Bài giảng Kiểm toán - Chương 4: Chuẩn bị kiểm toán (Đại học Kinh tế TP. HCM) cung cấp cho học viên những kiến thức về giai đoạn tiền kế hoạch kiểm toán; giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán; phân bố thời gian quy trình kiểm toán báo cáo tài chính; thiết kế chương trình kiểm toán chi tiết;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Ch ươ ng 4:
Trang 2Giúp ngườ ọi h c hi u để ược các công vi c ệ
mà ki m toán viên ph i th c hi n trong ể ả ự ệgiai đo n chu n b ki m toán.ạ ẩ ị ể
Giai đo n ti n k ho ch ki m toán ạ ề ế ạ ể
Trang 4GIAI ĐO N TI N K HO CH KI M TOÁNẠ Ề Ế Ạ Ể
Ti p nh n khách hàng m i ế ậ ớ
và duy trì khách hàng cũ
Phân công ki m toán viên.ể
Th a thu n s b v i khách ỏ ậ ơ ộ ớhàng
Ký h p đ ng ki m toán ho c ợ ồ ể ặ
th h n ki m toánư ẹ ể
Các công vi c trong giai đo n này : ệ ạ
Trang 5Ti p nh n khách hàng m i,ế ậ ớduy trì khách hàng cũ
M c đích : Tìm hi u và đánh giá ụ ể kh năng có th ki m toán c a khách hàng ả ể ể ủ (Auditability )
Ph ươ ng pháp tìm hi u : ể
1. Tìm hi u các thông tin đã công b , tìm hi u qua ng ể ố ể ườ i th ba ứ
2. Ti p xúc Uûy ban ki m toán c a khách hàng ế ể ủ
3. Ti p xúc ki m toán viên ti n nhi m ế ể ề ệ
Trang 6GIAI ĐO N L P K HO CH KI M TOÁNẠ Ậ Ế Ạ Ể
Theo VSA 300 : G m 3 b ph nồ ộ ậ
° K ho ch chi n lế ạ ế ược
° K ho ch ki m toán t ng th ế ạ ể ổ ể
° Chương trình ki m toán.ể
K ho ch ki m toán ph i đ ế ạ ể ả ượ ậ c l p cho m i cu c ki m ọ ộ ể
toán.
Trang 77
K HO CH CHI N LẾ Ạ Ế ƯỢC
Theo VSA 300
“Là đ nh h ị ướ ng c b n, n i dung tr ng tâm và ơ ả ộ ọ ph ươ ng pháp
ti p c n chung ế ậ c a cu c ki m toán do c p ch đ o v ch ra ủ ộ ể ấ ỉ ạ ạ
d a trên hi u bi t v tình hình ho t đ ng và môi tr ự ể ế ề ạ ộ ườ ng kinh doanh c a đ n v đ ủ ơ ị ượ c ki m toán.” ể
“K ho ch chi n l ế ạ ế ượ c ph i đ ả ượ ậ c l p cho các cu c ki m toán ộ ể
l n v qui mô, tính ch t ph c t p, đ a bàn r ng ho c ki m ớ ề ấ ứ ạ ị ộ ặ ể
toán báo cáo tài chính c a nhi u năm.” ủ ề
“K ho ch chi n l ế ạ ế ượ c đ ượ ậ c l p thành m t văn b n riêng ộ ả
ho c l p thành m t ph n riêng trong k ho ch ki m toán ặ ậ ộ ầ ế ạ ể
t ng th ” ổ ể
Trang 8K HO CH CHI N LẾ Ạ Ế ƯỢC
N i dung và trình t th c hi n : (VSA 300)ộ ự ự ệ
1 Tình hình kinh doanh c a khách hàng ủ
2 Xác đ nh nh ng v n đ liên quan đ n báo cáo tài chínhị ữ ấ ề ế
3 Đánh giá ban đ u v r i ro ti m tàng và r i ro ki m soát ầ ề ủ ề ủ ể
4 Xác đ nh m c tr ng y u và đánh giá r i ro ki m toán.ị ứ ọ ế ủ ể
5 Xác đ nh các m c tiêu ki m toán tr ng tâm và phị ụ ể ọ ương pháp ti p ế
c n ki m toán.ậ ể
6 Xác đ nh nhu c u v s h p tác c a các chuyên gia. ị ầ ề ự ợ ủ
Trang 99
K HO CH T NG TH Ế Ạ Ổ Ể
Theo VSA 300
“Là vi c c th hoá k ho ch chi n l ệ ụ ể ế ạ ế ượ c và ph ươ ng pháp
ti p c n chi ti t ế ậ ế v n i dung, l ch trình và ph m vi d ki n ề ộ ị ạ ự ế
