá trị độ lớn
+ 13 : 0 1 1 0 1
- 13 : 1 1 1 0 1
• Ph ạm vi biểu diễn
Trang 24KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
24
1.8 S ố nhị phân có dấu
1 Bi ểu diễn số có dấu
a S ố bù 1
• S ố bù 1 của 1 số nhị phân có chiều dài n bit
• Có th ể lấy bù 1 của 1 số nhị phân bằng cách lấy đảo từng bit của nó
(0 thành 1 và 1 thành 0)
• Bi ểu diễn số có dấu bằng bù 1:
• S ố có giá trị dương: bit dấu =0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
• S ố có giá trị âm: lấy bù 1 của số dượng có cùng độ lớn
• Ph ạm vi biểu diễn
Trang 25KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 26KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
26
1.8 S ố nhị phân có dấu
1 Bi ểu diễn số có dấu
c S ố bù 2
• Bi ểu diễn số có dấu bằng bù 2
• S ố có giá trị dương: bit dấu =0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
• S ố có giá trị âm: lấy bù 2 của số dương có cùng độ lớn
• Ph ạm vi biểu diễn
Trang 27KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
27
1.9 C ộng BCD
• Khi t ổng nhỏ hơn hoặc bằng 9 thì ta thực hiện phép công BCD
như cộng nhị phân bình thường
• Khi t ổng lớn hơn 9
Trang 28KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
28
1.10 Tín hi ệu số và biểu đồ thời gian
Trang 29KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
29
Chương 2
ĐẠI SỐ BOOLE
Trang 30KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
30
2.1 C ấu trúc đại số Boole
Là c ấu trúc đại số được định nghĩa trên 1 tập phần tử nhị phân
B={0,1} và các phép toán nh ị phân: AND (.), OR (+), NOT (‘)
Trang 31KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
31
2.2 Các định lý đại số Boole
1 M ột biến số
Trang 32KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 33KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
33
2.1 Các định lý đại số Boole
5 M ột số đẳng thức hữu dụng
6 Định lý De Morgan
Trang 34KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
34
2.2 Hàm Boole (Boolean Function)
Định nghĩa:
• Hàm Boole là 1 bi ểu thức được tạo bởi các biến nhị phân
và các phép toán nh ị phân NOT, ANH, OR
• V ới giá trị cho trước của các biến, hàm Boole sẽ có giá trị
là 0 ho ặc 1.
• B ảng giá trị:
Trang 35KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
35
2.3 D ạng chính tắc và dạng chuẩn của hàm Boole
1 Các tích chu ẩn (minterm) và tổng chuẩn (maxterm)
• Tích chu ẩn (Minterm) : mi (0 ≤i ≤2n-1) là các s ố hạng tích (AND)
c ủa n biến mà hàm Boole phụ thuộc với quy ước biến đó có bù
n ếu nó là 0 và không bù nếu là 1.
• T ổng chuẩn (Maxterm) : Mi (0 ≤i ≤2n-1) là các s ố hạng tổng (OR)
c ủa n biến mà hàm Boole phụ thuộc với quy ước biến đó có bù
n ếu nó là 1 và không bù nếu là 0
Trang 36KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
36
2.3 D ạng chính tắc và dạng chuẩn của hàm Boole
2 D ạng chính tắc (Canonical Form)
a D ạng chính tắc 1: là dạng tổng của các tích chuẩn (minterm)
làm cho hàm Boole có giá tr ị 1.
Trang 37KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
37
2.3 D ạng chính tắc và dạng chuẩn của hàm Boole
2 D ạng chính tắc (Canonical Form)
a D ạng chính tắc 2: là dạng tích của các tổng chuẩn
(Maxterm) làm cho hàm Boole có giá tr ị 0.
