1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi môn kết cấu thép 2 có Excel tính toán

204 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Môn Kết Cấu Thép 2 Có Excel Tính Toán
Người hướng dẫn PGS.TS Vũ Quốc Anh
Trường học Trường ĐH Kiến Trúc Hà Nội
Chuyên ngành Kết Cấu Thép
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 848,85 KB
File đính kèm thithep2_unlocked.rar (606 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN BÀI TẬP 6,0 điểm Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm Câu 3: Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế

Trang 1

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

 Nêu nguyên tắc bố trí hệ giằng mái trong nhà khung thép nhẹ Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Phân tích tác dụng của hệ giằng mái, giải thích tại sao sử dụng hệ giằng chữ thập (1,0 điểm)

Trang 2

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 600 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 760 mm; Bbđ = 200 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -200 kN Thép cột có cường độ f = 230 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Câu 4:

Kiểm tra khả năng chịu lực cho xà gồ mái bằng thép chữ C cán nóng, biết: Nhịp xà

gồ L = 4 m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà

gồ (bao gồm cả trọng lượng bản thân) qc = 6,02 kN/m; hệ số vượt tải q = 1,1 Góc dốc của mái α = 8 ° Tiết diện xà gồ có Ix = 507,80 cm4; Wx = 44,16 cm³; Iy = 34,46 cm4; Wy = 7,25 cm³ Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm²; f = 210 N/mm2; [/l] =1/200; hệ số điều kiện làm việc c = 0,95;

Câu 5:

Kiểm tra điều kiện bền cho dầm vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như

Trang 3

ts = 200 x 14 mm Bỏ qua trọng lượng dầm vai Thép có cường độ f = 240 N/mm2; fv = 130 N/mm2; hệ số điều kiện làm việc c = 0,95;

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 4

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

 Nêu quy định bố trí hệ giằng cột trong nhà khung thép nhẹ Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Phân tích tác dụng của hệ giằng cột, giải thích tại sao sử dụng hệ giằng chữ thập(1,0 điểm)

Trang 5

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 100 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pc

max = 67,5 kN; Pc

min = 18,3 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1 )

Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 3830 mm; Kk = 2900 mm Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,85 ) Nhịp dầm cầu trục L = 7 m

Câu 4:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 5 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 125 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 3830 mm; Kk = 2900 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 78,3 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 5:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 550 mm; tw = 8 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 710 mm; Bbđ = 260 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -180 kN Thép cột có cường độ f = 240 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Trang 6

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 7

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

 Trình bày các dạng sơ đồ khung của nhà công nghiệp một tầng một nhịp (1,0 điểm)

 Phân tích ưu nhược điểm của từng loại? (1,0 điểm)

Trang 8

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 63 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pc

max = 61,1 kN; Pc

min = 29,2 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1)

Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5300 mm; Kk = 4600 mm Nhà có 1 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 1) Nhịp dầm cầu trục L

= 7 m

Câu 4:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 320 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4530 mm; Kk = 3600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 198 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 5:

Xác định diện tích tiết diện và chiều dài dây cáp thép chịu lực trong hệ dây mềm 1 lớp không giãn, cho biết: Nhịp dây L = 90 m; mũi tên võng của dây f = 5,7 m; khoảng cách giữa các dây B = 5,5 m Dây chịu tác động của tĩnh tải và hoạt tải có trị số tiêu chuẩn:

gc = 0,3 kN/m² (đã kể đến trọng lượng bản thân cáp); pc = 0,4 kN/m² Các hệ số vượt tải tương ứng: g = 1,05; p = 1,1 Cường độ bền kéo đứt tính toán của dây ft = 1500 N/mm²

Hệ số an toàn khi xác định lực kéo k = 0,7

Trang 9

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 10

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Trình bày nguyên tắc tổ hợp nội lực và cách xác định cặp nội lực nguy hiểm để thiết kế tiết diện cột - xà trong khung thép nhẹ nhà công nghiệp (1,0 điểm)

 Giải thích các nguyên tắc tổ hợp nội lực (1,0 điểm)

Trang 11

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 63 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pc

max = 48,7 kN; Pc

min = 16,7 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1)

Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 3880 mm; Kk = 3200 mm Nhà có 1 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 1) Nhịp dầm cầu trục L = 6 m

