Võ Thanh Liêm... Cấu tạo gồm các bộ phậnBộ phận nhập liệu bộ phận xử lý sơ bộ.
Trang 1Võ Thanh Liêm
Trang 2_D a vào thành ph n nguyên li u chính:Snack khoai tây , b p , ự ầ ệ ắ
g o , ho c các lo i h t , trái cây rau c , cá , th t , th y s n … ạ ặ ạ ạ ủ ị ủ ả_D a vào phự ương pháp ch bi n :Snack có th đế ế ể ược gi m m ả ẩ
b ng chiên , s y , ép đùn hay nằ ấ ướng
_D a vào v : V m n , v ng t , v chua , v t nhiên …ự ị ị ặ ị ọ ị ị ự
_D a vào hình d ng bánh : D ng ph ng (chip) , d ng ph ng ự ạ ạ ẳ ạ ồ(puff) , D ng s i (stick)ạ ợ
Trang 3I.Nguyên li u ệ
3.Nguyên li u chính:ệ
Snack b p x p nhắ ố ẹNguyên li u ệ Hàm lượng(%)Tinh b t b pộ ắ 56
Tinh b t lúa mìộ 28Tinh b t khoai mìộ 15
Lo i tinh b t ạ ộ Amylose(%) Amylopectin(
%) Nhi t đ h
ệ ộ ồ hóa
Trang 4I.Nguyên li u ệ
Monoglyceride:
Các monoglyceride đ ượ ả c s n xu t qui mô công nghi p và ấ ở ệ
th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng làm ph gia th c ph m. Chúng có ụ ự ẩ
nh ng tính ch t t ữ ấ ươ ng t nh acid béo t do và các ự ư ự
photpholipid khi t ươ ng tác v i tinh b t. Đ i v i vi c x lý ớ ộ ố ớ ệ ử
b t, đ t tính yêu c u chính c a các monoglyceride là ch ng ộ ặ ầ ủ ố
ôi th i . Các ch t này s t o thành c u n i cho các axit béo ố ấ ẽ ạ ầ ố
t ươ ng tác v i tinh b t và nh v y s làm gi m quá trình ớ ộ ư ậ ẽ ả thoái hóa tinh b t ộ
Trang 6I.Nguyên li u ệ
4.2.1Mu i:ố
_ Đây là ch t t o v m n ph bi n nh t trong s n xu t snack, ấ ạ ị ặ ổ ế ấ ả ấ
nó t o nên v m n đ c tr ng và n i b t cho s n ph m.Trong m t ạ ị ặ ặ ư ổ ậ ả ẩ ộ
s lo i snack, mu i đố ạ ố ược ph lên trên m t ngoài c a bánh đ ủ ặ ủ ể
người ăn có th c m nh n để ả ậ ược nó ngay sau khi nếm
_ Thành ph n chính và ch tiêu ch t l ng c a mu i th c ầ ỉ ấ ượ ủ ố ự
ph m (TCVN 3974:2007) ẩ
4.2.2Maltodextrin:
_ Ch t đ n đ c thêm vào ph n gia v kho ng 20 – 40%ấ ộ ượ ầ ị ả
_ Ch t đ n đ c dùng đ đi u v nh m đáp ng th hi u mùi ấ ộ ượ ể ề ị ẳ ứ ị ế
v c a ngị ủ ười tiêu dùng.
_ Maltodextrin thu đượ ở ạc d ng b t màu tr ng, ít hút m, tan ộ ắ ẩ
t t cho dung d ch trong, không màu, không ng t ho c ít ng t và ố ị ọ ặ ọkhông b thoái hoá. ị
Trang 7I.Nguyên li u ệ
4.2.3Ch t t o ng t:ấ ạ ọ
_ Lo i s d ng: đạ ử ụ ường saccharose
_ Ch c năng: t o v ng t cho s n ph m. ứ ạ ị ọ ả ẩ
_Đ t ch tiêu hóa lý và c m quanạ ỉ ả
4.2.4S a b t:ữ ộ
_ S a b t có lữ ộ ượng béo cao, 15 – 50%
_ S a b t ph i có v đ c tr ng, không có mùi v đã qua ch ữ ộ ả ị ặ ư ị ế
bi n. Chúng giúp tăng c m nh n v nh nhàngế ả ậ ị ẹ
_ Đ tạ Ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng s a b t (TCVN 5538:2002) ữ ộ
4.2.5Ch t đi u v :ấ ề ị
_ Ch t đi u v (E621): mononatri glutamat, là lo i mu i natri ấ ề ị ạ ố
c a axit glutamic, có công th c hóa h c NaC5NO4H8. Nó là ch t ủ ứ ọ ấ
ph gia gây ra v umami .ụ ị
Trang 8+ Có th thêm tr c ti p vào h n h p gia v đ ể ự ế ỗ ợ ị ể d ễ
đi u ch nh cề ỉ ường đ màu theo mong ộ mu n. ố
+Thêm vào gián ti p b ng cách mua lo i b t ế ằ ạ ộ gia v ị
có b sung màu vào đ phân b màu ổ ể ố đ ng đ u, h n ồ ề ạ
ch t n th t. ế ổ ấ
Trang 9I.Nguyên li u ệ
4.2.7Ch t b o qu n:ấ ả ả
_ Ch t ch ng oxi hóa là ch t đ c thêm vào v i s l ng ấ ố ấ ượ ớ ố ượ
nh đ ngăn ch n ho c làm ch m quá trình oxi hóa. Ch t ỏ ể ặ ặ ậ ấ ch ng ốoxi hóa ngăn quá trình chuy n electron t do sang ể ự các ch t oxi ấhóa, có kh năng t o ra g c t do sinh ra ph n ả ạ ố ự ả ứng dây chuy n ềgây h h ng th c ph m. ư ỏ ự ẩ
_ BHT:
+Ch t b t màu tr ng ấ ộ ắ + Ph n ng v i các g c oxy t do, có th làm ả ứ ớ ố ự ể
ch m t c đ t oxy c a các thành ph n trong s n ậ ố ộ ự ủ ầ ả ph m. ẩ
Các BHT thường dùng đ b o qu n ngũ c c, ể ả ả ố d u và th c ầ ự
ph m có nhi u ch t béo và d u. ẩ ề ấ ầ
Trang 111.1. Làm s ch ạ
M c đích công ngh : chu n b ụ ệ ẩ ị
Các bi n đ i c a nguyên li uQUY TRÌNH CÔNG NGHỆế ổ ủ ệ
Trang 13LÀM S CH Ạ
M c đích công ngh : chu n b ụ ệ ẩ ị Các bi n đ i c a nguyên li u ế ổ ủ ệ
Trang 14M c đích công ngh :ph i tr n s b h n h p nguyên li u ụ ệ ố ộ ơ ộ ỗ ợ ệ Các bi n đ i trong quá trình ph i tr n: ế ổ ố ộ
Trang 15Thi t b : máy tr n thùng quay ế ị ộ
Nguyên liệu vào
Nguyên t c: h n h p nguyên li u đ ắ ỗ ợ ệ ượ c đ a vào máy tr n ư ộ thùng quay đ t n m ngang. Khi đ ng c ho t đ ng, thùng ặ ằ ộ ơ ạ ộ quay s quay đ ng th i đ o tr n h n h p nguyên li u ẽ ồ ờ ả ộ ỗ ợ ệ
d ng b t ạ ộ
Trang 16M c đích công ngh : : ph i h p nhi u tác đ ng v t lý ụ ệ ố ợ ề ộ ậ lên kh i nguyên li u làm thay đ i hoàn toàn c u trúc ố ệ ổ ấ nguyên li u g m: ệ ồ
n p và ph i tr n nguyên li u ạ ố ộ ệ
nhào nguyên li u t o kh i b t d o ệ ạ ố ộ ẻ
tác đ ng nhi t, áp su t lên nguyên li u đ làm chín ộ ệ ấ ệ ể nguyên li u ệ
d a vào s chênh l ch nhi t đ , áp su t làm n ph ng ự ự ệ ệ ộ ấ ở ồ
Trang 17Các y u t nh h ế ố ả ưở ng
Nguyên li u ệ
Đ m ộ ẩ Thành ph n hóa h c ầ ọ thông s k thu t ố ỹ ậ
t c đ tr c vít ố ộ ụ
t c đ nh p li u ố ộ ậ ệ Thi t b : thi t b ép đùn 1 tr c làm vi c áp su t cao ế ị ế ị ụ ệ ở ấ
Trang 18Cấu tạo gồm các bộ phận
Bộ phận nhập liệu
bộ phận xử lý sơ bộ
Trang 19Ø thi t b s y băng t i ế ị ấ ả
Trang 22S N PH M Ả Ẩ
Ch tiêu hóa lý: ỉ
Hàm m: 1 – 2% ẩ
Ch tiêu vi sinh: ỉ
T ng s vi khu n hi u khí ổ ố ẩ ế
Vi khu n gây b nh, E.coli, clostridium, n m m c sinh đ c t ẩ ệ ấ ố ộ ố
T ng s n m men, n m m c ổ ố ấ ấ ố
Ch tiêu c m quan: ỉ ả