1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN KHỐI 11

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 477 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tụ điện đó vào bộ acquy suất điện động 80 V, bản điện tích dương nối với cực dương, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy.. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhún

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN KHỐI 11

NĂM HỌC 2011 – 2012

90 PHÚT PHẦN CHUNG : (7 điểm)

Bài 1 :( 4 điểm)

Giải phương trình sau :

a) Sinx + cosx =

b) Cos2x + 2sin2x + 5sin2x = 1

c) Cos2x – sinx + 2 = 0

d) Cos(2x + ) + sin(2x + ) =

Bài 2 (3 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-3, 5) và đường tròn (c) có phương trình : (x – 5)2 + (y + 3)2 = 16

a) Tìm ảnh của A và (c) qua phép đối xứng tâm I(1, -2).

b) Tìm ảnh của A và (c) qua phép đối xứng trục (d) : 2x – y – 4 = 0

Phân riêng (3 điểm)

Phần dành cho ban cơ bản :

Bài 3 :

a) Giải phương trình : sin2x + cos22x = 0

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-3, 4) và B(2,1) Tìm tọa độ vecto v tịnh tiến sao cho B là ảnh của A qua phép tịnh tiến vecto v.

Phần dành cho ban cơ bản nâng cao :

Bài 3 :

a) Giải phương trình : sin2x + cos22x = 2

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho veto v = (-2, 4) viết phương trình đường tròn (c’) là ảnh của (c) : (x – 1)2 + (y + 2)2 = 25 qua phép tịnh tiến vecto v.

Hết.

2 Giải và biện luận hệ bpt:

(x-1)(x-m) 0

(x+1)(x+2m) 0

Bài 2 (3 điểm)

1 Giải pt: |cos2x| + 3sin2x = 3

Bài 3: (3 điểm)

cho tam giác ABC, điểm B(2;1), đường cao AH có pt: 2x+y-1=0, trung tuyến AM có pt: x+y+3=0

Trang 2

1 Tìm tọa độ C

2 Tìm trục đối xứng biến BA thành BC

3 Tìm D sao cho ABDC là hình thang cân (BD//AC)

bài 4 (1 điểm)

với a,b,c là những số thực dương, cmr:

(a+b)(a-c)(b-c)+(b-a)(c-a)(b+c)+(a-b)(a+c)(c-b) 0

I phép tịnh tiến

 

Tv(M) = MM) = M, Tv(M) = MN) = N) = N) = N  M N ' '  MN

Tv: M(M) = Mx; y)  M(M) = Mx; y) Khi đĩ: '

'

 

IV phép quay

 Q(M) = MI,): M  M  '

( ; IM IM IM IM ')



 Q(M) = MI,)(M) = MM) = M, Q(M) = MI,)(M) = MN) = N) = N) = N  MN) = N = MN) = N

 Q(M) = MI,)(M) = Md) = d Khi đĩ:   , '  0 2

2

nếu

d d

nếu



 Q(M) = MO,900): M(M) = Mx; y)  M(M) = Mx; y) Khi đĩ: '

'

 

Q(M) = MO,–900): M(M) = Mx; y)  M(M) = Mx; y) Khi đĩ: '

'



V phép vị tự

 V(M) = MI,k): M  M  IM '  k IM

(M) = Mk  0)

 V(M) = MI,k)(M) = MM) = M, V(M) = MI,k)(M) = MN) = N) = N) = N  M N ' '  k MN

 Cho I(M) = Ma; b) V(M) = MI,k): M(M) = Mx; y)  M(M) = Mx; y) Khi đĩ: ' (1 )

I PHÉP TỊNH TIẾN

Tìm quĩ tích trực tâm H của ABC.

HD: Vẽ đường kính BB  Xét phép tịnh tiến theo v B C  '

Quĩ tích điểm H là đường tròn (O )

ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó.

đường tròn (M) = MO) tại B cắt AC tại E, AD tại F Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF và DEF.

