Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2021-2022 - Unit 5: Lesson 1 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh có thể giới thiệu một người bạn và trả lời lời giới thiệu; lắng nghe và đánh dấu vào các hình ảnh chính xác; đọc và điền vào các trao đổi có thiếu sót, sử dụng các hình ảnh; hát bài The more we are together;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.Are they ̣ ̀ ̣ ̀ ̣
your friends?
Unit 05
Les s on 1
Trang 25. Read and tick
Trang 31. Hoa: are you, Nam?
Nam: _ eight years old.
2. Tony: are you, Quan?
Quan: ten
How old
How old
years old
Trang 4Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
Vocabulary
Friend /frend/ : (ng ườ i) b n ạ
Trang 5Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
1. Look, listen and repeat
Trang 6Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
Hello,……Nice to meet you (Xin chào, … R t vui đ ấ ượ c g p b n) ặ ạ
Giới thiệu tên của một người bạn với ai đó và cách đáp lại Structures:
This is my friend + name
(Đây là b n c a t , … ) ạ ủ ớ
Trang 7Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
2. Point and say
Trang 8Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
4. Listen and tick.
1
2
Trang 9Monday, October 18th , 2021 Unit 5: Are they your friends?
(Lesson 1)
I New words:
- A friend: 1 ng ườ ạ i b n
II. Model sentence:
A: This is my friend + tên(Đây là b n c a tôi ….) ạ ủ
B: Hello + tên. Nice to meet you
(Xin chào, ….R t vui đ ấ ượ c g p b n) ặ ạ
VD: This is my friend, Mary.
Hello,Mary. Nice to meet you.
Trang 10
Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.Are they ̣ ̀ ̣ ̀ ̣
your friends?
Unit 05
Les s on 2
Trang 11Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
They
are
Vocabulary
/ðeɪ/
/ɑː r/
: họ : là, thì, ở
Trang 12Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
1. Look, listen and repeat
Trang 13Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
2. Point and say
Trang 14Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
Structures:
(ừ, đúng vậy.)
(Họ là những người bạn của bạn phải không?)
Yes, they are. No, they are n’t .
(Không, không phải.)
Trang 15Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
(ừ, đúng vậy.)
(Không, không phải.)
Extra tructures:
Trang 16Facebook: Day va hoc cu ng công nghê.̣ ̀ ̣ ̀ ̣
4. Listen and number
1
Trang 17Monday, October 18th , 2021 Unit 5: Are they your friends?
(Lesson 2)
I New words:
- A friend: 1 ng ườ ạ i b n
- They: họ
- Friends: nhi u b n ề ạ
II. Model sentence:
A: Are they your friends?(H có ph i các b n c a b n không?) ọ ả ạ ủ ạ B: Yes, they are (Đúng r i) ồ
No, they are not = No, they aren’t (Không ph i) ả
VD: Are they your friends? No, they aren’t.
Trang 18
Your English teacher
D n dò: ặ
* Vi t bài vào v ế ở
* H c thu c lòng và vi t t m i m i t 2 dòng ọ ộ ế ừ ớ ỗ ừ
* Hoàn thành các bài “read and write” trang 31 và
“read and complete” trang 33 trong SGK h c sinh ọ