1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tong hop de KT TOAN 7 q1 HK2 2015 2016 d

15 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 209,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Lập bảng tần số, tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. Đề 4 Bài 1: 2đ điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: a Lập bảng tần số và vẽ biểu đ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 1 TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆT ÚC

CƠ SỞ TRẦN CAO VÂN

- -ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 7

HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017

HỌ TÊN:

LỚP:

Trang 2

ĐỀ 1

Câu 1: (2 Điểm) Điểm kiểm tra môn Toán 15 phút của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

a Dấu hiệu quan tâm là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị

b Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng

Câu 2 : (1,5 Điểm) Cho đơn thức

2 3 2

1

3

M   ax y

N  ( 3a x y3 3 )3 (a: hằng số khác 0)

a Tính A=M.N, rồi cho biết hệ số và phần biến của A

b Tìm bậc của đơn thức A

Câu 3: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức A ( x)=−9 x2+3−7 x4+2 x3−5 x và

B ( x)=3 x4+6 x2−7 x+53−7

a Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính M(x)=A(x)+B(x) và N(x)= A(x)-B(x)

Câu 4: (1 Điểm ) a Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x2016 x2014

b Cho đa thức Q(x)= -x2016 +2015x-1 có nghiệm âm không? Vì sao?

câu 5: ( 3,5 Điểm ) Cho Δ ABC vuông tại A, có AC=5cm, BC=13cm.

a Tính độ dài cạnh AB và so sánh các góc của Δ ABC .

b Trên tia AC lấy điểm D sao cho AB=AD Vẽ AEBD(E BD )

Chứng minh rằng : AEDAEB và AE là tia phân giác BADˆ

c AE cắt BC tại F Chứng minh rằng: FB-FC<AB-AC

d Đường thẳng vuông góc BC tại F cắt CA tại H Chứng minh: FB=FH

Đề 2

Bài 1: (2đ) Thống kê điểm kiểm tra một tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (2đ)

a) Thu gọn đơn thức A =

1

5 x3y.(-5x4yz3)2 và tìm bậc

b) Tính giá trị của đa thức B = (x+y).(y+z).(z+x) với x + y + z = 0 và x.y.z = -2016

Bài 3: (2,5đ) Cho 2 đa thức: A(x) = 3x4 - 4x3 + 5x2 - 3 - 4x

B(x) = -3x4 + 4x3 - 5x2 + 6 + 2x

a) Tính A(x) – B(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) +B(x)

Trang 3

Bài 4 : ( 3, 5đ) Cho DEFE= 900 ; ED = 8cm ; EF = 6cm Vẽ tia phân giác góc D cắt EF tại K, KA vuông góc DF tại A

a) Tính DF

b) Chứng minh : DE = DA

c) Tia DE cắt tia AK tại B So sánh KB và

KA

d) Chứng minh EA // BF

Đề 3

Bài 1 (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?

b/ Lập bảng tần số, tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức 13 3 5   11 50

19

a/ Thu gọn đơn thức A Tìm hệ số và bậc của đơn thức

b/ Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = 2

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hai đa thức :

M(x) = 4x3 + x2 – 7x + 3x2 – x3 + 9

N(x) = 6 + 5x3 + 6x2 + 3x – 2x2 – 2x3

a/ Thu gọn đa thức M(x), N(x)

b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = x2 – 7x

Bài 5 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm.

a/ Tính BC

b/ M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB, lấy điểm D sao cho MB = MD

Chứng minh  ABM =  CDM Từ đó suy ra DC  AC

c/ N là trung điểm của CD BN cắt AC tại H Tính CH

d/ Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh K, H, D thẳng hàng

Đề 4

Bài 1: (2đ) điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng

b) Tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2: (2đ)

a) Thu gọn đơn thức 32 25 2

4

xy x y

b) Thu gọn

0,6

Mx y xy  xyxyx y xy 

rồi tính giá trị của M tại

1 4

x 

và 1

y 

Trang 4

Bài 3: (2đ) cho hai đa thức   5 1 2 1

P xx   xx

Q x   xxx

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)

b) Tính giá trị của N(x) tại x = - 2

c) Tìm nghiệm của M(x)

Bài 4: (1đ) cho MNP vuông tại M, biết MN=12cm ; NP=13cm Tính MP?