• Trường hợp hàm Boole tùy định
Trang 38KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
38
2.3 D ạng chính tắc và dạng chuẩn của hàm Boole
2 D ạng chuẩn (Standard Form)
a D ạng chuẩn 1: là dạng tổng của các tích (S.O.P-Sum of
Product)
Trang 39KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
39
2.3 D ạng chính tắc và dạng chuẩn của hàm Boole
2 D ạng chuẩn (Standard Form)
a D ạng chuẩn 2: là dạng tích của các tổng (P.O.S-Product of
Sum)
Trang 40KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
40
2.4 C ổng Logic
1 C ổng NOT
2 C ổng AND
Trang 41KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
41
2.4 C ổng Logic
3 C ổng OR
2 C ổng NAND
Trang 42KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 43KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
43
2.4 C ổng Logic
7 C ổng EX-NOR (Exclusive NOR )
Trang 44KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
44
2.5 Rút g ọn hàm Boole
1 Phương pháp đại số
Dùng các định lý và tiên đề để rút gọn hàm
Trang 45KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
45
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
a Cách bi ểu diễn
• Bìa K g ồm các ô vuông, mỗi ô vuông biểu diễn cho tổ hợp n
bi ến Bìa K cho n biến sẽ có 2 n ô.
• Hai ô được gọi là kề cận nhau khi tổ hợp biến mà chúng biểu
di ễn chỉ khác nhau 1 biến.
• Trong ô s ẽ khi giá trị tương ứng của hàm Boole tại tổ hợp đó
Ở dạng chính tắc 1 thì đưa các giá trị 1 và X lên các ô, không đưa các giá trị 0 Ngược lại, dạng chính tắc 2 thì chỉ đưa giá trị
0 và X
Trang 46KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
46
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
• Bìa 2 bi ến
Trang 47KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
47
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
• Bìa 3 bi ến
Trang 48KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 49KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
49
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
b Rút g ọn bìa Karnaugh
Trang 50KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
50
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
b Rút g ọn bìa Karnaugh
Trang 51KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
51
2.5 Rút g ọn hàm Boole
2 Phương pháp bìa KARNAUGH
b Rút g ọn bìa Karnaugh
Trang 52KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
52
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Hai ô k ế cận
Trang 53KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
53
2.5 Rút g ọn hàm Boole
B ốn ô kế cận
Trang 54KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
54
2.5 Rút g ọn hàm Boole
B ốn ô kế cận
Trang 55KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
55
2.5 Rút g ọn hàm Boole
B ốn ô kế cận
Trang 56KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
56
2.5 Rút g ọn hàm Boole
B ốn ô kế cận
Trang 57KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
57
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Tám ô k ế cận
Trang 58KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
58
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Rút g ọn theo dạng S.O.P
• Bi ểu diễn các ô 1 lên bìa Karnaugh
• Th ực hiện các liên kết có thể có sao cho các ô 1 được liên kết ít
nh ất 1 lần; mỗi liên kết cho ta 1 số hạng tích (Nếu ô 1 không
có k ề cận với các ô 1 khác thì ta có liên kết 1 số hạng tích
chính b ằng minterm của ô đó.
• Bi ểu thức rút gọn có được bằng cách lấy tổng của các số hạng
tích liên k ết trên
Trang 59KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
59
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Rút g ọn theo dạng P.O.S
• Bi ểu diễn các ô 0 lên bìa Karnaugh
• Th ực hiện các liên kết có thể có sao cho các ô 0 được liên kết ít
nh ất 1 lần; mỗi liên kết cho ta 1 số hạng tổng
• Bi ểu thức rút gọn có được bằng cách lấy tích của các số hạng
t ổng liên kết trên
Trang 60KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 61KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
61
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Rút g ọn hàm Boole có tùy định
Trang 62KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
• Có th ể có nhiều cách liên kết có kết quả tương đương nhau
• Ta coi các tùy định như là những ô đã liên kết rồi
Trang 63KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
63
2.5 Rút g ọn hàm Boole
Ví d ụ : Rút g ọn các hàm sau
Trang 64KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
64
2.6 Th ực hiện hàm Boole bằng cổng logic
1 C ấu trúc cổng AND-OR
Trang 65KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
65
2.6 Th ực hiện hàm Boole bằng cổng logic
2 C ấu trúc cổng OR-AND
Trang 66KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
66
2.6 Th ực hiện hàm Boole bằng cổng logic
3 C ấu trúc cổng AND-OR-INVERTER (AOI)
Trang 67KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
67
2.6 Th ực hiện hàm Boole bằng cổng logic
4 C ấu trúc cổng OR-AND-INVERTER (OAI)
Trang 68KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
68
2.6 Th ực hiện hàm Boole bằng cổng logic
5 C ấu trúc toàn cổng NAND
• Là sơ đồ logic thực hiện cho hàm Boole có biểu thức là dạng bù của 1 số
h ạng tích.
• Dùng định lý De-Morgan để biến đổi số hạng tổng thành tích
• C ổng NOT cũng được thay thế bằng cổng NAND
Trang 69KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
69
Chương 3
Trang 70KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
70
3.1 Gi ới thiệu
H ệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõ vào M ọi sự thay đổi của ngõ vào sẽ làm ngõ ra thay đổi theo.
Trang 71KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
71
3.1 Gi ới thiệu
Các bước thiết kế
• Phát bi ểu bài toán
• Xác định số biến ngõ vào và số biến ngõ ra
• Thành l ập bảng giá trị chỉ rõ mối quan hệ giữa ngõ vào và ngõ
Trang 72KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
• Ngõ ra G là 1 n ếu như giá trị nhị phân của 3 ngõ vào lớn hơn 1
và nh ỏ hơn 6; ngược lại G=0
Trang 73KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
73
Ví d ụ
Trang 74KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
74
Ví d ụ 2
Thi ết kế hệ tổ hợp có ngõ vào biểu diễn
cho 1 s ố mã BCD Nếu giá trị ngõ vào
nh ỏ hơn 3 thì ngõ ra có giá trị bằng bình
phương giá trị ngõ vào; ngược lại giá trị
ngõ ra b ằng giá trị ngõ vào trừ đi 3
Trang 75KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 76KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
76
3.2 M ạch mã hóa (Encoder)
M ạch mã hóa 8 đường sang 3 đường
Trang 77KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
77
3.2 M ạch mã hóa (Encoder)
M ạch mã hóa 8 đường sang 3 đường Y0 = I1 + I3 + I5 + I7 Y1 = I2 + I3 + I6 + I7
Y2 = I4 + I5 + I6 +I7
Trang 78KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
78
3.2 M ạch mã hóa (Encoder)
M ạch mã hóa 10 đường sang 4 đường
Trang 79KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
79
3.2 M ạch mã hóa (Encoder)
M ạch mã hóa 10 đường sang 4 đường
Trang 80KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
80
3.2 M ạch mã hóa (Encoder)
M ạch mã hóa ưu tiên: là mạch mã hóa sao cho nếu có nhiều hơn
1 ngõ vào cùng tích c ực thì ngõ ra sẽ là giá trị nhị phân của ngõ vào ưu tiên cao nhất.
IC74LS147
Trang 81KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
81
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
• B ộ giải mã là hệ chuyển mã có nhiệm vụ chuyển từ mã nhị
phân cơ bản n bit ở ngõ vào thành mã nhị phân 1 trong m ở
Trang 82KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
82
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
M ạch giải mã 3 đường sang 8 đường
Trang 83KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
83
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
C ấu trúc mạch giải mã 3 đường sang 8 đường
Trang 84KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
0 1 0 1 0 1 0 1
0 1 1 0 1 0 1 1
0 0 0 1 0 1 1 1
Trang 85KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
85
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
Ứng dụng mạch giải mã làm mạch cộng
Trang 86KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
86
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
M ạch giải mã BCD sang thập phân
Trang 87KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
87
3.2 M ạch giải mã (Decoder)
M ạch giải mã BCD sang thập phân
Trang 88KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
88
M ạch giải mã BCD sang LED 7 đoạn
Trang 89KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
89
M ạch giải mã BCD sang LED 7 đoạn
Các thanh led đều phải được phân cực bởi các điện trở khoảng 180 đến 390 ohm v ới nguồn cấp chuẩn thường là 5V IC giải mã sẽ có nhiệm vụ nối các chân a, b, g c ủa led xuống mass hay lên nguồn (tuỳ A chung hay K chung)
Trang 90KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
90
Ứng dụng mạch giải mã LED 7 đoạn
•M ạch dao động tạo ra xung kích cho mạch đếm, ta có thể điều chỉnh chu kì xung để mạch đếm nhanh hay chậm
• M ạch đếm tạo ra mã số đếm BCD một cách tự động đưa tới mạch giải mã có
th ể là cho đếm lên hay đếm xuống
• M ạch giải mã sẽ giải mã BCD sang led 7 đoạn để hiển thị số đếm thập phân
Trang 91KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
91
Ứng dụng mạch giải mã LED 7 đoạn
Trang 92KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
92
IC gi ải mã thúc loại CMOS
Trang 93KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
93
3.3 M ạch đa hợp/dồn kênh (Mux)
• MUX 2 n => 1 là h ệ tổ hợp có nhiều ngõ vào nhưng chỉ có 1
ngõ ra Ngõ vào g ồm 2 nhóm: m ngõ vào dữ liệu (data
input) và n ngõ vào l ựa chọn (select input)
• V ới 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn, ngõ
vào d ữ liệu D i s ẽ được chọn đưa đến ngõ ra (m=2 n )
Trang 94KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
94
M ạch đa hợp 4 sang 1
Trang 95KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
95
M ột số IC đa hợp
• 74LS150: MUX 16:1
Trang 96KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
96
Ứng dụng dồn kênh
• M ở rộng kênh ghép
Trang 97KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
97
Ứng dụng dồn kênh
• Chuy ển đổi song song sang nối tiếp
Trang 98KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
98
3.4 M ạch giải đa hợp/phân kênh (DeMux)
• B ộ DEMUX 1 → 2n có ch ức năng thực hiện hoạt động ngược lại
v ới MUX Mạch có 1 ngõ vào dữ liệu, n ngõ vào lựa chọn và 2n
ngõ ra
• V ới 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn, ngõ vào
d ữ liệu D sẽ được đưa đến ngõ ra Yi
Trang 99KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
99
3.3 M ạch giải đa hợp/phân kênh (DeMux)
M ạch phân kênh 1 sang 4
Trang 100KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
• 74159/LS159 gi ống như 74154 nhưng có ngõ ra cực thu để hở
• 74155/LS155 như đã khảo sát ở trên : gồm 2 bộ giải mã 2 sang 4
hay 2 b ộ tách kênh 1 sang 4 Đặc biệt 74155 còn có thể hoạt động
như 1 bộ giải mã 3 sang 8 hay tách kênh 1 sang 8 khi nối chung ngõ cho phép v ới ngõ vào dữ liệu nối tiếp và nối chung 2 ngõ chọn lại
v ới nhau.
• 74156/LS156 gi ống như 74155 nhưng có ngõ ra cực thu để hở.
• 74HC/HCT4051 d ồn/tách kênh tương tự số 1 sang 8 và ngược lại
• 74HC/HCT4052 d ồn/tách kênh tương tự số 1 sang 4 và ngược lại
• 74HC/HCT4053 d ồn/tách kênh tương tự số 1 sang 2 và ngược lại
Trang 101KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
101
Ứng dụng phân kênh
• Chia s ẻ đường truyền
Trang 102KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
102
3.5 M ạch so sánh
Trang 103KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
103
3.5 M ạch so sánh
Trang 104KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
Trang 105KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
105
3.6 Phép tính s ố học
M ạch cộng toàn phần
Trang 106KỸ THUẬT SỐTh.S Nguyễn Lê Tường
106
3.7 M ạch phát và kiểm tra tính chẵn lẻ
Parity ch ẵn
• D ữ liệu trước khi truyền đi sẽ được đếm tổng số bit
• N ếu tổng chẵn, bit parity 0 được thêm vào trước mỗi khối dữ liệu truyền
• N ếu tổng lẻ thì bit parity 1 được thêm vào (để nó chẵn)
Parity l ẻ
• Ngược lại khối dữ liệu phải được làm lẻ trước khi truyền