Trong cu n t đi n Thu t ng l u tr hi n đ i c a các nốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ h
Trang 1B N I V Ộ NỘI VỤ Ộ NỘI VỤ Ụ
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI NG Đ I H C N I V HÀ N I ẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI ỌC NỘI VỤ HÀ NỘI ỘI VỤ HÀ NỘI Ụ HÀ NỘI ỘI VỤ HÀ NỘI
CH Đ 1: Ủ ĐỀ 1: Ề 1:
HO T Đ NG QU N LÝ” ẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI ỘI VỤ HÀ NỘI ẢN LÝ”
BÀI T P L N K T THÚC H C PH N ẬP LỚN KẾT THÚC HỌC PHẦN ỚN KẾT THÚC HỌC PHẦN ẾT THÚC HỌC PHẦN ỌC NỘI VỤ HÀ NỘI ẦN
H c ph n: Công tác văn th – l u tr ọc phần: Công tác văn thư – lưu trữ ần: Công tác văn thư – lưu trữ ư – lưu trữ ư – lưu trữ ữ
Mã phách:
Hà N i - 2021 ội - 2021
Trang 2DANH M C CH VI T T T Ụ HÀ NỘI Ữ VIẾT TẮT ẾT THÚC HỌC PHẦN ẮT
Trang 3N I DUNG ỘI VỤ HÀ NỘI
1.1 Khái ni m “Công tác văn th ” ệm “Công tác văn thư” ư – lưu trữ
Công tác văn th có ch c năng đ m b o thông tin b ng văn b n choư ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
ho t đ ng qu n lý, ph c v cho lãnh đ o, ch đ o, đi u hành công vi c c aộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ụ ụ ỉ đạo, điều hành công việc của ều hành công việc của ệc của ủa các c quan, t ch c.ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho
Khái ni m công tác văn th đệc của ư ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc gi i thích trong nhi u tài li u khácảm bảo thông tin bằng văn bản cho ều hành công việc của ệc của nhau Trong cu n t đi n Thu t ng l u tr hi n đ i c a các nốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ủa ước Xã hộic Xã h iộ Nội vụ
Ch nghĩa xu t b n b ng ti ng Nga năm 1982 đủa ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc d ch sang ti ng Vi t làịch sang tiếng Việt là ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của công tác văn th đư ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc gi i thích là: “Toàn b công vi c v văn b n hoáảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ệc của ều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho (l p văn b n) trong các ho t đ ng qu n lý c a c quan và các công vi c đật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa ơ quan, tổ chức ệc của ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
t ch c văn b n trong các c quan đó.”ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ơ quan, tổ chức
Trong cu n t đi n Thu t ng do H i đ ng L u tr qu c t biênốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ ồng Lưu trữ quốc tế biên ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
so n, được giải thích trong nhiều tài liệu khácc xu t b n b ng Ti ng Anh năm 1988, đất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc d ch là công tác vănịch sang tiếng Việt là
th , đư ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc gi i thích nh sau: “Qu n lý văn b n là m t lĩnh v c qu n lýảm bảo thông tin bằng văn bản cho ư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ực quản lý ảm bảo thông tin bằng văn bản cho hành chính t ng h p liên quan đ n s đ t đổ chức ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ực quản lý ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc tính kinh t và hi u quếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho trong vi c t o ra, duy trì, s d ng và lo i hu các văn b n (toàn b vòngệc của ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ụ ỷ ban nhân dân ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ
đ i c a văn b n).ời của văn bản) ủa ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
Ở Việt Nam, thuật ngữ công tác văn thư đã được sử dụng phổ biến ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ược giải thích trong nhiều tài liệu khác ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ụ ổ chức ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là trong ho t đ ng qu n lý, ban hành văn b n và chính th c độ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khác ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ục s d ng và
gi i thích trong văn b n quy ph m pháp lu t Nh v y, khái ni m công tácảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của văn th đư ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc đ c p trong các tài li u trong nều hành công việc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ước Xã hộic và ngoài nước Xã hộic M c dùặc dù các khái ni m ch a đ ng nh t v cách di n đ t nh ng v n i hàm đ uệc của ư ồng Lưu trữ quốc tế biên ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ều hành công việc của ễn đạt nhưng về nội hàm đều ư ều hành công việc của ộ Nội vụ ều hành công việc của
gi i thích công tác văn th là ho t đ ng liên quan đ n văn b n và con d uảm bảo thông tin bằng văn bản cho ư ộ Nội vụ ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là trong c quan, t ch c Vì v y, đ th ng nh t ta s d ng theo khái ni m đãơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ụ ệc của
được giải thích trong nhiều tài liệu khácc nêu t i Ngh đ nh s 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 c a Chínhịch sang tiếng Việt là ịch sang tiếng Việt là ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ủa
Ph v công tác văn th t i kho n 2 đi u 1: “Công tác văn th bao g m cácủa ều hành công việc của ư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ều hành công việc của ư ồng Lưu trữ quốc tế biên
Trang 4công vi c v so n th o, ban hành văn b n; qu n lý văn b n và tài li u khácệc của ều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của hình thành trong quá trình ho t đ ng c a các c quan, t ch c; qu n lý vàộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
s d ng con d u trong công tác văn th ”.ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ụ ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ư
1.2 N i dung c a công tác văn th ội - 2021 ủa công tác văn thư ư – lưu trữ
Công tác văn th đ m b o thông tin b ng văn b n cho ho t đ ngư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ
qu n lý, công tác văn th vao g m nh ng n i dung sau đây:ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ư ồng Lưu trữ quốc tế biên ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ
- So n th o văn b n, ban hành văn b n.ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
- Qu n lý và gi i quy t văn b n.ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
- Qu n lý và s d ng con d u.ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ụ ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
- L p h s và n p l u h s , tài li u vào l u tr c quan.ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ộ Nội vụ ư ồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ệc của ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ơ quan, tổ chức
1.3 Yêu c u c a công tác văn th ần: Công tác văn thư – lưu trữ ủa công tác văn thư ư – lưu trữ
1.3.1 Nhanh chóng
Công tác văn th nh hư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng tr c ti p đ n ho t đ ng c a c quan, tực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ổ chức
ch c do v y đ th c hi n t t công tác văn th ph i đ m b o yêu c uức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ực quản lý ệc của ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ầu nhanh chóng Quá trình gi i quy t công vi c c a c quan ph thu c nhi uảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ủa ơ quan, tổ chức ụ ộ Nội vụ ều hành công việc của vào khâu truy n đ t, x lý các thông tin, so n th o văn b n, qu n lý và gi iều hành công việc của ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho quy t văn b n Do đó, so n th o nhanh chóng, gi i quy t văn b n k p th iếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ịch sang tiếng Việt là ời của văn bản)
sẽ góp ph n vào vi c x lý nhanh chóng m i công vi c c a c quan Gi iầu ệc của ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ọi công việc của cơ quan Giải ệc của ủa ơ quan, tổ chức ảm bảo thông tin bằng văn bản cho quy t công vi c ch m sẽ làm gi m hi u qu công vi c, th m chí có th gâyếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ực quản lý ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho
1.3.2 Chính xác
Là ho t đ ng đ m b o thông tin b ng văn b n vì v y công tác vănộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
th đòi h i yêu c u chính xác Thông tin chính xác thì ho t đ ng qu n lýư ỏi yêu cầu chính xác Thông tin chính xác thì hoạt động quản lý ầu ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
đ t hi u qu cao và ngệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc l i Yêu c u chính xác đ i v i công tác văn thầu ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ớc Xã hội ư bao g m:ồng Lưu trữ quốc tế biên
- V m t n i dung: N i dung văn b n ph i đúng th m quy n banều hành công việc của ặc dù ộ Nội vụ ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ẩm quyền ban ều hành công việc của hành, không được giải thích trong nhiều tài liệu khácc trái v i hi n pháp, pháp lu t và ch c năng, nhi m v ,ớc Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ụ
Trang 5quy n h n c a c quan ban hành Các s li u, d n ch ng trong văn b nều hành công việc của ủa ơ quan, tổ chức ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ẫn chứng trong văn bản ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
ph i 0.00 chu n xác, ch ng c rõ ràng.ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ẩm quyền ban ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho
- V m t th th c: Văn b n ph i đều hành công việc của ặc dù ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc trình bày theo đúng quy đ nhịch sang tiếng Việt là
- V m t kỹ thu t nghi p v : Vi c đánh máy, in n các văn b n ph iều hành công việc của ặc dù ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ụ ệc của ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho chính xác không được giải thích trong nhiều tài liệu khácc sai sót Đăng ký, bao gói, chuy n giao ph i chính xácển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho tránh nh m l n và ph i tuân th đúng ch đ quy đ nh c a Nhà nầu ẫn chứng trong văn bản ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ịch sang tiếng Việt là ủa ước Xã hộic và quy ch c a c quan v công tác văn th ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ủa ơ quan, tổ chức ều hành công việc của ư
1.3.3 Bí m t ật
Trong n i dung văn b n đi, văn b n đ n c a c quan có nhi u v nộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ủa ơ quan, tổ chức ều hành công việc của ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
đ thu c v ph m vi bí m t c a c quan, c a Nhà nều hành công việc của ộ Nội vụ ều hành công việc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ủa ơ quan, tổ chức ủa ước Xã hộic Vì v y, t vi c xâyật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của
d ng văn b n, t ch c qu n lý, gi i quy t văn b n, b trí phòng làm vi cực quản lý ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của
c a cán b văn th đ n vi c l a ch n cán b văn th c a c quan đ uủa ộ Nội vụ ư ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ực quản lý ọi công việc của cơ quan Giải ộ Nội vụ ư ủa ơ quan, tổ chức ều hành công việc của
ph i đ m b o yêu c u đã đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ầu ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc quy đ nh trong Pháp l nh b o v bí m tịch sang tiếng Việt là ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội Nhà nước Xã hộic và quy đ nh c a c quan, t ch c.ịch sang tiếng Việt là ủa ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho
1.3.4 Hi n đ i ện đại ại
Ngày nay, trước Xã hội ực quản lýc s phát tri n không ng ng c a khoa h c công ngh ,ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ủa ọi công việc của cơ quan Giải ệc của
là ho t đ ng nh hộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng tr c ti p t i vi c đi u hành, qu n lý, công tác vănực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ớc Xã hội ệc của ều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
th đòi h i ph i t ng bư ỏi yêu cầu chính xác Thông tin chính xác thì hoạt động quản lý ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ước Xã hộic hi n đ i hoá Hi n đ i hoá trong công tác vănệc của ệc của
th chính là ng d ng công ngh thông tin vào vi c so n th o, qu n lý vàư ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ụ ệc của ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
gi i quy t văn b n đ ng th i đ a ra các trang thi t b hi n đ i vào sảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ồng Lưu trữ quốc tế biên ời của văn bản) ư ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ịch sang tiếng Việt là ệc của ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng
tác văn th đáp ng đư ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc nhu c u phát tri n c a xã h i, cán b , công ch c,ầu ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ủa ộ Nội vụ ộ Nội vụ ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho viên ch c nói chung, cán b văn th nói riêng c n đức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ư ầu ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc trang b nh ngịch sang tiếng Việt là ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
ki n th c v chuyên môn nghi p v và nâng cao trình đ tin h c, có phongếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ều hành công việc của ệc của ụ ọi công việc của cơ quan Giải ọi công việc của cơ quan Giải cách làm vi c phù h p v i xu th hi n đ i.ệc của ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ớc Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của
1.4 V trí và ý nghĩa c a công tác văn th ị trí và ý nghĩa của công tác văn thư ủa công tác văn thư ư – lưu trữ
1.4.1 V trí c a công tác văn th ị trí của công tác văn thư ủa công tác văn thư ư
Trang 6Công tác văn th đư ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc xác đ nh là m t ho t đ ng c a b máy qu nịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ộ Nội vụ ủa ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
lý nói chung và ho t đ ng qu n lý c a t ng c quan nói riêng Trong vănộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ơ quan, tổ chức phòng, công tác văn th không th thi u đư ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc và là n i dung quan tr ng,ộ Nội vụ ọi công việc của cơ quan Giải chi m m t ph n r t l n trong n i dung ho t đ ng c a văn phòng Nhếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ầu ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ớc Xã hội ộ Nội vụ ộ Nội vụ ủa ư
v y, công tác văn th g n li n v i ho t đ ng c a các c quan, đật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ều hành công việc của ớc Xã hội ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc xem
nh m t b ph n ho t đ ng qu n lý, có nh hư ộ Nội vụ ộ Nội vụ ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng tr c ti p đ n ch tực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
lược giải thích trong nhiều tài liệu khácng qu n lý Nhà nảm bảo thông tin bằng văn bản cho ước Xã hộic
1.4.2 Ý nghĩa c a công tác văn th ủa công tác văn thư ư
1.4.2.1 Đ m b o thông tin cho ho t đ ng qu n lý ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ạt động quản lý ộng quản lý ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý
Trong ho t đ ng qu n lý c a các c quan đ u ph i d a vào cácộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa ơ quan, tổ chức ều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ực quản lý ngu n thông tin Trong đó, ngu n thông tin ch y u nh t, tin c y nh t,ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ủa ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là chính th ng nh t là ngu n thông tin b ng văn b n Ho t đ ng qu n lý c aốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ồng Lưu trữ quốc tế biên ằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa
c quan cũng nh quá trình gi i quy t công vi c hàng ngày đ u ph i d aơ quan, tổ chức ư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ực quản lý trên văn b n Thông tin trong văn b n càng chính xác thì vi c gi i quy tảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là các công vi c càng hi u qu ệc của ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
1.4.2 2 Nâng cao hi u su t và ch t l ệu suất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ượng công tá, giữ gìn bí mật của ng công tá, gi gìn bí m t c a ữ gìn bí mật của ật của ủa
Đ ng và Nhà n ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ước hạn chế được dịch bệnh quan liêu giấy tờ c h n ch đ ạt động quản lý ế được dịch bệnh quan liêu giấy tờ ượng công tá, giữ gìn bí mật của c d ch b nh quan liêu gi y t ịch bệnh quan liêu giấy tờ ệu suất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ờ
Văn b n là căn c pháp đ gi i quy t công vi c trong ho t đ ng c aảm bảo thông tin bằng văn bản cho ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ộ Nội vụ ủa
c quan, t ch c Làm t t công tác văn th có ý nghĩa là so n th o văn b nơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho nhanh chóng, chính xác có đ y đ căn c nh m rút ng n th i gian gi iầu ủa ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ời của văn bản) ảm bảo thông tin bằng văn bản cho quy t công vi c nh ng mang l i hi u su t công vi c cao Ngếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ư ệc của ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc l i n uếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là các công vi c nói trên th c hi n không t t sẽ nh hệc của ực quản lý ệc của ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng đ n hi u su t vàếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
ch t lất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácng công vi c.ệc của
Làm t t công tác văn th cũng góp ph n gi m đốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ư ầu ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc b nh quan liêuệc của
gi y t , h n ch vi c ban hành văn b n không phù h p v i th c t , trái v iất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ời của văn bản) ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ớc Xã hội ực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ớc Xã hội quy đ nh c a pháp lu t, thi u tính kh thi, l i d ng văn b n đ làm nh ngịch sang tiếng Việt là ủa ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
vi c sai trái, vi ph m pháp lu t, nh hệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng đ n l i ích qu c gia, c quan ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ơ quan, tổ chức
Trang 71.4.2.2 Đ m b o gi l i đ y đ ch ng c v m i ho t ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ữ gìn bí mật của ạt động quản lý ầy đủ chứng cứ về mọi hoạt ủa ứng cứ về mọi hoạt ứng cứ về mọi hoạt ề mọi hoạt ọi hoạt ạt động quản lý
đ ng c a c quan và cá nhân ộng quản lý ủa ơ quan và cá nhân
N u trong quá trình ho t đ ng c a c quan, các văn b n gi l i đ yếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ầu
đ , n i dung văn b n chính xác, ph n ánh các ho t đ ng c a c quan thìủa ộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức khi c n thi t, các văn b n sẽ là b ng ch ng pháp lý ch ng minh cho ho tầu ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ằng văn bản cho ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho
đ ng c a c quan m t cách chân th c.ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ộ Nội vụ ực quản lý
1.4.3.3 Đ m b o gi gìn đ y đ h s , tài li u, t o đi u ki n làm t t ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ảm bảo thông tin cho hoạt động quản lý ữ gìn bí mật của ầy đủ chứng cứ về mọi hoạt ủa ồ sơ, tài liệu, tạo điều kiện làm tốt ơ quan và cá nhân ệu suất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ạt động quản lý ề mọi hoạt ệu suất và chất lượng công tá, giữ gìn bí mật của ốt công tác l u tr ư ữ gìn bí mật của
Trong quá trình ho t đ ng, các c quan c n ph i t ch c t t vi c l pộ Nội vụ ơ quan, tổ chức ầu ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
hò s và n p h s tài li u vào l u tr H s l p càng hoàn ch nh, văn b nơ quan, tổ chức ọi công việc của cơ quan Giải ồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ệc của ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ỉ đạo, điều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
gi càng đ y đ bao nhiêu thì ch t lữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ầu ủa ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácng tài li u l u tr càng đệc của ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc tăng lên b y nhiêu; đ ng th i công tác l u tr có đi u ki n thu n l i đ tri nất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ồng Lưu trữ quốc tế biên ời của văn bản) ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ều hành công việc của ệc của ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội khai các m t nghiêp v Ngặc dù ụ ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc l i, n u ch t lếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácng h s l p không t t, giồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
l i không đ y đ thì ch t lầu ủa ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácng h s tài li u n p vào l u tr không đ mồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ệc của ộ Nội vụ ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
b o, gây khó khăn cho l u tr trong vi c ti n hành các ho t đ ng nghi pảm bảo thông tin bằng văn bản cho ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ệc của
v , làm cho tài li u Phông l u tr qu c gia không hoàn ch nh Ngu n tàiụ ệc của ư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ỉ đạo, điều hành công việc của ồng Lưu trữ quốc tế biên
li u b sung ch y u, thệc của ổ chức ủa ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ười của văn bản).ng xuyên cho l u tr qu c gia là h s , tài li uư ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên ơ quan, tổ chức ệc của
có giá tr l ch s hình thành trong ho t đ ng c a các c quan, t ch cịch sang tiếng Việt là ịch sang tiếng Việt là ử dụng và loại huỷ các văn bản (toàn bộ vòng ộ Nội vụ ủa ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho thu c ngu n n p l u ộ Nội vụ ồng Lưu trữ quốc tế biên ộ Nội vụ ư
1.5 Trách nhi m th c hi n các nhi m v công tác văn th ệm “Công tác văn thư” ực hiện các nhiệm vụ công tác văn thư ệm “Công tác văn thư” ệm “Công tác văn thư” ụ công tác văn thư ư – lưu trữ trong c quan, t ch c ơ quan, tổ chức ổ chức ức
1.5.1 Trách nhi m c a các th tr ện đại ủa công tác văn thư ủa công tác văn thư ưởng cơ quan ng c quan ơ quan
Th trủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan là ngơ quan, tổ chức ười của văn bản).i ch u trách nhi m qu n lý công tác vănịch sang tiếng Việt là ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
th trong ph m vi c quan và ch đ o nghi p v công tác văn th các cư ơ quan, tổ chức ỉ đạo, điều hành công việc của ệc của ụ ư ởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ơ quan, tổ chức quan c p dất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ước Xã hộii và các đ n v tr c thu c.ơ quan, tổ chức ịch sang tiếng Việt là ực quản lý ộ Nội vụ
Công tác văn th c a c quan có làm t t hay không, trư ủa ơ quan, tổ chức ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ước Xã hộic h t thu cếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ trách nhi m c a th trệc của ủa ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan Đ th c hi n nhi m v này, thơ quan, tổ chức ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ực quản lý ệc của ệc của ụ ủa
Trang 8trưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan có th giao Chánh văn phòng ho c Trơ quan, tổ chức ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ặc dù ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng phòng Hành chính t ch c qu n lý công tác văn th trong ph m vi trách nhi m c aổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ư ệc của ủa mình
- Nh ng nhi m v c th :ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ụ ụ ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
Th trủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan có trách nhi m ch đ o gi i quy t k p th i vàơ quan, tổ chức ệc của ỉ đạo, điều hành công việc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ịch sang tiếng Việt là ời của văn bản) chính xác các văn b n đ n c quan Th trảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ơ quan, tổ chức ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan có th giao choơ quan, tổ chức ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội cán b c p dộ Nội vụ ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ước Xã hộii gi i quy t nh ng văn b n đó Th trảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan ph i kýơ quan, tổ chức ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
nh ng văn b n quan tr ng c a c quan theo quy đ nh nhà nữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ọi công việc của cơ quan Giải ủa ơ quan, tổ chức ịch sang tiếng Việt là ước Xã hộic Thủa
trưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan có th giao c p phó c a mình ký thay nh ng văn b n màơ quan, tổ chức ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ủa ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho theo quy đ nh mình ph i ký và nh ng văn b n thu c ph m vi lĩnh v c côngịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ộ Nội vụ ực quản lý tác đã giao cho c p phó ph trách ho c giao cho Chánh văn phòng (ho cất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ụ ặc dù ặc dù
Trưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng phòng Hành chính) c a c quan ký th a l nh nh ng văn b n cóủa ơ quan, tổ chức ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
n i dung không quan tr ng ộ Nội vụ ọi công việc của cơ quan Giải
Ngoài hai nhi m v chính nêu trên, tuỳ theo đi u ki n c th c aệc của ụ ều hành công việc của ệc của ụ ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ủa
m i c quan, th tr) ơ quan, tổ chức ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan có th làm m t s vi c khác nh : Xemơ quan, tổ chức ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ư xét và cho ý ki n v vi c phân ph i, gi i quy t văn b n đ n c a c quan,ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ều hành công việc của ệc của ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ủa ơ quan, tổ chức tham gia vào vi c so n th o văn b n, duy t văn b n, ki m tra vi c ch pệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ệc của ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là hành các ch đ quy đ nh v công tác văn th các c quan c p dếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ộ Nội vụ ịch sang tiếng Việt là ều hành công việc của ư ởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ơ quan, tổ chức ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ước Xã hộii, các
đ n v tr c thu c.ơ quan, tổ chức ịch sang tiếng Việt là ực quản lý ộ Nội vụ
1.5.2 Trách nhi m c a tránh văn phòng ện đại ủa công tác văn thư
Chánh Văn phòng (ho c Trặc dù ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng phòng Hành chính c quan khôngởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ơ quan, tổ chức
có Văn phòng) là người của văn bản).i tr c ti p giúp Th trực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan t ch c th cơ quan, tổ chức ổ chức ức năng đảm bảo thông tin bằng văn bản cho ực quản lý
hi n các nhi m v công tác văn th c a c quan và tr c ti p ch đ oệc của ệc của ụ ư ủa ơ quan, tổ chức ực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ỉ đạo, điều hành công việc của nghi p v công tác văn th các c quan c p dệc của ụ ư ởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ơ quan, tổ chức ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ước Xã hộii và các đ n v tr cơ quan, tổ chức ịch sang tiếng Việt là ực quản lý thu c.ộ Nội vụ
Chánh Văn phòng (ho c Trặc dù ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng phòng Hành chính) ph i tr c ti pảm bảo thông tin bằng văn bản cho ực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
Trang 9- Xem xét toàn b văn b n đ n đ phân ph i cho các đ n v , cá nhânộ Nội vụ ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ơ quan, tổ chức ịch sang tiếng Việt là
và báo cáo Th trủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan v nh ng công vi c quan tr ng.ơ quan, tổ chức ều hành công việc của ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ọi công việc của cơ quan Giải
- Ký th a l nh Th trừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ệc của ủa ưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng c quan m t s văn b n đơ quan, tổ chức ộ Nội vụ ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc Thủa
trưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổng giao và ký nh ng văn b n do Văn phòng ho c phòng Hành chínhữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho ặc dù
tr c ti p ban hành.ực quản lý ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
QU N LÝ NHÀ N ẢN LÝ” ƯỚN KẾT THÚC HỌC PHẦN C T I U BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÃNG, HUY N ẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Ỷ BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÃNG, HUYỆN ỆN
Đ I T , T NH THÁI NGUYÊN ẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Ừ, TỈNH THÁI NGUYÊN ỈNH THÁI NGUYÊN
2.1 Khái quát v xã Yên Lãng, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên ề xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên ệm “Công tác văn thư” ại Từ, tỉnh Thái Nguyên ừ, tỉnh Thái Nguyên ỉnh Thái Nguyên
2.1.1 L ch s xã Yên Lãng ị trí của công tác văn thư ử xã Yên Lãng
Sau năm 1975, Yên Lãng là m t xã thu c huy n Đ i T ộ Nội vụ ộ Nội vụ ệc của ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
Trang 10Đ n năm 2019, xã Yên Lãng đếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ược giải thích trong nhiều tài liệu khácc chia thành 30 xóm: C u Trà, Aoầu Trũng, Gi a, Đ ng Đình, Đ ng Tráng, Đ ng Măng, Th ng L i, Hòa Bình,ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ợc giải thích trong nhiều tài liệu khác Quy t Tâm, Đ i Cây, Khuôn Mu ng, Ti n Đ c, Đoàn K t, Đ ng C , Nh tếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ồng Lưu trữ quốc tế biên ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ồng Lưu trữ quốc tế biên ọi công việc của cơ quan Giải ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là Trí, Đ ng Bèn, Đèo Xá, Cây H ng, Đ ng Ao, Đ ng m, Đ ng C m, Chi nồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên Ỏm, Đồng Cẩm, Chiến ồng Lưu trữ quốc tế biên ẩm quyền ban ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
Th ng, Ti n Phong, Đèo Kh , Yên T , Khuôn Nanh, Đ m Làng, Trung Tâm,ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ều hành công việc của ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ầu Quy t Th ng, M i.ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ớc Xã hội
Măng, sáp nh p xóm Đ ng Tráng vào xóm Đ ng Đình, sáp nh p hai xómật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên ồng Lưu trữ quốc tế biên ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
Ti n Phong và Chi n Th ng thành xóm Đ ng Dùm, sáp nh p xóm Đ ngều hành công việc của ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ồng Lưu trữ quốc tế biên ật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ồng Lưu trữ quốc tế biên Bèn vào xóm Đèo Xá
2.1.2 V trí đ a lí ị trí của công tác văn thư ị trí của công tác văn thư
Xã Yên Lãng n m phía tây b c huy nằng văn bản cho ởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ ắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ệc của Đ i T , là xã c c tây c aừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ực quản lý ủa huy n và c a t nhệc của ủa ỉ đạo, điều hành công việc của Thái Nguyên, có v trí đ a lý:ịch sang tiếng Việt là ịch sang tiếng Việt là
Phía tây giáp t nhỉ đạo, điều hành công việc của Tuyên Quang
Phía nam giáp xã Phú Xuyên
Phía b c giáp xãắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem Minh Ti n.ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là
người của văn bản).i, m t đ dân c đ t 294 ngật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ ư ười của văn bản).i/km²
Phía b c xã có núi H ng Trên đ a bàn xã có 3 dòng su i chính ch yắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ồng Lưu trữ quốc tế biên ịch sang tiếng Việt là ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ảm bảo thông tin bằng văn bản cho
t dãyừ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội Tam Đ oảm bảo thông tin bằng văn bản cho và thu c v h th ngộ Nội vụ ều hành công việc của ệc của ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội sông Công
Xã có tuy nếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là qu c l 37ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ộ Nội vụ thu c đo n n i gi hai t nh Thái Nguyênộ Nội vụ ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ỉ đạo, điều hành công việc của
và Tuyên Quang, tách nhau qua Đèo Kh Ngoài ra, Yên Lãng còn là đi mếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
cu i tuy nốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là đười của văn bản).ng s t Quan Tri u - Núi H ngắn liền với hoạt động của các cơ quan, được xem ều hành công việc của ồng Lưu trữ quốc tế biên chuyên d ng đ ch than.ụ ển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ Đây là đi m đ u c a tuy n xe buýt s 2 n i v i th tr nển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ầu ủa ếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội ớc Xã hội ịch sang tiếng Việt là ất bản bằng tiếng Nga năm 1982 được dịch sang tiếng Việt là Hùng S nơ quan, tổ chức và thành
ph Thái Nguyên.ốn từ điển Thuật ngữ lưu trữ hiện đại của các nước Xã hội
2.1.3 Đ c đi m tình hình xã Yên Lãng ặc điểm tình hình xã Yên Lãng ểm tình hình xã Yên Lãng