Bài 5(3đ) cho ABC cân tại A, tia phân giác góc A cắt BC tại M

a) Chứng minh AM là đương trung trực của BC

b) Cho BC = 6cm, AM = 4cm Tính AB?

c) Vẽ BMAC tại M,CNAB tại N, chứng minh MN // BC

Đề 5

Bài 1 (2 điểm) Điều tra về số giờ tập luyện thể dục thể thao của học sinh lớp 7A trong một tuần

được cho bởi bảng sau :

a) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

b) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Bài 2 (2 điểm) Cho

3

81

3

a

Aaxy  x y

  (với a là hằng số khác 0)

a) Thu gọn rồi tìm bậc của A

b) B là đơn thức đồng dạng với A Tìm B biết B có giá trị bằng 1 khi x 1, y 1.

M xxx    xxxxx

a) Thu gọn và sắp xếp M x 

theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm N x 

M xN xxxxx

Bài 3 (0,5 điểm) Cho đa thức   2 2

3

f xa xbx

có nghiệm x 1 Hỏi x = 2 có phải là nghiệm của

đa thức   2  2 

g xbxax

không ? Vì sao ? (a, b là các hằng số khác 0)

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A ( AB BC ) có M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho:  

BC

BD CE

2 a) Chứng minh rằng tam giác ADE cân

b) Gọi DH, EK lần lượt là các đường phân giác xuất phát từ D và E của tam giác ADE Chứng minh rằng : AH = AK và KH song song với BC

c) Chứng minh rằng ba đường thẳng DH, EK, AM đồng quy tại một điểm

d) Cho biết ADE 60   và BC = 3cm Tính độ dài AM

Đề 6

Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

Trang 5

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10

a) Vẽ biểu đồ đọan thẳng và tìm mốt của dấu hiệu

b) Tìm số trung bình cộng

Bài 2: (2đ)

a) Tính giá trị của đa thức

A(x)=-4x3 + 2x2 + x – 1 tại x = 3 và tại x = - 4

b) Rút gọn đơn thức

2

3xy2 (–

1

2x2y)2 Bài 3: (2đ) Cho P(x) = 4x3 + 2x2 – 4x + 5 và Q(x) = –3x4 - 2x3 + 5x – 1 Hãy tính:

a) P(x) + Q(x)

b) P(x) – Q(x)

Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức

a) A(x)= –2x + 4

b) B(x)= x2 – 2x

Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC (AB<AC), vẽ đường cao AH

a) C/m góc BAH < góc CAH và BH<CH

b) Trên tia đối của HA lấy điểm E sao cho HE=HA C/m △ ABE cân

c) Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MD=MA C/m △AED

vuông

Đề 7

Câu1 :(2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả sau:

8

8

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2; (1,5điểm) Cho hai đơn thức: A2a b x y2  22

B( )ab x y2 3 2 (với a, b là những hằng số khác 0)

a) Tính M = A.B

b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của M

Câu 3:(2,5điểm) Cho hai đa thức: A x 4x2 5x43x3 2x1

B x 5x4 3x2 1 3x34x

a) Tính M(x) = A(x) + B(x), rồi tính nghiệm của đa thức M(x)

b) Tìm đa thức C(x) sao cho: C(x) + B(x)= A(x)

Câu 4:(0,5điêm) Cho đa thứcP(x) a x 2b x c.  (a 0), biếtP 1 0 Chứng tỏ:

0

c P a

 

 

Câu 5: (3.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD

a) Biết AC = 8cm, BC = 10cm Tính AB và BD So sánh các góc của ABC

b) Chứng minh: ABCADC, từ đó suy raBCDlà tam giác cân

Trang 6

c) Gọi N là trung điểm của BC, đường thẳng qua B song song với CD cắt DN tại K.

Chứng minh: DN = NK Từ đó suy ra 2.DN < DC + DB

d) Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại M, gọi G là giao điểm của AC và DN Chứng minh: ba điểm B, G, M thẳng hàng

Đề 8

Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

c) Lập bảng tần số, Tính số trung bình cộng (1đ)

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và tìm mốt của dấu hiệu (1đ)

Bài 2 : (2đ) Cho đơn thức A= (-xby3a)2 ; B = xy2(ab)3 (trong đó a, b là hằng số)

a) Tính đơn thức M= A.B (1đ)

b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức M (1đ)

Bài 3: (2,5đ) Cho hai đa thức A(x) = 5x3 – 3x2 – 2 + 7x – 7x4; B(x) = - 5x3 + 7x4 + 3x2 - 3x + 4

a) Tính C(x) biết C(x) - A (x ) = B( x ) (1đ)

b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x) (1đ)

c) Tìm nghiệm của C(x) (0,5đ)

Bài 4: (3,5đ) Cho ∆ABC (AB < AC) có D là trung điểm BC Trên tia đối tia DA lấy E sao cho DA=