HD: Gọi H là trực tâm CEF, K là trực tâm DEF Xét phép tịnh tiến theo vectơ v BA

Tập

hợp các điểm H vàK là đường tròn (O ) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm A

và A' với AA '  BA

)

HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ  AB

và BC

HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ BA BC = 6, AD = 6 3

Trang 3

5. Cho ABC Dựng hình vuông BCDE về phía ngoài tam giác Từ D và E lần lượt dựng các đường vuông góc với AB, AC Chứng minh rằng hai đường vuông góc đó với đường cao AH của ABC đồng qui.

HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ BE, ABC  AED.

e) v = (M) = M0; 0) f) v = (M) = M–3; 2)

a) v     2; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

e) v = (M) = M0; 0) f) v = (M) = M–3; 2)

a) M(M) = M10; 1), M’(M) = M3; 8) b) M(M) = M5; 2), M(M) = M4; 3) c) M(M) = M–1; 2), M(M) = M4; 5)

a) v     4; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

10 Trong mpOxy, cho đường tròn (M) = MC): x  1 2  y  2 2  Tìm phương trình của đường tròn (M) = MC) là 4

a) v     4; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

11 Trong mpOxy, cho Elip (M) = ME):

1

a) v     4; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

12 Trong mpOxy, cho Hypebol (M) = MH): 2 2 1

a) v     4; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

13 Trong mpOxy, cho Parabol (M) = MP): y2 = 16x Tìm phương trình của Parabol (M) = MP) là ảnh của (M) = MP) qua phép

a) v     4; 3  b) v = (M) = M2; 1) c) v = (M) = M–2; 1) d) v = (M) = M3; –2)

14 Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ v = (M) = M2; m) Tìm m để phép tịnh tiến Tv biến d thành chính nó.

IV PHÉP QUAY

I, M, J theo thứ tự là trung điểm của EB, BC, CF Chứng minh IMJ vuông cân.

HD: Xét phép quay Q(A,90 0 ).

HD: Gọi D = Đ(A)(B) Xét phép quay Q(A,90 0 ).

tam giác đều ABE và BCF nằm cùng về một phía so với đường thẳng AB Gọi M, N) = N lần lượt là các trung điểm của các đoạn thẳng AF, CE Chứng minh BMN) = N đều.

HD: Xét phép quay Q(B,60 0 ).

Trang 4

HD: Xét các phép quay Q(A,60 ), Q(B,60 ).

HD: Xét phép quay Q(O,120 0 ).

và AD tại E và F CM cắt AD tại N) = N Chứng minh rằng:

CMCNAB HD: Xét phép quay Q(C,90 0 ).

khác phía với AB Chứng minh giao điểm của BI và CD nằm trên đường cao AH của ABC.

HD: Lấy trên tia đối của AH một đoạn AK = BC Gọi O là tâm hình vuông ACIJ Xét phép quay Q(O,90 0 ) IB  CK Tương tự CD  BK.

10 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép quay tâm O góc 900:

V PHÉP VỊ TỰ

.

HD: Xét phép vị tự V(G,2)(O) = H.

trọng tâm G của ABC.

HD: Gọi I là trung điểm của BC Xét phép vị tự ( , )1

3

I

V (A) = G

đường kính thay đổi của (M) = MO) Đường thẳng CQ cắt PA và PB lần lượt tại M và N) = N.

a) Chứng minh rằng Q là trung điểm của CM, N) = N là trung điểm của CQ.

b) Tìm quĩ tích của M và N) = N khi đường kính PQ thay đổi.

HD: a) Sử dụng tính chất đường trung bình.

b) Xét các phép vị tự V(C,2)(Q) = M; ( , )1

2

C

V (Q) = N.

M bất kì trên d, kẻ các tiếp tuyến MP, MQ với đường tròn (M) = MO)

a) Chứng minh PQ luôn đi qua một điểm cố định.

b) Tìm tập hợp trung điểm K của PQ, tâm O của đường tròn ngoại tiếp MPQ, trực tâm H của MPQ.

