Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi học sinh giỏi môn Địa lí, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Bộ 20 đề thi chọn học sinh giỏi môn Địa lí lớp 9 cấp huyện hay nhất dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 25 HSG 9 HUY N TAM D Ệ ƯƠ NG 2021
6 HSG 9 HUY N TAM Đ O 1516 Ệ Ả
Trang 320 HSG 9 HUY N TĨNH GIA 1617 Ệ
TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
Cre : Nguy n Xuân Thành ễ
PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HUY N PHÙ NINHỤ Ạ Ệ
Đ THI CH N Đ I TUY N H C SINH GI I NĂM H C 20152016Ề Ọ Ộ Ể Ọ Ỏ Ọ
Môn : Đ A LÝ 9Ị
(Th i gian làm bài ờ : 120 phút, không k giao đ ) ể ề
Câu 1 (3,5 đi m): ể
Gi i thích và ch ng minh khí h u n ả ứ ậ ướ c ta có tính ch t nhi t đ i m gió mùa. Khí h u y có thu n ấ ệ ớ ẩ ậ ấ ậ
l i và khó khăn gì cho s n xu t nông nghi p? ợ ả ấ ệ
Câu 2 (2,0 đi m): ể
Cho b ng s li u sau: ả ố ệ
T ng s dân c n ổ ố ả ướ c và s dân thành th n ố ị ướ c ta giai đo n 1990 2003 ạ (Đ n v : tri u ng ơ ị ệ ườ i)
Năm
T ng s dân c nổ ố ả ước 66,01 71,99 77,63 80,9
S dân thành thố ị 12,88 14,94 18,77 20,87
a. Tính t l dân s thành th c a n c ta theo các năm đó và nêu nh n xét ỉ ệ ố ị ủ ướ ậ
b. Mu n quá trình đô th hoá c a n c ta phát tri n b n v ng, theo em, c n gi i quy t nh ng v n đ ố ị ủ ướ ể ề ữ ầ ả ế ữ ấ ề gì?
Câu 3 (5,0 đi m): ể
a. Trình bày tình hình phát tri n và phân b ngành th y s n c a n c ta ể ố ủ ả ủ ướ
Trang 4b. Phân tích tác đ ng c a các nhân t t nhiên đ i v i c c u ngành công nghi p n c ta ộ ủ ố ự ố ớ ơ ấ ệ ướ
Câu 4 (5,5 đi m): ể
a. Phân tích các nhân t thu n l i cho s phát tri n du l ch và h n ch c a ngành du l ch n c ta ố ậ ợ ự ể ị ạ ế ủ ị ở ướ
b. T i sao công nghi p khai thác khoáng s n là th m nh c a vùng Đông B c, công nghi p th y đi n ạ ệ ả ế ạ ủ ắ ệ ủ ệ
a. T b ng s li u trên, tính t l gia tăng dân s t nhiên c a n c ta ừ ả ố ệ ỉ ệ ố ự ủ ướ
b. V bi u đ k t h p th hi n t su t sinh, t su t t và t l gia tăng dân s t nhiên giai đo n 1979 ẽ ể ồ ế ợ ể ệ ỉ ấ ỉ ấ ử ỉ ệ ố ự ạ
2012. Nh n xét và gi i thích tình hình dân s n ậ ả ố ướ c ta.
………H t ……… ế
H và tên TS: ……… S báo danh: ………… ọ ố
Trang 5TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
Cre : Nguy n Xuân Thành ễ
PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HUY N PHÙ NINH Ụ Ạ Ệ
H ƯỚ NG D N CH M THI CH N Đ I TUY N HSG Ẫ Ấ Ọ Ộ Ể
Môn : Đ A LÝ 9 Ị
NĂM H C 2015 2016 Ọ
Câu 1 (3,5 đi m): ể
N ướ c ta có khí h u nhi t đ i gió mùa là do: ậ ệ ớ
V trí n ị ướ c ta n m vùng n i chí tuy n B c bán c u ằ ở ộ ế ắ ầ
Là c u n í gi a đ t li n và bi n ầ ố ữ ấ ề ể
N i ti p xúc c a các lu ng gió thay đ i theo mùa ơ ế ủ ồ ổ
0.25 0.25 0.25
Tính ch t nhi t đ i gió mùa đ ấ ệ ớ ượ c th hi n: ể ệ
Nhi t đ trung bình năm đ u v ệ ộ ế ượ t 21oC.
M t năm có 1400 – 3000 gi n ng ộ ờ ắ
L ượ ng m a trung bình năm t 1500 – 2000 mm. Đ m trên 80% ư ừ ộ ẩ
M t năm có hai mùa gió khác nhau: ộ
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 6+ Gió mùa mùa h : Th i t tháng 5 đ n tháng 10 t phía Nam lên, h ạ ổ ừ ế ừ ướ ng Tây
Nam Nam B , h ở ộ ướ ng Đông Nam B c B , không khí nóng m m a nhi u ở ắ ộ ẩ ư ề
+ Gió mùa mùa đông: Th i t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau t phía B c ổ ừ ế ừ ắ
xu ng, h ố ướ ng chính là Đông B c, không khí l nh khô ắ ạ
0,25
0,5
Thu n l i và khó khăn đ i v i s n xu t nông nghi p: ậ ợ ố ớ ả ấ ệ
Thu n l i ậ ợ : Khí h u nhi t đ i m gió mùa t o cho cây tr ng, v t nuôi phát ậ ệ ớ ẩ ạ ồ ậ
tri n quanh năm, là c s đ phát tri n nông nghi p nhi t đ i s n xu t l n, ể ơ ở ể ể ệ ệ ớ ả ấ ớ
HS có th nh n xét theo s li u t ể ậ ố ệ ươ ng đ i ho c tuy t đ i, n u đúng v n cho đi m t i đa) ố ặ ệ ố ế ẫ ể ố
S dân thành th có xu hố ị ướng liên t c tăng qua các năm, năm 2003 so v i năm 1990 tăng 14,9 tri uụ ớ ệ
người, 22,6% trong vòng 13 năm)
S dân thành th tăng nhanh các giai đo n sau (ví d c th : trong 5 năm, t 19952000: tăng 5,64ố ị ở ạ ụ ụ ể ừ
tri u ngệ ười, 7,83%; trong 3 năm, t 20002003: tăng 3,27 tri u, 4,21%).ừ ệ
Quá trình đô th hoá di n ra v i t c đ ngày càng cao.ị ễ ớ ố ộ
b. Mu n quá trình đô th hoá c a n ố ị ủ ướ c ta phát tri n b n v ng c n gi i quy t m t s v n đ ể ề ữ ầ ả ế ộ ố ấ ề
sau:
Đô th hoá ph i xu t phát t công nghi p hoá, không t phát ị ả ấ ừ ệ ự
Đô th phát tri n ph i g n li n v i qui ho ch đ ng b t m vĩ mô.ị ể ả ắ ề ớ ạ ồ ộ ở ầ
0,75
0,250,250,250,250,25
Câu 3 (5,0 đi m): ể
a. S phát tri n và phân b ngành th y s n ự ể ố ủ ả 2,5
Do th trị ường m r ng mà ho t đ ng c a ngành th y s n tr nên sôi đ ng. ở ộ ạ ộ ủ ủ ả ở ộ
G n m t n a s t nh nầ ộ ử ố ỉ ước ta giáp bi n, ho t đ ng khai thác và nuôi tr ng th y s n đang để ạ ộ ồ ủ ả ượ c
