1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề 12 một số bài toán khó thể tích khối chóp LT

52 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Bài Toán Khó Thể Tích Khối Chóp - Lăng Trụ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A.. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Câu 5.. Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho... Tính thể tích V của khối lă

Trang 1

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BBCC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và 2 3

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB' bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và A M ' 2 Thể tích của khối

lăng trụ đã cho bằng

A 2 3

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng cách

từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳngA B C' ' ' là

'3

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  5 Thể tích

của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông

tại A , AB 2, AC  3 Góc CAA 90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham

khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 2

A , cạnh BC2a và ABC600 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng

BCC B  vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

377

a

3

3 77

a

3

6 77

a

3721

a

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt

phẳng A BC  tạo với đáy góc 300 và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại

,

A ABa BC, 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’A lên mặt phẳng ABC là trung điểm của

cạnh H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 0

60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a

3

3 38

a

3316

a

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng , với

1os

3

A

323

a

3

2 23

a

3

23

a

Câu 12 (Sở Ninh Bình) Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6,

3

AD  , A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng

AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  có 3

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , cạnh BC2a và ABC 60 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Biết

BCC B  vuông góc với ABC và ABB A  tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 3

367

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh

a, hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm tam giác ABC

a

336

a

333

a

3324

a

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng

ABCvà tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SBlần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

.2

Câu 19 (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a

a

3

5 36

a

3

4 33

a

3

7 312

Trang 4

Câu 23 (Cụm liên trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a

SABSCB  Gọi M là trung điểm của SA Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (MBC )

.7

a

3

5 3.6

a

3

4 3.3

a

3

7 3.12

Câu 25 Cho tứ diện ABCDDABCBD90 ; ABa; ACa 5; ABC 135  Biết góc giữa hai

mặt phẳng ABD, BCD bằng 30  Thể tích của tứ diện ABCD

A

3.2

a

B

3

a

D

3

2 3

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC  bằng

Câu 27 (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho hình hộp ABCD A B C D     có A B vuông góc với

Câu 28 (Chuyên Thoại Ngọc Hầu - 2018) Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ

nhật với AB 6,AD 3,A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C   , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn tan 3

Trang 5

Câu 29 (Cụm 5 Trường Chuyên - Đbsh - 2018) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác

ABC vuông cân tại A, cạnh BCa 6 Góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng BCC B  

bằng 60 Tính thể tích V của khối đa diện AB CA C  

a

333

a

Câu 30 (Sở Lào Cai - 2021) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật E là điểm trên

cạnh AD sao cho BE vuông góc với AC tại HABAE , cạnh SH vuông góc với mặt

Câu 31 (Liên trường Quỳnh Lưu - Hoàng Mai - Nghệ An - 2021) Cho lăng trụ ABC A B C    Gọi M ,

N , Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, A B , BC, B C  và P, S lần lượt là trọng tâm của các tam giác AA B , CC B Tỉ số thể tích khối đa diện MNRQPS và khối lăng trụ

Câu 32 (Chuyên KHTN - 2021) Cho hình chóp S ABCAB3a, BC4a, CA5a, các mặt bên

tam giác ABC Tính thể tích hình chóp S ABC

a

Câu 34 (Chuyên ĐHSP Hà Nội - 2021) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều Hình

chiếu vuông góc của A trên ABC là trung điểm của BC Mặt phẳng  P vuông góc với các

cạnh bên và cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D , E , F Biết mặt phẳng ABBA

vuông góc với mặt phẳng ACC A   và chu vi của tam giác DEF bằng 4, thể tích khối lăng trụ

D'

D A

A'

Trang 6

Câu 37 (THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa - 2021) Cho hình chóp S ABC có ABBCa, góc

A

3510

a

31510

a

3155

a

352

ABACADa BACBAD và tam giác BCD là tam giác vuông tại D Tính thể

tích khối tứ diện ABCD

A

3

24

a

3

23

a

3

26

a

3

212

a

Câu 40 (Chuyên Bắc Giang - 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, mặt

bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Hai mặt

phẳng SAB và SBC lần lượt tạo với đáy các góc 600 và 450, khoảng cách giữa hai đường

thẳng SA và BC bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

A

3

618

a

3

212

a

3

26

a

3

612

a

3

9 22

a

Trang 7

Câu 42 (Chuyên ĐHSP - 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, H

a

3

3 24

a

3

32

a

Câu 43 (Sở Bình Phước - 2021) Cho hình chóp tam giác đều S ABC , cạnh đáy bằng a Các điểm M N ,

lần lượt là trung điểm của SA SC Biết rằng , BM vuông góc với AN Thể tích của khối chóp

a

điểm của AC và BD Gọi M N P R, , , lần lượt là trung điểm của AB B D AD DC', ' ', ', 'và Q

a

Câu 45 (Sở Hưng Yên - 2021) Cho khối hộp ABCD A B C D    có A B vuông góc với mặt phẳng đáy

ABCD ; góc giữa AA với  ABCD bằng  45 Khoảng cách từ A đến các đường thẳng

,

BB DD  cùng bằng 1 Góc giữa hai mặt phẳng BB C C   và C CDD  bằng  60 Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D    

BẠN HỌC THAM KHẢO THÊM DẠNG CÂU KHÁC TẠI

https://drive.google.com/drive/folders/15DX-hbY5paR0iUmcs4RU1DkA1-7QpKlG?usp=sharing

