DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮTCQĐPTQ Chính quyền địa phương tự quản.
Trang 1B N I V Ộ Ộ Ụ
TR ƯỜ NG Đ I H C N I V HÀ N I Ạ Ọ Ộ Ụ Ộ
CH Đ 4: Ủ Ề
“T CH C CHÍNH QUY N Đ A PH Ổ Ứ Ề Ị ƯƠ NG THEO MÔ HÌNH ANH.
KH NĂNG NG D NG Đ C I CÁCH T CH C CHÍNH QUY N Đ A Ả Ứ Ụ Ể Ả Ổ Ứ Ề Ị
PH ƯƠ NG VI T NAM HI N NAY.” Ở Ệ Ệ
BÀI TI U LU N K T THÚC H C PH N Ể Ậ Ế Ọ Ầ
H c ph n: Chính quy n đ a ph ọ ầ ề ị ươ ng
Mã phách:
Hà N i - 2021 ộ
Trang 2DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
CQĐPTQ Chính quyền địa phương tự quản
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Lý do ch n đ tài ọ ề
T ch c chính quy n đ a ph ng luôn đ c chú tr ng xây d ng ổ ứ ề ị ươ ượ ọ ự ở
t t c các qu c gia V chính quy n đ a ph ng theo mô hình Anh cóấ ả ố ề ề ị ươ
nh ng đ c đi m, tính ch t khác sao v i các qu c gia khác ữ ặ ể ấ ớ ố
Chính quy n đ a ph ng theo mô hình Anh đ c quy đ nh t i cácề ị ươ ượ ị ạ
b n Hi n pháp và các đ o lu t quy đ nh v th m quy n, quy n h n C uả ế ạ ậ ị ề ẩ ề ề ạ ấ trúc b máy chính quy n đ a ph ng cũng đ c quy đ nh và thay đ i theoộ ề ị ươ ượ ị ổ
t ng th i kỳ ừ ờ
T nh ng nghiên c u v b máy t ch c chính quy n đ a ph ngừ ữ ứ ề ộ ổ ứ ề ị ươ Anh mà đ a ra kh năng ng d ng mô hình đó vào xây d ng chính quy nư ả ứ ụ ự ề
đ a ph ng t i Vi t Nam Trong quá trình xây d ng đã n y sinh nh ng v nị ươ ạ ệ ự ả ữ ẫ
đ và c n ph i gi i quy t nó.ề ầ ả ả ế
Vì v y mà tôi đã ch n ch đ : ậ ọ ủ ề “T ch c chính quy n đ a ph ổ ứ ề ị ươ ng theo mô hình Anh Kh năng ng d ng đ c i cách t ch c chính ả ứ ụ ể ả ổ ứ quy n đ a ph ề ị ươ ng t i Vi t Nam hi n nay ạ ệ ệ ” đ th c hi n nghiên c u.ể ự ệ ứ
2 Ý nghĩa c a vi c nghiên c u đ tài ủ ệ ứ ề
- Ý nghĩa lý lu n: ậ
- Ý nghĩa th c ti n: ự ễ
3 K t c u trong ti u lu n ế ấ ể ậ
Ch ng 1: T ch c chính quy n đ a ph ng theo mô hình Anhươ ổ ứ ề ị ươ
Ch ng 2: Kh năng ng d ng mô hình đ a ph ng t qu n c a Anhươ ả ứ ụ ị ươ ự ả ủ
đ i v i xây d ng chính quy n đ a ph ng t i Vi t Namố ớ ự ề ị ươ ạ ệ
Ch ng 3: M t s đ xu t v n d ng mô hình chính quy n đ aươ ộ ố ề ấ ậ ụ ề ị
ph ng t qu n vào xây d ng chính quy n đ a ph ng Vi t Nam hi n nayươ ự ả ự ề ị ươ ệ ệ
Trang 4N I DUNG Ộ
Ch ươ ng 1: T CH C CHÍNH QUY N Đ A PH Ổ Ứ Ề Ị ƯƠ NG THEO MÔ HÌNH ANH
1.1 L ch s hình thành ị ử
V ng qu c Anh là qu c gia quân ch l p hi n, trong đó quân v ngươ ố ố ủ ậ ế ươ
tr vì (có nghĩa là qu c v ng ho c n v ng là ng i đ ng đ u nhà n cị ố ươ ặ ữ ươ ườ ứ ầ ướ trong th i gian không xác đ nh) trên th c t không th c hi n b t kỳ quy tờ ị ự ế ự ệ ấ ế
đ nh chính tr công khai nào T t c các quy t đ nh chính tr đ c th cị ị ấ ả ế ị ị ượ ự
hi n b i Chính ph và Qu c h i Nhà n c l p hi n hi n t i là k t qu sauệ ở ủ ố ộ ướ ậ ế ệ ạ ế ả các quá trình h n ch và làm gi m quy n l c c a quân v ng, b t đ u v iạ ế ả ề ự ủ ươ ắ ầ ớ Magna Carta năm 1215 K t khi Edward VII tr vì năm 1901, Th t ngể ừ ị ủ ướ luôn luôn là đ i bi u Qu c h i (MP, đ i bi u vi n th dân), và do đó ch uạ ể ố ộ ạ ể ệ ứ ị trách nhi m tr c ti p tr c Vi n Th dân M t quy đ nh t ng t áp d ngệ ự ế ướ ệ ứ ộ ị ươ ự ụ cho B tr ng B Tài chính (Tài chính đ i th n) Có th sẽ không th ch pộ ưở ộ ạ ầ ể ể ấ
nh n v m t chính tr đ i v i bài phát bi u v ngân sách đ c đ a raậ ề ặ ị ố ớ ể ề ượ ư
tr c các Quý t c (thành viên vi n quý t c), do đó các đ i bi u Qu c h iướ ộ ệ ộ ạ ể ố ộ không th tr c ti p ch t v n B tr ng Tài chính, đ c bi t là hi n nay cácể ự ế ấ ấ ộ ưở ặ ệ ệ Quý t c có quy n h n r t h n ch v các d th o ngân sách B tr ngộ ề ạ ấ ạ ế ề ự ả ộ ưở Tài chính cu i cùng c a Vi n Quý t c là Huân t c Denman (ng i t mố ủ ệ ộ ướ ườ ạ quy n trong m t tháng năm 1834).ề ộ
Hi n nay, h th ng chính quy n đ a ph ng c a Anh ho t đ ng theoệ ệ ố ề ị ươ ủ ạ ộ
Đ o lu t v Chính quy n đ a ph ng ban hành năm 1972, có hi u l c tạ ậ ề ề ị ươ ệ ự ừ năm 1974
1.2 Đ c đi m t ch c chính quy n đ a ph ặ ể ổ ứ ề ị ươ ng theo mô hình Anh
Trang 51.2.1 Căn c pháp lý ứ
Theo các lu t c a V ng qu c Anh v chính quy n đ a ph ng nămậ ủ ươ ố ề ề ị ươ
1963, 1972, 1974, 1976, 1992, 1994, 2000, 2003 thì các c quan chínhơ quy n nhà n c đ a ph ng là các H i đ ng đ i di n cho b máy hànhề ướ ở ị ươ ộ ồ ạ ệ ộ chính nhà n c c a dân c trong đ a ph n hành chính c a mình Anh cácướ ủ ư ị ậ ủ Ở
c quan ch p hành - hành chính đ a ph ng do H i đ ng b u ra n mơ ấ ị ươ ộ ồ ầ ằ trong c c u c a H i đ ng.ơ ấ ủ ộ ồ
1.2.2 Các c quan chính quy n đ a ph ơ ề ị ươ ng theo mô hình Anh
Theo Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng 1994 n c Anh có 4 c pậ ổ ứ ề ị ươ ướ ấ chính quy n đ a ph ng:ề ị ươ
- C p vùng: N c Anh đ c chia làm 9 vùng.ấ ướ ượ
- C p d i c a vùng là h t: Ngo i tr London n c Anh có 6 h t đôấ ướ ủ ạ ạ ừ ướ ạ
th và 27 h t nông thôn).ị ạ
- C p d i c a h t là qu n, huy n toàn n c Anh có 36 qu n và 201ấ ướ ủ ạ ậ ệ ướ ậ huy n.ệ
- C p d i c a qu n, huy n là ph ng, xã.ấ ướ ủ ậ ệ ườ
Ngoài 4 đ n v hành chính ph bi n trên đây còn có hai lo i đ n vơ ị ổ ế ạ ơ ị hành chính đ c bi t đó là 32 boroughs (tên g i c a các qu n c a th đôặ ệ ọ ủ ậ ủ ủ London) và 56 chính quy n đ a ph ng đ n nh t.ề ị ươ ơ ấ
Tuy r ng có 4 c p chính quy n đ a ph ng nh ng các c p chínhằ ấ ề ị ươ ư ấ quy n đ a ph ng này đ c xây d ng theo 2 mô hình khác nhau tuỳ theoề ị ươ ượ ự khu v c lãnh th Mô hình m t c p chính quy n đ a ph ng t n t i m tự ổ ộ ấ ề ị ươ ồ ạ ở ộ
s khu v c và mô hình nhi u c p chính quy n đ a ph ng t n t i m tố ự ề ấ ề ị ươ ồ ạ ở ộ
s khu v c khác.ố ự
Các H i đ ng đ c thành l p hai c p ch y u: C p h t và c pộ ồ ượ ậ ở ấ ủ ế ấ ạ ấ quân, huy n b ng con đ ng b u c ph thông, tr c ti p và kín.ệ ằ ườ ầ ử ổ ự ế
D i hai c p nói trên còn có chính quy n c s c p xã ho c c mướ ấ ề ơ ở ở ấ ặ ụ dân c ư
Trang 61.2.2.1 H i đ ng đ a ph ng c p h t ộ ồ ị ươ ấ ạ
Các H i đ ng đ a ph ng c p h t đ c chia làm hai lo i: Các h t đôộ ổ ị ươ ấ ạ ượ ạ ạ
th và các h t không m ng tính ch t đô th Anh hi n nay có 6 h t mangị ạ ạ ấ ị Ở ệ ạ tính ch t đô th , 27 h t không mang tính ch t đô th X Yênx thu c Liênấ ị ạ ấ ị ứ ơ ộ
Hi p v ng qu c Anh cũng chia thành 22 h t trong đó có 8 h t khôngệ ươ ố ạ ạ mang tính ch t đô th ấ ị
H i đ ng đ a ph ng c p h t có ch t ch và phó ch t ch h i đ ngộ ồ ị ươ ấ ạ ủ ị ủ ị ộ ồ
do h i đ ng b u ra t trong s các y viên c a h i đ ng t i phiên h p đ uộ ổ ầ ừ ố ủ ủ ộ ồ ạ ọ ầ tiên c a m i khóa Nhi m kỳ c a h i đ ng là 4 năm M i h t đ c chiaủ ỗ ệ ủ ộ ồ ỗ ạ ượ thành nhi u đ n v b u c M i đ n v b u c đ c b u m t y viên h iề ơ ị ầ ử ỗ ơ ị ầ ử ượ ầ ộ ủ ộ
đ ng.ổ
Ch t ch ho c phó ch t ch là ng i ch trì các phiên h p và chu nủ ị ặ ủ ị ườ ủ ọ ẩ
b các quy t đ nh c a H i đ ng Khác v i ch t ch h i đ ng m t s n c,ị ế ị ủ ộ ổ ớ ủ ị ộ ổ ở ộ ố ướ
ch t ch H i đ ng Anh không có ch c năng hành chính Đ qu n lý hànhủ ị ộ ồ ở ứ ể ả chính, H i đ ng b u ra b máy hành chính đ ng đ u là qu n tr tr ngộ ồ ầ ộ ứ ầ ả ị ưở (hay còn g i là th ng đ c) n m trong thành ph n c a H i đ ng Đ tăngọ ố ố ằ ầ ủ ộ ồ ể
c ng hi u l c qu n lý, h i đ ng có th thành l p m t s các y banườ ệ ự ả ộ ồ ể ậ ộ ố ủ chuyên ách đ giúp h i đ ng trong t ng lĩnh v c c th nh y ban vư ể ộ ồ ừ ự ụ ể ư ủ ề nhà đ t, y ban v y t - giáo d c.ấ ủ ề ế ụ
1.2.2.2 H i đ ng đ a ph ng c p qu n, huy n ộ ồ ị ươ ấ ậ ệ
H i đ ng đ a ph ng c p qu n/ huy n cũng đ c thành hai lo i:ộ ồ ị ươ ấ ậ ệ ượ ạ
H i đ ng đ a ph ng c p qu n các vùng đô th c a Anh (hi n nay có 36)ộ ồ ị ươ ấ ậ ở ị ủ ệ
và H i đ ng đ a ph ng c p huy n các vùng không mang tính ch t đôộ ổ ị ươ ấ ệ ở ấ
th c a Anh (hi n nay có 201) và x Yênx (hi n nay có 39).ị ủ ệ ứ ơ ệ
H i đ ng đ a ph ng c p qu n, huy n cũng có ch t ch, phó chộ ổ ị ươ ấ ậ ệ ủ ị ủ
t ch h i đ ng đ c b u ra t i phiên h p đ u tiên t trong s các y viênị ộ ồ ượ ầ ạ ọ ầ ừ ố ủ
c a H i đ ng Các y viên h i đ ng cũng đ c hình thành b ng con đ ngủ ộ ồ ủ ộ ồ ượ ằ ườ
b u c M i qu n đ c chia thành nhi u đ n v b u c M i đ n v b u cầ ử ỗ ậ ượ ề ơ ị ầ ử ỗ ơ ị ầ ử
Trang 7đ c b u m t y viên H i đ ng v i nhi m kỳ là 4 năm Cu c b u c H iượ ầ ộ ủ ộ ồ ớ ệ ộ ầ ử ộ
đ ng qu n/ huy n không đ c trùng nãm v i cu c b u c H i đ ng c pổ ậ ệ ượ ớ ộ ầ ử ộ ồ ấ
h t M t khác, b u c h i đ ng các huy n có th ti n hành theo cách th cạ ặ ầ ử ộ ồ ệ ể ế ứ khác nhau: b u c toàn th m t l n và b u c l i 1/3 trong t ng s yầ ử ể ộ ầ ầ ử ạ ổ ố ủ viên H i đ ng Ch t ch đ ng đ u h i đ ng qu n, huy n, ch trì các phiênộ ồ ủ ị ứ ầ ộ ổ ậ ệ ủ
h p c a H i đ ng H i đ ng b u ra b máy ch p hành - hành chính n mọ ủ ộ ồ ộ ồ ầ ộ ấ ằ trong c c u c a H i đ ng.ơ ấ ủ ộ ồ
Ngoài, hai c p H i đ ng nói trên, xã và c m dân c cũng thành l pấ ộ ồ ở ụ ư ậ
H i đ ng nh ng các H i đ ng này không ph i là nh ng c quan cai tr màộ ổ ư ộ ồ ả ữ ơ ị
là nh ng c quan t qu n, trong ho t đ ng ph i th hi n l i ích c a dânữ ơ ự ả ạ ộ ả ể ệ ợ ủ
c đ a ph ng nhi u h n - H i đ ng đ a ph ng các xã và c m dân cư ị ươ ề ơ ộ ồ ị ươ ụ ư
đ c b u c theo lu t năm 2003 H i đ ng đ a ph ng xã, c m dân cượ ầ ử ậ ộ ồ ị ươ ụ ư cũng có Ch t ch và Phó ch t ch h i đ ng do H i đ ng b u ra t trong sủ ị ủ ị ộ ồ ộ ồ ầ ừ ố các y viên c a H i đ ng.ủ ủ ộ ồ
1.3 Mô hình chính quy n đ a ph ề ị ươ ng t qu n ự ả
Thông qua b u c nhân dân b u ra c quan đ i di n - c quan tầ ử ầ ơ ạ ệ ơ ự
qu n đ a ph ng Ch c năng c a c quan này ch y u t p trung vào vi cả ị ươ ứ ủ ơ ủ ế ậ ệ
gi i quy t các v n đ c a đ a ph ng M c dù c quan t qu n đ aả ế ấ ề ủ ị ươ ặ ơ ự ả ị
ph ng ph i th c hi n nh ng ch th c a c quan nhà n c c p trên ho cươ ả ự ệ ữ ỉ ị ủ ơ ướ ấ ặ
th c hi n nhi m v qu n lý nhà n c khác do c quan c p trên giao cho.ự ệ ệ ụ ả ướ ơ ấ
Nh ng khi c quan t qu n th c hi n ch c năng t qu n đ a ph ng thìư ơ ự ả ự ệ ứ ự ả ị ươ các c quan c p trên không đ c quy n ban hành b t c ch th nào liênơ ấ ượ ề ấ ứ ỉ ị quan đ n vi c th c hi n ch c năng đó tr tr ng h p c quan t qu nế ệ ự ệ ứ ừ ườ ợ ơ ự ả tình nguy n.ệ
Vào nh ng năm đ u c a th k XX khi nhà n c t s n chuy n sangữ ầ ủ ế ỷ ướ ư ả ể giai đo n phát tri n t b n đ c quy n thì nguyên t c truy n th ng c aạ ể ư ả ộ ề ắ ề ố ủ
m i quan h gi a chính quy n trung ố ệ ữ ề ương và chính quy n đ a ph ngề ị ươ
kh ng còn phù h p v i đi u ki n th c t n a Do nh h ng c a xu thồ ợ ớ ề ệ ự ế ữ ả ưở ủ ế
Trang 8t p trung trong lĩnh v c qu n lý nhà n c và xu th m r ng ph m vi ho tậ ự ả ướ ế ở ộ ạ ạ
đ ng c a nhà n c sang các lĩnh v c kinh t , xã h i, ch c năng t qu n đ aộ ủ ướ ự ế ộ ứ ự ả ị
ph ng đã tr thành đ i t ng đi u ch nh th ng xuyên c a pháp lu tươ ở ố ượ ề ỉ ườ ủ ậ
c a nhà n c Bên c nh đó, vi c tăng c ng s can thi p c a c quan hànhủ ướ ạ ệ ườ ự ệ ủ ơ pháp vào đ i s ng xã h i dãn đ n s đan xen ch ng chéo ch c năng c aờ ố ộ ế ự ồ ứ ủ các b , các ngành c a Chính ph v i ch c năng c a c quan t qu n đ aộ ủ ủ ớ ứ ủ ơ ự ả ị
ph ng T đây phát sinh yêu c u thi t l p m i liên k t hành chính gi aươ ừ ầ ế ậ ố ế ữ các c quan này Ngoài ra xu th chuy n b t quy n l c t c quan l pơ ế ể ớ ề ự ừ ơ ậ pháp sang c quan hành pháp cũng góp ph n làm tăng c ng s liên k tơ ầ ườ ự ế
b máy hành pháp v i c quan t qu n đ a ph ng, s liên k t gi a tộ ớ ơ ự ả ị ươ ự ế ữ ự
qu n đ a ph ng v i qu n lý đ a ph ng ả ị ươ ớ ả ị ươ
Ti u k t ch ể ế ươ ng 1
Trong ch ng 1, tôi đã th c hi n nêu ra l ch s hình thành chínhươ ự ệ ị ử quy n đ a ph ng t i Anh thông qua các căn c pháp lý và c u trúcề ị ươ ạ ứ ấ
b máy nhà n c Ti p đó là tôi đã nêu ra nh ng đ c đi m v môộ ướ ế ữ ặ ể ề hình chính quy n đ a ph ng t i Anh ề ị ươ ạ
Ch ươ ng 2: KH NĂNG NG D NG MÔ HÌNH Đ A PH Ả Ứ Ụ Ị ƯƠ NG T Ự
QU N C A ANH Đ I V I XÂY D NG CHÍNH QUY N Đ A Ả Ủ Ố Ớ Ự Ề Ị
PH ƯƠ NG T I VI T NAM Ạ Ệ
2.1 S c n thi t v n d ng mô hình chính quy n đ a ph ự ầ ế ậ ụ ề ị ươ ng
t qu n vào xây d ng chính quy n đ a ph ự ả ự ề ị ươ ng Vi t ở ệ Nam
2.1.1 Xu t phát t xu h ấ ừ ướ ng qu n tr đ a ph ả ị ị ươ ng
Nhi u qu c gia đang phân c p th m quy n ra quy t đ nh chính sáchề ố ấ ẩ ề ế ị cho c p th p nh t có th S phân c p này chính là m i quan tâm c aấ ấ ấ ể ự ấ ố ủ trung ng v i CQĐP trong vi c phân chia quy n l c; trào l u đang phátươ ớ ệ ề ự ư
Trang 9tri n mu n xác đ nh t qu n đ a ph ng là m t quy n ph quát c khuể ố ị ự ả ị ươ ộ ề ổ Ở ả
v c, qu c gia, các t ch c qu c t và các kh i đa ph ng đã áp d ngự ố ổ ứ ố ế ố ươ ụ
nh ng tiêu chu n cho Chính ph trao vi c ho ch đ nh chính sách cho cữ ẩ ủ ệ ạ ị ả
c p đ g n nh t v i ng i dân nh m th hi n nguyên t c dân ch Nh ngấ ộ ầ ấ ớ ườ ằ ể ệ ắ ủ ữ tiêu chu n đó giúp hình thành các nghĩa v qu c t c a các qu c gia trongẩ ụ ố ế ủ ố
vi c thúc đ y dân ch c p đ a ph ng.ệ ẩ ủ ở ấ ị ươ
Do v y, CQĐP t qu n không còn là mô hình cho các qu c gia nghiênậ ự ả ố
c u, h c h i mà nó đã đ c áp d ng trên th c t , là đòi h i c a các n cứ ọ ỏ ượ ụ ự ế ỏ ủ ướ
c n xây d ng m t n n dân ch th c s Vi t Nam là n c đang phát tri n,ầ ự ộ ề ủ ự ự ệ ướ ể
do v y không n m ngoài quỹ đ o chung đó, b i n u Vi t Nam mu n phátậ ằ ạ ở ế ệ ố tri n thì c n ph i tham gia, cam k t tham gia vào quá trình h i nh p khuể ầ ả ế ộ ậ
v c và qu c t mà trong đó, CQĐP có vai trò r t l n trong quá trình phátự ố ế ấ ớ tri n và h i nh p Vi c t ch c CQĐP theo mô hình CQĐP t qu n là t tể ộ ậ ệ ổ ứ ự ả ấ
y u khách quan.ế
2.1.2 Xu t phát t th c ti n t ch c và ho t đ ng c a chính ấ ừ ự ễ ổ ứ ạ ộ ủ quy n đ a ph ề ị ươ ng hi n nay ệ
H i ngh l n th ba Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng (khóa VIII),ả
kh ng đ nh rõ xu h ng c n đ i m i CQĐP thông qua vi c xác đ nh phânẳ ị ướ ầ ổ ớ ệ ị
c p đúng m c và rành m ch trách nhi m và quy n hành chính nh m thúcấ ứ ạ ệ ề ằ
đ y CQĐP phát huy tính ch đ ng Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l nẩ ủ ộ ệ ạ ộ ả ố ầ
th IX cũng ch rõ: “Phân công, phân c p, nâng cao tính ch đ ng c a chínhứ ỉ ấ ủ ộ ủ quy n đ a ph ng” Ngày 30/6/2004, Chính ph ban hành Ngh quy t sề ị ươ ủ ị ế ố 08/2004/NQ-CP v vi c ti p t c đ y m nh phân c p qu n lý nhà n cề ệ ế ụ ẩ ạ ấ ả ướ
gi a Chính ph và chính quy n c p t nh, trong đó có n i dung c th vữ ủ ề ấ ỉ ộ ụ ể ề quy ho ch, đ u t , ngân sách, qu n lý b máy.ạ ầ ư ả ộ
Ti p đó, Văn ki n Đ i h i Đ ng l n th XI đã nh n m nh vi c ti pế ệ ạ ộ ả ầ ứ ấ ạ ệ ế
t c “th c hi n phân c p h p lý cho chính quy n đ a ph ng đi đôi v iụ ự ệ ấ ợ ề ị ươ ớ nâng cao ch t l ng quy ho ch và tăng c ng thanh tra, ki m tra, giám sátấ ượ ạ ườ ể
Trang 10c a Trung ng, g n quy n h n v i trách nhi m đ c giao”ủ ươ ắ ề ạ ớ ệ ượ 4 Ngh quy tị ế
s 21/NQ-CP ngày 21/3/2016 c a Chính ph v phân c p qu n lý nhàố ủ ủ ề ấ ả
n c gi a Chính ph và y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trungướ ữ ủ Ủ ỉ ố ự ộ
ng đã ch rõ các lĩnh v c c n t p trung phân c p qu n lý nhà n c trong
giai đo n 2016 – 2020, g m: qu n lý ngân sách nhà n c; th c hi nạ ồ ả ướ ự ệ quy n, nghĩa v c a ch s h u nhà n c đ i v i doanh nghi p nhà n cề ụ ủ ủ ở ữ ướ ố ớ ệ ướ
và ph n v n nhà n c đ u t vào doanh nghi p; qu n lý đ u t (đ i v iầ ố ướ ầ ư ệ ả ầ ư ố ớ
đ u t v n ngân sách nhà n c và v n trái phi u c a Chính ph ); qu n lýầ ư ố ướ ố ế ủ ủ ả công v , cán b , công ch c, viên ch c; qu n lý đ t đai.ụ ộ ứ ứ ả ấ
2.1.3 V đ i m i, s p x p t ch c b máy c a h th ng chính tr ề ổ ớ ắ ế ổ ứ ộ ủ ệ ố ị
t năm 2021 – 2030 ừ
Ti p t c c th hóa, th ch hóa ch tr ng, ngh quy t, k t lu nế ụ ụ ể ể ế ủ ươ ị ế ế ậ
c a Đ ng v đ i m i, s p x p t ch c b máy; phân đ nh rõ và t ch củ ả ề ổ ớ ắ ế ổ ứ ộ ị ổ ứ
th c hi n mô hình chính quy n nông thôn, đô th , h i đ o và đ n v hànhự ệ ề ị ả ả ơ ị chính – kinh t đ c bi t; c b n hoàn thành vi c s p x p thu g n các đ nế ặ ệ ơ ả ệ ắ ế ọ ơ
v hành chính c p huy n, xã và thôn, t dân ph theo tiêu chu n quy đ nh.ị ấ ệ ổ ố ẩ ị
2.1.4 V quy đ nh pháp lý ề ị
Hi n pháp năm 2013 tuy không s d ng thu t ng phân quy n,ế ử ụ ậ ữ ề
nh ng đã có quy đ nh đ t n n t ng hi n đ nh cho m t h th ng CQĐPư ị ặ ề ả ế ị ộ ệ ố
đ c phân quy n, phân c p Vi t Nam Th c hi n Hi n pháp, Lu t Tượ ề ấ ở ệ ự ệ ế ậ ổ
ch c CQĐP năm 2015 đã có nh ng quy đ nh d ng chung nh t v phânứ ữ ị ở ạ ấ ề quy n, phân c p và các nguyên t c c a phân quy n, phân c p Vi c phânề ấ ắ ủ ề ấ ệ quy n, phân c p này sẽ là n n t ng cho kh năng t qu n, t ch u tráchề ấ ề ả ả ự ả ự ị nhi m c a CQĐP v nh ng v n đ đã đ c phân c p, phân quy n và sệ ủ ề ữ ấ ề ượ ấ ề ự
đ c l p t ng đ i c a CQĐP trong vi c gi i quy t nh ng v n đ đ aộ ậ ươ ố ủ ệ ả ế ữ ấ ề ị
ph ng đã đ c pháp lu t quy đ nh Đây có th xem là b c đ u, m ra xuươ ượ ậ ị ể ướ ầ ở
h ng áp d ng mô hình CQĐP t qu n Vi t Nam.ướ ụ ự ả ở ệ
2.1.5 Theo xu th hi n nay ế ệ