1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình tự học tiếng hàn cho mọi người phần nâng cao phần 3

166 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 26,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó được nối trực tiếp với gốc của động từ hành động đầu tiên và được theo sau bởi động từ thứ hai.. : không đủ, thiếu : tài liệu, tư liệu : thuộc về sé : mẫu đơn : AR&ap : tổng số tiển

Trang 1

> O13] - Ti vung (Vocabulary)

121 : mối quan hệ relation

Trang 2

uncle(mother’s brother} life

the year before last

Trang 3

OM AE HOLS Sobeuch ¥ So} Sa} Soj7} alte ns a BLA

obs: 2 Ee 1S 4 aleuch,

SA: 2E 41 VE VS VUE a F ARs

Aa) LES azhdel Go} bay of

Etue ge,

++tt+

Dan 6ng: Cô có thích chơi thể thao không?

Phụ nữ: €ó Tôi thích chơi hơn là xem

Đàn ông: Cô quan tâm đến môn thể thao nào?

Phụ nữ: Tôi thích bơi

Đàn ông: Tôi cũng thích bơi Cô có thể ở dưới nước lâu

không?

Phụ nữ: Tôi có thể ở dưới nước khoảng 5 phút

Đàn ông: Tôi có thể ở dưới nước khoảng 10 phút

Người bạn: Vậy thôi sao? Năm kia cậu tôi xuống nước và

không thấy trồi lên nữa

++ + + +

Man : Do you like sports?

Young Woman: Yes I like participating better than watching Man : What kind of sports are you interested in?

Young Woman: I like swimming

Man : I like swimming too Can you stay underwater for

a long time?

Young Woman: I can stay down for about 5 minutes

Man:

Friend :

I can stay down for about 10 minutes

Is that so? My uncle went in the year before lust, and he still hasn’t come out

Trang 4

od Av) Bare soup she AE ds] SVs A,

23#e| sinh | 27} 3 =t} 5E 213} xI2)7} ao

Al AAPA AAS old Ae) S 73] a all}?

wah: a Ave geleet,

512: 8z} T8? ¬g, 291 4# n2] gel Fz] _99 2E: SA] e2 #71 <n|.8 3£mo]e}-g

ofa}: 1

+++++

Đàn ông: Cái loại sở thích mà bạn có cũng rất là quan trọng

bởi vì nó liên quan đến việc bạn thấy thoải mái và dã chịu đến cỡ nào

Phụ nữ: Đúng vậy Nghe nhạc, xem phim và sưu tầm tem

hoặc tiền kim loại được xem là những sở thích tốt Đàn ông: Như vậy, sở thích của cô là gì?

Phụ nữ: Sở thích của tôi là đọc sách

Đàn ông: Cai gì? Cô nói đọc sách là sở thích của cô ư?

Phụ nữ: Đúng vậy, anh thấy lạ à?

Trang 5

Như vậy sở thích của anh là gì?

Sở thích của tôi là nấu ăn

Nấu ăn à? Như vậy anh nấu món nào ngon nhất?

Có thể là cô quen với món này đấy Món mì ăn liền Cup Ramen

That's true Listening to music, watching movies, and

collecting stamps or coins could be called good hob-

bies

So what is your hobby?

My hobby is reading

What? You say reading is your hobby?

Sure Is that strange?

Of course it’s strange Reading shouldn't be a hobby,

it should be a part of your life

Then what is your hobby?

My hobby is cooking

Cooking? Then what dish do you make best?

Maybe you're familiar with it Cup Ramen

i

Trang 6

=1 - Ngữ pháp (Grammar)

-+: Tiếu từ -:*/‡z được dùng để trình bày sự so sánh sau

chủ để được đem so sánh (như 1® Anh ta so sánh với

người khác) Nói cách khác, tiểu từ -®/£ sẽ không được dùng nếu không có sự so sánh được tạo thành với chủ ngữ khác hoặc hàm ý so sánh Tiểu tit 2/ này có thể được nối

với bất kỳ thành phần nào trong câu

Tiểu từ tương phản -.®./+- thường được dùng khi có một mẫu câu trình bày sự so sánh trong câu bởi hai chủ ngữ khác nhau (-INk, -©}/e}/e3, - 50),