đ y m nh. Ngh cá các t nh duyên h i Nam Trung B và Nam B phát tri n m nh.ẩ ạ ề ở ỉ ả ộ ộ ể ạ
Khai thác h i s n:ả ả
+ S n lả ượng khai thác tăng khá nhanh, ch y u do tăng s lủ ế ố ượng tàu thuy n và tăng công su t tàu.ề ấ
+ Các t nh d n đ u v s n lỉ ẫ ầ ề ả ượng khai thác là Kiên Giang, Cà Mau, Bà R a Vũng Tàu và Bình Thu n.ị ậ
Nuôi tr ng th y s n:ồ ủ ả
0,25
0,25
0,25
Trang 7+ Nuôi tr ng th y s n g n đây phát tri n nhanh, đ c bi t là nuôi tôm, cá.ồ ủ ả ầ ể ặ ệ
+ Các t nh có s n lỉ ả ượng th y s n nuôi tr ng l n nh t là Cà Mau, An Giang và B n Tre.ủ ả ồ ớ ấ ế
T ng s n lổ ả ượng th y s n nủ ả ở ước ta năm 2002 là 2.647,4 nghìn t n, trong đó s n lấ ả ượng khai thác
là 1802,6 nghìn t n và nuôi tr ng là 844,8 nghìn t n.ấ ồ ấ
Xu t kh u th y s n đã có bấ ẩ ủ ả ước phát tri n vể ượ ật b c. Giá tr xu t kh u năm 2002 đ t 2.014 tri uị ấ ẩ ạ ệ USD (đ ng th ba sau d u khí và may m c). Xu t kh u th y s n đã là đòn b y tác đ ng đ n toànứ ứ ầ ặ ấ ẩ ủ ả ẩ ộ ế
b các khâu khai thác, nuôi tr ng và ch bi n th y s n.ộ ồ ế ế ủ ả
Hi n nay s n lệ ả ượng khai thác v n chi m t tr ng l n, s n lẫ ế ỉ ọ ớ ả ượng nuôi tr ng tuy chi m t l nhồ ế ỉ ệ ỏ
nh ng đang có t c đ tăng nhanh.ư ố ộ
0,250,250,250,25
0,50,25
b. Tác đ ng c a các nhân t t nhiên đ i v i c c u ngành công nghi p n ộ ủ ố ự ố ớ ơ ấ ệ ướ c ta
2,5
* Thu n l i: ậ ợ
Tài nguyên thiên nhiên c a nủ ước ta phong phú, t o c s nguyên li u, nhiên li u, năng lạ ơ ở ệ ệ ượng cho phát tri n c c u công nghi p đa ngành. ể ơ ấ ệ
Các ngu n tài nguyên có tr lồ ữ ượng l n là c s đ phát tri n các ngành công nghi p tr ng đi m.ớ ơ ở ể ể ệ ọ ể
Tài nguyên khoáng s n đa d ng, đả ạ ược chia thành 4 nhóm
+ Khoáng s n nhiên li u: Than, d u, khí là c s phát tri n công nghi p năng lả ệ ầ ơ ở ể ệ ượng, hóa ch t.ấ
+ Khoáng s n kim lo i: s t, man gan, crôm, thi c, chì, k m…nguyên li u cho ngành luy n kim đen,ả ạ ắ ế ẽ ệ ệ luy n kim màu.ệ
+ Phi kim lo i: apatit, pirit…là c s phát tri n ngành công nghi p hóa ch t.ạ ơ ở ể ệ ấ
+ Khoáng s n v t li u xây d ng: sét, đá vôi… phát tri n công nghi p v t li u xây d ng.ả ậ ệ ự ể ệ ậ ệ ự
Th y năng c a sông su i là đi u ki n cho phát tri n th y đi n.ủ ủ ố ề ệ ể ủ ệ
Tài nguyên đ t, nấ ước, khí h u, r ng, bi n là đi u ki n thu n l i cho phát tri n ngành nông lâm ậ ừ ể ề ệ ậ ợ ể
ng nghi p, cung c p nguyên li u cho ngành công nghi p ch bi n nông lâm th y s n và s nư ệ ấ ệ ệ ế ế ủ ả ả
0,25
0,250,25Câu 4 (5,5 đi m): ể
Các nhân t thu n l i cho s phát tri n ngành du l ch n ố ậ ợ ự ể ị ở ướ c ta:
* Tài nguyên du l ch t nhiên nị ự ở ước ta tương đ i đa d ng và phong phúố ạ
V m t đ a hình có c đ i, núi, đ ng b ng, b bi n và h i đ o t o nên nhi u c nh quan đ p:ề ặ ị ả ồ ồ ằ ờ ể ả ả ạ ề ả ẹ
+ Có nhi u hang đ ng đ p: Phong Nha – K Bàng, Tam C c – Bích Đ ng ề ộ ẹ ẻ ố ộ
+ D c b bi n có nhi u bãi bi n đ p: S m S n, C a Lò, Nha Trang, Vũng Tàu…ọ ờ ể ề ể ẹ ầ ơ ử
Tài nguyên khí h u tậ ương đ i thu n l i cho s phát tri n du l ch. S phân hóa khí h u theo mùa, ố ậ ợ ự ể ị ự ậ
vĩ đ , đ cao ( Sa Pa, Đà L t )ộ ộ ạ
Các h th ng sông nh sông C u Long, các h t nhiên (H Ba B …) và nhân t o ( Hòa Bình, ệ ố ư ử ồ ự ồ ể ạ
Thác Bà ). Nước ta còn có ngu n nồ ước khoáng thiên nhiên có s c hút cao v i khách du l ch.ứ ớ ị
Tài nguyên sinh v t có nhi u giá tr trong vi c phát tri n du l ch nậ ề ị ệ ể ị ước ta v i nhi u vớ ề ườn qu c gia ố
và các khu d tr sinh quy n.ự ữ ể
* Tài nguyên du l ch nhân văn phong phú;ị
Nước ta có nhi u di tích các lo i, tiêu bi u nh t là các di tích đề ạ ể ấ ược công nh n là di s n văn hóa ậ ả
th gi i: C đô Hu , Ph c H i An, Di tích M S n.ế ớ ố ế ố ổ ộ ỹ ơ
Ngoài ra còn có các di s n phi v t th c a th gi i: Nhã nh c cung đình Hu , Không gian văn hóa ả ậ ể ủ ế ớ ạ ế
C ng chiêng Tây Nguyên, Quan h B c Ninh, Ca trù. Các l h i di n ra h u nh kh p đ t nồ ọ ắ ễ ộ ễ ầ ư ắ ấ ước:
l h i Đ n Hùng, l h i chùa Hễ ộ ề ễ ộ ương
0.25
0.5
0.5
Trang 8+ Ch t lu ng s n ph m du lich kém ch a đáp ng nhu c u khách du l ch.ấ ợ ả ẩ ư ứ ầ ị
+ Qu ng bá hình nh du l ch VN ra th gi i còn h n ch ả ả ị ế ớ ạ ế
+ H th ng giao thông, v sinh công c ng ch a đ m b o.ệ ố ệ ộ ư ả ả
1,0
(0,2đ/ý)
b) T i sao công nghi p khai thác khoáng s n là th m nh c a Đông B c, th y đi n là th ạ ệ ả ế ạ ủ ắ ủ ệ ế
+Khai thác khoáng s n là th m nh c a Đông B c, vì:ả ế ạ ủ ắ
T p trung nhi u lo i khoáng s n nh t nậ ề ạ ả ấ ước ta 0,5
Nhi u lo i có tr lề ạ ữ ượng l n, phân b t p trung: than (Qu ng Ninh), thi c (Cao B ng) ớ ố ậ ả ế ằ 0,5
+Th y đi n là th m nh c a Tây B c, vì:ủ ệ ế ạ ủ ắ
Có ngu n tr năng th y đi n l n nh t c nồ ữ ủ ệ ớ ấ ả ước 0,5
Có các nhà máy th y đi n công su t l n: S n La, Hòa Bìnhủ ệ ấ ớ ơ 0,5
Câu 5 (4,0 đi m) ể
a. Tính t l gia tăng dân s t nhiên n c ta: ỉ ệ ố ự ướ
Gia tăng dân s t nhiên n ố ự ướ c ta (Đ n v : ơ ị
Trang 9Th c hi n t t chính sách dân s k ho ch hóa gia đình ự ệ ố ố ế ạ 0,5
Ch t l ấ ượ ng cu c s ng và nh n th c c a ng ộ ố ậ ứ ủ ườ i dân đ ượ c nâng cao, nh ng ữ
ti n b v ế ộ ượ ậ t b c v y t , giáo d c ề ế ụ
0,5
TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
Trang 10Cre : Nguy n Xuân Thành ễ
PHÒNG GIÁO D C & ĐÀO T O THANH THUỤ Ạ Ỷ
Đ THI CH N H C SINH GI I L P 9 TRUNG H C C SỀ Ọ Ọ Ỏ Ớ Ọ Ơ Ở
a) D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy cho bi t: ự ị ệ ế ứ ọ ế
Vi t Nam n m đâu trên b n đ Đông Nam Á? ệ ằ ở ả ồ
Trên đ t li n, nấ ề ước ta ti p giáp v i các nế ớ ước nào?
Tên các nước ven Bi n Đông? ể
b) Nêu nh hả ưởng c a khí h u nhi t đ i m gió mùa đ n s n xu t nông nghi p nủ ậ ệ ớ ẩ ế ả ấ ệ ước ta
Câu 2 (2,0 đi m) ể
Trang 11Nh n xét s thay đ i quy mô dân s thành th và dân s nông thôn nậ ự ổ ố ị ố ước ta giai đo n 19602007.ạ T i sao ph nạ ầ
l n dân c nớ ư ước ta s ng nông thôn?ố ở
Câu 3 (5,0 đi m) ể D a vào At lát Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
a) Nh n xét và gi i thích v di n tích, s n lậ ả ề ệ ả ượng lúa nở ước ta
b) K tên các trung tâm công nghi p d t may c a vùng Đ ng b ng sông H ng và Đông Nam B T i sao cácể ệ ệ ủ ồ ằ ồ ộ ạ thành ph là nh ng trung tâm d t may l n nh t nố ữ ệ ớ ấ ước ta?
c) Cho bi t c c u các lo i r ng, s phân b và ý nghĩa c a t ng lo i r ng nế ơ ấ ạ ừ ự ố ủ ừ ạ ừ ở ước ta
c) Nêu ý nghĩa c a nhà máy thu đi n Hoà Bình.ủ ỷ ệ
Câu 5 (5,0 đi m) ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
GIÁ TR XU T KH U VÀ NH P KH U C A NỊ Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ủ ƯỚC TA GIAI ĐO N 19992010Ạ
a) V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u giá tr xu t, nh p kh u c a nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ị ấ ậ ẩ ủ ước ta giai đo n 19992010.ạ
b) T bi u đ đã v , rút ra nh ng nh n xét c n thi t.ừ ể ồ ẽ ữ ậ ầ ế
c) T b ng s li u trên hãy tính cán cân xu t nh p kh u c a nừ ả ố ệ ấ ậ ẩ ủ ước ta giai đo n 19992010. T i sao trong nh ngạ ạ ữ năm qua nước ta luôn trong tình tr ng nh p siêu?ạ ậ
H t ế
H và tên thí sinh: SBD: ọ
Thí sinh đ ượ c phép s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam do NXB Giáo d c phát hành ử ụ ị ệ ụ
(Cán b coi thi không gi i thích gì thêm!) ộ ả
Trang 12TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
a) V trí c a Vi t Nam trên b n đ Đông Nam Á ị ủ ệ ả ồ
Các n ướ c ti p giáp v i n ế ớ ướ c ta trên đ t li n. ấ ề
Tên các n ướ c ven Bi n Đông ể
Trang 13 Các nước ven Bi n Đông: Trung Qu c, Philippin, Malaixia, Brunây, Inđônêxia, ể ố Singapo,
+ Khí h u nhi t đ i m gió mùa thu n l i cho cây tr ng v t nuôi phát tri n quanh năm. Đóậ ệ ớ ẩ ậ ợ ồ ậ ể
là c s đ phát tri n m t n n nông nghi p nhi t đ i theo hơ ở ể ể ộ ề ệ ệ ớ ướng s n xu t l n, chuyênả ấ ớ
+ Mùa đông l nh cho phép phát tri n cây tr ng v đông Đ ng b ng sông H ng và câyạ ể ồ ụ ở ồ ằ ồ
tr ng, v t nuôi c n nhi t, ôn đ i trên các vùng núi.ồ ậ ậ ệ ớ
0,25
Khó khăn:
+ Nhi u thiên tai thề ường xuyên x y ra (bão, lũ l t, h n hán, sả ụ ạ ương mu i, ) gây thi t h iố ệ ạ
cho s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
Giai đo n 1960 2007, dân s thành th và dân s nông thôn nạ ố ị ố ước ta đ u tăng.ề 0,25
+ Dân s thành th tăng t 4,73 tri u ngố ị ừ ệ ười (1960) lên 23,37 tri u ngệ ười (2007), tăng g pấ
Trang 14 T c đ tăng dân s thành th nhanh h n t c đ tăng dân s nông thôn.ố ộ ố ị ơ ố ộ ố 0,25
Gi i thích ph n l n dân c n ả ầ ớ ư ướ c ta s ng nông thôn: ố ở 1,0
Trình đ phát tri n kinh t c a nộ ể ế ủ ước ta th p, n n kinh t nông nghi p v n là ch y u.ấ ề ế ệ ẫ ủ ế 0,25
Nước ta m i giai đo n đ u c a quá trình công nghi p hóa tớ ở ạ ầ ủ ệ ương ng là giai đo n đ uứ ạ ầ
c a quá trình đô th hóa, trình đ đô th hóa ch a cao, ph n l n các đô th thu c lo i v a vàủ ị ộ ị ư ầ ớ ị ộ ạ ừ
Di n tích lúa gi m ch y u do k t qu c a quá trình công nghi p hoá đô th hoá (đ tệ ả ủ ế ế ả ủ ệ ị ấ
nông nghi p chuy n sang đ t chuyên dùng, th c ) và do chuy n m t ph n di n tích đ tệ ể ấ ổ ư ể ộ ầ ệ ấ
tr ng lúa sang tr ng các cây tr ng khác có giá tr kinh t cao h n (cây công nghi p ng nồ ồ ồ ị ế ơ ệ ắ
ngày, rau đ u,…).ậ
0,5
S n lả ượng lúa tăng ch y u do tăng năng su t (áp d ng các ti n b khoa h c kĩ thu t:ủ ế ấ ụ ế ộ ọ ậ
gi ng m i năng su t cao, phân bón, thu l i, ).ố ớ ấ ỷ ợ
0,5
Trang 15b) Tên các trung tâm công nghi p d t may c a vùng Đ ng b ng sông H ng và Đông ệ ệ ủ ồ ằ ồ
Nam B Gi i thích các thành ph là nh ng trung tâm d t may l n nh t n ộ ả ố ữ ệ ớ ấ ướ c ta.
1,5
Tên các trung tâm công nghi p: ệ
Đ ng b ng sông H ng: Hà N i, H i Phòng, H i Dồ ằ ồ ộ ả ả ương, Nam Đ nh.ị 0,25
Đông Nam B : Thành ph H Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Th D u M t.ộ ố ồ ủ ầ ộ 0,25
Gi i thích các thành ph là nh ng trung tâm d t may l n nh t n ả ố ữ ệ ớ ấ ướ c ta:
Có ngu n lao đ ng t i ch d i dào và là n i thu hút nhi u lao đ ng t các n i khác đ n,ồ ộ ạ ỗ ồ ơ ề ộ ừ ơ ế
đ c bi t là lao đ ng nặ ệ ộ ữ.
0,25
Có c s v t ch t kĩ thu t, c s h t ng ơ ở ậ ấ ậ ơ ở ạ ầ (giao thông v n t i, thông tin liên l c, )ậ ả ạ phát
Trang 16S phân b và ý nghĩa c a t ng lo i r ng: ự ố ủ ừ ạ ừ
R ng s n xu từ ả ấ:
+ Phân b ch y u vùng núi trung bình và núi th p. ố ủ ế ở ấ 0,25
+ Ý nghĩa: Cung c p g và các lâm s n cho công nghi p ch bi n, cho dân d ng, cho xu tấ ỗ ả ệ ế ế ụ ấ
kh u. T o vi c làm, tăng thu nh p cho ngẩ ạ ệ ậ ười dân
+ Phân b : Đó là các vố ườn qu c gia, khu b o t n thiên nhiên, khu d tr sinh quy n.ố ả ồ ự ữ ể 0,25
+ Ý nghĩa: Duy trì và b o v các ngu n gen, các loài đ ng th c v t quý hi m, các h sinhả ệ ồ ộ ự ậ ế ệ
Trang 17 Đ a hình: núi trung bình và núi th p, ch y u các dãy núi hình cánh cung (Sông Gâm,ị ấ ủ ế
Ngân S n, B c S n, Đông Tri u).ơ ắ ơ ề
0,25
Khí h u nhi t đ i m gió mùa, có mùa đông l nh nh t nậ ệ ớ ẩ ạ ấ ước 0,25
Th m nh kinh t :ế ạ ế
+ Phát tri n nhi t đi n (nhi t đi n Uông Bí, Na Dể ệ ệ ệ ệ ương, ) 0,25
+ Tr ng r ng, tr ng cây công nghi p, cây dồ ừ ồ ệ ược li u, rau qu c n nhi t và ôn đ i.ệ ả ậ ệ ớ 0,25
+ Kinh t bi n: nuôi tr ng và đánh b t thu s n, du l ch bi n đ o (v nh H Long, ), giaoế ể ồ ắ ỷ ả ị ể ả ị ạ
thông v n t i bi n.ậ ả ể
0,25
Tây B c: ắ
Đ a hình: núi cao (dãy Hoàng Liên S n cao nh t nị ơ ấ ước), đ a hình hi m tr , các dãy núiị ể ở
ch y theo hạ ướng tây b c đông nam. ắ
0,25
Khí h u nhi t đ i m gió mùa, có mùa đông ít l nh h n Đông B c.ậ ệ ớ ẩ ạ ơ ắ 0,25
Th m nh kinh t :ế ạ ế
Trang 18+ Phát tri n thu đi n (thu đi n Hoà Bình, thu đi n S n La).ể ỷ ệ ỷ ệ ỷ ệ ơ 0,25
b) Gi i thích khai thác khoáng s n là th m nh c a ti u vùng Đông B c, phát tri n ả ả ế ạ ủ ể ắ ể
thu đi n là th m nh c a ti u vùng Tây B c: ỷ ệ ế ạ ủ ể ắ
Phát tri n thu đi n là th m nh c a ti u vùng Tây B c, vì: ể ỷ ệ ế ạ ủ ể ắ
Có đ a hình cao, sông ngòi có đ d c l n, có s c nị ộ ố ớ ứ ước m nh t o ngu n thu năng d iạ ạ ồ ỷ ồ
dào
0,25
Đ a hình b chia c t m nh t o các thung lũng, dãy núi cao, thu n l i đ xây d ng hị ị ắ ạ ạ ậ ợ ể ự ồ
ch a nứ ước phát tri n thu đi n.ể ỷ ệ
0,25
Trang 19 H thu đi n Hoà Bình: ồ ỷ ệ
Đi u ti t nề ế ước h n ch lũ, cung c p nạ ế ấ ướ ước t i trong mùa khô, đ c bi t choặ ệ vùng Đ ngồ
b ng sông H ngằ ồ ; phát tri n du l ch, nuôi tr ng thu s n. ể ị ồ ỷ ả
(Sai m i y u t tr 0,25 đi m) ỗ ế ố ừ ể
1,5
T tr ng giá tr nh p kh u luôn l n h n t tr ng giá tr xu t kh u.ỉ ọ ị ậ ẩ ớ ơ ỉ ọ ị ấ ẩ 0,25
Trang 20 C c u giá tr xu t, nh p kh u có s thay đ i, hơ ấ ị ấ ậ ẩ ự ổ ướng chung là:
+ Gi m t tr ng giá tr xu t kh u (d n ch ng);ả ỉ ọ ị ấ ẩ ẫ ứ
+ Tăng t tr ng giá tr nh p kh u (d n ch ng).ỉ ọ ị ậ ẩ ẫ ứ
0,5
S thay đ i c c u khác nhau theo th i gian:ự ổ ơ ấ ờ
+ T 1999 2007, t tr ng giá tr xu t kh u gi m, t tr ng giá tr nh p kh u tăng.ừ ỉ ọ ị ấ ẩ ả ỉ ọ ị ậ ẩ
+ T 2007 2010, t tr ng giá tr xu t kh u tăng, t tr ng giá tr nh p kh u gi m.ừ ỉ ọ ị ấ ẩ ỉ ọ ị ậ ẩ ả
Gi i thích trong nh ng năm qua n ả ữ ướ c ta luôn trong tình tr ng nh p siêu: ạ ậ
Quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đang di n ra nệ ệ ạ ễ ở ước ta đòi h i ph i nh p kh uỏ ả ậ ẩ
v i s lớ ố ượng l n t li u s n xu t (máy móc, thi t b , ph tùng, nguyên, nhiên, v t li u).ớ ư ệ ả ấ ế ị ụ ậ ệ
0,5
Trang 21TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
