Giới thiệu chung về nguyên liệu... Mỡ heo vTham gia hình thành cấu trúc của hệ nhũ tương vTăng độ béo, độ bóng, độ kết dính và giá trị cảm quan cho sản phẩm v Làm chất độn tăng hiệu quả
Trang 1GVHD: PGS.TS Lê Văn Việt Mẫn
NHÓM SVTH:
Cao Thi Huyền Trân Phan Thị Kiều Mai Nguyễn Hoàng Vũ Ngô Hoàng Hiền Triết
Trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Bộ môn Công nghệ thực phẩm
Môn Công nghệ chế biến thực phẩm
Trang 2Nội dung
Trang 3I Giới thiệu chung về nguyên
Trang 41 Nguyên liệu chính
1.1 Thịt heo
Vai trò c a th t trong s n xu t xúc xích ủ ị ả ấ
v Cung c p protein và các ch t dinh dấ ấ ưỡng khác
v Ch t t o hình (t o ra b khung).ấ ạ ạ ộ
v Có kh năng t o nhũ tả ạ ương và c đ nh mùi khác nhau.ố ị
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 5 Tr ng thái: ạ Block th t vuông v n, b m t khô ị ắ ề ặ
Màu s c ắ : Màu h ng tồ ươ ặ i đ c tr ng c a th t, xen l n màu tr ng đ c ư ủ ị ẫ ắ ụ
Trang 61 Nguyên liệu chính
1.2 Mỡ heo
vTham gia hình thành cấu trúc của hệ nhũ tương
vTăng độ béo, độ bóng, độ kết dính và giá trị cảm quan cho sản phẩm
v Làm chất độn tăng hiệu quả kinh tế
1.3 Da heo
v Làm tăng khả năng kết dính, tăng độ dai cho xúc xích
v Làm chất độn giúp giảm giá thành sản phẩm
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 72.1 Protein đậu nành
vCó tính năng cải thiện cấu trúc hay tạo cấu trúc, có khả năng giữ nước, liên kết các thành phần chất béo, protein
vTạo sự cân bằng giữa nguồn protein động vật và thực vật
vLàm giảm giá thành sản phẩm
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 8B ng: Yêu c u k thu t c a protein đ u nành trong ch ả ầ ỹ ậ ủ ậ ế
Trang 92.2 Nước đá vẩy
vGiúp cho việc giữ nhiệt độ cần thiết trong quá trình
vLà dung môi hòa tan các chất phụ gia
vTham gia vào việc tạo cấu trúc và trạng thái của sản phẩm thực phẩm chế biến
v Làm tăng độ ẩm sản phẩm
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 10Tên ch tiêuỉ M c ch t lứ ấ ượng
< 300mgCaCO3
< 0.1 mg/l 0.3 mg/l
bi n ế
Trang 112.3 Một số nguyên liệu phụ khác
- Tinh bột - Tỏi
- Muối ăn - Gừng tươi
- Bột ngọt - Bột tiêu
- Đường - Ớt bột
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 123.1 Muối Nitrate
v Gi đ ữ ượ c màu h ng t nhiên c a th t ồ ự ủ ị
v Tiêu di t và c ch các vi sinh v t ệ ứ ế ậ
v N ng đ nitrat s d ng Vi t Nam nh h n 0,022% ồ ộ ử ụ ở ệ ỏ ơ
3.2 Acid ascorbic (Vitamin C)
v Chống oxi hóa thịt trong quá trình chế biến, bảo quản
v Làm giảm lượng Nitrit dư
v Ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn hiếu khí.
v Liều lượng sử dụng < 500mg/kg.
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 133.3 Tari (Polyphosphate)
v Giữ nước trong sản phẩm, tăng sự liên kết giữa nước và thịt, đảm bảo sự kết dính giữa các cấu phần trong hỗn hợp thịt xay.
v Liều lượng cho phép: ≤ 0.5%
I Giới thiệu chung về nguyên
liệu
Trang 14II QUY TRÌNH COÂNG NGHEÄ
Trang 16III Giải thích quy trình cơng
nghệ
1. Rã đông:
- Mục đích: chuẩn bị.
- Các biến đổi:
v Vật lý: nhiệt độ, khối lượng, độ cứng,thể tích.