HD: a) Kẻ OI  d, OI cắt PQ tại N OI ON r  2

 

 N cố định.

b) Tập hợp các điểm K là đường tròn (O1) đường kính NO.

Tập hợp các điểm O  đường trung trực đoạn OI.

Tập hợp các điểm H là đường tròn (O2) = V(O,2)

cắt đường tròn (M) = MO) tại B và C.

a) Chứng minh đường tròn (M) = MAMN) = N) luôn đi qua một điểm cố định khác A.

b) Chứng minh BC luôn đi qua một điểm cố định.

c) Tìm tập hợp trung điểm I của BC và trọng tâm G của ABC.

HD: a) AO cắt (AMN) tại D OA OD OM ON   R2

 D cố định.

b) AO cắt BC tại E AE AD AO  2 R2

 

 E cố định.

c) Tập hợp các điểm I là đường tròn (O1) đường kính EO.

Tập hợp các điểm G là đường tròn (O2) = ( , )2

3

A

1).

Trang 5

6. Cho đường tròn (M) = MO, R), đường kính AB Một đường thẳng d vuông góc với AB tại một điểm C

ở ngoài đường tròn Một điểm M chạy trên đường tròn AM cắt d tại D, CM cắt (M) = MO) tại N) = N,

BD cắt (M) = MO) tại E.

a) Chứng minh AM.AD không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b) Tứ giác CDN) = NE là hình gì?

c) Tìm tập hợp trọng tâm G của MAC.

HD: a) AM.AD = AB.AC (không đổi) b) NE // CD  CDNE là hình thang.

c) Gọi I là trung điểm AC Kẻ GK // MO Tập hợp các điểm G là đường tròn (K,

3

R ) ảnh của

đường tròn (O, R) qua phép ( , )1

3

I

D(M) = M3; 0), O(M) = M0; 0).

2 : A(M) = M2; 3), B(M) = M–3; 4), C(M) = M0; 5), D(M) = M3; 0), O(M) = M0; 0).

2

k = biến điểm M thành M’ Tìm toạ độ của điểm I trong các trường

hợp sau:

a) M(M) = M4; 6) và M’(M) = M–3; 5) b) M(M) = M2; 3) và M(M) = M6; 1) c) M(M) = M–1; 4) và M(M) = M–3; –6)

10 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M’ Tìm k trong các trường hợp sau:

a) I(M) = M–2; 1), M(M) = M1; 1), M’(M) = M–1; 1) b) I(M) = M1; 2), M(M) = M0; 4) và M(M) = M2; 0)

c) I(M) = M2; –1), M(M) = M–1; 2), M(M) = M–2; 3)

11 Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép vị tự tâm O(M) = M0; 0) tỉ số k = 2:

12 Tìm ảnh của đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0 qua phép vị tự tâm I(M) = M2; 1) tỉ số k trong các trường

hợp sau:

1 2



13 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 : x – 2y + 1 = 0 và 2: x – 2y + 4 = 0 và điểm I(M) = M2; 1) Tìm tỉ số k để phép vị tự V(M) = MI,k) biến 1 thành 2.

14 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép vị tự tâm O(M) = M0; 0) tỉ số k = 2:

15 Tìm ảnh của đường tròn (M) = MC): (M) = Mx + 1)2 + (M) = My – 3)2 = 9 qua phép vị tự tâm I(M) = M2; 1) tỉ số k trong các trường hợp sau:

1 2



16 Xét phép vị tự tâm I(M) = M1; 0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (M) = MC) thành (M) = MC ) Tìm phương trình của

đường tròn (M) = MC) nếu biết phương trình đường tròn (M) = MC) là:

HĨA

Bài 1: Viết phương trình điện li trong dung dịch nước của các chất sau (nếu cĩ), chú ý phân biệt giữa dấu "→" và

dấu "⇌" (nhớ cân bằng điện tích): Ba(OH)2, HCl, C2H5OH, AgNO3, CH3COOH, CH3COONa, C6H12O6, H2S, MgCO3.