D a vào A ự tlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy so sánh nh ng đ c ị ệ ế ứ ọ ữ ặ
đi m n i b t v c u trúc và ki n t o đ a hình c a hai vùng núi: Đông B c và Tây B c? ể ổ ậ ề ấ ế ạ ị ủ ắ ắ
Câu 2: (6,0 đi m) ể
D a vào b ng s li u d ự ả ố ệ ướ i đây:
Tình hình dân s n ố ướ c ta giai đo n 19902014 ạ
Trang 22(Ngu n: ồ T ng c c Th ng kê Vi t Nam) ổ ụ ố ệ
a) V bi u đ thích h p th hi n tình hình dân s c a n ẽ ể ồ ợ ể ệ ố ủ ướ c ta giai đo n 19902014 ạ
b) T b ng s li u và bi u đ đã v , em hãy nh n xét v tình hình dân s n ừ ả ố ệ ể ồ ẽ ậ ề ố ướ c
ta giai đo n 19902014 ạ
Câu 3: (5,0 đi m) ể
D a vào A ự tlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy: ị ệ ế ứ ọ
a. Trình bày tài nguyên du l ch t nhiên c a n ị ự ủ ướ c ta .
b. Gi i thích t i sao du l ch n ả ạ ị gày càng có v trí quan tr ng đ i v i phát tri n kinh ị ọ ố ớ ể
t , chính tr , xã h i và b o v tài nguyên môi tr ế ị ộ ả ệ ườ ng n ở ướ c ta?
Câu 4: (6,0 đi m) ể
Em hãy phân tích nh ng thu n l i và khó khăn v v trí đ a lí – gi i h n lãnh th , ữ ậ ợ ề ị ị ớ ạ ổ
đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a ề ệ ự ố ớ ự ể ế ộ ủ vùng B c Trung B ắ ộ
H t ế
H và tên thí sinh:……….S báo danh: ………ọ ố
(Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a ị lí Vi t ệ Nam NXB Giáo d c Vi t Nam) ụ ệ
Trang 23TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
I. HƯỚNG D N CHUNGẪ
1. Cán b ch m thi ch m đúng nh đáp án, thang đi m c a Phòng Giáo d c và Đào t o.ộ ấ ấ ư ể ủ ụ ạ
2. Hướng d n ch m ch y u đẫ ấ ủ ế ược biên so n theo hạ ướng “m ” ch nêu các ý chính, t đó phát tri nở ỉ ừ ể thành các ý c th Trong quá trình ch m c n quan tâm đ n lí gi i, l p lu n c a thí sinh.ụ ể ấ ầ ế ả ậ ậ ủ
3. N u có câu nào, ý nào mà thí sinh có cách di n đ t khác v i hế ễ ạ ớ ướng d n ch m nh ng đúng thì v nẫ ấ ư ẫ cho đi m t i đa c a câu, ý đó theo thang đi m.ể ố ủ ể
4. Cán b ch m thi không quy tròn đi m bài thi.ộ ấ ể
II. HƯỚNG D N CH M CHI TI TẪ Ấ Ế
Trang 24
Câu N i dungộ Đi mể
a) V bi u đ :ẽ ể ồ
Bi u đ k t h p c t và để ồ ế ợ ộ ường:
+ C t: C t ch ng, th hi n s nam và s n = t ng s dân; ộ ộ ồ ể ệ ố ố ữ ổ ố
+ Đường: T c đ gia tăng dân s ố ộ ố
Bi u đ ph i có tên, kí hi u, s li u, chú gi i v đ p, chính xác, th hi n rõể ồ ả ệ ố ệ ả ẽ ẹ ể ệ
kho ng cách năm. Sai ho c thi u m t ý tr 0,25 đi m.ả ặ ế ộ ừ ể
H c sinh v bi u đ khác không cho đi m.ọ ẽ ể ồ ể
b) Nh n xét:ậ
* Quy mô dân s :ố Dân s nố ước ta đông, năm 2014 là 90.728,9 ngàn người, là
nước đông dân th 14 trên th gi i, th 8 châu Á và th 3 khu v c Đông Namứ ế ớ ứ ứ ự
Trang 25 Dân s nố ước ta còn gia tăng khá nhanh (>1%/năm). T 1990 đ n 2014 (trongừ ế
24 năm) dân s nố ước ta tăng thêm 24.712,2 ngàn người; trung bình tăng 1,029
tri u ngệ ười/năm
T c đ gia tăng dân s gi m d n nh ng còn ch m. Năm 1990: 1,92%; nămố ộ ố ả ầ ư ậ
2014 gi m xu ng còn 1,08%; trung bình gi m 0,035%/năm.ả ố ả
* C c u dân s theo gi i tính: ơ ấ ố ớ
X lý s li u: ử ố ệ (Đ n v : %) ơ ị
NămNam
Nữ
199048,7851,22199548,9451,06200049,1650,84200549,1850,82201049,4550,552014
0,5
1,0
0,5
0,5 0,250,25
Trang 26 Dân s nố ước ta có s m t cân đ i gi a nam và n Năm 2014: Nam là ự ấ ố ữ ữ 44.758,1
Di s n thiên nhiên th gi i G m ả ế ớ ồ : V nh H Long, Phong Nha – K Bàng.ị ạ ẻ
N ướ c ta có nhi u v ề ườ n qu c gia ố (K tên kho ng 5 v ể ả ườ n qu c gia ố )
Thu hút v n đ u t và xu t kh u hàng hóa t i ch ố ầ ư ấ ẩ ạ ỗ
Tác đ ng tích c c đ i v i phát tri n các ngành kinh t có liên quan, đ c bi tộ ự ố ớ ể ế ặ ệ
là ngành th công m ngh ủ ỹ ệ
Du l ch góp ph n th c hi n chính sách xóa đói gi m nghèo, t o ra nhi u vi cị ầ ự ệ ả ạ ề ệ
làm và có thu nh p thậ ường xuyên cho người lao đ ng t i nhi u vùng, mi nộ ạ ề ề
khác nhau.