DE Trên cạnh AC lấy H sao cho HA = HC

a) C/m: ∆ADB = ∆EDC từ đó suy ra AB = EC (1,5 điểm)

b) C/m: ^AEC > ^ EAC (1 điểm)

c) Trên cạnh CD lấy điểm G sao cho DG = 1

2 CG C/m: H,G,E thẳng hàng (0,5đ) d) Cm: BC = 6DG (0,5đ)

Đề 9

Bài 1: (2,0đ) Điểm kiểm tra toán của các học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị, số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2,0đ) Cho hai đa thức: A(x) =

1

2x3 – 2x2 + x –1 B(x) = x3 – 2x2 + x - 5 a) Tính P(x) = A(x) – B(x) Tìm nghiệm của đa thức P(x)

b) Tính Q(x) = 2A(x) + 3B(x)

Bài 3: (1,5đ) Cho đơn thức  

2 3 13 5 0

31

a) Thu gọn đơn thức A Tìm hệ số và bậc của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1, y = 2

Bài 4: (1,0đ)

a) Tính giá trị của đa thức C = x3 + x2y – 2x2 – xy – y2 + 3y + x – 1 với x + y – 2 = 0

Trang 7

b) Cho biểu thức D = x(x3 – y)(x3 – 2y2)(x3 – 3y3)(x3 – 4y4)

Tính gi trị của D tại x = 2 v y = -2

Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC.

a) Chứng minh: AHB = AHC

b) Từ H, kẻ Hx song song với AB, Hx cắt AC tại M

Chứng minh: HAC AHM và MHC cân tại M.

c) BM cắt AH tại O Cho AB = 10cm, AH = 6cm Tính độ dài AO, HM

d) Chứng minh: 2(AH + BM) > 3AB

Đề 10

Bài 1 (2 điểm): Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1,5 điểm) Cho 2 đơn thức:A2ax y2 3

3

1 2

B axy

(a là hằng số khác 0) a) Tính M = A.B

b) Tìm bậc của đơn thức M

Bài 3 (2,5 điểm): Cho 2 đa thức: A x( )3x44x 5x2 ; 4 B x( ) 5 x23x42x2

a) Tính M(x) = A(x) + B(x) rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)

b) Tính C(x) = A(x) – B(x)

Bài 4 (0,5 điểm) Cho đa thức D x( ) 3 x2ax Biết (2)D 4 (1)D Tìm a?

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác BD (D AC )

a) Cho AB = 3cm, AC = 4cm Tính BC

b) Kẻ DKBC tại K Chứng minh ABDKBD

c) So sánh AD và CD?

d) Tia KD cắt tia BA ở E Chứng minh AK // EC

Đề 11

Bài 1:( 1,5đ ) Điểm thi môn văn lớp 7 được ghi như sau :

a) Lập bảng phân phối và tính điểm trung bình

b) Tìm môt của dấu hiệu

Bài 2 : (1đ )Cho đơn thức A =-3x3y2(-xy )2( 2xy ) Thu gọn đơn thức ;xác định bậc và hệ số

Bài3 : ( 3 đ ) Cho đa thức F (x ) = x3 – 3x2 + 2x – 5 + x2 ; G (x ) = - x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4

a) Thu gọn 2 đa thức và sắp xếp bậc theo thứ tự giảm dần

b) Tính F (x ) + G( x) và F (x ) - G (x )

c) Tìm nghiệm của F(x) + G ( x )

Trang 8

Bài 4 : (1đ ) Cho đa thức F (x ) = 2ax2 + bx Xác định a ; b để đa thức F (x ) có nghiệm x=-1 và F (1 )

= 4

Bài 5 : (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 10 cm ; BC = 12 cm ; kẻ AH vuông góc

BC

a) Chứng minh : HB = HC ; tính AH

b) Kẻ Bx vuông góc với AB tai B ; kẻ Cy vuông góc với AC tại C ; Bx cắt Cy tại M ; chứng minh

AM là phân giác của góc BAC ;suy ra A ; H ; M thẳng hàng

c) Kẻ HK song song MB ( K thuộc MC ) ; trên HM lấy O ; sao cho OM = 2OH C/m B; O ; K thẳng hàng

Đề 12

Câu 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của 42 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng:

3 10 7 8 10 9 6 4 8 7 8 10 9 5

8 8 6 6 8 8 8 7 6 10 5 8 7 8

8 4 10 5 4 7 9 3 5 4 7 9 8 8

a) Xác định dấu hiệu và lập bảng “tần số’’

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: (2,0 điểm).

a) Tính giá trị của biểu thức: A = 5x2 – 3x – 16 khi x = - 2

b) Cho đơn thức B = 4x2y2 (- 2x3y2 )2

Hãy thu gọn và xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức B

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính h(x) = f(x) – g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Câu 4: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm

a) Chứng minh: ABC vuông

b) Vẽ tia BD là phân giác của góc ABC (D AC ), qua điểm D kẻ đường thẳng DE  BC (E BC ) và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh: DF > DE

c) Chứng minh: FDC cân

d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC

Câu 5: (0,5 điểm)

Cho f(x) = ax3 + bx2 + cx + d trong đó a, b, c, d   và thỏa mãn b = 3a + c

Chứng minh rằng f(1).f(-2) là bình phương của một số nguyên

Đề 13

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

MÔN: Toán - Khối 7

Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

Bài 1: (2 điểm)

Điều tra về điểm kiểm tra KHII môn Toán của các học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả sau :

10 5 9 8 9 10 9 10 10 8 7 7 8 8 10 9

8 7 7 8 8 6 6 8 8 10

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức A 2a b(xy ) 2 2 2 ( 12ab) x y3 3 2 (a, b : hằng số khác 0)

a) Thu gọn rối cho biết phần hệ số và phần biến của A

b) Tìm bậc của đơn thức A

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho hai đa thức :     

2 5

2 5

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)

b) Tìm đa thức N(x) sao cho: N(x) + Q(x) = P(x).

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để đa thức A(x) = x2 – 5mx + 10m – 4 có hai nghiệm mà nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D.

a) Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm Tính độ dài các đọan thẳng AC, CD.

b) Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh rằng ABD = EBD và tam giác BAE cân

c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE So sánh DE và DF

d) Gọi H là giao điểm của BD và CF K là điểm trên tia đối của tia DF sao cho DK = DF, I là điểm

trên đọan thẳng CD sao cho CI = 2DI

Chứng minh rằng ba điểm K, H, I thẳng hàng

– HẾT –

Đề 14

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2015-2016

MÔN:TOÁN KHỐI 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2 điểm)

Trong đợt kiểm tra giữa kỳ môn Toán vừa qua, điểm số bài kiểm được ghi nhận như sau:

a Dấu hiệu cần tìm là gì?

b Lập bảng dấu hiệu, tần số, giá trị trung bình (Làm tròn đến chữ số phần thập phân thứ hai)

Bài 2 (2 điểm) Thu gọn đơn thức, đa thức và tìm bậc

Trang 10

a/ 3x2y(

2

3 xy2) b/ x3y-x2y2-x4+4z4+2x2y2-z5

Bài 3 (2 điểm) Cho 2 đa thức 1 biến A(x) =5x2-7x+5 B(x) =5x2+4x-3

a/ Tính A+B, A-B

b/ Tính giá trị của biểu thức: x2-x+0,25 khi x=2,5

Bài 4 (1 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:

A(x)= 5x-7 B(x)= x2+6x

Bài 5 ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=8cm, AC=6cm

a Tính BC

b Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD=MB Chứng minh: ∆AMB=∆CMD

c Gọi N là trung điểm của CD; BN cắt AC tại G Tính CG

d Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh: 3 điểm D, G, H thẳng hàng

-Hết -Đề 15

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2015-2016 )

Môn TOÁN LỚP 7

(Đề chính thức có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Điểm kiểm tra định kỳ môn Toán của lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? b) Hãy lập bảng tần số; tính số trung bình cộng và nhận xét tình hình học tập bộ môn Toán của lớp 7A

Bài 2 (1,0 điểm) Cho đơn thức M =

3 2 5 6

3

x y ( 8x y )

Hãy thu gọn M và tìm bậc của M

Bài 3 (3,5 điểm) Cho các đa thức:

A(x) = – x2 + 4 + 5x + 2x4 + 2x3 – 9x4 + 5 – 8x2

B(x) = 6x2 – 8x – 4x4 – 7 + x + 7x4 + 8x3

a) Hãy sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến x

b) Tìm các đa thức T(x) và N(x) biết:

T(x) = A(x) + B(x), N(x) = B(x) – A(x) c) Chứng tỏ: x = 1 là nghiệm của A(x) và không là nghiệm của B(x)

Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh rằng đa thức C(x) = – 2x2 + 10x – 7 + 3x2 – 7x + 12 – 3x không có nghiệm

Bài 5 (3,0 điểm) Cho  ABC vuông tại A với góc ACB < 30o Vẽ BD là tia phân giác của góc ABC, D thuộc AC Vẽ DH vuông góc với BC tại H

a) Chứng minh: AD = DH

b) Hai đường thẳng DH và AB cắt nhau tại E Chứng minh:  BEC cân

c) Gọi K là trung điểm của đoạn CE Chứng minh: B, D, K thẳng hàng

d) Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng BD và CD HẾT

Ngày đăng: 26/01/2022, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w