~# được dùng sau từ tận cùng là phụ âm -+- được dùng sau

từ tận cùng là nguyên âm Khi dạng câu hỏi khẳng định được dùng với tiểu từ - 1=, câu trả lời phủ định luôn được dùng với

tiểu từ tương phân -.9/+,

-42: The particle ®-/*= is used to indicate the comparison following a topic which is being compared (ex cae He in comparison with others.) In other words, the particle -/t= would not be used if no comparison were being made with an- other subject or with the connotation of comparison This par- ticle 2-/3= can be attached to almost any part of the sentence The contrast particle -2./= is usually used when there is a pattern indicating a comparison in a sentence by the two differ- ent subjects (_z] n}, -o}ffo]/od e, - 57),

- is used after words ending in a consonant, ~+ Is used after words ending in a vowel When the affirmative question

Trang 7

form is used with the particle -%, the negative answer is al-

ways used with the contrast particle -2-/=

aE Ate shee Wer 2

-o}-0}, -o) 4]: Mau -o}{-0], -o4)41 nay được dùng để thực

hiện một hành động và hành động sau cũng được thực hiện với cùng chủ ngữ Nó được nối trực tiếp với gốc của động từ hành động đầu tiên và được theo sau bởi động từ thứ hai

Mẫu này kết thúc với ngữ điệu ngắt quãng Thì được thể biện trong động từ cuối (chính), không được thể hiện trong động từ đâu tiên với 5l e†, -o3)A], Mẫu -9}(-©1, -93)^] này phụ

thuộc vào ngữ cảnh hay tình huống, cũng được dùng để chỉ nguyên nhân hay lý do

Khi mu -o}{-9}, -¢])4] chi nguyén nhan hay ly do, né duge dùng với động từ mô tả ngoại trừ khi được đùng với các động tit nhu 2c}, gic} Khi mệnh để cuối (chính) là câu

Trang 8

mệnh lệnh hay để nghị, không được dùng với mau -o}(- ©], -9})4], nhưng được dùng với vĩ tố chi nguyên nhân -(8.)L] Z} Thì hay sự phủ định được thể hiện trong mệnh để cuối (chính), không được thể hiện ở mệnh để phụ thuộc với -©H-©], -s4)4]

-©W-9†, -9})4]}: Thứs padern -o}(-e}, -o])A] (someone) does

and does is used to perform one action and then a second one

by the same subject It is directly attached to the stem of the

first action verb and is followed by the second verb This pat-

tern -o}(-0], -0})A] regularly ends with comma intonation The tense is expressed in the final (main) verb, not in the first verb

with oH- oJ, -o})a}, This pattern -0}(-0}, -¢})2], depending

on the context or situation, is also used to indicate cause or

reason

When this pattern -o}(-¢], -©})a] indicates cause or reason, it

is mostly used with description verbs except for they used with the verbs such as 2c}, 9)c} etc When the final (main) clause

is an imperative or propositive, it is not used with this pattern -©H- ], -91)4], but used with another causal non-final end-

ing -(2)-] 7} The tense or negation is expressed in the final

(main) clause, not in the first (dependent) clause with

-eM-s1, -91)4],

Z9]4} #7] 9]#s] đ s4l9la,

oa, 2 4ls1ar SEL|C},

U2 yo] ache aa] we] gbeecfch.

Trang 9

U7} Ay SoA] AALS Bercpa ae] sola

o} ube afoleba} ahve] 4 So] a

Bye} 27 ato] pay ar ajok Sch

tửe] tị 2L2l, 9e} E7] 3182148

#†z”s| Zzkr£}Z} nỊz} s†}2] 9 4bS z}2lzl @ul#

Al Zko] S7]= Bayt Pat Uolepa] Aspsol a vs] 74] 3<} 3È 4b SA] ch

vjzPsl 74] AES VES

uy o}spAq, 5} ln OFS Wojokmo] g

> AG=zx| - Bai tap (Exercises)

1 tH eS 32a 2

() 5]24£ old Rell FA) Pp A

(2) Co] AAS of7] Ha} wat, 2219] 221.8

1z thà ##s| #š}2)9

1) ofA) as} of 7} 7} SobsHe SHS Tol y7}?