0,5
0,250,250,250,25
0,25
0,25 0,5
0,250,5
0,5
Trang 27 Làm thay đ i di n m o và c i thi n đi u ki n dân sinh; ổ ệ ạ ả ệ ề ệ
Thúc đ y, b o t n và phát tri n n n văn hóa Vi t Nam tiên ti n, đ m đà b nẩ ả ồ ể ề ệ ế ậ ả
s c dân t c, là c u n i, giao l u văn hóa gi a các vùng, mi n trong nắ ộ ầ ố ư ữ ề ước.
Du l ch góp ph n quan trong đ i v i b o t n, nâng cao nh n th c th c tráchị ầ ố ớ ả ồ ậ ứ ứ
nhi m cho c ng đ ng đ i v i công tác gìn gi và b o v tài nguyên và môiệ ộ ồ ố ớ ữ ả ệ
trường.
0,250,5
Câu 4:
(6,0
đi m) ể
Phân tích nh ng thu n l i và khó khăn v v trí đ a lí – gi i h n lãnh th , đi u ki n ữ ậ ợ ề ị ị ớ ạ ổ ề ệ
t nhiên và tài nguyên thiên nhiên ự đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a vùng ố ớ ự ể ế ộ ủ
B c Trung B : ắ ộ
a) Thu n l i: ậ ợ
* V trí đ a lý và hình dáng lãnh th : ị ị ổ
G m các t nh Thanh Hoá, Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , Th aồ ỉ ệ ả ả ị ừ
Thiên Hu ; di n tích: 51.513 Kmế ệ 2, chi m 15,6% di n tích c nế ệ ả ước;
B c Trung B là d i đ t kéo dài t B c xu ng Nam, h p t Tây sang Đông > có vắ ộ ả ấ ừ ắ ố ẹ ừ ị
trí nh là c u n i gi a các vùng lãnh th phía B c và phía Nam.ư ầ ố ữ ổ ắ
Phía đông giáp Bi n Đông giàu ti m năng cho phép vùng phát tri n đa ngànhể ề ể
kinh t bi n (Du l ch, khai thác th y s n, xây d ng c ng bi n, đánh b t nuôiế ể ị ủ ả ự ả ể ắ
tr ng th y s n)ồ ủ ả
0,25
0,25
0,250,250,25
0,250,25
0,25
Trang 28 Là c a ngõ c a các nử ủ ước ti u vùng sông Mê Công ra bi n Đông > Có c h iể ể ơ ộ
l n đ phát tri n kinh t ớ ể ể ế
* Tài nguyên thiên nhiên:
Khoáng s n: Nhi u lo i khoáng s n: S t Th ch Khê (Hà Tĩnh) (chi mả ề ạ ả ắ ở ạ ế
60% tr lữ ượng c nả ước), thi c Qu H p (Ngh An) (Chi m 60% trế ở ỳ ợ ệ ế ữ
lượng c nả ước), Crôm, đá vôi Thanh Hoá ở
> Thu n l i cho phát tri n công nghi p khai thác khoáng s n và s n xu t v tậ ợ ể ệ ả ả ấ ậ
li u xây d ng.ệ ự
Đ t đai – Đ a hình: ấ ị
+ D i đ ng b ng ven bi n thu n l i cho s n xu t lả ồ ằ ể ậ ợ ả ấ ương th c, cây côngự
nghi p hàng năm (l c, mía đệ ạ ường)
+ Vùng đ i phía Tây có đ t Feralit > thu n l i cho phát tri n câyồ ở ấ ậ ợ ể
công nghi p lâu năm, vùng đ ng c thu n l i chăn nuôi đ i gia súc.ệ ồ ỏ ậ ợ ạ
+ Có các hang đ ng đ p: Phong Nha – K Bàng (Di s n thiên nhiên Thộ ẹ ẻ ả ế
gi i) > Thu n l i cho phát tri n du l ch.ớ ậ ợ ể ị
R ng: ừ
+ Có di n tích tệ ương đ i l n, (chi m 19,3% di n tích c nố ớ ế ệ ả ước) >
Thu n l i cho khai thác và ch bi n lâm s n. ậ ợ ế ế ả
+ Có nhi u về ườn qu c gia nh Pù Mát (Ngh An), B n En (Thanh Hóa),ố ư ệ ế
Vũ Quang (Hà Tĩnh), K Bàng (Qu ng Bình), B ch Mã (Th a Thiên – Hu ); >ẻ ả ạ ừ ế
Thu n l i cho phát tri n du l ch.ậ ợ ể ị
Tài nguyên bi n: Để ường b bi n dài, vùng bi n r ng giàu ti m năng:ờ ể ể ộ ề
+ Du l ch bi n v i nhi u bãi t m n i ti ng nh S m S n, C a Lò,ị ể ớ ề ắ ổ ế ư ầ ơ ử
Thiên C m, Nh t L , Lăng Cô.ầ ậ ệ
+ Nhi u bãi tôm, bãi cá thu n l i cho khai thác h i s n.ề ậ ợ ả ả
+ D c b bi n có nhi u vũng, v nh, thu n l i cho xây d ng c ng bi n,ọ ờ ể ề ị ậ ợ ự ả ể
0,25
0,25
0,250,25
0,25
0,25
Trang 29 Khí h u: nh hậ Ả ưởng c a gió mùa Đông B c (gây m a, lũ, l t), gió ph n Tâyủ ắ ư ụ ơ
Nam (khô nóng), cát bay l n vào đ ng ru ng và thiên tai: bão, sóng l n > gâyẫ ồ ộ ớ
Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm? S thay đ i mùa có tác đ ng nh th nào đ n c nh quan thiên nhiên,ự ổ ộ ư ế ế ả
ho t đ ng s n xu t và đ i s ng c a con ngạ ộ ả ấ ờ ố ủ ười?