Bài 2: a) Biết rằng HCl tan trong benzen tạo ra dung dịch khơng dẫn được điện Hãy giải thích.

b) Ở thể lỏng (nĩng chảy), NaCl dẫn được điện Giải thích.

Bài 3: Theo thuyết Bronsted, hãy phân loại các chất sau (axit, bazơ, lưỡng tính, trung

tính): NH3, Cl−, Al3+, SO2−3, NH+4, (NH4)2CO3, HS−, HSO−4, HPO2−3, K+ Giải thích.

Bài 4: Cho 500ml dung dịch H3PO3 x M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M dư Biết dung dịch sau phản

ứng cĩ thể trung hồ được 0,1mol HCl Tính x.

Bài 5: Một dung dịch X cĩ chứa 0,01mol Ba2+; 0,01mol NO−3; a mol OH− và b mol Na+ Để trung hồ 1/2 dung

dịch X, người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cơ cạn dung dịch X là bao nhiêu?

Bài 6: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết

Trang 6

tủa vừa tan hết) và 6,72 lớt H2 (đktc) Thờm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa Nồng độ M của dung dịch HCl là?

Bài 7: Đỏnh giỏ nồng độ của CH3COOH phải cú trong dung dịch sao cho pH=3 Cho Ka=10−4,76; Kw=10−14.

Sở GD & ĐT Hà tĩnh

Trờng THpT cao thắng

(M) = MĐề thi gồm 4 trang)

Đề thi kiểm tra chất lợng giữa học kỳ I

Môn thi: Vật lí - Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút

Đề thi có 40 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

giửừa hai cửùc cuỷa nguoàn ủieọn laứ 12 (V) Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn laứ

A E = 14,50 (V) B E = 12,00 (V) C E = 12,25 (V) D E = 11,75 (V)

02 ẹửụứng sửực ủieọn cuỷa moọt ủieọn tớch ủieồm coõ laọp q>0 laứ

A ủửụứng thaỳng ủi tửứ ủieọn tớch ra xa voõ cuứng

B ủửụứng cong baỏt kyứ bao quanh ủieọn tớch

C ủửụứng troứn bao quanh ủieọn tớch

D ủửụứng thaỳng ủi tửứ voõ cuứng ủeỏn ủieọn tớch

03 ẹeồ boựng ủeứn loaùi 100V - 50W saựng bỡnh thửụứng ụỷ maùng ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ laứ 220V, ngửụứi ta phaỷi maộc noỏi tieỏp vụựi boựng ủeứn moọt ủieọn trụỷ coự giaự trũ

A R = 200 () B R = 240 () C R = 120 () D R = 100 ()

04 Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn ủửụùc ủo baống

A coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng laứm di chuyeồn moọt ủụn vũ ủieọn tớch dửụng tửứ cửùc aõm ủeỏn cửùc dửụng beõn trong nguoàn ủieọn

B coõng cuỷa lửùc laù laứm di chuyeồn moọt ủụn vũ ủieọn tớch dửụng tửứ cửùc dửụng ủeỏn cửùc aõm beõn trong nguoàn ủieọn

C coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng laứm di chuyeồn moọt ủụn vũ ủieọn tớch dửụng ụỷ maùch ngoaứi tửứ cửùc dửụng ủeỏn cửùc aõm cuỷa nguoàn ủieọn

D coõng cuỷa lửùc laù laứm di chuyeồn moọt ủụn vũ ủieọn tớch dửụng tửứ cửùc aõm ủeỏn cửùc dửụng ụỷ beõn trong nguoàn ủieọn

05 ẹieọn tớch cuỷa eõlectron laứ - 1,6.10-19 (C), ủieọn lửụùng chuyeồn qua tieỏt dieọn thaỳng cuỷa daõy daón trong 30 (s) laứ 15 (C) Soỏ eõlectron chuyeồn qua tieỏt dieọn thaỳng cuỷa daõy daón trong thụứi gian moọt giaõy laứ