c a các th t c ki m toán. M c tiêu c a vi c l p k ho ch ủ ủ ụ ể ụ ủ ệ ậ ế ạ
ki m toán t ng th là đ có th th c hi n công vi c ki m ể ổ ể ể ể ự ệ ệ ể
toán m t cách có hi u qu và theo đúng th i gian d ki n.” ộ ệ ả ờ ự ế
“K ho ch ki m toán t ng th ph i đ ế ạ ể ổ ể ả ượ ậ c l p cho m i cu c ọ ộ
ki m toán, trong đó mô t ph m vi d ki n và cách th c ti n ể ả ạ ự ế ứ ế
hành công vi c ki m toán ệ ể “
Trang 10K HO CH T NG TH Ế Ạ Ổ Ể
Nh ng v n đ ch y u ki m toán viên ph i xem xét và trình bày ữ ấ ề ủ ế ể ả
trong k ho ch ki m toán t ng th , g m: ế ạ ể ổ ể ồ
1. Hi u bi t v ho t đ ng c a đ n v đ ể ế ề ạ ộ ủ ơ ị ượ c ki m toán. ể
2. Hi u bi t v h th ng k toán và h th ng ki m soát n i b ể ế ề ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
3. Đánh giá r i ro và m c đ tr ng y u. ủ ứ ộ ọ ế
4. N i dung, l ch trình và ph m vi các th t c ki m toán. ộ ị ạ ủ ụ ể
5. Ph i h p, ch đ o, giám sát và ki m tra. ố ợ ỉ ạ ể
6. Các v n đ khác. ấ ề
Trang 12M c đích :ụ Thi t k chế ế ương trình ki m toán chi ti t.ể ếTrình t :ự
1. Xác đ nh chi n lị ế ược ki m toánể
2. L p k ho ch t ng quátậ ế ạ ổ
3. Thi t k chế ế ương trình chi ti t.ế
Trang 13Hi u bi t v khách hàng ể ế ề
N i dung tìm hi u :ộ ể
1. Tình hình kinh doanh
2. H th ng ki m soát n i bệ ố ể ộ ộ
Phương pháp tìm hi u :ể
1. Thu th p và nghiên c u tài li uậ ứ ệ
2. Ph ng v nỏ ấ
3. Quan sát
4. Phân tích s bơ ộ
Trang 14T giá ngo i t và ki m soát ngo i h i ỷ ạ ệ ể ạ ố
Các yêu c u v môi tr ầ ề ườ ng
Các t s quan tr ng và s li u th ng kê ỷ ố ọ ố ệ ố
Chu n m c & ch đ k toán ẩ ự ế ộ ế
Quy đ nh pháp lu t ị ậ
Ngu n cung c p và giá c ồ ấ ả
Các đ c đi m v s h u và qu n lý ặ ể ề ở ữ ả
Trang 1515
Thu th p thông tin và tài li u ậ ệ
Đi u l và gi y phép thành l p công ty.ề ệ ấ ậ
• Các báo cáo tài chính và các lo i báo cáo ki m toán, thanh ạ ểtra, ki m tra c a năm hi n hành va nh ng năm trể ủ ệ ữ ước
• Các biên b n h p Đ i h i c đông, H i đ ng qu n tr và ả ọ ạ ộ ổ ộ ồ ả ịBan giám đ c.ố
• Các h p đ ng hay cam k t quan tr ng.ợ ồ ế ọ
• Các n i quy, chính sách c a khách hàng.ộ ủ
• Các thông tin khác
Trang 16Aùp d ng th t c phân tích s b ụ ủ ụ ơ ộ
M c đích ụ
Tìm hi u tình hình kinh doanh ể
Phát hi n nh ng khu v c cĩ r i ro ệ ữ ự ủ
L u ý v tính ho t đ ng liên t c ư ề ạ ộ ụ
Ph ươ ng pháp ti n hành ế
Phân tích xu h ướ ng (L p B ng so sánh) ậ ả
Phân tích t s (Tính các t s ) ỷ ố ỷ ố
Sau đĩ xem xét các quan h b t th ệ ấ ườ ng:
+ Ghi nh n các bi n đ ng tuy t đ i l n (> 10%) ậ ế ộ ệ ố ớ
+ So sánh và ghi nh n quan h b t th ậ ệ ấ ườ ng gi a các t s ữ ỷ ố
Trang 17 L p k ho ch ki m toán ậ ế ạ ể
Đánh giá sai l ch phát hi n đ ệ ệ ượ c và l a ch n k t ự ọ ế
lu n phù h p ậ ợ
Trang 18TR NG Y U Ọ Ế
(K toán) ế
Khái ni m : ệ
“Tr ng y u : ọ ế Là thu t ng dùng đ th hi n t m ậ ữ ể ể ệ ầ quan tr ng ọ
c a m t thông tin (m t s li u k toán) trong báo cáo tài ủ ộ ộ ố ệ ế
chính.
Thông tin đ ượ c coi là tr ng y u có nghĩa là n u thi u thông ọ ế ế ế
tin đó hay thi u chính xác c a thông tin đó s ế ủ ẽ ả nh h ưở ng đ n ế
các quy t đ nh c a ng ế ị ủ ườ ử ụ i s d ng báo cáo tài chính M c đ ứ ộ
tr ng y u tùy thu c vào t m quan tr ng c a thông tin hay c a ọ ế ộ ầ ọ ủ ủ
sai sót đ ượ c đánh giá trong hoàn c nh c th ả ụ ể Tính tr ng y u ọ ế
c a thông tin ph i xem xét c trên tiêu chu n ủ ả ả ẩ đ nh l ị ượ ng và
Trang 19Các d li u th c t ữ ệ ự ế
được đ a lên báo cáo tài ưchính
Trang 20Tr ng y uọ ế
Ki m toán viên b o đ m h p lý r ng báo cáo tài ể ả ả ợ ằ
chính không có nh ng sai l ch ữ ệ tr ng y u ọ ế
Tr ng y u đ ọ ế ượ c xác đ nh trên hai c s đ nh l ị ơ ở ị ượ ng
và đ nh tính ị
• V m t đ nh l ng, tr ng y u đ c s d ng nh s ti n ề ặ ị ượ ọ ế ượ ử ụ ư ố ềsai l ch t i đa có th ch p nh n đệ ố ể ấ ậ ượ ủc c a báo cáo tài chính
• V m t đ nh tính, tr ng y u đ c s d ng đ đánh giá ề ặ ị ọ ế ượ ử ụ ể
nh h ng c a các sai sót, gian l n đ n ng i đ c bên
c nh khía c nh đ nh lạ ạ ị ượng
(Ki m toán) ể
Trang 21Ngườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính
Tr ng y u v m t đ nh l ọ ế ề ặ ị ượ ng
Trang 23D a vào s ti n c a kho n ự ố ề ủ ả
m c, nghi p v , ho c s ti n ụ ệ ụ ặ ố ề
c a sai ph m và tính ch t sai ủ ạ ấ
ph m.ạ
Trang 24V n d ng trong l p k ho ch ki m toánậ ụ ậ ế ạ ể
Xác l p m c tr ng y u cho t ng th BCTC (M1) ậ ứ ọ ế ổ ể
Th i gian, n i dung và ph m vi c a th t c ki m toán ờ ộ ạ ủ ủ ụ ể
Xác l p m c tr ng y u cho t ng kho n m c ậ ứ ọ ế ừ ả ụ
Xác l p m c tr ng y u cho kho n m c (M2) ậ ứ ọ ế ả ụ
Th i gian, n i dung và ph m vi c a th t c ki m toán ờ ộ ạ ủ ủ ụ ể
Đ l p k ho ch ki m toán ể ậ ế ạ ể
Trang 25■ Doanh thu thuần (doanh nghiệp đang gần điểm hoà vốn)
■ Tài sản thuần (doanh nghiệp đang tạm ngưng hoạt động hoặc gặp khó khăn về khả năng thanh toán)
■ Tổng tài sản (khi doanh nghiệp suy yếu)
Trang 27Prepared by Doan Van Hoat
Trang 28 0,5 1% lãi g p, n u lãi g p t $1 tri u đ n ộ ế ộ ừ ệ ế
$100 tri u ệ
Trang 30Chính sách: M1 = 5% L i nhu n ợ ậ
M2 = 50% x M1
L i nhu n 28.000 ợ ậ
Công ty ABC
Trang 32Quy t đ nh c a ki m toán viên ế ị ủ ể
KTV s ti n hành ki m tra s d chi ti t c a TK n ph i ẽ ế ể ố ư ế ủ ợ ảthu. Phương pháp ti n hành b ng cách g i th xác nh n sau ế ằ ử ư ậngày khóa s ổ
Xác nh n các khách hàng A,B,C,Dậ
Các khách hàng còn l i ch n m u đ xác nh n: ạ ọ ẫ ể ậ
[(20.000 8.000) : 700] x 1,5 = 26 khách hàng
Ví d v cách ki m toán kho n m c N ph i thu ụ ề ể ả ụ ợ ả v ề
ph ươ ng di n ệ hi n h u ệ ữ c a N ph i thu ủ ợ ả
Trang 33đ ng ý đi u ch nh sai sót 111 ồ ề ỉ
Sai l ch ệ ướ c tính c a t ng th là: [(111 : 26) x 96] – 111] = 300 ủ ổ ể
Trang 34Ví d (ti p theo) ụ ế
Các lo i sai l ch:ạ ệ
■ Sai l ch phát hi n:ệ ệ Là sai l ch mà KTV đã phát hi n ra nh ng ệ ệ ư
đ n v không đi u ch nh, ho c không tr ng y u nên không yêu ơ ị ề ỉ ặ ọ ế
c u đ n v đi u ch nh ầ ơ ị ề ỉ
■ Sai l ch d ki n:ệ ự ế Là sai l ch đ ệ ượ c suy ra t sai l ch qua ki m ừ ệ ể tra c a m u ủ ẫ
Trang 3535
K T QU KI M TRA TOÀN B BÁO CÁO TÀI CHÍNHẾ Ả Ể Ộ
B NG T NG H P SAI L CH CH A ĐI U CH NH Ả Ổ Ợ Ệ Ư Ề Ỉ (A)Sai l ch ệ T ng tài s n ổ ả L i nhu n sau thu ợ ậ ế
00 90 140 230
200 300 500
950
140 210 350
580
nh h ng đ n
Ả ưở ế
Trang 36K T QU KI M TRA TOÀN B BÁO CÁO TÀI CHÍNHẾ Ả Ể Ộ
B NG T NG H P SAI L CH CH A ĐI U CH NH Ả Ổ Ợ Ệ Ư Ề Ỉ (B)Sai l ch ệ
00 90 600 690
200 300
140 210
Trang 3737
K T QU KI M TRA TOÀN B BÁO CÁO TÀI CHÍNHẾ Ả Ể Ộ
B NG T NG H P SAI L CH CH A ĐI U CH NH Ả Ổ Ợ Ệ Ư Ề Ỉ (C)Sai l ch ệ Ả nh h ưở ng đ n ế
T ng tài s n ổ ả L i nhu n sau thu ợ ậ ế
00 70 520 590
100 100 200
1.150
70 70 140
730
Trang 38K T QU KI M TRA TOÀN B BÁO CÁO TÀI CHÍNHẾ Ả Ể Ộ
B NG T NG H P SAI L CH CH A ĐI U CH NH Ả Ổ Ợ Ệ Ư Ề Ỉ (D)Sai l ch ệ T ng tài s n ổ ả L i nhu n sau thu ợ ậ ế
00 100 350 450
200 300
140 210
nh h ng đ n
Ả ưở ế
Trang 39toán đ a ra ý ki n nh n xét không thích h p ư ế ậ ợ
khi báo cáo tài chính đã đ ượ c ki m toán còn ể
có nh ng sai sót tr ng y u. R i ro ki m toán ữ ọ ế ủ ể
bao g m ba b ph n: r i ro ti m tàng, r i ro ồ ộ ậ ủ ề ủ
ki m soát và r i ro phát hi n” ể ủ ệ
Ki m toán viên nghiên c u đ gi m m c r i ro ki m toán ể ứ ể ả ứ ủ ể
xu ng m c càng th p càng t t. ố ứ ấ ố
Trang 42CÁC B PH N H P THÀNH C A R I RO KI M TOÁNỘ Ậ Ợ Ủ Ủ Ể
°Trên ph ươ ng di n s d tài ệ ố ư
kho n và lo i nghi p v ả ạ ệ ụ
Trang 43 Trình đ và kinh nghi m chuyên môn c a k toán tr ng.ộ ệ ủ ế ưở
Nh ng áp l c b t th ng đ i v i Ban Giám đ c, đ i v i ữ ự ấ ườ ố ớ ố ố ớ
k toán trế ưởng
Đ c đi m ho t đ ng c a đ n v ặ ể ạ ộ ủ ơ ị
Các nhân t nh h ng đ n lĩnh v c ho t đ ng c a đ n ố ả ưở ế ự ạ ộ ủ ơ
v ị
Trang 44nghi p vệ ụ
Các nhân t đ xem xét :ố ể
Báo cáo tài chính có th ch a đ ng nh ng sai sótể ứ ự ữ : nh có ư
nh ng đi u ch nh liên quan niên đ trữ ề ỉ ộ ước, nhi u ề ước tính k ếtoán…
Đ nh y c m c a tài s n : nh m t mát, bi n th …ộ ạ ả ủ ả ư ấ ể ủ
M c đ ph c t p c a các nghi p v hay s ki n quan tr ng ứ ộ ứ ạ ủ ệ ụ ự ệ ọđòi h i ph i có ý ki n c a chuyên giaỏ ả ế ủ
Các nghi p v b t th ng và ph c t p. ệ ụ ấ ườ ứ ạ
Trang 45s a ch a k p th i”. ử ữ ị ờ
Các nhân t giúp đánh giá r i ố ủ
ro ki m soát : ể
CÁC B PH N H P THÀNH C A R I RO KI M TOÁNỘ Ậ Ợ Ủ Ủ Ể
Trang 48M I QUAN H GI A CÁC LO I R I RO KI M TOÁNỐ Ệ Ữ Ạ Ủ Ể
Mô hình r i ro ki m toán :ủ ể
Trang 52RR MTY RR MTY
M C TR NG Y UỨ Ọ Ế
Trang 5353
QUAN H GI A R I RO KI M TOÁN, M C Ệ Ữ Ủ Ể Ứ
TR NG Y U & B NG CH NG KI M TOÁNỌ Ế Ằ Ứ Ể
Quan h gi a r i ro ệ ữ ủ
Trang 54THI T K CH Ế Ế ƯƠ NG TRÌNH KI M TOÁN Ể
Ch ươ ng
trình ki m ể
toán Ti nề
K ho ch ki m toán ế ạ ể
K ho ch ki m toán ế ạ ể
Ch ươ ng trình ki m ể toán Hàng
t n khoồ
Ch ươ ng trình ki m ể toán N ợ
ph i thu ả
Ch ươ ng trình ki m ể toán
…………
Trang 5555
Khái ni m : Theo VSA 300ệ
“Là toàn b ộ nh ng ch d n ữ ỉ ẫ cho ki m toán viên và tr lý ki m toán ể ợ ể
tham gia vào công vi c ki m toán và là ệ ể ph ươ ng ti n ghi chép theo ệ
dõi, ki m tra ể tình hình th c hi n ki m toán. Ch ự ệ ể ươ ng trình ki m ể
toán ch d n ỉ ẫ m c tiêu ki m toán ụ ể t ng ph n hành, ừ ầ n i dung, l ch ộ ị
trình và ph m vi ạ c a các th t c ki m toán c th và ủ ủ ụ ể ụ ể th i gian ờ
Trang 56Th nghi m c b n ử ệ ơ ả (ki m tra c b n ể ơ ả )
“Là vi c ki m tra đ thu th p b ng ch ng ki m toán liên ệ ể ể ậ ằ ứ ể
quan đ n báo cáo tài chính nh m phát hi n ra nh ng sai ế ằ ệ ữ
sót tr ng y u làm nh h ọ ế ả ưở ng đ n báo cáo tài chính”. ế
Th nghi m c b n bao g m:ử ệ ơ ả ồ
•ª Ki m tra chi ti t các nghi p v và s d ể ế ệ ụ ố ư
•ª Quy trình phân tích (Th t c phân tích).ủ ụ
Trang 58Th nghi m s d ử ệ ố ư
Postoffice
Anh hãy ch n m u m t s kho n n ọ ẫ ộ ố ả ợ
ph i thu có s d l n và yêu c u doanh ả ố ư ớ ầ
nghi p vi t th xác nh n n đ g i đi. ệ ế ư ậ ợ ể ử
Trang 61Error
Error
Error Error
Trang 6363
C S D N LI U VÀ M C TIÊU KI M TOÁN Ơ Ở Ẫ Ệ Ụ Ể
Kh ng đ nh c a ngẳ ị ủ ười qu n lý (có th dả ể ướ ại d ng ng m ầ
hi u) v các kho n m c trên báo cáo tài chínhể ề ả ụ
Trang 64● HTK đ ượ c trình bày & công b trên BCTC ố
Trang 651 Vay và nợ ngắn hạn 311
2 Phải trả người bán 312 436,869 260,885
● PTNB đ ượ c trình bày & cơng b trên BCTC ố đúng theo chu n m c và ch đ k tốn ẩ ự ế ộ ế
Trang 66● DT đ ượ c trình bày & công b trên BCTC ố đúng theo chu n m c và ch đ k toán ẩ ự ế ộ ế
Trang 6767
Các khía c nh ki m toán viên c n quan tâm khi thi t k ạ ể ầ ế ế
chương trình ki m toán m t kho n m c đ thu th p ể ộ ả ụ ể ậ
b ng ch ng đ y đ v s trình bày h p lý c a kho n ằ ứ ầ ủ ề ự ợ ủ ả
Trang 68C S D N LI U VÀ M C TIÊU KI M TOÁN Ơ Ở Ẫ Ệ Ụ Ể
Tôi kh ng đ nh ẳ ị
v các thông tin ề trên BCTC
Chúng tôi s ẽ
ki m tra l i s ể ạ ự
kh ng đ nh đó ẳ ị
Trang 69HTK có báo cáo thi u ế không?
4
HTK có đánh giá đúng không?
5
HTK có tính toán & ghi chép chính xác không?
6
HTK có trình bày & công b phù ố
h p không? ợ
Trang 70Ví d v vi c xác đ nh th t c ki m toán ụ ề ệ ị ủ ụ ể
3
HTK có báo cáo thi u ế
4
HTK có đánh giá
5
HTK có tính toán & ghi
6
HTK có trình bày &
Ki m tra ể
vi c đ a s ệ ư ố
li u & ệ
thông tin vào
BCTC…
Trang 71● Một thủ tục kiểm toán thoả mãn một
mục tiêu kiểm toán
● Một thủ tục kiểm toán thỏa mãn cho
nhiều mục tiêu kiểm toán
● Nhiều thủ tục kiểm toán thỏa mãn cho một mục tiêu kiểm toán
Trang 72Th t c ki m toán : ủ ụ ể
Ki m kê tài s n h u hình ể ả ữ
Xác nh n tài s n do ng i ậ ả ườ
khác qu n lý s d ng ả ử ụ
Ki m tra giá g c và l i ích ể ố ợ
t ươ ng lai c a tài s n vô ủ ả
Trang 73Ki m tra gián ti p thông ể ế
qua s hi n h u c a Tài s n ự ệ ữ ủ ả
và N ph i tr ợ ả ả
Nghi p v ệ ụ
th c t phát ự ếsinh và thu c ộ
v đ n về ơ ị
Các nghi p v ệ ụkhông có th c ự
Trang 74Th t c ki m toán : ủ ụ ể
Ki m tra ch ng t v ể ứ ừ ề
quy n s h u ho c ki m ề ở ữ ặ ể
soát c a đ n v đ i v i tài ủ ơ ị ố ớ
Trang 75đ ượ c khai báo.
Tài s n, N ph i ả ợ ả
tr ho c nghi p ả ặ ệ
v ch a đ ụ ư ượ c khai báo.
Đ y đ ầ ủ
Phát hi n ệ
Ch ng ứ
minh
Trang 78ho c công b ặ ốsai, thi u.ế
Trang 79LOGO