+ T-#š 7zIXIH”†P ARS là ajo] 7} ob fet Bey}?

3 rhệ 7} 9} Zo) Bas PEAS

271] 2] 31, 2) 21, wlth + 0} Ae} ay ao} ey wl ech.

Trang 10

St

TS] HALES Wa] We US Yas wppo] mde ae

2.8

(#71]-3 4t, -e} 5k -ø]3 si} -# 2 In}

(1) Blech: AAS ela] od ( „

(5) $2] FASS AbLatcp, ey Ac}

(6) HAS Hee} off abet Fe}

Trang 11

Z|165}† >3

- Bai 16: Ngan hang (A Bank)

: làm như thế : tổng số (tiền)

: hóa đơn nộp thuế

: ngạc nhiên

house register original, inherent

doing so amount (of money) certificate of tax

payment

to be surprised

Trang 12

: không đủ, thiếu

: tài liệu, tư liệu

: thuộc về sé : mẫu đơn

: AR&ap

: tổng số (tiển)

: việc kinh doanh

: có nhiều mối nối với

nhau : rút lại đơn yêu cầu

: ngân hàng

: thuế bất động sản : viết ra

: tiễn ăn trưa

: giấy chứng mỉnh nhân dân

: sự chuẩn bị

: lời thỉnh cầu : thủ quỹ ngân hàng

: thể rút tiền mặt

lending out how many sheets; a few sheets

to be insufficient

document numeral application form

Arabia amount (of money) business

Joint and several bond

withdrawal request form

bank

property tax

to write down, to be fav lunch money citizen’s id card copy

preparation

request form bank teller cash card

Trang 13

+ 2 - Cach phat am (Pronunciation)

agal: 2d 0] APALE cha] a #A]e} ø}2+zd] 4

ey of, Bele] BE dey

ad: ul), Bole} eke ofe}slo} aby} of eh PSE AI

of AER

yd: maya? Bape] a

ot ee asa

ttet+

Thu ngân: Ông cần gì ạ?

Khách hàng: Tôi muốn rút tiền, nhưng tôi không mang thẻ rút

tiền

Thu ngân: Vậy thì ông phải điển vào cái mẫu đơn rút tiền Khách hàng: Tôi phải điển bao nhiêu tờ?

Thu ngân: Dĩ nhiên là một tờ thôi

Thu ngân: Thưa ông, tôi e rằng ông phải điển cái mẫu này lại

Khách hàng: Tại sao vậy?

Thu ngân: Ông phải viết tổng số tiên bằng tiếng Hàn, không

phải là số A-Rập, ông biết không

Khách hàng: Vậy sao? Tôi không biết điều đó

tư +

Trang 14

Then you have to fill out a withdrawal form

How many do I have to fill out?

One, of course

Sir, Em afraid you'll have to fill this form out again

Why? What’s wrong?

You have to write the amount in Hangul, not arabic

numerals, you see

Really? I didn’t know that

ad A Setup galgbe] AG wale} 2

gd ad AL ype yeasty yee

Trang 15

Thu ngân: Ông cần gi a?

Khách hàng: Ngân hàng có cho vay tiên không?

Thu ngân: Đương nhiên cho vay tiên là một trong những dịch

vụ cơ bản của ngân hàng

Khách hàng: Như vậy cho tôi vay 2.0005

Thu ngân: Cái gì ạ? 2.000W à?

Khách hàng: Tại sao cô ngạc nhiên? Tôi thiếu tiễn ăn trưa

Thu ngân: Chúng tôi không cho vay số tiển nhỏ như thế, ông

biết đấy

Khách hàng: Cô muốn nói gì? Mới đây cô gọi đó là một dịch vụ cơ bản

Hay là cô nói hai lời Hãy cho tôi vay tiền di

Thu ngân: Được rồi Chúng tôi sẽ cho ông vay tiên Nhưng trước

hết ông phải mang đến những giấy tờ liên quan đến vay tiên như đơn xin vay, bản sao giấy chứng minh,

hộ khẩu của ông

+ t++

Teller: May I help you?

