Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải Tại Công ty TNHH Thiên Trường áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, có một số thông tin sau Số hàng gửi bán kỳ trước được khách hàng chấp nhận 23, giá chưa thuế 2.800.000, thuế GTGT 10%, thanh toán ngay bằng TGNH. Số còn lại doanh nghiệp mang về nhập kho Mua nguyên vật liệu, giá đã gồm thuế GTGT 10% là 11.000.000, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Thanh toán chi phí điện, nước và các dịch vụ khác ở văn phòng bằng chuyển khoản, giá chưa thuế 22.000, thuế GTGT 10%;
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ELEARNING
BÀI TẬP TỰ LUẬN MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
BÀI THU HOẠCH MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Tại Công ty TNHH Thiên Trường áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, có một số thông tin sau: (ĐVT 1.000đ)
A Số dư ngày 01/01/20xx
Tài sản cố định 29.102.000 Phải trả người bán 5.500.000 Tiền gửi ngân hàng 12.000.000 Lợi nhuận chưa phân
phối
4.000.000
Hàng gửi bán 3.000.000 Quỹ khen thưởng phúc
lợi
1.500.000
Sản phẩm dở dang 10.000.000 Các khoản phải trả khác 500,.000 Nguyên vật liệu 40.000.000 Vốn góp ban đầu của
chủ sở hữu
132.000.00
0 Phải thu của khách hàng 4.000.000 Thanh toán với CBCNV 2.250.000 Tiền mặt 3.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 3.050.000 Thành phẩm 80.000.000 Thuế và các khoản phải
nộp NN
300.000
Hao mòn TCSĐ (200.000) Vay ngân hàng 29.102.000
0
B Các sự kiện phát sinh trong kỳ
Trang 2Định khoản các sự kiện phát sinh và các bút toán cuối kỳ (nếu có) ?
1 Số hàng gửi bán kỳ trước được khách hàng chấp nhận 2/3, giá chưa thuế 2.800.000, thuế GTGT 10%, thanh toán ngay bằng TGNH Số còn lại doanh nghiệp mang về nhập kho
Nợ 632 : 2.000.000
Có 157 : 2.000.000
Nợ 112: 3.080.000
Có 511: 2.800.000
Có 333 : 280.000
Nợ 155: 1.000.000
Có 157 : 1.000.000
2 Mua nguyên vật liệu, giá đã gồm thuế GTGT 10% là 11.000.000, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng;
Nợ 152: 10.000.000
Nợ 133: 1.000.000
Có 112: 11.000.000
Trang 33 Thanh toán chi phí điện, nước và các dịch vụ khác ở văn phòng bằng chuyển khoản, giá chưa thuế 22.000, thuế GTGT 10%;
Nợ 642: 22.000
Nợ 133: 2.200
Có 112: 24.200
4 Khách hàng chuyển khoản trả hết nợ kỳ trước qua ngân hàng;
Nợ 112: 4.000.000
Có 131: 4.000.000
5 Chuyển khoản trả nợ cho nhà cung cấp toàn bộ số nợ kỳ trước;
Nợ 331: 5.500.000
Có 112: 5.500.000
6 Bán thành phẩm, giá bán chưa thuế 77.000.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán 1/2 bằng TGNH, số còn lại thanh toán vào tháng sau; Giá vốn lô hàng 60.000.000;
Trang 4Phản ánh giá bán
Nợ 112: 42.000.000
Nợ 131: 42.000.000
Có 511: 77.000.000
Có 331: 7.000.000
Phản ánh giá vốn
Nợ 632: 60.000.000
Có 155: 60.000.000
7 Nhập kho thành phẩm từ sản xuất, giá trị nhập kho 7.500.000;
Nợ 155: 7.500.000
Có 154: 7.500.000
8 Chuyển khoản nộp hết tiền thuế còn nợ kỳ trước;
Nợ 3331: 300.000
Có 112: 300.000
Trang 59 Chi tiền mặt tổ chức tiệc công ty, số tiền 20.000 lấy từ quỹ khen thưởng phúc lợi;
Nợ 353: 20.000
Có 111: 20.000
10 Dùng TGNH trả nợ vay hết số nợ vay ngân hàng;
Nợ 341: 29.102.000
Có 112: 29.102.000
11 Chuyển khoản trả lương hết kỳ trước cho nhân viên;
Nợ 334: 2.250.000
Có 112 : 2.250.000
12 Tạm ứng cho nhân viên A 10.000 bằng chuyển khoản vào tài khoản cá nhân để công tác;
Nợ 141: 10.000
Có 112: 10.000
Trang 613 Nhân viên A thanh toán tạm ứng, chi phí đi lại, ăn ở trong thời gian đi công tác theo giá chưa thuế 12.000, thuế GTGT 10%, phần thiếu, doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt
Nợ 641: 12.000
Nợ 331: 1.200
Có 141: 13.200
Nợ 141: 3.200
Có 111: 3.200
14 Khách hàng trả lại 10% lô hàng ở câu (6) do chất lượng không đảm bảo, doanh nghiệp đồng ý, nhận lại hàng và giảm trừ vào số tiền khách hàng còn nợ
Nợ TK 521: 7.000.000
Nợ TK 333: 700.000
Có TK 131: 7.700.000
Nợ TK 155: 6.000.000
Trang 7Có TK 632: 6.000.000
Bút toán cuối kỳ kết chuyển để ghi nhận khoản giảm trừ doanh thu
Nợ TK 511: 7.000.000
Có TK 521: 7.000.000
Hạch toán kết chuyển doanh thu cuối kỳ
Nợ 511: 72.800.000
Có 911 : 72.800.000
Kết chuyển giá vốn hàng xuất trong kỳ
Nợ 911: 56.000.000
Có 632 : 56.000.000
Kết chuyển chi phí bán hàng
Nợ 911: 12.000
Trang 8Có 641: 12.000
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
Nợ 911: 22.000
Có 642:22.000
Trang 9Lập báo cáo kết quả kinh doanh cho kỳ hiện tại ? (Mẫu phía dưới)
Báo cáo KQKD (dạng đơn giản)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
xxx 79.800.000
2 Các khoản giảm trừ doanh thu xxx 7.000.000
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (= 1-2)
xxx 72.800.000
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp (=3-4)
xxx 16.800.000
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp xxx 22.000
8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh (=5-6-7)
xxx 16.766.000
Trang 113 Lập bảng Cân đối kế toán vào ngày cuối kỳ ? (Mẫu phía dưới)
Bảng cân đối kế toán (dạng đơn giản)
Tài sản Số đầu kỳ Số cuối kỳ Nguồn vốn Số đầu kỳ Số cuối kỳ Tài sản cố định 29.102.000 29.200.000 Phải trả người bán 5.500.000 0 Tiền gửi ngân hàng 12.000.000 13.193.800 Lợi nhuận chưa phân
phối
4.000.000 20.766.000
Hàng gửi bán 3.000.000 0 Quỹ khen thưởng phúc
lợi
1.500.000 1.480.000
Sản phẩm dở dang 10.000.000 2.500.000 Các khoản phải trả khác 500.000 500.000 Nguyên vật liệu 40.000.000 50.000.000 Thanh toán với CBCNV 2.250.000 0 Phải thu của khách hàng 4.000.000 34.300.000 Vốn góp ban đầu của chủ
sở hữu
132.000.00
0
132.000.00
0 Tiền mặt 300.000 276.800 Quỹ đầu tư phát triển 3.050.000 3.050.000 Thành phẩm 80.000,000 34.500.000 Thuế và các khoản phải
nộp NN
300.000 5.576.600
Hao mòn TSCĐ (200.000) (200.000) Vay dài hạn ngân hàng 29.102.000 0
0
163.372.60
0
0 163.372.60
0