Bài 2 (2,5 đi m ể )
Vì sao khí h u nậ ước ta mang tính ch t nhiêt đ i âm gió mùa? Khí h u nhi t đ i m gió mùa thu n l i đ n s n xu tấ ̣ ơ ̉́ ậ ệ ớ ẩ ậ ợ ế ả ấ
đ a ph ng em nh th nào
Bài 3 (2,5 đi m ể )
Trang 30a. Vì sao nước ta ph i th c hi n chính sách phân b l i dân c gi a các vùng? ả ự ệ ố ạ ư ữ
b. Nêu ý nghĩa c a vi c gi m t l gia tăng dân s nủ ệ ả ỉ ệ ố ở ước ta? Đ a phị ương em có nh ng gi i pháp c th nào đữ ả ụ ể ể
gi m t l tăng dân s ?ả ỉ ệ ố
Bài 4 (3,0 đi m) ể
a. Trình bày v vai trò, tình hình s n xu t và phân b cây l ng th c chính n c ta ?ề ả ấ ố ươ ự ở ướ
b. Ch ng minh công nghi p nứ ệ ước ta có c c u ngành đa d ng. K tên m t s ngành công nghi p ch y u t nhơ ấ ạ ể ộ ố ệ ủ ế ở ỉ Thanh Hóa ?
Bài 5 (4,0 đi m) ể
a. Tây Nguyên có nh ng đi u ki n t nhiên nào thu n l i đ tr thành vùng tr ng cà phê l n nh t c nữ ề ệ ự ậ ợ ể ở ồ ớ ấ ả ước ? Nêu
nh ng khó khăn trong s n xu t nông nghi p Tây Nguyên ?ữ ả ấ ệ ở
Vai trò c a vùng kinh t tr ng đi m B c B ?ủ ế ọ ể ắ ộ
b. K tên mể ộ ốt s huy n tr ng nhi u cây ngô t nh Thanh Hóa.ệ ồ ề ở ỉ
Bài 6 (6,0 đi m ể ) Cho b ng s li u sau: ả ố ệ
Di n tích và s n lệ ả ượng lương th c có h t c a nự ạ ủ ước ta qua m t s nămộ ố
Trang 31Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2008, NXB Th ng kê, 2009, trang 232 ồ ố ệ ố
a. V bi u đ thích h p nh t th hi n s bi n đ ng v di n tích và s n lẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ế ộ ề ệ ả ượng lương th c c a nự ủ ước ta theo
b ng s li u trên.ả ố ệ
b. Rút ra nh n xét t bi u đ đã v và gi i thích tình hình s n xu t lậ ừ ể ồ ẽ ả ả ấ ương th c nự ở ước ta trong giai đo n 1995ạ – 2007
( H t ) ế
Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam xu t b n t năm 2009 tr l i đây ị ệ ấ ả ừ ở ạ
Trang 32đ i s ng c a con ng ờ ố ủ ườ i?
* Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm
Do tr c Trái Đ t nghiêng và khôngụ ấ
đ i hổ ướng khi chuy n đ ng trên quể ộ ỹ
đ o, nên trong khi chuy n đ ng, cácạ ể ộ bán c u B c và Nam l n lầ ắ ầ ượ ướ t h ng
v phía M t Tr i. T đó, th i gianề ặ ờ ừ ờ chi u sáng và s thu nh n lế ự ậ ượng b cứ
x M t Tr i m i bán c u đ u cóạ ặ ờ ở ỗ ầ ề
s thay đ i luân phiên trong năm, gâyự ổ nên nh ng đ c đi m riêng v th iữ ặ ể ề ờ
+ S n xu t theo th i v ả ấ ờ ụ + S thay đ i c a th i ti t và khí ự ổ ủ ờ ế
h u nh hậ ả ưởng đ n sinh ho t và ế ạ
s c kh e con ngứ ỏ ười
1,0
1,0
Trang 33(2,5 đi m)ể
Vì sao khí h u n ậ ướ c ta mang tính
ch t nhiêt đ i âm gió mùa? Khí ấ ̣ ớ ̉
h u nhi t đ i m gió mùa thu n ậ ệ ớ ẩ ậ
l i đ n s n xu t đ a ph ợ ế ả ấ ở ị ươ ng em
phương băc xuông, lam diu mat cać ́ ̀ ̣ ́ ́ khôi khi nong t ph́ ́ ́ ừ ương nam lên. Hinh dang lanh thô hep ngang, keò ́ ̃ ̉ ̣ ́ dai theo chiêu vi tuyên H̀ ̀ ̃ ́ ươ nǵnghiêng chung cua đia hinh la tây băc̉ ̣ ̀ ̀ ́
đông nam thâp dân ra biên đa taó ̀ ̉ ̃ ̣ thuân l i cho cac luông gio ḥ ợ ́ ̀ ́ ươ nǵđông nam t biên thâm nhâp sâu vaoừ ̉ ̣ ̀ trong đât liên. ́ ̀
Gio mua kêt h p v i tac đông cuá ̀ ́ ợ ớ ́ ̣ ̉ Biên Đông đa mang đên cho n̉ ̃ ́ ươc tá
lượng m a l n, đô âm cao.ư ớ ̣ ̉
Tinh chât gio muá ́ ́ ̀
Nươc ta năm rìa đông c a l c đ á ̀ ở ủ ụ ị
Á Âu, trung tâm cua khu v c gió̉ ự mua châu Á, n i giao l u cua cac̀ ơ ư ̉ ́ khôi khi hoat đông theo mua. ́ ́ ̣ ̣ ̀
* Khí h u nhi t đ i m gió mùa ậ ệ ớ ẩ thu n l i đ n s n xu t đ a ậ ợ ế ả ấ ở ị
ph ươ ng em nh th nào ư ế ?
Đ i v i s n xu t nông nghi p (cácố ớ ả ấ ệ
s n ph m đa d ng, ngoài cây tr ngả ẩ ạ ồ nhi t đ i còn có th tr ng đệ ớ ể ồ ược các
lo i cây c n nhi t và ôn đ i)ạ ậ ệ ớ
Đ i v i các ngành kinh t khác: ố ớ ếgiao thông, du l ch, công nghi p, ị ệvv
0,75
0,75
0,5
0,5
Trang 34m c, s c ép dân s l n .ứ ứ ố ớ + mi n núi đ t r ng, ngỞ ề ấ ộ ười th aư tài nguyên b lãng phí, thi u lao đ ngị ế ộ
* Nêu ý nghĩa c a vi c gi m t l ủ ệ ả ỉ ệ gia tăng dân s n ố ở ướ c ta ?
+ Gi m s c ép dân s đ i v i ch tả ứ ố ố ớ ấ
+ Dán panô, apphích có n i dung ộdân s nh “ D ng 2 con đ nuôi ố ư ừ ở ể
d y cho t t” hay “ Gái hay trai ch 2 ạ ố ỉ
là đ “ủ
0,75
0,250,5
0,5
0,5
Trang 35 Vai trò : Cung c p lấ ương th c,ự
đ m b o an ninh lả ả ương th c qu cự ố gia, nguyên li u cho công nghi pệ ệ
ch bi n và xuât kh u, t o vi c làm,ế ế ẩ ạ ệ vv .
Tình hình s n xu t và phân b ả ấ ố
+ Lúa g o là cây lạ ương th c chính,ự
áp d ng nhi u các ti n b kĩ thu tụ ề ế ộ ậ nên c c u mùa v thay đ i, trình đơ ấ ụ ổ ộ thâm canh nâng cao
+ Di n tích dao đ ng (ệ ộ d/c ), s nả
lượng tăng (d/c ), năng su t tăng (ấ d/c
) + Bình quân s n lả ượng lúa đ uầ
người tăng liên t c (ụ d/c ),
+ Phân b ch y u đ ng b ngố ủ ế ở ồ ằ sông H ng và đ ng b ng sông C uồ ồ ằ ử Long
* Ch ng minh công nghi p n ứ ệ ướ c
ta có c c u ngành đa d ng. K ơ ấ ạ ể tên m t s ngành công nghi p ch ộ ố ệ ủ
Trong c c u ngành CN hi n nayơ ấ ệ
m t s ngành CN tr ng đi m đãộ ố ọ ể
được hình thành ( d/c )
* K tên m t s ngành công ể ộ ố nghi p ch y u t nh Thanh Hóa ệ ủ ế ở ỉ
0,250,250,250,25
0,50,50,5
Trang 36(4,0 đi m)ể
Tây Nguyên có nh ng đi u ki n ữ ề ệ
t nhiên nào thu n l i đ tr ự ậ ợ ể ở thành vùng tr ng cà phê l n nh t ồ ớ ấ
c n ả ướ c ? Nêu nh ng khó khăn ữ trong s n xu t nông nghi p Tây ả ấ ệ ở Nguyên ?
* Tây Nguyên có nh ng đi u ki n ữ ề ệ
t nhiên thu n l i đ tr thành ự ậ ợ ể ở vùng tr ng cà phê l n nh t c ồ ớ ấ ả
n ướ c
Đ a hình là các cao nguyên x pị ế
t ng r ng l n thu n l i đ hìnhầ ộ ớ ậ ợ ể thành vùng chuyên canh cây cà phê quy mô l n . ớ
Khí h u c n xích đ o, phân hóaậ ậ ạ theo đ cao thích h p v i nhi uộ ợ ớ ề
gi ng cà phê.ốMùa m a cung c p ngu n nư ấ ồ ướ ướ c t i
l n, mùa khô kéo dài t o đi u ki nớ ạ ề ệ cho vi c ph i, s y và b o qu n s nệ ơ ấ ả ả ả
T o c h i cho s chuy n d ch cạ ơ ộ ự ể ị ơ
c u kinh t theo hấ ế ướng công nghi pệ hóa, hi n đ i hóa, s d ng h p lí tàiệ ạ ử ụ ợ nguyên thiên nhiên và ngu n laoồ
đ ng c a c hai vùng Đ ng b ngộ ủ ả ồ ằ sông H ng, trung du và mi n núiồ ề
0,50,50,5
0,25
Trang 376 (6,0 đi m)ể a. V bi u đ ẽ ể ồ
Bi u đ k t h p c t ch ng và ể ồ ế ợ ộ ồ
đường là thích h p nh t:ợ ấ
Bi u đ di n tích và s n lể ồ ệ ả ượng
lương th c có h t c a nự ạ ủ ước ta(Trường h p: thi u tên bi u đ , chú ợ ế ể ồ
gi i, ch tiêu, s li u tuy t đ i…, ả ỉ ố ệ ệ ố
m i ý tr 0,25 đi m. V bi u đ ỗ ừ ể ẽ ể ồ
th c đ u có xu hự ề ướng tăng (di n ệtích tăng 496 nghìn ha, s n lả ượng tăng 13834 nghìn t n).ấ
+ Di n tích tăng ch m (1,1 l n), ệ ậ ầkhông n đ nh, còn s n lổ ị ả ượng tăng nhanh h n (1,5 l n) và liên t c.ơ ầ ụ + S n lả ượng và c c u lúaơ ấ Gi i thích: ả
+ Di n tích, s n lệ ả ượng có xu
hương tăng do khai hoang, thâm canh, tăng v chuy n đ i m c đích ụ ể ổ ụ
s d ng. ử ụ + S n lả ượng tăng nhanh ch y u ủ ế
do tăng năng su t và chuy n đ i c ấ ể ổ ơ
c u mùa v (tăng di n tích lúa đông ấ ụ ệxuân và hè thu, gi m di n tích v lúaả ệ ụ mùa)
c. Gi i thích v cây lúa ả ề
2,0
3,0đ
1,0đ
T ng đi m bài thi: Bài 1+2+3+4+5+6= 20,00 ổ ể 20,00
Trang 38TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
a) Trình bày đ c đi m sông ngòi Trung B ặ ể ộ
b) T i sao các sông mi n Trung nạ ở ề ước ta thường gây lũ đ t ng t và làm ng p nhi u vùng đ ng b ng?ộ ộ ậ ề ồ ằ
Câu 2. (2,0 đi m) ể D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
a) Trình bày s chuy n d ch c c u lãnh th kinh t c a nự ể ị ơ ấ ổ ế ủ ước ta
b) Nêu nh ng thách th c c a n n kinh t nữ ứ ủ ề ế ước ta g p ph i trong th i kì đ i m i.ặ ả ờ ổ ớ
Câu 3. (2,0 đi m) ể
Ch ng minh đ a hình b bi n c a nứ ị ờ ể ủ ước ta đa d ng.ạ
Câu 4. (2,0 đi m) ể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c hãy ự ị ệ ế ứ ọ cho bi t dãy núi Trế ường S n B c có nh hơ ắ ả ưởng như
th nào đ n khí h u c a vùng B c Trung B ?ế ế ậ ủ ắ ộ
Trang 40Nông thôn 58 905,5 60 060,1 60 431,5 60 642,3 60 836,0
(Ngu n: Niên giám th ng kê năm 2018, NXB Th ng kê 2019) ồ ố ố
V bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đ i c c u dân s thành th và nông thôn c a nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ơ ấ ố ị ủ ước ta giai đo n 2000ạ
2018
Câu 10. (2,0 đi m) ể
Nêu vai trò c a tài nguyên r ng n c ta. T i sao khai thác ph i đi đôi v i b o v r ng?ủ ừ ở ướ ạ ả ớ ả ệ ừ
TÀI LI U B I D Ệ Ồ ƯỠ NG HSG Đ A LÍ 9 Ị
Lũ lên r t nhanh và đ t ng t, nh t là khi g p m a và bão l n.ấ ộ ộ ấ ặ ư ớ
Mùa lũ t p trung vào cu i năm t tháng 9 đ n tháng 12.ậ ố ừ ế
b. T i sao các sông mi n Trung nạ ở ề ước ta thường gây lũ đ t ng t và làmộ ộ
ng p nhi u vùng đ ng b ng?ậ ề ồ ằ
Sông ngòi mi n Trung ng n và d c, ch y qua mi n r ng b khai thác nhi u, ề ắ ố ả ề ừ ị ềkhi có m a l n, nư ớ ướ ậc t p trung r t nhanh.ấ