Customer: Do you lend money, too?

Teller : Of course Lending money is one of the basic services

of a bank

Customer: Then please lend me W2,000

Teller : What? W 2,000?

Customer: Why are you suprised? I’m a little short of lunch money

Teller: We don’t lend such small amounts, you see

Customer: What do you mean? A little while ago you called it a

basic service Are you talking out of both sides of your

mouth ?(lit making two sounds with one mouth) Lend

me the money

Teller: All right We'll lend it to you But first you have to

bring us the loan-preparation documents Loan Ap-

plication, Certificate of Seal Impression, a copy of your

Trang 16

+

tificate of Joint Liability, Property Tax Receipt,

#4 - Ngi phap (Grammar)

-m4|: Để nói rằng cùng một người nào đó thực hiện một

hành động thứ nhì sau khi đã hoàn thành hành động khác,

bạn thêm phần đuôi - 1r(x]) vào gốc động từ của động từ hành động đầu tiên, trong khi đó động từ thứ hai lại có phần đuôi thông thường

ekä1# ASIA) OLA

Tôi đến sau khi đã ăn sáng Chú ý rằng khi dùng mẫu câu này thì chủ ngữ của cả hai động từ phải như nhau Bất kỳ động từ hành động nào cũng có thể đi kèm với mẫu câu này ngoại trừ động từ Z}c}, 9.r} (hay từ ghép của chúng), và một

số động từ chuyển động khác hay động từ thay đổi tư thế như er}, Alc} thay ti ghép cua ching), s1©}x}c}., Các động từ nay ludn di kém v6i -°}{(-9],-©})4] 6 cuối Mẫu - 1(2]) trả lời câu hỏi khi nào? trong khi đó mẫu câu -ol(-©] -e‡)4] trả lời câu hồi cdi gì?

Bạn có thể bỏ -4} trong lối nói thông tục, nhưng lời nói sẽ trang trọng hơn khi -4] được dùng Vì vậy, trong giai đoạn

đầu tốt hơn là bạn nên thực hành mẫu câu này với -A] Sau

khi bạn đã hiểu rõ về mẫu câu này bạn có thể tuỳ ý bỏ đi Thì được dùng trong mệnh để cuối, không dùng trong mệnh đề đầu tiên (mệnh dé voi -32(4])

Trang 17

-14): To say that the same one person performs a second action after having previously completed another one, you add the ending -x1(A}) to the verb stem of the first (action) verb,

while giving the second verb its normal sentence-final ending

ola 9 7(2]) Yo] 2

I came after (having eaten) breakfast Notice that when using this pattern the subject of both verbs must be the same Any action verb can go with this ending except the verb 7}¢t}, 9.c}(or their compounds), and some other verbs of movement or change

of posture, like ¢kt}, A]t} (or their compounds), 2} ¢]-}c}, ect

These verbs ‘always go with the -°}(-°],-°])4] ending The

pattern -31(4}) (does) after (doing) answers the non-expressed question when?, while the pattern -o}(-¢},-0])a] (does) and (does) answers the question what?

You can drop -2| in colloquial speech, but it sounds more

stressed (emphatic) or formal when -A] is used Therefore in

the beginning stage it is better to practice this pattern with -A]| After you have mastered the pattern you are free to drop

it The tense is regularly expressed in the final clause, not in the first clause with -3(A4)

Se aay, See le

RS WALA, sof 2A] 2

BAS Ebay 7H Fe) SEU ch

ASS ASA 7he Bo] asec.

Trang 18

TAS et 2}4] 14] Batol) zkepy} vs ae weberyed

A7} S ANS Maly es cv] Fa me}s} s] 9,

mae! ob) ASS vp) Ay, Save ZHI ch

YS ASA, 7h abe] mb euch

-.9 ø} r : Hậu tố -(9 )ø3 ã: được nối với gốc của động từ hành

động và diễn đạt mục đích của hành động Cụm từ hay mệnh

để với -(.© )#] a+: luôn đi trước mệnh để chính Hậu tế -(2.)2] cũng điễn đạt mục đích nhưng nó chỉ được dùng khi được theo sau bởi 7}v}, 9 r} hoặc từ ghép của chúng, trái lại hậu tố (S)ø] ãr có thể được theo sau bởi bất kỳ động từ hành động nao, -2] ø được dùng sau gốc của động từ tận cùng là nguyên âm; - 9 ø] +7 sau từ gốc của động từ tận cùng là phụ âm Thì được dùng trong mệnh đề chính, không dùng với động từ chứa

Trang 19

L

suffix (©)2} 51 can be followed by any action verb -2 aL is

used after verb stems ending in a vowel; -©.2]51 after verb stems ending in a consonant The tense is regularly expressed

in the main clause, not in the verb with -(°)#43

|¢ sea thc

2.245 Beh

UE 3] Ze] ae va cue 424 het

wah, 23h else Ach

alo] a yal, dap eA wel at ach

7} + ase Bea ayes

ue) eels & aleiat Shc

cats opal che BAYS Fehon hdc

abe] apa Bpeiat D4 a} 9E# 43031461 431914,

arek Apne) else Heh

Cl MAS who] glebat aay vel seed

abe Abel she} HF esas Plo} sed

Trang 20

2 EES Yala ES] dels

() 8#?l£7l 9# rla| 2-4312] SS Boe ofa aor guy

(5) date], Wal abe], PES wee}

THe 2] Ulzbel] “ol cn al” Sel StS Be} al -Papa

(3) A: A] a] alo} ofc} g)i=2] oft a?

Bich12 24 () He NER eis.

Trang 21

\ ##4e|i asks ch Baa gh at oh

2 ##&ol oo alhapeh a of Babe ag a eb

BAgopeh ope bo Bam tuc

HA Zoleh oo vlelvbebal ch Ba bar al meh

Trang 23

A17 3+ 0 ANS

ˆ Bài 17: Nha hang (ré tién)

to be different

Trang 24

: (nấu) cơm

: bức tường món sườn nướng

: (thức ăn tương tự

như bánh) : quán ăn tự phục vụ, nhà hàng

¡rể

: tiễn gửi ngân hàng

: Wilson : ở đây, lối này

broiled ribs

(food sinilar to pan

cakes) cafeteria ; restau-

rant

to be cheap ; to wrap

credit Wilson

here, this way

@ moment

service worker direct(ly)

specially chosen

°

cash alone

we - Cach phat 4m (Pronunciation)

AY 72

Trang 25

A a]: ola Fe 22 Apo] Seo] 4 go} 2

Sq: eA? Ba], EY 10008 s‡z] qelA] 4177}

Heelan Bz sal 41 92]?

+44

Cô phục vụ: Xin mời vào Có một bàn còn trống đấy ạ

Wilson: Thức ăn chỗ này chắc ngon đây

Mun-Yong: Nhà hàng này rất nhiều khách là vì nó không mắc

tiền

Cô phục vụ: Các ông muốn dùng gì ạ?

Wilson: Tôi ăn món Kim chi Tchigae

Mun-Yong: Còn tôi Toynjang Tchigye

Mun-Yong: Cho tôi hỏi này, cô phục vụ ơi?

Cô phục vụ: Ông gọi tôi à?

Mun-Yong: Cái gì đây? Có một viên đá trong cơm

Cô phục vụ: Vậy à? Nhưng thưa bà, tôi cũng không ngờ rằng

một viên ngọc trai trong 1.0003 tiền cơm phải không a?

Trang 26

Wilson: The food here must be good

Mun-Yong: (It’s popular) mainly because it’s inexpensive

Waitress : What would you like to eat?

Wilson: Lil take the Kimch’i Tchigae

Mun-Yong: I'll have the Toynjang Tehigae

Mun-Yong: Excuse me, waitress?

Waitress : Did you call me?

Mun-Yong: What is this? There was a rock in the ricel(lit A rock

came out of the rice) Waitress: Really? But ma’am, you didn’t expect there to be a

pearl in W 1,000 rice, did you?

SUA: AH of Nes =al glal= zlz|4lsl2] aay ws

Was BAe ao] $2 a deur}

& M: 2l $41 2th) 3ql a ag

SUM: PP UE Ho] dị @A]‹} 8z] 82

®& YWrehja Zaha

331: dị, 91 @uJc}

& Woh, Hah Abe #]2)1z|.42

SUM EPPA? Sa] 2? 217] Yo Ye SS a7 glo] wa

Ay 2

2S2 AE HBS uel.

Trang 27

++ +

Bài ban: Xin mời vào Xin mời ngồi

Khách hàng: Cám ơn

Bồi bàn: Cám ơn vì đã đến nhà hàng của chúng tôi

Khách hàng: Hôm nay có gì đặc biệt?

Bồi bàn: Hôm nay có món sườn nướng vỉ và bánh xèo rất là

ngon

Khách hàng: Còn gì nữa?

Bồi bàn: Sau khi ông đã ăn món sườn nướng vỉ và bánh xèo

tôi nghĩ rằng ông nên dùng món mì lạnh được làm ngay tại đây

Khách hàng: Làm ơn cho tôi ba khẩu phần sườn để khai vị đi

Bồi bàn: Chắc là có ai đó đi cùng ông phải không a?

Khách hàng: Không Chỉ mình tôi thôi

Bồi bàn: Vâng Tôi hiểu rồi

Khách hàng: À, chờ một chút? Tôi có thể ăn chịu được chứ?

Bồi bàn: Gái gì? À, hãy đọc to dòng chữ viết trên tường Khách hàng: “Tiên mặt hôm nay, ăn chịu ngày mai.”

++++

Waiter: Come in Have a seat here

Customer: Thank you

Waiter: Thank you for coming to our restaurant

Customer: What is the special today?

Waiter: Today the Barbecued Ribs and Pindae-tt6k is very

good

Customer: And?

Waiter: After you have the Barbecued Ribs and

Pindae-tték, I think you should have naengmyon

made right here in our restaurant.

Trang 28

Waiter: I suppose someone else will be joining you?

Customer; No Just me

Waiter: Yes I see

Customer: Ah, wait a minute? I can eat on credit can’t I2

Waiter: What? Umm, read the writing on that wall out loud

Customer: “Cash today, credit tomorrow.”

«=1 - Ngữ phap (Grammar)

1 -'† 3£]: Mẫu câu -v} Ér†} tương tự với nghĩa của mẫu

câu -1.(23=)7} Br}, Mau này thường được dùng với động

từ ở thì hiện tại hay thì quá khứ Tuy nhiên, động từ -o]- và động từ miêu tả chỉ dùng mẫu câu này trong thì quá khứ Nó không thường được dùng với động từ ở thì tương lai Mẫu câu -v} wr} có thể được dùng với bất kỳ động từ nào và trình bày sự phỏng đoán hay sự giả định Tiếng Anh tương tự với mẫu câu này là hình như, dường như

-t} Mth: The pattern -t} Hr} is similar in meaning to the paitern -1.(2-4+)7} ic} This pattern is usually used with the verb in the present or past tense The verb of identification

-0]- and description verbs, however, occur with this pattern only in the past tense It is usually not used with verbs in the future tense The pattern -t+ Me} may be used with any verb

and expresses the speaker's conjecture or presumption The English equivalent of this pattern is it seems that, it appears that

W†sl n]7} 9.‹} #8,

Trang 29

z|s S14 7k Ab rh

8# ZnjH +49] »‡ tỳm2|‹} #3

-#.e : Phần đuôi -(+<)xr 8 được dùng với bất kỳ động từ nào

và trình bày sự vui sướng, sự thán phục, sự kinh ngạc hay sự ngạc nhiên #@ được nối với gốc của động từ hành động trong thì hiện tại, -z¿ © được nối với tất cá các trường hợp khác

Trang 31

(1) ei ( )& Ho] skaleeu] ch

(2) Aho] BS 7S ( )ãr 3e]^l|.® (3) SALE #3 ( yal &

(4) ofa] S ev} Slo} a ( yal] 2

(5) AWS A ( + =2)

(6) o] elo) aS yal 2

(7) @AL7|= da} Fell ( )s} 4421 =2].

Trang 32

nói đối : lo lắng

: sân bay : đứa trẻ

Trang 33

: hình dạng : vấn đề, câu hỏi

: trả nợ, trả : Mỹ

: một nửa giá : phương pháp

: một cách đặc biệt

: chai, lọ : máy bay : vé máy bay : nhân viên hải quan

: thuế : đỗ uống có cồn

: hành khách

: báo cáo, thuật lại

: thuộc loại nào : có giá trị : sấu tháng : giỏ, túi nặng : rời khỏi

shape, appearance problem; question;

issue

to pay ; bite

America half price method (not) especially botile

airplane airplane ticket

customs official

tax

alcoholic beverage passenger

to report what kind of

Trang 34

¢ te - Cach phat 4m (Pronunciation)

Nhân viên: Cháu bé, cháu bao nhiêu tuổi?

Đứa trẻ: Cháu chín tuổi ạ

Nhân viên: Cháu có biết điều gì xảy ra nếu cháu nói dối không

Trang 35

quá hai tiếng rồi!

Nhân viên: Đừng quá lo Cái vé của ông có giá trị trong sáu

tháng cơ

bette

Passenger: What the heck is going on? It’s two hours past the

scheduled departure time!

Employee: Don’t worry too much Your ticket is valid for six

months,

3# 3E Ác Xe k St

23H41 :9]2] SALA Bel Fhe} SA mae|zL4?

4 As ul esta chy Such

23H41: 93] 2A1) wha? Qo] Weal 4 BY

& A Be oa Male Set

ASEM: 0] BA] Qk S]eH YL?

Ay AES 0 EF BEE AA

A341 :2]## ck US A St 72442} 317 SHI:

4 4: +] qu

ABM He] +£ 7] SHE 2491214 ~

+rr++

Nhân viên hải quan: Xin mời người kế tiếp Tôi đoán rằng ông đã

có một chuyến đi dài phải không?

Hành khách: Phải Tôi trở về từ Mỹ.

Trang 36

cứ vào các cái túi mà ông mang theo

Hành khách: Cũng không quá dài đâu

Nhân viên hải quan:Ông có gì phải khai báo không?

Hành khách: Chẳng có gì hết

Nhân viên hải quan:Thế tất cả số rượu ở đây là gì vậy?

Hành khách: Tai sao mà anh hỏi như vậy? Có vấn dé a? Nhân viên hải quan: Vâng Chỉ được phép hai chai miễn thuế thôi,

ông biết không Tôi e rằng ông phải đóng

thuế

Hành khách: Không có cách nào khác

Nhân viên hải quan:Cách nào?

Hành khách: Cách nào mà không phải đóng thuế ấy? Nhân viên hải quan:Có một cách để khỏi phải đóng thuế Có

một cách đấy

Hành khách: Đó là gì vậy?

Nhân viên hải quan:Là từ bỏ tất cả mọi thứ mà ông đã mua

+? + + +

Customs Officer: Next, please.(lit Come!) I guess you've had a

long trip, eh?

Passenger : Yes, I’m returning from America

Customs Officer: I guess you were there a long time, judging

from how many bags you have

Passenger : I wasn’t there very,long

Customs Officer: Do you have anything to declare? :

Passenger : Nothing >

Customs Officer: What's all this liquor here?

Passenger : Why do you ask? Is that a problem?

Customs Officer: Yes Only two bottles are duty free, you see

I'm afraid you'll have to pay a tax

Trang 37

Passenger : Isn’t there some way to

Customs Officer: Some way to what?

Passenger : Some way to not pay the tax?

Customs Officer: A way to not pay the tax There is one way Passenger : What’s that?

Customs Officer: To abandon everything you've brought + #4 - Ngữ pháp (Grammar)

-FH7}): Vĩ tố liên két -c}(7}) diễn đạt sự thay đổi từ hành động này sang hành động khác.Khi nó được dùng không có trung tố thì quá khứ, nó diễn đạt sự gián đoạn hay sự đứt quãng của một hành động Nhưng khi nó được nối với trung tố thì quá khứ, nó diễn đạt sự nối tiếp một hành động bởi hành động khác, sau hành động đầu tiên đã được hoàn thành, hay

sự hủy bỏ một hành động Trong cả hai trường hgp -cH7}) cd thể được dịch: £hồì, nên (cái gì đó sẽ xảy ra) Mẫu câu này thường được dùng với động từ hành động và động từ $}- Mẫu

này có hai đạng: v}z} và -r}, Khi sự thay đổi ở quá khứ được

theo sau bởi một dạng của s‡c}, chúng điễn đạt sự luân phiên Hành động luân phiên nói chung thường đối ngược nhau -t}(7}) : The transferentive marker -c(7}) indicates the change

of one action into another When it is used without the past tense infix, it expresses the interruption or suspension of an

action But when it is attached to the past tense infix, it ex- presses the succession of one action by another, after the first action has been completed, or nullification of an action In both

cases -t}{7}) can be translated: but then (something else hap-

pened) This pattern is mostly used with action verbs and the verb

Q]- The marker appears in two shapes t}-7}- and -c} When two

Trang 38

bast transferentives are followed by a form of 8}t}, they indicate alternation The alternating actions are generally opposite to each other,

Batol] TECH} wl 7} Sha] PALS 7h] a} beech,

TAS U 7B Pwo ghey} a) Ss ves were

UF Waal 4] S sch} beseech,

ALS ES Uh} aby} Bry cy,

9]332] #v†7} Se 24 r} 919] BỊ =]2]s] 3,

%# 7HE 7IC2† H43 Pb Aly} ab} ag

Ch ie hays 2 she dey}, SE at Such

H]Ì7È 9+ d]r}2† nE82†Z] #L]e}

solr} Heys Barer},

~Ì.8/-#: Muốn biểu hiện phong cách lịch sự, thân mật có

thể tạo ra sắc thái bất chợt bằng cách đặt -o} (-], -9]) trước

8 cộng thêm -z\, -z| 9 có thể được dùng với động từ hành

động cũng như với động từ miêu tả, bao gồm cả glo] ge và -e]3].8

Nó có thể được dùng trong câu tường thuật, câu mệnh lệnh,

câu để nghị và câu hỏi Trong câu tường thuật, nó thường được dùng để đưa ra các thông tin Trong câu mệnh lệnh và câu để nghị âm -x] nghe khiêm nhường khi động từ chỉ sự tôn kính Trong câu hỏi -z| đôi khi báo hiệu sự ngờ vực hay

sự phỏng đoán

Vì -2Ì.8 giống nhau ở các loại câu, nên ngữ điệu và đặc biệt

là ngữ điệu ở cuối câu là rất quan trọng

Trang 39

-2) 2./-%; The polite informal style can be given a nuance of

casualness by replacing the infinitive ending -°} (-o] -04) before Q with the marker -2), -2|_Q 18 a sentence final ending and can be used with action verbs as weil as with descriptive

verbs, 910] and -e]sl 8 included

Tt can be used in statements, commands, propositions and ques-

tions In statements it is often used for giving information In commands and propositions the marker -2] sounds especially casual and therefore humble when the verb is honorific In questions -2] sometimes signals a faint doubt or conjecture Since the ending -%|2 is the same for all types of sentences, the intonation and especially the final contour are of great im-

Trang 40

Q) Ade] AL Bz de We Badu

G) Sel chy 2 veh ote} gh}

(4) ABS A) ee 7S FE SF HS ae) () ABS UA as 7 SF ae aoe] RE debts aly

3 ‘HQ’ s} Soja Hols 4}8sfe] BSol yrspay a

(1) 2 ofa] Foals Br} a 220F0] Gel] Sel 7h)

(2) Mbsha] aes Ae Ole] B Zep a 2A)

(3) ofego] 7} ela] Sc}st a2? (Ue)

(4) =+ ete) Sole} a aye

- 7B SV 9} HO} 4] of-F-S o] ato] PS shal} a

Ngày đăng: 24/01/2022, 10:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm