Luận văn Thạc sĩ Dược học Nghiên cứu tình hình sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm phổi ở trẻ em tại Bệnh viện trường Đại học Y Dược Huế trình bày các nội dung chính sau: Khảo sát đặc điểm bệnh nhân trong mẫu nghiên cứu; Phân tích tình hình sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm phổi ở trẻ em; Đánh giá hiệu quả sử dụng kháng sinh điều trị viêm phổi ở trẻ em tại khoa Nhi Tổng hợp Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế.
Trang 1Đ I H C HUẠ Ọ Ế
TRƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC
NGUY N TH KIM LOANỄ Ị
NGHIÊN C U TÌNH HÌNH S D NG KHÁNG SINH Ứ Ử Ụ
TRONG ĐI U TR VIÊM PH I TR EM Ề Ị Ổ Ở Ẻ
T I B NH VI N TRẠ Ệ Ệ ƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC HUẾ
LU N VĂN T T NGHI P DẬ Ố Ệ ƯỢC SĨ Đ I H CẠ Ọ
Trang 2HU , NĂM 2017 Ế
Đ I H C HUẠ Ọ Ế
TRƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC
NGUY N TH KIM LOANỄ Ị
NGHIÊN C U TÌNH HÌNH S D NG KHÁNG SINHỨ Ử Ụ
TRONG ĐI U TR VIÊM PH I TR EM Ề Ị Ổ Ở Ẻ
T I B NH VI N TRẠ Ệ Ệ ƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC HUẾ
LU N VĂN T T NGHI P DẬ Ố Ệ ƯỢC SĨ Đ I H CẠ Ọ
CHƯƠNG 1: Ngườ ưới h ng d n lu n văn:ẫ ậ
Th c sĩ Võ Th H ng Phạ ị ồ ượng
Trang 3HU , NĂM 2017 Ế
L I C M NỜ Ả Ơ
Th c hi n lu n văn t t nghi p cu i khóa là c h i đ sinh viên ti pự ệ ậ ố ệ ố ơ ộ ể ế
c n v i th c ti n, c ng c h th ng ki n th c và v n d ng nó vào trong th cậ ớ ự ễ ủ ố ệ ố ế ứ ậ ụ ự
ti n, đ c bi t là đễ ặ ệ ược rèn luy n kĩ năng t ch c nghiên c u khoa h c đ c l p,ệ ổ ứ ứ ọ ộ ậ sáng t o và t ch c ho t đ ng th c ti n nh m hoàn thi n h n v m t lýạ ổ ứ ạ ộ ự ễ ằ ệ ơ ề ặ thuy t đã đế ược trang b trong nh ng năm đ i h c, làm bị ữ ạ ọ ước đ m đ có thệ ể ể
th c hi n nh ng công trình l n h n v sau.ự ệ ữ ớ ơ ề
Tôi xin g i l i c m n chân thành đ n Ban ch nhi m khoa Dử ờ ả ơ ế ủ ệ ược và các th y cô giáo đã t n tình gi ng d y, trang b nh ng ki n th c c n thi t vàầ ậ ả ạ ị ữ ế ứ ầ ế
t o đi u ki n cho tôi đạ ề ệ ược th c hi n lu n văn t t nghi p cu i khóa.ự ệ ậ ố ệ ố
Tôi cũng xin c m n các cán b t i khoa Nhi T ng H p và phòng Kả ơ ộ ạ ổ ợ ế
ho ch T ng h p B nh vi n trạ ổ ợ ệ ệ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược Hu đã t o đi u ki nế ạ ề ệ thu n l i cho tôi có đ y đ thông tin c n thi t trong quá trình ti n hành thuậ ợ ầ ủ ầ ế ế
th p s li u đ làm lu n văn.ậ ố ệ ể ậ
Đ c bi t, tôi xin g i l i c m n chân thành và sâu s c đ n Th c sĩ Võặ ệ ử ờ ả ơ ắ ế ạ
Th H ng Phị ồ ượng là người tr c ti p hự ế ướng d n, giúp đ t n tình và truy nẫ ỡ ậ ề
đ t kinh nghi m quý giá cho tôi, đ tôi hoàn thành bài lu n văn cu i khóa.ạ ệ ể ậ ố
Trang 4Do kinh nghi m cũng nh ki n th c còn nhi u h n ch nên ch c ch nệ ư ế ứ ề ạ ế ắ ắ
đ tài không tránh kh i sai sót. Vì v y r t mong nh n đề ỏ ậ ấ ậ ược s đóng góp ýự
ki n c a quý th y cô và các b n.ế ủ ầ ạ
Hu , tháng 5 năm 2017ế
Nguy n Th Kim Loanễ ị
Trang 8DANH M C TÊN CÁC B NG Ụ Ả
Trang
Trang 9DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
Trang
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Viêm ph i là nguyên nhân hàng đ u gây t vong tr em trên toàn thổ ầ ử ở ẻ ế
gi i cũng nh Vi t Nam. Theo th ng kêớ ư ở ệ ố c a t ch c Y t th gi i cóủ ổ ứ ế ế ớ kho ng 20% tr em t vong dả ẻ ử ưới 5 tu i có nguyên nhân do nhi m khu n hôổ ễ ẩ
h p dấ ướ ấi c p tính, trong đó 90% là viêm ph i [23]. Do đó, phòng ch ng viêmổ ố
ph i c ng đ ng cho tr đã và đang là m t chi n d ch toàn c u v i m c tiêuổ ộ ồ ẻ ộ ế ị ầ ớ ụ
gi m 2/3 t l t vong tr em dả ỷ ệ ử ở ẻ ưới 5 tu i trong giai đo n 19902015 [24].ổ ạ
Viêm ph i là b nh thổ ệ ường g p tr em, là v n đ quan tâm c a giaặ ở ẻ ấ ề ủ đình và toàn xã h i nh hộ ả ưởng t i s phát tri n th ch t c a tr và t o nên sớ ự ể ể ấ ủ ẻ ạ ự
lo l ng cho cha m c a tr [40]. Vi t Nam, theo nghiên c u c a Nguy nắ ẹ ủ ẻ Ở ệ ứ ủ ễ Thu Nh n và c ng s đã công b mô hình b nh t t tr em năm 2001, b nh hôạ ộ ự ố ệ ậ ẻ ệ
h p chi m 28,8% và viêm ph i là ấ ế ổ m t trong ộ 10 b nh có ệ t l ỷ ệ t vong caoử chi m 24,3% [2]. Nh ng năm g n đây qua m t s báo cáo v n th y r ngế ữ ầ ộ ố ẫ ấ ằ
b nh lý hô h p tăng r t nhi u và luôn chi m hàng đ u nh nghiên c u c a Lêệ ấ ấ ề ế ầ ư ứ ủ Huy Th ch (2006) b nh c quan hô h p chi m 37,4% trong đó viêm ph iạ ệ ơ ấ ế ổ chi m 79,4%; nghiên c u c a Võ Phế ứ ủ ương Khanh (2007) b nh hô h p chi mệ ấ ế 39,9%; nghiên c u c a Tr n Đình Tho i (2006) b nh lý hô h p và viêm ph iứ ủ ầ ạ ệ ấ ổ
tương đương chi m 27,1% ế [1], [6], [7]
Trang 10Nguyên nhân gây b nhệ viêm ph iổ thường g pặ hi n nay là các lo i việ ạ khu nẩ Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Staphylococcus
aureus. Nguyên nhân gây b nh do virus cũng r t ph bi n, nh ng kh năngệ ấ ổ ế ư ả
b i nhi m vi khu n thì r t cao, nh t là các nộ ễ ẩ ấ ấ ở ước đang phát tri n. Vì v y,ể ậ kháng sinh luôn đóng vai trò quan tr ng trong đi u tr viêm ph i [15].ọ ề ị ổ
Tình hình đề kháng kháng sinh hi n nay c a các lo i vi khu n gây viêmệ ủ ạ ẩ
ph i c ng đ ng nổ ộ ồ ở ước ta ngày càng gia tăng. Trên th c t h u h t các nhómự ế ầ ế kháng sinh m i đ u đã đớ ề ượ ử ục s d ng. Do v y,ậ vi c đi u tr viêm ph i n ngệ ề ị ổ ặ ngày càng khó khăn, chi phí đi u tr ngày càng cao. Đi u đó đ t ra yêu c u c pề ị ề ặ ầ ấ thi t trong vi c s d ng kháng sinh h p lý [11], [22], [47].ế ệ ử ụ ợ
T i khoa Nhi T ng h p B nh vi n Trạ ổ ợ ệ ệ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược Hu h ngế ằ ngày có nhi u b nh nhân nhi đề ệ ược ch n đoán b viêm ph i và đẩ ị ổ ược đi u trề ị
n i trú v i nhi u lo i kháng sinh. Yêu c u đ t ra lúc này là ph i l a ch nộ ớ ề ạ ầ ặ ả ự ọ thu c kháng sinh đáp ng đố ứ ược hi u qu đi u tr , an toàn, kinh t và gi mệ ả ề ị ế ả thi u để ượ ự ềc s đ kháng kháng sinh c a vi khu n. ủ ẩ Do đó, chúng tôi ti n hànhế
th c hi n đ tài:ự ệ ề “Nghiên c u tình hình s d ng kháng sinh trong đi u tr ứ ử ụ ề ị viêm ph i tr em t i B nh vi n Tr ổ ở ẻ ạ ệ ệ ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c Hu ” ế v i cácớ
m c tiêu sau:ụ
1. Kh o sát đ c đi m b nh nhân trong m u nghiên c u.ả ặ ể ệ ẫ ứ
2. Phân tích tình hình s d ng kháng sinh trong đi u tr viêm ph i ử ụ ề ị ổ ở trẻ em
3. Đánh giá hi u qu s d ng kháng sinh đi u tr viêm ph i tr em t iệ ả ử ụ ề ị ổ ở ẻ ạ khoa Nhi T ng h p B nh vi n Trổ ợ ệ ệ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược Hu ế
Trang 11CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN
2.1 T ng quan v b nh viêm ph i tr em ổ ề ệ ổ ở ẻ
2.1.1 Đ nh nghĩa ị
Viêm ph i (VP) là tình tr ng viêm c p tính lan t a c ph nang, mô kổ ạ ấ ỏ ả ế ẽ
và ph qu n, có th m t ho c hai bên ph i [3].ế ả ể ộ ặ ổ
Viêm ph i là nguyên nhân ch y u đ a đ n nh p vi n và t vong trổ ủ ế ư ế ậ ệ ử ở ẻ
b nhi m khu n hô h p c p tính. Tr dị ễ ẩ ấ ấ ẻ ưới 5 tu i, đ c bi t là tr dổ ặ ệ ẻ ưới 2 tháng, là nhóm tu i có nguy c m c và t vong do viêm ph i cao nh t [6],ổ ơ ắ ử ổ ấ [19]
2.1.2 Tình hình d ch t h c viêm ph i tr em ị ễ ọ ổ ở ẻ
1.1.2.1. Tình hình d ch t h c viêm ph i tr em trên th gi iị ễ ọ ổ ở ẻ ế ớ
T l m i m c viêm ph i: Theo s li u c a ỉ ệ ớ ắ ổ ố ệ ủ t ch c Y t th gi iổ ứ ế ế ớ (WHO) năm 2012 thì hàng năm có 150,7 tri u tr em m i m c viêm ph i,ệ ẻ ớ ắ ổ trong đó có 1120 tri u tr em b viêm ph i n ng (VPN) c n ph i nh p vi nệ ẻ ị ổ ặ ầ ả ậ ệ (chi m 715 %). Tr < 5 tu i m c b nh nhi u nh t chi m 150 tri u. M i nămế ẻ ổ ắ ệ ề ấ ế ệ ỗ
m t tr có th m c 0,28 l n VP trong đó 95% là tr các nộ ẻ ể ắ ầ ẻ ở ước đang phát tri n. T l m i m c viêm ph i tr < 5 tu i hàng năm là 3% nể ỷ ệ ớ ắ ổ ở ẻ ổ ở ước đã phát tri n và 718% nể ở ước đang phát tri n [6].ể
Châu Âu, h ng năm có 2,5 tri u tr b viêm ph i. B c M t l
Trang 12tri u tr t vong h ng năm, và c 7 giây có 1 tr dệ ẻ ử ằ ứ ẻ ưới 5 tu i t vong vìổ ử nhi m khu n hô h p c p tính [16].ễ ẩ ấ ấ
Tình hình t vong do viêm ph i: Theo s li u c a WHO năm 2012 thìử ổ ố ệ ủ
m i năm có 3 tri u tr em trong đó có 1,4 tri u tr em < 5 tu i ch t vì viêmỗ ệ ẻ ệ ẻ ổ ế
ph i, h n c AIDS, s t rét và lao c ng l i [6].ổ ơ ả ố ộ ạ
WHO báo cáo 46% t vong do VP trên toàn th gi i x y ra Châu Phi,ử ế ớ ả ở
