TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH TẦNG 2... Tải trọng tường ngăn: xuất hiện khi tường xây trực tiếp lên sàn tải trên sàn Trọng lượng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trê
Trang 1CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ( TẦNG 2)
Trang 23.1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l m
D h
s
s
trong đó:
D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
D
m
đứng Riêng sàn tầng hầm chọn dày 200mm, bản thang dày 120mm
3.1.2 Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d d
m
h 1
trong đó:
1 (
Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong Bảng 3.1
Trang 3Bảng 3.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
a Sàn khu ở, sàn ban công, sàn hành lang:
Trang 4c Tĩnh tải sàn khu ở, sàn hành lang
Bảng 3.2 : Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu ở, sàn hành lang:
g tc
gstt(daN/m2)Tĩnh
220018002500
2236300
1.2
1.3
1.1
26.446.8330
Trang 5- Lớp vữa trát trần
- Đường ống, thiết bị
15-
1800-
27-
1.3
-35.160.0
d Tĩnh tải sàn khu vệ sinh:
Bảng 3.3 : Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu vệ sinh:
g tc
gstt(daN/m2)
Tĩnh
tải
- Lớp gạch men
- Lớp vữa lót + lớp chống thấm
- Đường ống, thiết bị
- Lớp sàn BTCT
- Lớp vữa trát trần
1050
12015
-22001800
25001800
-2290
30027
-1.2
1.3
1.1
-1.3
24.2117
60.033035.1
3.2.2 Tải trọng tường ngăn: (xuất hiện khi tường xây trực tiếp lên sàn tải trên sàn)
Trọng lượng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn (cách tính này mang tính chất gần đúng) được tính theo công thức sau
tc
t
l h g q
Trang 6Với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2).
Tra hoạt tải theo qui phạm tải trọng và tác động (TCVN 2737-1995)
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ
số độ tin cậy n, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN
Phòng ăn, phòng
Trang 7gstt(daN/m2)
pstt(daN/m2)
P(daN)
Trang 8pstt(daN/m2)
q(daN/m)
3.2.5 Phân loại sơ đồ tính
Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:
- Liên kết được xem là tựa đơn:
- Liên kết được xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối)
mà có hd/hb 3
- Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do
Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:
2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo hai
Trang 9- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản vớicác dầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tínhbản cho thích hợp.
- Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìmmomen nhịp và gối
- Moment dương lớn nhất ở giữa bản (áp dụng công thức tính tính momen của
- Momen âm lớn nhất ở gối:
MI = ki1.P(daN/m)
MII = ki2.P(daN/m)
trong đó:
Trang 10i: kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét (i=1,2,…13)
P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:
P = (p+q) L 1 L 2
Tra bảng các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ
32 sách Sổ tay kết cấu công trình( Vũ Mạnh Hùng)
Bảng 3.9 Moment trong các ô bản kê 4 cạnh
tải p
Tĩnh tải q
Tổng tải trọng P
Trang 110.0270 315
+ Tính toán cốt thép bản sàn
Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán:
ho - chiều cao có ích của tiết diện
ho = hs – a = 12 – 2.0 = 10 cm
s
R bh A
m b
Khi min A S min .b h o
Bảng 3.10 K t qu tính thép b n kê 4 c nh ết quả tính thép bản kê 4 cạnh ả tính thép bản kê 4 cạnh ả tính thép bản kê 4 cạnh ạnh
thép
Trang 12ô sàn (daN.cm) (cm) (cm) (MPa) (MPa) (cm 2 ) a
- Đối với những bản 3 cạnh ngàm 1 cạnh tựa đơn có sơ đồ tính
Trang 13Bảng 3.11: Tính toán moment cho sàn loại bản dầm
Trang 14Giả thiết tính toán:
ho - chiều cao có ích của tiết diện;
ho = hs – a = 12 – 2.0 = 10 cm
Lựa chọn vật liệu như bảng sau:
s
R bh A
Trang 15
S o
Khi min A S min .b h o
Bảng 3.12: Tính toán cốt thép cho sàn loại bản dầm
Ast(cm2)
Asc(cm2)
thép
nhậnxét
3.5 TÍNH TOÁN KIỂM TRA ĐỘ VÕNG THEO TCVN 5574 -2012
Tính toán về biến dạng cần phân biệt 2 trường hợp, một là khi bê tông vùng kéo của tiết diện chưa hình thành khe nứt và hai là khi bê tông vùng kéo của tiết diện đã
có khe nứt hình thành.
3.5 1 Tính độ võng sàn (tính cho ô sàn S1)
Sàn thường chịu tải rất lớn, do đó ta phải đi tính toán kiểm tra độ võng sàn kíchthước (4.6x4.5)m, tiết diện tính toán chữ nhật có b = 1m theo TTGH2
+ Kiểm tra khả năng xảy ra khe nứt
Trang 1621 10
7
30 10
s b
E E
'2(1 )1
2
a bh
Trang 173 148
( thường xuyên và tạm thời dài hạn);
N
1
o b
h Z B
Es, Eb - modul đàn hồi của thép và bê tông;
Trang 18do sự tham gia chịu lực của bê tông chịu kéo giữa các khe nứt;
ls s
M
W
R 25
so
b h x
S
chịu nén ngoài cùng trên chiều dài đoạn có vết nứt: đối với bê tông nặng có B>7.5;
hạn và v = 0.45 khi tính với tải tác dụng ngắn hạn;
o f
h h
a Tính độ võng f 1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
10
o
x h
547 10
0.03 18.5 1000 100
Trang 1921 10
7.0
30 10
s b
E E
2 ( ) 0 (0 0.16) 100 10 160
4 1
Trang 20Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:
10
o
x h
437 10
0.023 18.5 1000 100
21 10
7.0
30 10
s b
E E
4 2
Trang 21Với môi trường độ ẩm bình thường n = 0.15
Ta có:
1
1 5( )1.8
10
o
x h
437 10
0.023 18.5 1000 100
21 10
7.0
30 10
s b
E E
Trang 224 2