Câu 4:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,85) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 250 kN Bề rộng gabarít và

bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4130 mm; Kk = 3200 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 153 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 5:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 400 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 560 mm; Bbđ = 300 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -210 kN Thép cột có cường độ f = 230 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Trang 12

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 13

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Trang 14

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Kiểm tra khả năng chịu lực cho xà gồ mái bằng thép chữ C cán nóng, biết: Nhịp xà

gồ L = 4 m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà

gồ (bao gồm cả trọng lượng bản thân) qc = 12,28 kN/m; hệ số vượt tải q = 1,1 Góc dốc của mái α = 13° Tiết diện xà gồ có Ix = 961,49 cm4; Wx = 76,92 cm³; Iy = 97,81 cm4;

Wy = 15,12 cm³ Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm²; f = 240 N/mm2; [/l]=1/200; hệ số điều kiện làm việc c = 0,95;

Câu 4:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 600 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 760 mm; Bbđ = 200 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -200 kN Thép cột có cường độ f = 230 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Câu 5:

Xác định mô men uốn lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng ( Hệ số tổ hợp tải trọng n = 0,9 ) Số lượng bánh xe cầu

Trang 15

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 16

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Trang 17

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 3:

Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 63 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pc

max = 48,7 kN; Pc

min = 16,7 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1) Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 3880 mm; Kk = 3200 mm Nhà có 1 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 1) Nhịp dầm cầu trục L = 6 m

Câu 4:

Xác định mô men uốn lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 320 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5770 mm; Kk = 4600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 219 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 5:

Xác định lực kéo lớn nhất trong bu lông và chiều dày mặt bích trong liên kết xà với cột khung thép nhẹ có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Các kích thước: a4= 120mm; b1= 140mm;

b = bf = 280mm Tổng số bu lông trong liên kết n = 10 cái Cường độ tính toán của thép

f = 200 N/mm2 Nội lực tính toán ở liên kết M = 100 kNm; N = 150 kN

Trang 18

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 19

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Nêu công thức xác định kích thước chính theo phương đứng của khung thép nhẹ trong nhà công nghiệp một tầng, một nhịp Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Giải thích tại sao phải xác định kích thước chính của khung (1,0 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

 Trình bày về các loại vòm phẳng được sử dụng trong công trình nhà nhịp lớn (1,0 điểm)

 Loại vòm nào được sử dụng phổ biến nhất và giải thích lý do tại sao? (1,0 điểm)

Trang 20

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt

động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,85) Số lượng bánh xe cầu

trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 250 kN Bề rộng gabarít và

bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4130 mm; Kk = 3200 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất

của một bánh xe cầu trục Pc

max = 153 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1

Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 4:

Xác định lực kéo lớn nhất trong bu lông và chiều dày mặt bích trong liên kết xà với cột khung thép nhẹ có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Các kích thước: a4 = 120mm; b1 =

của thép f = 200 N/mm2 Nội lực tính toán ở liên kết M = 200 kNm; N = 50 kN

Câu 5:

Kiểm tra khả năng chịu lực cho xà gồ mái bằng thép chữ C cán nóng, biết: Nhịp xà

gồ L = 5 m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo

phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà

Trang 21

Wy = 8,88 cm³ Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm²; f = 210 N/mm2; [/l] =1/200;

hệ số điều kiện làm việc c = 1;

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 22

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Nêu nguyên tắc bố trí hệ giằng mái trong nhà khung thép nhẹ Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Phân tích tác dụng của hệ giằng mái, giải thích tại sao sử dụng hệ giằng chữ thập (1,0 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

 Trình bày về trình tự thiết kế của hệ mái dây một lớp dây mềm không giãn? (1,0 điểm)

 Giải thích tại sao khi tỷ số f/L≥1/20 thì có thể bỏ qua biến dạng đàn hồi và coi là dây mềm không giãn? (1,0 điểm)

Trang 23

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Kiểm tra khả năng chịu lực của xà gồ mái bằng thép chữ C cán nóng, biết: Nhịp xà

gồ L = 4 m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà

gồ (bao gồm cả trọng lượng bản thân) qc = 12,28 kN/m; hệ số vượt tải q = 1,1 Góc dốc của mái α = 13 ° Tiết diện xà gồ có Ix = 961,49 cm4; Wx = 76,92 cm³; Iy = 97,81 cm4; Wy

= 15,12 cm³ Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm²; f = 230 N/mm2; [/l] =1/200;

hệ số điều kiện làm việc c = 1;

Câu 4:

Xác định lực kéo lớn nhất trong bu lông và chiều dày mặt bích trong liên kết xà với cột khung thép nhẹ có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Các kích thước: a4 = 120 mm; b1 =

của thép f = 200 N/mm2 Nội lực tính toán ở liên kết M = 100 kNm; N = 150 kN

Câu 5:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 500 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 660 mm; Bbđ = 260 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -170 kN Thép cột có cường độ f = 220 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Trang 24

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 25

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

 Nêu quy định bố trí hệ giằng cột trong nhà khung thép nhẹ Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Phân tích tác dụng của hệ giằng cột, giải thích tại sao sử dụng hệ giằng chữ thập (1,0 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

 Nêu cấu tạo và vẽ hình minh họa của hệ mái cupôn sườn (1,0 điểm)

 So sánh sự khác nhau trong sơ đồ tính của cupôn sườn và cupôn sườn vòng (1,0 điểm)

Trang 26

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định diện tích tiết diện và chiều dài dây cáp thép chịu lực trong hệ dây mềm 1 lớp không giãn, cho biết: Nhịp dây L = 95 m; mũi tên võng của dây f = 5,35 m; khoảng cách giữa các dây B = 5,5 m Dây chịu tác động của tĩnh tải và hoạt tải có trị số tiêu chuẩn:

gc = 0,4 kN/m² (đã kể đến trọng lượng bản thân cáp); pc = 0,4 kN/m² Các hệ số vượt tải tương ứng: g = 1,1; p = 1,2 Cường độ bền kéo đứt tính toán của dây ft = 1500 N/mm² Hệ

số an toàn khi xác định lực kéo k = 0,6

Câu 4:

Xác định lực kéo trong thân bu lông neo chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 500 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 620 mm; Bbđ = 200 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = 225 kN;

mô men tính toán ở chân cột M = 60 kN.m Số lượng bu lông một bên nb = 3 cái

Câu 5:

Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 63 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pc

max = 61,1 kN; Pc

min = 29,2 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1)

Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5300 mm; Kk = 4600 mm Nhà có 1 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 1) Nhịp dầm cầu trục L

= 7 m

Trang 27

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 28

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

 Nêu cấu tạo và vẽ hình minh họa của hệ mái cupôn sườn vòng (1,0 điểm)

 So sánh sự khác nhau trong sơ đồ tính của cupôn sườn và cupôn sườn vòng (1,0 điểm)

Trang 29

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Kiểm tra điều kiện bền cho dầm vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như hình vẽ, biết: Dầm vai có sơ đồ công xôn, nhịp Ldv = 0,6 m Kích thước tiết diện của dầm vai: hdv = 450 mm; bfdv = 200 mm; twdv = 8 mm; tfdv = 10 mm Vai cột chịu lực truyền xuống từ dầm cầu trục Dmax = 375 kN Kích thước tiết diện sườn gối của dầm cầu trục bs x

ts = 250 x 12 mm Bỏ qua trọng lượng dầm vai Thép có cường độ f = 220 N/mm²; f v =

120 N/mm²; hệ số điều kiện làm việc c = 1;

Câu 4:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 320 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4530 mm; Kk = 3600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 198 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 5:

Xác định diện tích tiết diện và chiều dài dây cáp thép chịu lực trong hệ dây mềm 1 lớp không giãn, cho biết: Nhịp dây L = 100 m; mũi tên võng của dây f = 6,4 m; khoảng cách giữa các dây B = 5 m Dây chịu tác động của tĩnh tải và hoạt tải có trị số tiêu chuẩn:

gc = 0,3 kN/m² (đã kể đến trọng lượng bản thân cáp); pc = 0,4 kN/m² Các hệ số vượt tải tương ứng: g = 1,05; p = 1,1 Cường độ bền kéo đứt tính toán của dây ft = 1700 N/mm²

Hệ số an toàn khi xác định lực kéo k = 0,6

Trang 30

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 31

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

 Trình bày trình tự thiết kế của hệ mái dây hai lớp Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

 Giải thích tại sao hệ mái dây hai lớp chịu được tải trọng đổi chiều (1,0 điểm)

Trang 32

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định mô men uốn lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng ( Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9 ) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 320 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5770 mm; Kk = 4600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 219 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 4:

Kiểm tra khả năng chịu lực cho xà gồ mái bằng thép chữ C cán nóng, biết: Nhịp xà

gồ L = 6m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà

gồ (bao gồm cả trọng lượng bản thân) qc = 1,39 kN/m; hệ số vượt tải q = 1,1 Góc dốc của mái α = 15° Tiết diện xà gồ có Ix = 383,35 cm4; Wx = 38,34 cm³; Iy = 33,30 cm4; Wy = 7,18 cm³ Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm²; f = 220 N/mm2; [/l] =1/200; hệ số điều kiện làm việc c = 1;

Trang 33

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 34

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Nêu cách xác định và vẽ sơ đồ chất tải của tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang của nhà công nghiệp một tầng, một nhịp (1,0 điểm)

 Giải thích cách thành lập công thức và sơ đồ chất tải Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

Trang 35

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 3:

Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 7 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,9) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 320 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4530 mm; Kk = 3600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pc

max = 198 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Câu 4:

Xác định lực kéo lớn nhất trong bu lông và chiều dày mặt bích trong liên kết xà với cột khung thép nhẹ có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Các kích thước: a4 = 120 mm; b1 =

của thép f = 200 N/mm2 Nội lực tính toán ở liên kết M = 225 kNm; N = 75 kN

Trang 36

Câu 5:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 450 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 610 mm; Bbđ = 200 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -180 kN Thép cột có cường độ f = 220 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γc = 0,9

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 37

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Trình bày các điều kiện kiểm tra khả năng chịu lực của xà gồ mái tiết diện chữ C cán nóng (1,0 điểm)

 Trong trường hợp xà gồ không đạt yêu cầu về khả năng chịu lực thì có thể sử dụng những giải pháp nào để xà gồ đảm bảo yêu cầu về khả năng chịu lực? (1,0 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

 Trình bày về các loại vòm phẳng được sử dụng trong công trình nhà nhịp lớn (1,0 điểm)

 Loại vòm nào được sử dụng phổ biến nhất và giải thích lý do tại sao? (1,0 điểm)

Trang 38

II PHẦN BÀI TẬP (6,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm)

Câu 3:

Xác định lực kéo trong thân bu lông neo chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 500 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 620 mm; Bbđ = 200 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = 250 kN;

mô men tính toán ở chân cột M = 110 kN.m Số lượng bu lông một bên nb = 3 cái

Câu 4:

Kiểm tra điều kiện bền cho dầm vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như hình vẽ, cho biết: Dầm vai có sơ đồ công xôn, nhịp Ldv = 0,5 m Kích thước tiết diện của dầm vai: hdv = 400 mm; bfdv = 200 mm; twdv = 8 mm; tfdv = 10 mm Vai cột chịu lực truyền xuống từ dầm cầu trục Dmax = 375 kN Kích thước tiết diện sườn gối của dầm cầu trục bs x

ts = 200 x 14 mm Bỏ qua trọng lượng dầm vai Thép có cường độ f = 240 N/mm²; f v =

130 N/mm²; hệ số điều kiện làm việc c = 1;

Câu 5:

Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp

có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 500 mm; tw = 6 mm; tf =

12 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 660 mm; Bbđ = 260 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -170 kN Thép cột có cường độ f = 220 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của liên kết γ = 0,9

Trang 39

Hà Nội, ngày 12 tháng 1 năm 2022

TRƯỞNG BỘ MÔN

PGS.TS VŨ QUỐC ANH Bảng 1 Hệ số b với bản kê ba cạnh

b2/a2 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 2 > 2

b 0.06 0.074 0.088 0.097 0.107 0.112 0.12 0.126 0.132 0.133

Trang 40

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được tính 2,0 điểm) Câu 1 (2 điểm)

 Nêu trình tự thiết kế cột đặc tiết diện không đổi chịu nén lệch tâm (một phương) của khung thép nhẹ nhà công nghiệp (1,0 điểm)

 Phân tích ý nghĩa và cách xác định các tham số.Vẽ hình minh họa (1,0 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

 Trình bày về trình tự thiết kế của hệ mái dây một lớp dây mềm không giãn? (1,0 điểm)

 Giải thích tại sao khi tỷ số f/L≥1/20 thì có thể bỏ qua biến dạng đàn hồi và coi là dây mềm không giãn? (1,0 điểm)

Ngày đăng: 26/01/2022, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w