đó suy dinh d ng là y u t nguy c l n góp ph n vào t l t vong [16]
1.1.2.2. Tình hình d ch t h c viêm ph i tr em t i Vi t Namị ễ ọ ổ ở ẻ ạ ệ
Vi t Nam (2010) theo th ng kê c a ch ng trình phòng ch ng viêm
ph i thì trung bình m i năm 1 đ a tr có th m c nhi m khu n hô h p t 35ổ ỗ ứ ẻ ể ắ ễ ẩ ấ ừ
l n, trong đó kho ng 12 l n viêm ph i [18]. Vi t Nam n m trong danh sáchầ ả ầ ổ ệ ằ
15 nước có s ca viêm ph i m i tr cao nh t v i 2,9 tri u ca/năm, đ ng sauố ổ ớ ở ẻ ấ ớ ệ ứ Trung Qu c (43 tri u ca), n Đ (21 tri u ca)…[38].ố ệ Ấ ộ ệ
T i Vi t Nam, VP tr em chi m kho ng 33% trong t ng s t vong ạ ệ ẻ ế ả ổ ố ử ở
tr nh do m i nguyên nhân. Theo s li u c a UNICEF (2004) thì m i năm cóẻ ỏ ọ ố ệ ủ ỗ kho ng 4000 tr em ch t vì VP, chi m 12% trong t ng s tr ch t < 5 tu iả ẻ ế ế ổ ố ẻ ế ổ [6]
2.1.3 Phân lo i viêm ph i tr em ạ ổ ở ẻ
1.1.3.1. Phân lo i viêm ph i cho tr dạ ổ ẻ ưới 5 tu i các nổ ở ước đang phát tri n [4], [15], [19]ể
1.3.a) Viêm ph i:ổ
Ho ho c khó th kèm theo t n s th (ặ ở ầ ố ở TST) nhanh:
< 2 tháng tu i: ≥ 60 l n/ phút.ổ ầ
2 ≤ 12 tháng tu i: ≥ 50 l n/ phút.ổ ầ
Trang 13Không có các d u hi u nguy hi m toàn thân.ấ ệ ể
M i trọ ường h p viêm ph i tr dợ ổ ở ẻ ưới 2 tháng tu i đ u đổ ề ược đánh giá
là n ng.ặ
1.3.c) Viêm ph i r t n ng:ổ ấ ặ
Ho ho c khó th kèm thèo ít nh t m t trong các d u hi u sau:ặ ở ấ ộ ấ ệ
Tím trung tâm
Không bú được ho c không u ng đặ ố ược ho c nôn t t c m i th ặ ấ ả ọ ứ
Co gi t, li bì ho c hôn mê.ậ ặ
Suy hô h p n ng.ấ ặ
1.1.3.2. Phân lo i viêm ph i tr em các nạ ổ ẻ ở ước phát tri n [15], [44]ể
Bảng 1 Phân loại viêm phổi trẻ em ở các nước phát triển
Co kéo v a đ n n ng ừ ế ặ
Ph p ph ng cánh mũi ậ ồTím
Trang 14Nhi t đ > 38,5 đ C ệ ộ ộTST > 50 l n/ phút ầKhó th n ngở ặ
Ph p ph ng cánh mũi ậ ồTím
2.1.4 Nguyên nhân gây b nh viêm ph i tr em ệ ổ ở ẻ [12], [19], [47]
Thay đ i tùy theo l a tu i. Đ i v i nh ng nổ ứ ổ ố ớ ữ ước đang phát tri n:ể
Ở ẻ ướ tr d i 5 tu i: viêm ph i đổ ổ ược xem nh viêm ph i do vi khu nư ổ ẩ (VK), th ng g p là: ườ ặ Streptococcus pneumoniae (S. pneumoniae), Haemophilus influenzae (H influenzae), Staphylococcus aureus (S aureus), Branhamella catarrhalis, Streptococcus pyogenes
Riêng tr dở ẻ ưới 2 tháng ngoài nh ng nguyên nhân k trên, còn có thữ ể ể
g p VK gram âm đặ ường ru t: ộ E. coli, Kliebsiella, Proteus,
Ở ẻ ừ tr t 5 15 tu i: ổ Mycoplasma pneumoniae, S. pneumoniae, non
typable
H. influenzae, siêu vi (influenza A hay B, Adenovirus, các lo i siêu vi hô h pạ ấ khác)
2.1.5 Các y u t nguy c d n đ n b nh viêm ph i tr em ế ố ơ ẫ ế ệ ổ ở ẻ [12], [47]
Th i ti t l nh ho c khi ti p xúc v i l nh.ờ ế ạ ặ ế ớ ạ
Trang 15 M c đái tháo đắ ường, b nh tim m ch, ph i, b nh gan ho c b nh th nệ ạ ổ ệ ặ ệ ậ mãn tính, suy gi m mi n d ch.ả ễ ị
T c ngh n đắ ẽ ường hô h p, đ ng ph i do n m lâu, bi n d ng l ngấ ứ ọ ổ ằ ế ạ ồ
ng c,…ự
B nh tai mũi h ng: viêm xoang, viêm amidan, tình tr ng răng mi ngệ ọ ạ ệ kém, viêm răng l i d b nhi m vi khu n k khí.ợ ễ ị ễ ẩ ị
1.1.1 Tri u ch ng lâm sàng c a b nh viêm ph i tr em ệ ứ ủ ệ ổ ở ẻ [16], [19], [37]
Tr viêm ph i không ph i lúc nào cũng bi u hi n b nh c p, m t s trẻ ổ ả ể ệ ệ ấ ộ ố ẻ
có th không có d u ch ng ho c tri u ch ng hô h p. Tuy v y, không cóể ấ ứ ặ ệ ứ ấ ậ
d u ch ng ho c tri u ch ng lâm sàng nào đáng tin c y đ phân bi t viêmấ ứ ặ ệ ứ ậ ể ệ
ph i do vi khu n v i viêm ph i do các tác nhân khác [36].ổ ẩ ớ ổ
Kh i phát: thở ường kh i phát v i bi u hi n nhi m khu n hô h p trên.ở ớ ể ệ ễ ẩ ấ
Toàn tr ng: tr b viêm ph i do vi khu n thạ ẻ ị ổ ẩ ường s t cao, rét run, lo âu,ố
m t l , ăn kém. N u b nh kh i đ u t t v i đau đ u, khó ch u, và s tệ ả ế ệ ở ầ ừ ừ ớ ầ ị ố
nh thì thẹ ường là do các tác nhân không đi n hình.ể
Ho: thường g p nh ng thay đ i. Ho có đàm thặ ữ ổ ường g p trong viêmặ
ph i do vi khu n đi n hình tr trên 8 tu i, trong khi ho khan thổ ẩ ể ở ẻ ổ ường do các tác nhân không đi n hình.ể
Sò sè: thường do các tác nhân không đi n hình nh virus, ể ư Mycoplasma
hay Chlamydia.
Th rên: thở ường g p tr nhũ nhi và tr nh D u hi u này cùng v iặ ở ẻ ẻ ỏ ấ ệ ớ
d u hi u co kéo c hô h p ph là hai d u hi u đ c hi u nh t liên quanấ ệ ơ ấ ụ ấ ệ ặ ệ ấ
v i bi u hi n thâm nhi m ph nang trên phim Xquang ng c.ớ ể ệ ễ ế ự
Các tri u ch ng c năng khác:ệ ứ ơ
+ Đau ng c khi th ự ở
Trang 16+ Đau b ng và nôn.ụ
Khó th nhanh, nông: là d u hi u h u ích trong ch n đoán viêm ph i ở ấ ệ ữ ẩ ổ ở
tr em.ẻ
+ Nh p th ≥ 60 l n/phút tr < 2 tháng tu i.ị ở ầ ở ẻ ổ+ Nh p th ≥ 50 l n/phút tr t 2 tháng đ n < 12 thángị ở ầ ở ẻ ừ ế
tu i.ổ
+ Nh p th ≥ 40 l n/phút tr ≥ 12 tháng đ n < 5 tu i.ị ở ầ ở ẻ ế ổ+ Nh p th ≥ 30 l n/phút tr ≥ 5 tu i.ị ở ầ ở ẻ ổ
Tím trung tâm và bi u hi n hi u khí: g p trong trể ệ ế ặ ường h p n ng.ợ ặ
Ph p ph ng cánh mũi: g p trong trậ ồ ặ ường h p n ng.ợ ặ
Co kéo gian sườn, co kéo hõm c trên, rút lõm l ng ng c: g p trongứ ồ ự ặ
2.1.6 Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ ậ
1.1.1.a) Xquang ph iổ
Hình nh t n thả ổ ương ph i trên Xquang thổ ường đa d ng, tuy nhiên hayạ
g p các hình thái sau: ặ
Trang 17 Đám m thâm nhi m nhu mô t p trung hay r i rác, m t hay hai bênờ ễ ậ ả ộ
ph i.ổ
Đám m thâm nhi m có th khu trú m t vùng, m t thùy hay phânờ ễ ể ở ộ ộ thùy ph i. Đôi khi có xen k khí, tràn khí màng ph i, x p k t h p.ổ ẽ ứ ổ ẹ ế ợ
1.6.a) Xét nghi m máu ngo i việ ạ
Thường có s lố ượng b ch c u tăng cao, t l b ch c u đa ph i nhânạ ầ ỷ ệ ạ ầ ổ trung tính cao
Khí máu bi n đ i khi có suy hô h p. Hay có bi u hi n PaOế ổ ấ ể ệ 2 gi m,ả PaCO2 tăng, pH gi m, SaOả 2 th p ấ
CRP tăng (do vi khu n).ẩ
1.6.b) Xét nghi m tìm vi khu nệ ẩ
Soi c y đ m, d ch h u h ng đ phân l p, vi khu n gây b nh [16], [25],ấ ờ ị ầ ọ ể ậ ẩ ệ [45]
2.2 T ng quan v đi u tr b nh viêm ph i tr em ổ ề ề ị ệ ổ ở ẻ
Nguyên t c chung trong đi u tr viêm ph i ắ ề ị ổ
Trang 18Tham chi u phác đ đi u tr viêm ph i c a B Y t (BYT) Vi t Namế ồ ề ị ổ ủ ộ ế ệ theo quy t đ nh s 708/QĐBYT ngày 02/03/2015 v vi c “Hế ị ố ề ệ ướng d n sẫ ử
d ng kháng sinh đi u tr viêm ph i c ng đ ng tr em” [3].ụ ề ị ổ ộ ồ ở ẻ
1.1.1.a) Viêm ph i tr s sinh và < 2 tháng tu i ổ ẻ ơ ổ
Ở ẻ ơ tr s sinh và dưới 2 tháng tu i, t t c các trổ ấ ả ường h p viêm ph iợ ổ
đ u là n ng và ph i đ a tr đ n b nh vi n đ theo dõi và đi u tr : ề ặ ả ư ẻ ế ệ ệ ể ề ị
+ Benzyl penicilin 50mg/kg/ngày (TM) chia 4 l n ho c ầ ặ+ Ampicilin 100 150 mg/kg/ngày k t h p v i gentamycin 5ế ợ ớ
2.1.a) Viêm ph i tr 2 tháng 5 tu iổ ở ẻ ổ
Viêm ph i (không n ng) kháng sinh u ng v n đ m b o an toàn và hi uổ ặ ố ẫ ả ả ệ
qu trong đi u tr viêm ph i c ng đ ng tr em k c m t s trả ề ị ổ ộ ồ ở ẻ ể ả ộ ố ường h pợ
n ng. Lúc đ u có th dùng: ặ ầ ể
+ Cotrimoxazol 50mg/kg/ngày chia 2 l n (u ng) n i vi khu n ầ ố ở ơ ẩ S. pneumoniae
ch a kháng nhi u v i thu c này. ư ề ớ ố
+ Amoxycilin 45mg/kg/ngày (u ng) chia làm 3 l n. Theo dõi 2 3 ngày n uố ầ ế tình tr ng b nh đ thì ti p t c đi u tr đ t 5 7 ngày. Th i gian dùngạ ệ ỡ ế ụ ề ị ủ ừ ờ kháng sinh cho tr viêm ph i ít nh t là 5 ngày. N u không đ ho c n ngẻ ổ ấ ế ỡ ặ ặ thêm thì đi u tr nh viêm ph i n ng.ề ị ư ổ ặ
Trang 19 Ở nh ng n i tình tr ng kháng kháng sinh c a vi khu n ữ ơ ạ ủ ẩ S. pneumoniae cao
có th tăng li u lể ề ượng amoxycilin lên 75mg/kg/ngày ho c 90mg/kg/ngàyặ chia 2 l n trong ngày. ầ
+ Trường h p vi khu n ợ ẩ H. influenzae và B. catarrhalis sinh betalactamase cao
có th thay th b ng amoxicillinclavulanat.ể ế ằ
Viêm ph i n ngổ ặ
+ Benzyl penicilin 50mg/kg/l n (TM) ngày dùng 4 6 l n. ầ ầ+ Ampicilin 100 150 mg/kg/ngày. Theo dõi sau 2 3 ngày n u đ thì ti pế ỡ ế
t c đi u tr đ 5 10 ngày. N u không đ ho c n ng thêm thì ph i đi u trụ ề ị ủ ế ỡ ặ ặ ả ề ị
nh viêm ph i r t n ng. Tr đang đư ổ ấ ặ ẻ ược dùng kháng sinh đường tiêm để
đi u tr viêm ph i c ng đ ng có th chuy n sang đề ị ổ ộ ồ ể ể ường u ng khi có b ngố ằ
ch ng b nh đã c i thi n nhi u và tình tr ng chung tr có th dùng thu cứ ệ ả ệ ề ạ ẻ ể ố
được theo đường u ng.ố
Viêm ph i r t n ngổ ấ ặ
+ Benzyl penicilin 50mg/kg/l n (TM) ngày dùng 4 6 l n ph i h p v iầ ầ ố ợ ớ gentamycin 5 7,5 mg/kg/ngày (TB ho c TM) dùng 1 l n trong ngày.ặ ầ
+ Ho c chloramphenicol 100mg/kg/ngày (t i đa không quá 2g/ngày). M t đ tặ ố ộ ợ dùng t 5 10 ngày. Theo dõi sau 2 3 ngày n u đ thì ti p t c đi u tr choừ ế ỡ ế ụ ề ị
đ ủ
7 10 ngày ho c có th dùng ampicilin 100 150mg/kg/ngày k t h p v iặ ể ế ợ ớ gentamycin 5 7,5 mg/kg/ngày (TB ho c TM) dùng 1 l n trong ngày.ặ ầ
N u không đ hãy đ i 2 công th c trên cho nhau ho c dùng cefuroxim 75 –ế ỡ ổ ứ ặ
150 mg/kg/ngày (TM) chia 3 l n (6).ầ
N u nghi ng viêm ph i do t c u hãy dùng:ế ờ ổ ụ ầ
Trang 20+ Oxacilin 100 mg/kg/ngày (TM ho c TB) chia 3 4 l n k t h p v iặ ầ ế ợ ớ gentamycin 5 7,5 mg/kg/ ngày (TB ho c TM) dùng 1 l n trong ngày.ặ ầ
+ N u không có oxacilin thay b ng: Cephalothin 100mg/kg/ngày (TM ho cế ằ ặ TB) chia 3 4 l n k t h p v i gentamycin li u nh trên.ầ ế ợ ớ ề ư
N u t c u kháng methicilin cao có th s d ng: ế ụ ầ ể ử ụ
+ Vancomycin 10mg/kg/l n ngày 4 l n.ầ ầ2.1.b) Viêm ph i tr trên 5 tu i ổ ở ẻ ổ
l a tu i này nguyên nhân ch y u gây viêm ph i th ng g p v n là
+ Ho c cefuroxim: 50 75 mg/kg/ngày (TM ho c TB) chiaặ ặ làm 3 l n.ầ
+ Ho c ceftriazon: 50 100 mg/kg/ngày (TM ho c TB) chiaặ ặ làm 1 2 l n. ầ
N u n i có t l ế ơ ỷ ệ H. influenzae sinh betalactamase cao thì có th thayể
th b ng amoxycilinclavulanat ho c ampicilinsulbactam (Unacin) TBế ằ ặ
Trang 21+ Ho c azithromycin: 10mg/kg/trong ngày đ u sau đóặ ầ 5mg/kg trong 4 ngày ti p theo. Trong m t s trế ộ ố ường h p có thợ ể dùng t i 7 10 ngày.ớ
Nhi m khu n máu: Là bi n ch ng hay g p nh t c a viêm ph i, có thễ ẩ ế ứ ặ ấ ủ ổ ể
d n t i tình tr ng s c nhi m khu n. Vi khu n có th gây viêm màng não,ẫ ớ ạ ố ễ ẩ ẩ ể viêm phúc m c, viêm n i tâm m c. ạ ộ ạ
Tràn d ch màng ph i: Tr v n s t dai d ng m c dù đã dùng kháng sinhị ổ ẻ ẫ ố ẳ ặ phù h p, X quang ph i có hình nh tràn d ch, ch c hút màng ph i có d ch.ợ ổ ả ị ọ ổ ị
Ch c hút và d n l u d ch, có th ti n hành nhi u l n. D ch màng ph i c nọ ẫ ư ị ể ế ề ầ ị ổ ầ xét nghi m protein, nhu m gram, nuôi c y và tìm VK lao n u nghi ng ệ ộ ấ ế ờ
L a ch n ampicillin ho c cloxacillin (50mg/kg, TM ho c TB cách m i 6ự ọ ặ ặ ỗ
gi ) k t h p gentamicin (7,5 mg/kg, tiêm TM ho c TB, 1 l n trong ngày).ờ ế ợ ặ ầ
Đi u ch nh kháng sinh theo k t qu vi khu n n u có. N u tr c i thi n,ề ỉ ế ả ẩ ế ế ẻ ả ệ
ti p t c u ng cloxacillin 4 l n m i ngày. T ng th i gian đi u tr là 3 tu nế ụ ố ầ ỗ ổ ờ ề ị ầ [9].
Áp xe ph i: là m t khoang có vách dày n m nhu mô 00ph i bên trongổ ộ ằ ở ổ
có ch a m nhu mô ph i b ho i t và m hóa. Tr thứ ủ ổ ị ạ ử ủ ẻ ường s t, đau ng c,ố ự
ho đ m đ c ho c l n máu, sút cân. Nguyên nhân thờ ụ ặ ẫ ường do Streptococcus aureus, ho c liên c u nhóm A, ặ ầ Staphylococus viridans. Do đó, l a ch nự ọ
Trang 22ampicillin ho c cloxacillin (50mg/kg, TM ho c TB cách m i 6 gi ) k t h pặ ặ ỗ ờ ế ợ gentamicin (7,5 mg/kg, tĩnh m ch ho c tiêm b p, 1 l n trong ngày). Canạ ặ ắ ầ thi p ngo i khoa khi áp xe l n kèm ho ra máu ho c đáp ng kháng sinhệ ạ ổ ớ ặ ứ kém [12], [18].
2.2.4 Đ m b o dinh d ả ả ưỡng [15], [19]
Tr đẻ ược cung c p đ năng lấ ủ ượng theo cân n ng, l a tu i.ặ ứ ổ
N u tr bú kém c n cho tr ăn b ng thìa đ đ m b o s lế ẻ ầ ẻ ằ ể ả ả ố ượng
Tr ăn d m ho c tr l n c n cung c p th c ăn d tiêu và đ m b oẻ ặ ặ ẻ ớ ầ ấ ứ ễ ả ả
lượng calo c n thi t.ầ ế
Tr không t ăn đẻ ự ược c n ph i ti n hành cho ăn qua ng thông ho cầ ả ế ố ặ nuôi dưỡng tĩnh m ch khi tr không bú đạ ẻ ược, nôn tr ho c a ch y.ớ ặ ỉ ả
Cân tr 1 tu n/l n đ theo dõi s phát tri n c a tr ẻ ầ ầ ể ự ể ủ ẻ
2.3 T ng quan v các thu c kháng sinh ch y u đi u tr viêm ph i ổ ề ố ủ ế ề ị ổ ở
Bảng 1 Cơ chế tác dụng của amoxicillin và cơ chế đề kháng
của vi khuẩn gây bệnh
Trang 23l p dây n i ngang c a peptidoglycan.ậ ố ủ
- Ho t hóa enzyme t phân gi i làm t nạ ự ả ổ
th ng thành t bào vi khu n.ươ ế ẩ
- Liên quan đ n gen mã hóa cho PBP ế 1A
- Thay đ i PBP.ổ
- 3 v trí thay đ i liên quan: Ser 414 Arg,ị ổ Thr 556 Ser, Asn 562
1.3.1.3. Ch đ nh, ch ng ch đ nh, tác d ng phỉ ị ố ỉ ị ụ ụ
Ch đ nh: Nhi m khu n đỉ ị ễ ẩ ường hô h p trên. Nhi m khu n đấ ễ ẩ ường hô
h p dấ ưới do liên c u khu n, ph c u khu n, t c u khu n không ti tầ ẩ ế ầ ẩ ụ ầ ẩ ế
penicilinase và H. influenzae.
Ch ng ch đ nh: Ngố ỉ ị ườ ệi b nh có ti n s d ng v i b t k lo i penicilinề ử ị ứ ớ ấ ỳ ạ nào
Tác d ng ph : Ph n ng d ng g m mày đay, s t, viêm kh p, ng aụ ụ ả ứ ị ứ ồ ố ớ ứ nhi u, thi u máu tiêu huy t và s c ph n v Dùng đề ế ế ố ả ệ ường u ng g y r iố ấ ố
Trang 251.3.3.2. C ch tác d ng và c ch đ khángơ ế ụ ơ ế ề
Bảng 1 Cơ chế tác dụng của clarithromycin và cơ chế đề kháng
của vi khuẩn gây bệnh
g n vào receptor trên ribosom đắ ược
- C ch b m thu c ngơ ế ơ ố ược tr ra b iở ở
m t b m tích c c.ộ ơ ự1.3.3.3. Ch đ nh, ch ng ch đ nh, tác d ng phỉ ị ố ỉ ị ụ ụ
Ch đ nh: Clarithromycin ch nên dành đ đi u tr viêm ph i doỉ ị ỉ ể ề ị ổ
Mycoplasma pneumoniae và Legionella, clarithromycin được ch đ nh thayỉ ị
th cho penicilin ngế ở ườ ị ị ứi b d ng v i penicilin khi b viêm ph i.ớ ị ổ
Ch ng ch đ nh: Ngố ỉ ị ười b d ng v i các macrolid. Ch ng ch đ nhị ị ứ ớ ố ỉ ị tuy t đ i dùng chung v i terfenadin, đ c bi t trong trệ ố ớ ặ ệ ường h p b b nh timợ ị ệ
nh : lo n nh p, nh p ch m, kho ng Q T kéo dài, b nh thi u máu c timư ạ ị ị ậ ả ệ ế ơ
c c b ho c m t cân b ng đi n gi i.ụ ộ ặ ấ ằ ệ ả
Tác d ng ph : R i lo n tiêu hóa, đ c bi t là ngụ ụ ố ạ ặ ệ ở ườ ệi b nh tr v i t nẻ ớ ầ
Trang 261.3.4.2. C ch tác d ng và c ch đ khángơ ế ụ ơ ế ề
Bảng 1 Cơ chế tác dụng của gentamycin và cơ chế đề kháng
của vi khuẩn gây bệnh
- B m ngơ ược kháng sinh tr ra.ở
- Gi m ái l c c a kháng sinh v iả ự ủ ớ ribosom
1.3.4.3. Ch đ nh, ch ng ch đ nh, tác d ng phỉ ị ố ỉ ị ụ ụ
Ch đ nh: Ph i h p v i các kháng sinh di t khu n khác trong đi u trỉ ị ố ợ ớ ệ ẩ ề ị viêm ph i.ổ
Ch ng ch đ nh: Ngố ỉ ị ười b nh d ng v i gentamicin và v i cácệ ị ứ ớ ớ aminoglycosid khác
Trang 27 Tác d ng ph : Nhi m đ c tai không h i ph c và do li u tích t , nhụ ụ ễ ộ ồ ụ ề ụ ả
hưởng c đ n c tai (đi c, ban đ u v i âm t n s cao) và h th ng ti nả ế ố ế ầ ớ ầ ố ệ ố ề đình (chóng m t, hoa m t). Nhi m đ c th n có h i ph c,…ặ ắ ễ ộ ậ ồ ụ
Bảng 1 Cơ chế tác dụng của levofloxacin và cơ chế đề kháng
của vi khuẩn gây bệnh
C ch tác d ngơ ế ụ C ch đ khángơ ế ề
- AND gyrase enzyme c t đo n,ắ ạ
n i đo n và xo n vòng trong quáố ạ ắ
Ch đ nh: Viêm ph i m c ph i c ng đ ng.ỉ ị ổ ắ ả ở ộ ồ
Ch ng ch đ nh: Ngố ỉ ị ười có ti n s quá m n v i levofloxacin, v i cácề ử ẫ ớ ớ quinolone khác, ho c v i b t kì thành ph n nào c a thu c. Đ ng kinh,ặ ớ ấ ầ ủ ố ộ thi t h t G6PD, ti n s b nh gân c có m t fluoroquinolon.ế ụ ề ử ệ ở ơ ộ
Tác d ng ph : Trên tiêu hóa gây bu n nôn, ói m a, tiêu ch y. Trênụ ụ ồ ử ả
th n kinh trung ầ ương gây nh c đ u, chóng m t, m t ng , suy nhứ ầ ặ ấ ủ ược, đôi
Trang 28khi co gi t. c ch phát tri n s n, đôi khi x y ra viêm gân, đ t gân, kéoậ Ứ ế ể ụ ả ứ dài kho ng QT.ả
Trang 29CHƯƠNG 3: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Đ i t ố ượng nghiên c uứ
3.1.2 Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
B nh án c a b nh nhân chuy n khoa.ệ ủ ệ ể
B nh nhân có th i gian đi u tr b gián đo n.ệ ờ ề ị ị ạ
B nh nhân đang b suy gan ho c suy th n. V n đ s d ng thu c choệ ị ặ ậ ấ ề ử ụ ố các b nh nhân này còn ph thu c vào tình tr ng suy gan ho c suy th n c aệ ụ ộ ạ ặ ậ ủ
b nh nhân, vi c s d ng kháng sinh cho các b nh nhân này s đệ ệ ử ụ ệ ẽ ược bác sỹ cân nh c kĩ lắ ưỡng. Vì v y, chúng tôi s không th ng kê vi c s d ngậ ẽ ố ệ ử ụ kháng sinh đi u tr viêm ph i cho các b nh nhân này.ề ị ổ ệ
3.1.3 Đ a đi m và th i gian nghiên c u ị ể ờ ứ
Đ a đi m nghiên c u: khoa Nhi T ng h p B nh vi n Trị ể ứ ổ ợ ệ ệ ường Đ i h cạ ọ
Y Dược Hu ế
Th i gian nghiên c u: 01/01/2016 đ n 31/12/2016.ờ ứ ế
3.1.4 C m u ỡ ẫ
Trang 30 Chúng tôi thu th p đậ ược 182 BN nhi t i khoa Nhi T ng h p B nh vi nạ ổ ợ ệ ệ
Trường Đ i h c Y Dạ ọ ược Hu ế th a mãn tiêu chu nỏ ẩ trên để đ a vào nghiênư
c uứ
3.2 Ph ương pháp nghiên c uứ
3.2.1 Ph ương pháp nghiên c uứ
Thi t k nghiên c u: Phế ế ứ ương pháp mô t c t ngang, không can thi p.ả ắ ệ
Phương ti n nghiên c u: Phi u kh o sát. S d ng phi u kh o sát đệ ứ ế ả ử ụ ế ả ể thu th p thông tin b nh án l u t i phòng K ho ch T ng h p B nh vi n.ậ ệ ư ạ ế ạ ổ ợ ệ ệ 3.2.2 N i dung nghiên c u ộ ứ
2.2.2.1. Kh o sát các đ c đi m c a b nh nhânả ặ ể ủ ệ
Đ c đi m phân b l a tu i c a b nh nhân.ặ ể ố ứ ổ ủ ệ
Đ c đi m phân b gi i tính c a b nh nhân.ặ ể ố ớ ủ ệ
Đ c đi m lâm sàng: Các tri u ch ng lâm sàng c a b nh nhân bao g mặ ể ệ ứ ủ ệ ồ tri u ch ng:ệ ứ
Trang 31 B nh b nh m c kèm.ệ ệ ắ
2.2.2.2. Phân tích tình hình s d ng kháng sinh trong đi u tr viêm ph i ử ụ ề ị ổ ở
tr emẻ
Các nhóm kháng sinh, kháng sinh c th đụ ể ược s d ng đi u tr viêmử ụ ề ị
ph i tr em t i khoa Nhi T ng h p t i B nh vi n Trổ ẻ ạ ổ ợ ạ ệ ệ ường Đ i h c Yạ ọ
Dược Hu ế
Đánh giá s b m c đ phù h p khuy n cáo c a phác đ KS đơ ộ ứ ộ ợ ế ủ ồ ượ ử c s
d ng so v i phác đ chu n c a B Y t Vi t Nam (2015).ụ ớ ồ ẩ ủ ộ ế ệ
So sánh li u dùng KS th c t v i li u khuy n cáo.ề ự ế ớ ề ế
+ Tương tác theo dõi ch t ch : Vi c ph i h p có th gây nguy hi m choặ ẽ ệ ố ợ ể ể
b nh nhân ho c s đánh giá l i li u dùng và giám sát ch t ch b nh nhânệ ặ ự ạ ề ặ ẽ ệ
là c n thi t.ầ ế
+ Tương tác cân nh c theo dõi: Ch a bi t ch c ch n v các b t l i g p ph iắ ư ế ắ ắ ề ấ ợ ặ ả khi ph i h p thu c, do đó vi c gi i thích cho b nh nhân v tác d ng khôngố ợ ố ệ ả ệ ề ụ mong mu n có th x y ra là c n thi t, và ho c cân nh c thêm vi c theoố ể ả ầ ế ặ ắ ệ dõi b nh nhân.ệ
+ Tương tác không có ý nghĩa trên lâm sàng: Các ph i h p đố ợ ược cho là không gây h u qu có ý nghĩa trên lâm sàng ho c không có tậ ả ặ ương tác x y ra.ả
Trang 322.2.2.3. Đánh giá hi u qu s d ng kháng sinh đi u tr viêm ph i trệ ả ử ụ ề ị ổ ở ẻ
em t i khoa Nhi T ng H p B nh vi n Trạ ổ ợ ệ ệ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược Huế
Hi u qu đi u tr đệ ả ề ị ược th hi n qua th i gian đi u tr , s c i thi nể ệ ờ ề ị ự ả ệ tri u ch ng lâm sàng, đánh giá c a th y thu c khi b nh nhân ra vi n d aệ ứ ủ ầ ố ệ ệ ự trên ba tiêu chí sau:
+ Kh i: B nh nhân h t hoàn toàn các tri u ch ng c a b nh, không ph iỏ ệ ế ệ ứ ủ ệ ả dùng thêm kháng sinh n a. ữ
+ Gi m, đ : Tri u ch ng b nh gi m m t ph n ả ỡ ệ ứ ệ ả ộ ầ
+ Không kh i: Tri u ch ng b nh không gi m ho c n ng h n.ỏ ệ ứ ệ ả ặ ặ ơ
3.2.3 X lý k t qu nghiên c u ử ế ả ứ
Dùng ph n m m Excel 2016 đ nh p s li u sau khi đã mã hóa.ầ ề ể ậ ố ệ
Phương pháp th ng kê toán h c đố ọ ược áp d ng dụ ướ ại d ng các b ng, bi uả ể
th ng kê đ h th ng và t ng h p các thông tin thu th p đố ể ệ ố ổ ợ ậ ược
Ngoài ra, chúng tôi còn s d ng m t s công th c trong th ng kê:ử ụ ộ ố ứ ố
+ Công th c tính giá tr trung bình:ứ ị
+ Công th c tính sai s trung bình: ứ ố
S d ng ph n m m R*64 3.3.2 đ phân tích s li u.ử ụ ầ ề ể ố ệTrong đó, chúng tôi s d ng ki m đ nh chi bình phử ụ ể ị ươ ng(Chisq.Test) và T test ki m đ nh s li u đã th ng kê.ể ị ố ệ ố
Ngưỡng ý nghĩa c a các test th ng kê dùng trong nghiên c u là 5%.ủ ố ứ
Trang 33CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4.1 Đ c đi m c a b nh nhân trong m u nghiên c u ặ ể ủ ệ ẫ ứ
4.1.1 Đ c đi m phân b l a tu i c a b nh nhân nghiên c u ặ ể ố ứ ổ ủ ệ ứ
Bảng 3 Đặc điểm phân bố bệnh nhân theo theo giới tính
4.1.2 Đ c đi m phân b gi i tính c a b nh nhân nghiên c u ặ ể ố ớ ủ ệ ứ
Bảng 3.2 Đặc điểm phân bố bệnh nhân theo nhóm tuổi, giới
T lỷ ệ
%
Số BN
T lỷ ệ
%
Số BN
Trang 34Bi u đ 3 T l tr viêm ph i theo l a tu i và gi i tínhể ồ ỷ ệ ẻ ổ ứ ổ ớ
Nh n xét:ậ B ng 3.2 và bi u đ 3.1 cho th y: T l tr m c viêm ph iả ể ồ ấ ỷ ệ ẻ ắ ổ
gi m d n theo chi u tăng c a l a tu i. S tr viêm ph i nhi u nh t là l aả ầ ề ủ ứ ổ ố ẻ ổ ề ấ ở ứ
tu i t 0 5 tu i (chi m t i 84,6%) và ít nh t là l a tu i t trên 10 16 tu iổ ừ ổ ế ớ ấ ở ứ ổ ừ ổ (chi m 3,8%). m i l a tu i, t l tr nam m c viêm ph i nhi u h n trế Ở ọ ứ ổ ỷ ệ ẻ ắ ổ ề ơ ẻ
n S khác bi t có ý nghĩa th ng kê.ữ ự ệ ố
4.1.3 Tri u ch ng lâm sàng và m c đ viêm ph i ệ ứ ứ ộ ổ
Trang 35Tím tái quanh môi và m tặ 3 1,7
Nh n xét:ậ H u h t BN có bi u hi n s t (97,8%); 94,5% BN ho; 36,3%ầ ế ể ệ ố
BN khó th ; 26,4% BN th nhanh; 1,7% BN tím tái quanh môi và m t; ch cóở ở ặ ỉ 0,6% BN có cánh mũi ph p ph ng.ậ ồ
T i th i đi m n m vi n, có nhi u tr m c các b nh khác ngoài viêmạ ờ ể ằ ệ ề ẻ ắ ệ
ph i. Đi u này có th nh hổ ề ể ả ưởng đ n vi c đi u tr cho BN. Chúng tôi th ngế ệ ề ị ố
kê s lố ượng và t n su t m t s b nh m c kèm thầ ấ ộ ố ệ ắ ường g p trên b nh nhiặ ệ trong m u nghiên c u theo b ng 3.5 nh sau:ẫ ứ ả ư
Bảng 3.5 Số lượng bệnh mắc kèm trên bệnh nhân
Trang 36nh , đ ng kinh… cũng m c kèm viêm ph i nh ng t l không nhi u. Vì v y,ẹ ộ ắ ổ ư ỷ ệ ề ậ
đ đi u tr có hi u qu b nh viêm ph i, c n k t h p đi u tr tích c c cácể ề ị ệ ả ệ ổ ầ ế ợ ề ị ự
b nh ph i h p này.ệ ố ợ
4.1.5 Xét nghi m tìm khu n gây b nh ệ ẩ ệ
Bảng 3.6 Bệnh nhân được thực hiện kháng sinh đồ
bi t gi a các nhóm là có ý nghĩa th ng kê.ệ ữ ố
4.2 Phân tích tình hình s d ng kháng sinh trong m u nghiên c u ử ụ ẫ ứ
Trang 374.2.1 Các nhóm kháng sinh đ ượ ử ục s d ng trong đi u tr viêm ph i trề ị ổ ở ẻ em
Kháng sinh là lo i thu c quan tr ng hàng đ u đ đi u tr viêm ph i.ạ ố ọ ầ ể ề ị ổ
Vi c l a ch n và s d ng kháng sinh h p lý không nh ng đem l i hi u quệ ự ọ ử ụ ợ ữ ạ ệ ả
đi u tr cao, mà còn góp ph n h n ch hi n tề ị ầ ạ ế ệ ượng vi khu n kháng thu c. ẩ ố
Chúng tôi th ng kê toàn b các kháng sinh theo nhóm đố ộ ược s d ngử ụ
đi u tr viêm ph i trong nghiên c u không phân bi t phác đ ban đ u hay thayề ị ổ ứ ệ ồ ầ
đ i theo b ng 3.7 dổ ả ưới đây:
Bảng 3.7 Các nhóm kháng sinh được sử dụng trong điều trị
viêm phổi ở trẻ em.
Nhóm kháng
sinh
Thu c khángố sinh Bi t dệ ược
Hàm lượng/
N ng đồ ộ
T n su t sầ ấ ử
d ng c aụ ủ kháng sinhBeta – Lactam Amoxicillin +
Acid clavulanic
Trang 38được s d ng nhi u nh t c v ch ng lo i và t l b nh nhân đử ụ ề ấ ả ề ủ ạ ỷ ệ ệ ược dùng. Trong beta lactam, nhóm penicilin chi m 21,1%, nhóm cephalosporin chi mế ế 64,2%, c 3 th h cephalosporin đ u đã đả ế ệ ề ượ ử ục s d ng.
4.2.2 T l s d ng kháng sinh trong đi u tr viêm ph i tr em ỷ ệ ử ụ ề ị ổ ẻ