v Hóa lí: bề mặt hóa nhầy
v Sinh học: sự phát triển của một số
Trang 18─ Nhi t đ kh i th t khi ch t: ệ ộ ố ị ặ
─ Kích th ướ c kh i th t ép tr ố ị ướ c khi ch t: ặ
─ B dày mi ng c t: ề ế ắ
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 19• M c đíchụ : chu n b cho quá trình xay nhuy n ẩ ị ễ
• Các bi n đ iế ổ :
─ Bi n đ i v t lý ế ổ ậ : kích th ướ c, nhi t đ c a kh i th t ệ ộ ủ ố ị
─ Bi n đ i hóa h c ế ổ ọ : có s th t thoát nự ấ ướ c và ch t dinh d ấ ưỡ ng trong mô th t ị
• Thông s công nghố ệ:
─ Nhi t đ phòng khi xay ệ ộ
─ Kh i l ố ượ ng nh p li u: ậ ệ
─ Nhi t đ kh i th t tr ệ ộ ố ị ướ c khi xay:
─ Nhi t đ v t li u sau khi xay: ệ ộ ậ ệ
─ Đ ườ ng kính h t sau khi xay: ạ
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 21Thông s công nghố ệ:
─ Nhi t đ phòng khi xay: ệ ộ
─ Nhi t đ v t li u sau khi xay: ệ ộ ậ ệ
─ Kích thước trước khi xay
Trang 22─ Kh i lố ượng thanh xúc xích
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 236 Tie ä t t ru ø n g :
- Mục đích: chế biến, bảo quản.
- Các biến đổi:
+ Hóa lý: Protein biến tính, xúc xích
chuyển từ dạng paste sang dạng rắn.
+ Hóa học: Độ ẩm của hệ nhũ tương.
+ Cảm quan: sản phẩm của quá trình chế biến có độ bóng hấp dẫn.
+ Sinh học: Vi sinh vật và các bào tử đều bị tiêu diệt
III Giải thích quy trình cơng
nghệ
Trang 257 Ho a ø n t h ie ä n :
- Mục đích: hoàn thiện sản phẩm.
- Các biến đổi: không đáng kể.
- Thiết bị: máy dán nhãn
III Giải thích quy trình cơng
nghệ
Trang 262:
Ch t nh ặ ỏ Xay thô
Xay nhuy n ễ
Bao nh i ồ (nh a ự PVDC)
M đông ỡ
l nh ạ
Ch t nh ặ ỏ
Xay thô
Trang 27─ Nhi t đ kh i th t sau khi ch t: ệ ộ ố ị ặ
─ Kích th ướ c kh i th t ép tr ố ị ướ c khi ch t: ặ
─ Đ dày mi ng c t: ộ ế ắ
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 287 Ch a ë t n h o û :
Thieát bò:
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 29• M c đíchụ : chu n b cho quá trình xay nhuy n ẩ ị ễ
• Các bi n đ iế ổ :
─ Bi n đ i v t lý ế ổ ậ : kích th ướ c, nhi t đ c a kh i th t ệ ộ ủ ố ị
─ Bi n đ i hóa h c ế ổ ọ : có s th t thoát nự ấ ướ c và ch t dinh d ấ ưỡ ng trong mô th t ị
• Thông s công nghố ệ:
─ Nhi t đ phòng khi xay ệ ộ
─ Nhi t đ kh i th t tr ệ ộ ố ị ướ c khi xay:
─ Nhi t đ v t li u sau khi xay: ệ ộ ậ ệ
─ Đ ườ ng kính h t sau khi xay: ạ
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 30đồng nhất cao cho sản phẩm.
III Giải thích quy trình cơng
nghệ
Trang 318 Ph o á i t ro ä n :
- Thieát bò: boàn massage
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 329.So sánh 2 quy trình sản xuất xúc xích
Về quá trình: rã đông, chặt thịt, phối trộn, xay nhuyễn
Về một số nguyên liệu sử dụng: da heo, tinh bột, hỗn hợp muối, đá vẩy
III Giải thích quy trình công
nghệ
Trang 33Quy trình 1 Quy trình 2
Quá trình rã
đông Có quá trình rã đông Không có quá trình rã đông, thịt được đưa vào chặt trực tiếp
Quá trình chặt
thịt Ưu điểm:chặt dễ dàngNhược điểm: mất vitamin, tổn
thương cấu trúc tế bào
Ưu điểm:ít mất vitamin,ít tổn thương tế bào hơn quy trình 1 Nhược điểm: thịt cứng làm dao
Da heo Có sử dụng da heo Không sử dụng da heo
Hỗn hợp muối Hỗn hợp muối và cho vị cho
vào khi xay nhuyễn
Hỗn hợp muối cho vào trong quá trình phối trộn
.
Trang 341.Ch tiêu c m quan: ỉ ả
B ng: Yêu c u c m quan ả ầ ả
IV Chất lượng sản phẩm
Trang 351 2 20 40 40 0.05 1 1
• Đ c t n m m cộ ố ấ ố : hàm lượng aflatoxin B1 c a th t ch ủ ị ế
bi n có x lý nhi t không l n h n 0.005mg/kg.ế ử ệ ớ ơ
IV Chất lượng sản phẩm
Trang 363 .Ch tiêu hóa lý: ỉ
B ng: Yêu c u v hóa lý ả ầ ề
IV Chất lượng sản phẩm
Trang 38CHÂN THÀNH CÁM ƠN
THẦY & CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE