b/ Lập bảng tần số, tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. Đề 4 Bài 1: 2đ điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: a Lập bảng tần số và vẽ biểu đ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 1 TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆT ÚC
CƠ SỞ TRẦN CAO VÂN
- -ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 7
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017
HỌ TÊN:
LỚP:
Trang 2ĐỀ 1
Câu 1: (2 Điểm) Điểm kiểm tra môn Toán 15 phút của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:
a Dấu hiệu quan tâm là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị
b Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng
Câu 2 : (1,5 Điểm) Cho đơn thức
2 3 2
1
3
M ax y
và N ( 3a x y3 3 )3 (a: hằng số khác 0)
a Tính A=M.N, rồi cho biết hệ số và phần biến của A
b Tìm bậc của đơn thức A
Câu 3: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức A ( x)=−9 x2+3−7 x4+2 x3−5 x và
B ( x)=3 x4+6 x2−7 x+53−7
a Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính M(x)=A(x)+B(x) và N(x)= A(x)-B(x)
Câu 4: (1 Điểm ) a Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x2016 x2014
b Cho đa thức Q(x)= -x2016 +2015x-1 có nghiệm âm không? Vì sao?
câu 5: ( 3,5 Điểm ) Cho Δ ABC vuông tại A, có AC=5cm, BC=13cm.
a Tính độ dài cạnh AB và so sánh các góc của Δ ABC .
b Trên tia AC lấy điểm D sao cho AB=AD Vẽ AEBD(E BD )
Chứng minh rằng : AEDAEB và AE là tia phân giác BADˆ
c AE cắt BC tại F Chứng minh rằng: FB-FC<AB-AC
d Đường thẳng vuông góc BC tại F cắt CA tại H Chứng minh: FB=FH
Đề 2
Bài 1: (2đ) Thống kê điểm kiểm tra một tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2đ)
a) Thu gọn đơn thức A =
1
5 x3y.(-5x4yz3)2 và tìm bậc
b) Tính giá trị của đa thức B = (x+y).(y+z).(z+x) với x + y + z = 0 và x.y.z = -2016
Bài 3: (2,5đ) Cho 2 đa thức: A(x) = 3x4 - 4x3 + 5x2 - 3 - 4x
B(x) = -3x4 + 4x3 - 5x2 + 6 + 2x
a) Tính A(x) – B(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) +B(x)
Trang 3Bài 4 : ( 3, 5đ) Cho DEFcó E= 900 ; ED = 8cm ; EF = 6cm Vẽ tia phân giác góc D cắt EF tại K, KA vuông góc DF tại A
a) Tính DF
b) Chứng minh : DE = DA
c) Tia DE cắt tia AK tại B So sánh KB và
KA
d) Chứng minh EA // BF
Đề 3
Bài 1 (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng tần số, tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức 13 3 5 11 50
19
a/ Thu gọn đơn thức A Tìm hệ số và bậc của đơn thức
b/ Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = 2
Bài 3 (2,5 điểm) Cho hai đa thức :
M(x) = 4x3 + x2 – 7x + 3x2 – x3 + 9
N(x) = 6 + 5x3 + 6x2 + 3x – 2x2 – 2x3
a/ Thu gọn đa thức M(x), N(x)
b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Bài 4 (0,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = x2 – 7x
Bài 5 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm.
a/ Tính BC
b/ M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB, lấy điểm D sao cho MB = MD
Chứng minh ABM = CDM Từ đó suy ra DC AC
c/ N là trung điểm của CD BN cắt AC tại H Tính CH
d/ Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh K, H, D thẳng hàng
Đề 4
Bài 1: (2đ) điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b) Tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2: (2đ)
a) Thu gọn đơn thức 32 25 2
4
xy x y
b) Thu gọn
0,6
M x y xy xy xy x y xy
rồi tính giá trị của M tại
1 4
x
và 1
y
Trang 4Bài 3: (2đ) cho hai đa thức 5 1 2 1
P x x x x
Q x x x x
a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)
b) Tính giá trị của N(x) tại x = - 2
c) Tìm nghiệm của M(x)
Bài 4: (1đ) cho MNP vuông tại M, biết MN=12cm ; NP=13cm Tính MP?
Bài 5(3đ) cho ABC cân tại A, tia phân giác góc A cắt BC tại M
a) Chứng minh AM là đương trung trực của BC
b) Cho BC = 6cm, AM = 4cm Tính AB?
c) Vẽ BM AC tại M,CN AB tại N, chứng minh MN // BC
Đề 5
Bài 1 (2 điểm) Điều tra về số giờ tập luyện thể dục thể thao của học sinh lớp 7A trong một tuần
được cho bởi bảng sau :
a) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
Bài 2 (2 điểm) Cho
3
81
3
a
A axy x y
(với a là hằng số khác 0)
a) Thu gọn rồi tìm bậc của A
b) B là đơn thức đồng dạng với A Tìm B biết B có giá trị bằng 1 khi x 1, y 1.
M x x x x x x x x
a) Thu gọn và sắp xếp M x
theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm N x
M x N x x x x x
Bài 3 (0,5 điểm) Cho đa thức 2 2
3
f x a x bx
có nghiệm x 1 Hỏi x = 2 có phải là nghiệm của
đa thức 2 2
g x bx a x
không ? Vì sao ? (a, b là các hằng số khác 0)
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A ( AB BC ) có M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho:
BC
BD CE
2 a) Chứng minh rằng tam giác ADE cân
b) Gọi DH, EK lần lượt là các đường phân giác xuất phát từ D và E của tam giác ADE Chứng minh rằng : AH = AK và KH song song với BC
c) Chứng minh rằng ba đường thẳng DH, EK, AM đồng quy tại một điểm
d) Cho biết ADE 60 và BC = 3cm Tính độ dài AM
Đề 6
Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Trang 5Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10
a) Vẽ biểu đồ đọan thẳng và tìm mốt của dấu hiệu
b) Tìm số trung bình cộng
Bài 2: (2đ)
a) Tính giá trị của đa thức
A(x)=-4x3 + 2x2 + x – 1 tại x = 3 và tại x = - 4
b) Rút gọn đơn thức
–2
3xy2 (–
1
2x2y)2 Bài 3: (2đ) Cho P(x) = 4x3 + 2x2 – 4x + 5 và Q(x) = –3x4 - 2x3 + 5x – 1 Hãy tính:
a) P(x) + Q(x)
b) P(x) – Q(x)
Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức
a) A(x)= –2x + 4
b) B(x)= x2 – 2x
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC (AB<AC), vẽ đường cao AH
a) C/m góc BAH < góc CAH và BH<CH
b) Trên tia đối của HA lấy điểm E sao cho HE=HA C/m △ ABE cân
c) Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MD=MA C/m △AED
vuông
Đề 7
Câu1 :(2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả sau:
8
8
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2; (1,5điểm) Cho hai đơn thức: A2a b x y2 22
vàB( )ab x y2 3 2 (với a, b là những hằng số khác 0)
a) Tính M = A.B
b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của M
Câu 3:(2,5điểm) Cho hai đa thức: A x 4x2 5x43x3 2x1
vàB x 5x4 3x2 1 3x34x
a) Tính M(x) = A(x) + B(x), rồi tính nghiệm của đa thức M(x)
b) Tìm đa thức C(x) sao cho: C(x) + B(x)= A(x)
Câu 4:(0,5điêm) Cho đa thứcP(x) a x 2b x c. (a 0), biếtP 1 0 Chứng tỏ:
0
c P a
Câu 5: (3.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD
a) Biết AC = 8cm, BC = 10cm Tính AB và BD So sánh các góc của ABC
b) Chứng minh: ABCADC, từ đó suy raBCDlà tam giác cân
Trang 6c) Gọi N là trung điểm của BC, đường thẳng qua B song song với CD cắt DN tại K.
Chứng minh: DN = NK Từ đó suy ra 2.DN < DC + DB
d) Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại M, gọi G là giao điểm của AC và DN Chứng minh: ba điểm B, G, M thẳng hàng
Đề 8
Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
c) Lập bảng tần số, Tính số trung bình cộng (1đ)
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và tìm mốt của dấu hiệu (1đ)
Bài 2 : (2đ) Cho đơn thức A= (-xby3a)2 ; B = xy2(ab)3 (trong đó a, b là hằng số)
a) Tính đơn thức M= A.B (1đ)
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức M (1đ)
Bài 3: (2,5đ) Cho hai đa thức A(x) = 5x3 – 3x2 – 2 + 7x – 7x4; B(x) = - 5x3 + 7x4 + 3x2 - 3x + 4
a) Tính C(x) biết C(x) - A (x ) = B( x ) (1đ)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x) (1đ)
c) Tìm nghiệm của C(x) (0,5đ)
Bài 4: (3,5đ) Cho ∆ABC (AB < AC) có D là trung điểm BC Trên tia đối tia DA lấy E sao cho DA=
DE Trên cạnh AC lấy H sao cho HA = HC
a) C/m: ∆ADB = ∆EDC từ đó suy ra AB = EC (1,5 điểm)
b) C/m: ^AEC > ^ EAC (1 điểm)
c) Trên cạnh CD lấy điểm G sao cho DG = 1
2 CG C/m: H,G,E thẳng hàng (0,5đ) d) Cm: BC = 6DG (0,5đ)
Đề 9
Bài 1: (2,0đ) Điểm kiểm tra toán của các học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị, số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
Bài 2: (2,0đ) Cho hai đa thức: A(x) =
1
2x3 – 2x2 + x –1 B(x) = x3 – 2x2 + x - 5 a) Tính P(x) = A(x) – B(x) Tìm nghiệm của đa thức P(x)
b) Tính Q(x) = 2A(x) + 3B(x)
Bài 3: (1,5đ) Cho đơn thức
2 3 13 5 0
31
a) Thu gọn đơn thức A Tìm hệ số và bậc của đơn thức A
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1, y = 2
Bài 4: (1,0đ)
a) Tính giá trị của đa thức C = x3 + x2y – 2x2 – xy – y2 + 3y + x – 1 với x + y – 2 = 0
Trang 7b) Cho biểu thức D = x(x3 – y)(x3 – 2y2)(x3 – 3y3)(x3 – 4y4)
Tính gi trị của D tại x = 2 v y = -2
Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh: AHB = AHC
b) Từ H, kẻ Hx song song với AB, Hx cắt AC tại M
Chứng minh: HAC AHM và MHC cân tại M.
c) BM cắt AH tại O Cho AB = 10cm, AH = 6cm Tính độ dài AO, HM
d) Chứng minh: 2(AH + BM) > 3AB
Đề 10
Bài 1 (2 điểm): Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1,5 điểm) Cho 2 đơn thức:A2ax y2 3
và
3
1 2
B axy
(a là hằng số khác 0) a) Tính M = A.B
b) Tìm bậc của đơn thức M
Bài 3 (2,5 điểm): Cho 2 đa thức: A x( )3x44x 5x2 ; 4 B x( ) 5 x23x42x2
a) Tính M(x) = A(x) + B(x) rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)
b) Tính C(x) = A(x) – B(x)
Bài 4 (0,5 điểm) Cho đa thức D x( ) 3 x2ax Biết (2)D 4 (1)D Tìm a?
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác BD (D AC )
a) Cho AB = 3cm, AC = 4cm Tính BC
b) Kẻ DK BC tại K Chứng minh ABDKBD
c) So sánh AD và CD?
d) Tia KD cắt tia BA ở E Chứng minh AK // EC
Đề 11
Bài 1:( 1,5đ ) Điểm thi môn văn lớp 7 được ghi như sau :
a) Lập bảng phân phối và tính điểm trung bình
b) Tìm môt của dấu hiệu
Bài 2 : (1đ )Cho đơn thức A =-3x3y2(-xy )2( 2xy ) Thu gọn đơn thức ;xác định bậc và hệ số
Bài3 : ( 3 đ ) Cho đa thức F (x ) = x3 – 3x2 + 2x – 5 + x2 ; G (x ) = - x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4
a) Thu gọn 2 đa thức và sắp xếp bậc theo thứ tự giảm dần
b) Tính F (x ) + G( x) và F (x ) - G (x )
c) Tìm nghiệm của F(x) + G ( x )
Trang 8Bài 4 : (1đ ) Cho đa thức F (x ) = 2ax2 + bx Xác định a ; b để đa thức F (x ) có nghiệm x=-1 và F (1 )
= 4
Bài 5 : (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 10 cm ; BC = 12 cm ; kẻ AH vuông góc
BC
a) Chứng minh : HB = HC ; tính AH
b) Kẻ Bx vuông góc với AB tai B ; kẻ Cy vuông góc với AC tại C ; Bx cắt Cy tại M ; chứng minh
AM là phân giác của góc BAC ;suy ra A ; H ; M thẳng hàng
c) Kẻ HK song song MB ( K thuộc MC ) ; trên HM lấy O ; sao cho OM = 2OH C/m B; O ; K thẳng hàng
Đề 12
Câu 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của 42 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng:
3 10 7 8 10 9 6 4 8 7 8 10 9 5
8 8 6 6 8 8 8 7 6 10 5 8 7 8
8 4 10 5 4 7 9 3 5 4 7 9 8 8
a) Xác định dấu hiệu và lập bảng “tần số’’
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: (2,0 điểm).
a) Tính giá trị của biểu thức: A = 5x2 – 3x – 16 khi x = - 2
b) Cho đơn thức B = 4x2y2 (- 2x3y2 )2
Hãy thu gọn và xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức B
Câu 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2
g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính h(x) = f(x) – g(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 4: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm
a) Chứng minh: ABC vuông
b) Vẽ tia BD là phân giác của góc ABC (D AC ), qua điểm D kẻ đường thẳng DE BC (E BC ) và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh: DF > DE
c) Chứng minh: FDC cân
d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC
Câu 5: (0,5 điểm)
Cho f(x) = ax3 + bx2 + cx + d trong đó a, b, c, d và thỏa mãn b = 3a + c
Chứng minh rằng f(1).f(-2) là bình phương của một số nguyên
Đề 13
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MÔN: Toán - Khối 7
Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9
Bài 1: (2 điểm)
Điều tra về điểm kiểm tra KHII môn Toán của các học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả sau :
10 5 9 8 9 10 9 10 10 8 7 7 8 8 10 9
8 7 7 8 8 6 6 8 8 10
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức A 2a b(xy ) 2 2 2 ( 12ab) x y3 3 2 (a, b : hằng số khác 0)
a) Thu gọn rối cho biết phần hệ số và phần biến của A
b) Tìm bậc của đơn thức A
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho hai đa thức :
2 5
2 5
a) Tính M(x) = P(x) + Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)
b) Tìm đa thức N(x) sao cho: N(x) + Q(x) = P(x).
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để đa thức A(x) = x2 – 5mx + 10m – 4 có hai nghiệm mà nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia
Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D.
a) Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm Tính độ dài các đọan thẳng AC, CD.
b) Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh rằng ABD = EBD và tam giác BAE cân
c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE So sánh DE và DF
d) Gọi H là giao điểm của BD và CF K là điểm trên tia đối của tia DF sao cho DK = DF, I là điểm
trên đọan thẳng CD sao cho CI = 2DI
Chứng minh rằng ba điểm K, H, I thẳng hàng
– HẾT –
Đề 14
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2015-2016
MÔN:TOÁN KHỐI 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm)
Trong đợt kiểm tra giữa kỳ môn Toán vừa qua, điểm số bài kiểm được ghi nhận như sau:
a Dấu hiệu cần tìm là gì?
b Lập bảng dấu hiệu, tần số, giá trị trung bình (Làm tròn đến chữ số phần thập phân thứ hai)
Bài 2 (2 điểm) Thu gọn đơn thức, đa thức và tìm bậc
Trang 10a/ 3x2y(
2
3 xy2) b/ x3y-x2y2-x4+4z4+2x2y2-z5
Bài 3 (2 điểm) Cho 2 đa thức 1 biến A(x) =5x2-7x+5 B(x) =5x2+4x-3
a/ Tính A+B, A-B
b/ Tính giá trị của biểu thức: x2-x+0,25 khi x=2,5
Bài 4 (1 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:
A(x)= 5x-7 B(x)= x2+6x
Bài 5 ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=8cm, AC=6cm
a Tính BC
b Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD=MB Chứng minh: ∆AMB=∆CMD
c Gọi N là trung điểm của CD; BN cắt AC tại G Tính CG
d Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh: 3 điểm D, G, H thẳng hàng
-Hết -Đề 15
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2015-2016 )
Môn TOÁN LỚP 7
(Đề chính thức có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra định kỳ môn Toán của lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? b) Hãy lập bảng tần số; tính số trung bình cộng và nhận xét tình hình học tập bộ môn Toán của lớp 7A
Bài 2 (1,0 điểm) Cho đơn thức M =
3 2 5 6
3
x y ( 8x y )
Hãy thu gọn M và tìm bậc của M
Bài 3 (3,5 điểm) Cho các đa thức:
A(x) = – x2 + 4 + 5x + 2x4 + 2x3 – 9x4 + 5 – 8x2
B(x) = 6x2 – 8x – 4x4 – 7 + x + 7x4 + 8x3
a) Hãy sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến x
b) Tìm các đa thức T(x) và N(x) biết:
T(x) = A(x) + B(x), N(x) = B(x) – A(x) c) Chứng tỏ: x = 1 là nghiệm của A(x) và không là nghiệm của B(x)
Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh rằng đa thức C(x) = – 2x2 + 10x – 7 + 3x2 – 7x + 12 – 3x không có nghiệm
Bài 5 (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A với góc ACB < 30o Vẽ BD là tia phân giác của góc ABC, D thuộc AC Vẽ DH vuông góc với BC tại H
a) Chứng minh: AD = DH
b) Hai đường thẳng DH và AB cắt nhau tại E Chứng minh: BEC cân
c) Gọi K là trung điểm của đoạn CE Chứng minh: B, D, K thẳng hàng
d) Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng BD và CD HẾT