A 9,375.1019 B 3,125.1018 C 7,895.1019 D 2,632.1018

06 Hai quaỷ caàu gioỏng heọt nhau, ban ủaàu quaỷ caàu A nhieóm ủieọn dửụng, quaỷ caàu B khoõng bũ nhieóm ủieọn Sau khi cho chuựng tieỏp xuực nhau vaứ taựch ra thỡ

A quaỷ caàu A seừ trung hoứa veà ủieọn

B caỷ hai quaỷ caàu ủeàu nhieóm ủieọn aõm

C caỷ hai quaỷ caàu ủeàu nhieóm ủieọn dửụng

D quaỷ caàu A nhieóm ủieọn dửụng, quaỷ caàu B nhieóm ủieọn aõm

07 Moọt quaỷ caàu khoỏi lửụùng m=100g khi treo baống moọt sụùi daõy maừnh trong ủieọn trửụứng ủeàu hửụựng naốm ngang coự cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng E=1000V/m thỡ daõy treo bũ leọch 450 so vụựi phửụng thaỳng ủửựng Cho bieỏt g=10m/s2 ẹieọn tớch cuỷa quaỷ caàu treõn laứ

A 0,5.10-3C B 3.10-2C C 10-1C D 10-3C

08 ẹuừa thuyỷ tinh coù xaựt vaứo luùa bũ tớch ủieọn dửụng laứ vỡ khi coù xaựt

A caực proõton chuyeồn tửứ luùa sang ủuừa thuyỷ tinh

B caực eõlectron chuyeồn tửứ ủuừa thuyỷ tinh sang luùa

C caực eõlectron chuyeồn tửứ luùa sang ủuừa thuyỷ tinh

D caực proõton chuyeồn tửứ ủuừa thuyỷ tinh sang luùa

09 Hai ủieọn tớch q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) ủaởt taùi hai ủieồm caựch nhau 10 (cm) trong chaõn khoõng ẹoọ lụựn cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi ủieồm naốm treõn ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieọn tớch vaứ caựch ủeàu hai ủieọn tớch laứ

A E = 1,800 (V/m) B E = 0 (V/m) C E = 18000 (V/m) D E = 36000 (V/m)

10 Moọt tuù ủieọn phaỳng ủửụùc maộc vaứo hai cửùc cuỷa moọt nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 50 (V) Ngaột tuù ủieọn ra khoỷi nguoàn

Mã đề thi: 111

Trang 7

rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

A 25(V) B 100(V) C 12,5(V) D 50(V)

11 Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự

A chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu

B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu

C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu

D chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu

12 Một tụ điện có điện dung C = 5 (F) được tích điện, điện tích của tụ điện bằng 10-3 (C) Nối tụ điện đó vào bộ acquy suất điện động 80 (V), bản điện tích dương nối với cực dương, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy Sau khi đã cân bằng điện thì

A năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 (mJ)

B năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 (mJ)

C năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 (kJ)

D năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 (kJ)

13 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

14 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì

A hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện

B điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng

C điện tích của hai quả cầu bằng nhau

D điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc

15 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì

A Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

C Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

D Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất

B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện

C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện

D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất

17 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi  , điện dung được tính theo công thức

A

d

S C

 4 10

d

S C

 2 10

d

S C

.4

10

9 9

 D

d

S C

4

10

9 9

19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

B Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

C Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

Trang 8

D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

20 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (F), C2 = 30 ( F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là

A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V)

C U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)

21 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến điểm N theo một đường cong

như hình vẽ Công của lực điện trường trong trường hợp đó

A AMN<0 B AMN>0

C AMN không xác định được D AMN=0

22 Một tụ điện Mica phẳng có diện tích mỗi bản tụ là 4cm2, hai bản cách nhau 2mm biết hằng số điện môi của Mica là

 =4 Điện dung của tụ điện đó là

A 7.10-12F B 7.10-9F C 7.10-10F D 3,5.10-12F

23 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng

24 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là

A

'

r r R

I

 E D

AB

R

I UAB E

25 Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 (V) Hai bản tụ cách nhau 4 (mm) Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện là

A w = 1,105.10-8 (J/m3) B w = 11,05 (mJ/m3) C w = 8,842.10-8 (J/m3) D w = 88,42 (mJ/m3)

26 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các êlectron tự do

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

27 Hai điện tích q1=4.10-8C, q2=-4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=4cm trong không khí Lực tác dung lên điện tích q=2.10-9C đặt tại điểm M sao cho AM=4cm, BM=8cm có độ lớn là

A 3,375N B 3,375.10-4N C 4,5.10-4N D 1,125.10-4N

28 Cho hai quả cầu tích điện đặt gần nhau Nếu tăng khoảng cách giữa các tâm của chúng lên hai lần và điện tích của một trong số hai quả cầu lên ba lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu đó sẽ

29 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện có phương vuông góc với mặt vật đó

B Một quả cầu kim loại nhiễm điện âm thì điện thế ở một điểm trên mặt quả cầu nhỏ hơn điện thế ở tâm quả cầu

C Điện tích ở mặt ngoài của vật dẫn kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau ở mọi điểm

D Một quả cầu bằng nhôm nhiễm điện dương thì cường độ điện trường tại điểm bất kỳ bên trong quả cầu có chiều hướng về tâm quả cầu

30 Theo thuyết êlectron cổ điển thì

A vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

B vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C vật nhiễm điện dương là vật chỉ có proton, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có êlectron

D vât nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít

31 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N: UMN và UNM là

M N

E

Trang 9

A UNM=-UMN B UMN=UNM C UMN<UNM D UMN>UNM

32 KWh laứ ủụn vũ cuỷa

A suaỏt phaỷn ủieọn B coõng suaỏt nguoàn ủieọn C coõng suaỏt ủieọn D ủieọn naờng tieõu thuù

33 Boỏn tuù ủieọn gioỏng nhau coự ủieọn dung C ủửụùc gheựp song song vụựi nhau thaứnh moọt boọ tuù ủieọn ẹieọn dung cuỷa boọ tuù ủieọn ủoự laứ:

A Cb = C/2 B Cb = 4C C Cb = C/4 D Cb = 2C

34 Moọt vaọt daón tớch ủieọn thỡ

A ẹieọn tớch chổ phaõn boỏ ụỷ beà maởt cuỷa vaọt daón

B ẹieọn tớch phaõn boỏ daứy ụỷ taõm vaứ caứng xa taõm caứng thửa

C ẹieọn tớch taọp trung ụỷ taõm cuỷa vaọt

D ẹieọn tớch phaõn boỏ ủeàu trong theồ tớch cuỷa vaọt

khoõng phaỷi laứ coõng thửực xaực ủũnh naờng lửụùng cuỷa tuù ủieọn?

A W =

C

U2

2

1 B W = 2

2

1

C

Q2

2

1 D W = QU

2

1

36 Cho hai quaỷ caàu kim loaùi gioỏng nhau, quaỷ caàu A coự ủieọn tớch 8  C vaứ quaỷ caàu B coự ủieọn tớch 4  C tieỏp xuực vụựi nhau roài taựch chuựng ra ẹieọn tớch cuoỏi cuứng treõn quaỷ caàu A laứ

37 Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng gaõy ra bụỷi moọt ủieọn tớch ủieồm taùi moọt khoaỷng caựch ủaừ cho laứ E Neỏu giửừ nguyeõn khoaỷng caựch vaứ taờng gaỏp ủoõi ủieọn tớch thỡ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng seừ laứ

A E/2 B 2E C E/4 D 4E

38 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

A Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho khaỷ naờng sinh coõng cuỷa nguoàn ủieọn vaứ ủửụùc ủo baống thửụng soỏ giửừa coõng cuỷa lửùc laù thửùc hieọn khi laứm dũch chuyeồn moọt ủieọn tớch dửụng q beõn trong nguoàn ủieọn tửứ cửùc dửụng ủeỏn cửùc aõm vaứ ủoọ lụựn cuỷa ủieọn tớch q ủoự

