Bài 1. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào không đúng : 1. A ∧ ¬ (C ∨ ¬ B) tương đương A ∧ ¬ C ∧ B 2. ¬ D ⇔ E tương đương (D ∨ E) ∧ (¬ E ∨ ¬ D) 3. ¬ ((F ∧ ¬ G) ∨ K) tương đương (¬ F ∨ G) ∧ ¬ K 4. S ⇒ Q tương đương S ∨ ¬ Q 5. (T ⇔ X) ∧ Y) tương đương (T ⇒ X) ∧ (X ⇒ T) ∧ Y Bài 2. Phép thử của Turing cho phép kiểm tra xem: 1. Máy tính có hành động suy nghĩ như con người không. 2. Máy tính có thể nhận biết được con người không. 3. Máy tính có thể đoán được con người muốn gì không. 4. Máy tính có thể xử lý thông tin nhanh hơn con người không. 5. Máy tính có phát triển hơn con người không. Giải thích ngắn gọn cho lựa chọn của bạn cho từng câu. Bài 3. a. Lập bảng giá trị chân lý của biểu thức logic mệnh đề sau: ¬ a b b c b. Cho các biểu thức logic mệnh đề sau: 1. (a b) c , 2. c d, 3. d (f h), 4. a h, 5. h b, 6. a Xem các biểu thức này là giả thiết ban đầu và đúng. Hãy dùng phương pháp hợp giải Robinson1 để chứng minh rằng f đúng. Bài 4. Cho một vấn đề được phát biểu như sau: a. Ngón tay là bộ phận của bàn tay, bo_phan(ngon_tay,ban_tay). (a) b. Bàn tay là bộ phận của cánh tay, bo_phan(ban_tay,canh_tay). (b) c. Cánh tay là bộ phận của cơ thể. Bophan(canh_tay,co_the). (c) Hãy biểu diễn vấn đề trên theo logic vị từ bậc nhất. Dùng giải thuật đối sánh mẫu và các luật suy diễn để chứng minh rằng ngón tay là bộ phận của cơ thể. X,Yngontay(X)bantay(Y)bophan(X,Y). (1) Y,Z, bantay(Y)canhtay(Z)bophan(Y,Z). (2) Z,T canhtay(Z)cothe(T)bophan(Z,T). (3) Tu (a) va (b) ta suy ra duoc: bophan(ngontay,canhtay). (4) Tu (d) va (c) ta suy ra duoc: bophan(ngontay,cothe). Bài 5. Cho một vấn đề được phát biểu như sau: Nếu xem người nào đó đi lừa dối người khác là kẻ bịp bợm và bất kỳ ai đồng tình với kẻ bịp bợm cũng là kẻ bịp bợm, hơn nữa biết rằng trong tập thể có người nhút nhát đồng tình với kẻ lừa dối Hãy biểu diễn vấn đề trên theo logic vị từ bậc nhất. Dùng giải thuật đối sánh mẫu và các luật suy diễn để chứng minh rằng trong tập thể đó chắc chắn có một tên bịp bợm tính tình nhút nhát. Bài 6. Cho một vấn đề được phát biểu như sau: 1. Ông Ba có nuôi một con chó. nuoi(ongba,cho). (1) 2. Hoặc ông Ba hoặc ông Am đã giết con mèo Bibi. giet(ongba,meobii)giet(ongam,cho). (2) 3. Mọi người nuôi chó đều yêu quí động vật. X, nuoi(nguoi(X),cho)yeu(X,dongvat). (3) 4. Ai yêu quí động vật cũng không giết động vật. X, yeu(nguoi(X),dongvat)giet(X,dongvat). (4) 5. Chó và mèo là động vật. dongvat(chomeo). (5) tu (1) va (3) yeu(ongba,dongvat). (6) voi phep the ongbaX. tu (4) va (6) giet(ongba,dongvat). (7) tu (5)dongvat(meobii)(8) tu (7) va (8) giet(ongba,meobii). Hãy biểu diễn vấn đề trên theo logic vị từ bậc nhất. Dùng giải thuật đối sánh mẫu và các luật suy diễn để chứng minh rằng Ông Ba không giết con mèo Bibi Bài 7. a. Hãy trình bày thuật toán tìm kiếm sâu trên cây biểu diễn không gian trạng thái. Open Close a b, c a d e c b a H k e c D b a N o k e c H d b a R u o k e c N H d b a u o k e c R N H d b a O k e c U R N H d b a k e c O U R N H d b a e c K O U R N H d b a c E K O U R N H d b a F g C E K O U R N H d b a L m g F C E K O U R N H d b a m g L F C E K O U R N H d b a P q g M L F C E K O U R N H d b a S t q g p M L F C E K O U R N H d b a V t q g S p M L F C E K O U R N H d b a t q g V S p M L F C E K O U R N H d b a q g T V S p M L F C E K O U R N H d b a g Q T V S p M L F C E K O U R N H d b a G Q T V S p M L F C E K O U R N H d b a Danh sach duyet theo chieu sau la: a b d h n r u o k e c f l m p s v t q g b. Cho cây sau với đỉnh gốc là a và tập ĐICH = {u, v} Mô tả quá trình duyệt cây (tình trạng danh sách Open, Chose ở mỗi bước) theo thuật toán tìm kiếm sâu dần với k = 6 Bài 8. a. Để biểu diễn một bài toán bằng phương pháp không gian trạng thái cần phải xác định các yếu tố nào? b. Cho cây sau với đỉnh gốc là a và tập ĐICH = {s} Mô tả quá trình duyệt cây (tình trạng danh sách Open, Close ở mỗi bước) theo thuật toán tìm kiếm sâu dần với k = 6. c. Quy bài toán Tháp Hà nội với n = 3 về các bài toán con và biểu diễn bằng đồ thị VàHoặc. Từ lời giải của các bài toán con nhận được cho biết lời giải của bài toán ban đầu. Bài 9. a. Cho cây minh hoạ biểu diễn không gian trạng thái sau với đỉnh gốc là a và tập ĐICH = {s, t} Mô tả quá trình duyệt cây (tình trạng danh sách Open, Close ở mỗi bước) theo thuật toán DFS và BFS.
Trang 1Gv: Lưu Trinh
Trang 2Gv: Lưu Trinh
Trang 3Gv: Lưu Trinh
Trang 4Gv: Lưu Trinh
Trang 5Gv: Lưu Trinh
Trang 6Gv: Lưu Trinh
Lá xanh bông trắng lại Έen nhị vàng
Trang 7Gv: Lưu Trinh
Trang 8Gv: Lưu Trinh
Lá λ΅Ĺnḑ λμʴɖ những âm thanh ẑọΤ΅ ǺờΤ΅
Trang 9Gv: Lưu Trinh
Trang 10Gv: Lưu Trinh
Trang 11Gv: Lưu Trinh
Trang 12Gv: Lưu Trinh
Trang 13Gv: Lưu Trinh
Trang 14Gv: Lưu Trinh
Trang 15Gv: Lưu Trinh
Trang 16Gv: Lưu Trinh
Trang 17Gv: Lưu Trinh
Trang 18Gv: Lưu Trinh
Trang 19Gv: Lưu Trinh
Trang 20Gv: Lưu Trinh