B Nguoàn ủieọn laứ thieỏt bũ ủeồ taùo ra vaứ duy trỡ hieọu ủieọn theỏ nhaốm duy trỡ doứng ủieọn trong maùch Trong nguoàn ủieọn dửụựi taực duùng cuỷa lửùc laù caực ủieọn tớch dửụng dũch chuyeồn tửứ cửùc dửụng sang cửùc aõm

C Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho khaỷ naờng sinh coõng cuỷa nguoàn ủieọn vaứ ủửụùc ủo baống thửụng soỏ giửừa coõng cuỷa lửùc laù thửùc hieọn khi laứm dũch chuyeồn moọt ủieọn tớch dửụng q beõn trong nguoàn ủieọn tửứ cửùc aõm ủeỏn cửùc dửụng vaứ ủoọ lụựn cuỷa ủieọn tớch q ủoự

D Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho khaỷ naờng sinh coõng cuỷa nguoàn ủieọn vaứ ủửụùc ủo baống thửụng soỏ giửừa coõng cuỷa lửùc laù thửùc hieọn khi laứm dũch chuyeồn moọt ủieọn tớch aõm q beõn trong nguoàn ủieọn tửứ cửùc aõm ủeỏn cửùc dửụng vaứ ủoọ lụựn cuỷa ủieọn tớch q ủoự

39 Một điện tích q = 1 (M) = MμC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc một năng lợng W = 0,2 (M) = MmJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là

A U = 200 (M) = MV) B U = 0,20 (M) = MmV) C U = 200 (M) = MkV) D U = 0,20 (M) = MV)

40 Taùi ba ủúnh cuỷa tam giaực ủeàu caùnh a ủaởt ba ủieọn tớch dửụng q, phaỷi ủaởt moọt ủieọn tớch q0 ụỷ taõm tam giaực coự giaự trũ bao nhieõu ủeồ caỷ heọ 4 ủieọn tớch caõn baống ?

-3

3 q C -3q D

3

3 q

Mụn thi: VẬT Lí – lớp 11 chuyờn

Bài 1 (6 điểm)

Trang 10

Cho mạch điện như hình vẽ: Các vôn kế, Ampe

kế đều lý tưởng

uAB = U0sin2f(V) với U0 = const.

1 Khi f = f1 = 50Hz người ta thấy

IA = 3/2(M) = M ); Vôn kế V1 chỉ 100V, Vôn kế V2 chỉ 100 (M) = M3V); điện áp tức thời giữa hai đầu vôn kế lệch pha nhau /2 Tính R, L, C, U0 Viết biểu thức uL theo thời gian.

2 Thay đổi tần số dòng điện đến giá trị f2 thì điện áp giữa hai đầu vôn kế V2 lệch pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện Tính f2 Viết biểu thức uC.

Cho biết UC có đạt giá trị cực đại không? Nếu có, hãy giải thích.

Bài 2 (4 điểm)

của lực hấp dẫn và lực cản của môi trường

a) Tính điện tích Q của mỗi hạt B, D.

b) Kéo hai hạt A, C về hai phía ngược nhau theo phương AC sao cho mỗi hạt lệch khỏi vị trí cân bằng ban đầu một đoạn nhỏ rồi buông cho dao động Tìm chu kì dao động.

c) Giả thiết khi các điện tích đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì các dây đồng thời bị đốt đứt tức thời Tìm tỉ số gia tốc của hạt A so với gia tốc của hạt B ngay sau khi đốt dây

********** Hết **********

ĐÁP ÁN MÔN LÝ LỚP 11 CHUYÊN Bµi 1 (6 ®iÓm)

1,0

B

D

L

A A

V

1

V

2

I

1

2

1

U 

2

U  C

U 

L

U 

R

U 

Ngày đăng: 25/01/2022, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w