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Trang 8

A 2 B 1 C 3 D 2 3

3

Lời giải Chọn A

1 1

A B C có các cạnh A B 1 ; 1 A C 1 3; B C  1 1 2

Suy ra tam giác A B C 1 1 vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1

Gọi giao điểm của AMA H là T

A M AA

A B C

VAA S   

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB'

bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình

Trang 9

chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và A M ' 2

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 2 3

Lời giải Chọn D

Gọi A A lần lượt là hình chiếu của 1, 2 A trên BB', CC' Theo đề ra

1 1; 2 3; 1 2 2

AAAAA A

Do AA12AA22 A A1 22 nên tam giác AA A vuông tại 1 2 A

12

S S

ABC AA A

Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu S'Scos

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng

cách từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳngA B C' ' ' là trung điểm M của B C' ', 15

'3

Trang 10

Kẻ AIBB', AKCC' ( hình vẽ )

Khoảng cách từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2AI 1, AK 2

'3

CC'BB' d C BB( , ') d K BB( , ') IK  5  AIK vuông tại A

FAE

AF

52153

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB

bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  5

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 11

Lời giải Chọn D

Gọi J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB và CC , H là hình chiếu vuông

Xét AJK có JK2AJ2AK25 suy ra AJK vuông tại A

2

AJK ABC

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông

tại A , AB 2, AC  3 Góc CAA 90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 12

DoACAB, ACAA nên ACABB A  Mà A B ABB A  nên ACA B

Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông   

cân tại C , AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và  ABC bằng 60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của  A C và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thể

a

3

7 624

a

333

a

Lời giải Chọn A

Trang 13

Gọi I là trung điểm AB, suy ra ABCIC nên góc giữa  C AB và   ABC là góc

Thể tích khối lăng trụ là VCC S ABCa 3a2 a3 3

Trong ACC A , kéo dài   AM cắt CC tại O

Suy ra C M là đường trung bình của OAC , do đó OC2CC2a 3

C EM CAN

a

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABCSA 2 Gọi D , E lần

lượt là trung điểm của cạnh SA, SC Thể tích khối chóp S ABC biết BDAE

Trang 14

Gọi O là tâm tam giác đều ABC Do S ABC là hình chóp đều nên ta có SOABC

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , cạnh BC2a và ABC600 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng BCC B  vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

377

a

3

3 77

a

3

6 77

a

3721

a

Lời giải

Trang 15

thìB H ABC hay B H là chiều cao của hình lăng trụ

Trong ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K Khi đó ABB HK 

B HK vuông tại H có  B KH 45 B HK vuông cân tại HB H KH

Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt

phẳng A BC  tạo với đáy góc 300 và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V

của khối lăng trụ đã cho

Lời giải Chọn D

Trang 16

Gọi I là trung điểm cạnh BC

ABC A B C    là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ABC A B C    là khối lăng trụ đều

Do đó ta có: A B A C Suy ra tam giác A BC cân tại A A I BC

Suy ra BCA IA 

Vậy góc giữa mặt phẳng A BC  và mặt đáy bằng góc A IA 300

Ta có: tam giác ABC là hình chiếu của tam giác A BC trên mặt đáy nên

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' '

,

A ABa BC, 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’A lên mặt phẳng ABC là trung điểm

của cạnh H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 600 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a

3

3 38

a

3316

a

Lời giải Chọn C

Trang 17

Gọi K là trung điểm của ’ ’ A C từ K kẻ KM vuông góc với ’ ’ B C

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng ,

a

3

2 23

a

3

23

a

Lời giải Chọn A

Trang 18

AD  , A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng

AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  có tan 3

Trang 19

Gọi M là trung điểm của AA Kẻ A H vuông góc với AC tại H , BK vuông góc với AC tại

K , KN vuông góc với AA tại N

Do AA C C    ABCD suy ra A H ABCD và BKAA C C  BKAA

AABKN AANB

AC

2 2

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác

vuông tại A , cạnh BC2a và ABC 60 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Biết BCC B  vuông góc với ABC và ABB A  tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 20

Gọi H là chân đường cao hạ từ Bcủa tam giác B BC Do góc B BC là góc nhọn nên H

thuộc cạnh BC BCC B  vuông góc với ABC suy ra B H là đường cao của lăng trụ

Khi đó mặt phẳng B HK  vuông góc với AB nên góc giữa hai mặt phẳng ABB A  và

ABC là góc B KH Theo giả thiết, B KH 45 B K h 2, với B H h

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều

cạnh a, hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm tam giác

4

a

Tính theo a thể tích khối lăng trụ đó

A

3312

a

336

a

333

a

3324

a

Lời giải Chọn A

Trang 21

+ Gọi M là trung điểm BC, H là trọng tâm tam giác ABCA H '   ABC

23

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng

trung trực của BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

.2

Trang 22

+ Lấy M là trung điểm của BC, tam giác ABC cân tại A

AMBC

SA BC

Trang 23

Gọi H K lần lượt là trung điểm cạnh , CD AB ,

Từ (1), (2) suy ra AHB vuông cân tại H

Trang 24

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD nên SH (ABCD) Đặt m HA, nSH Do tam giác

SAH vuông tại H nên m2n2 11a2

Xây dựng hệ trục tọa độ như sau: H(0; 0;0), B m( ;0;0), D(m; 0;0), C(0; ;0)m , S(0;0; )n

Chiều cao của hình chóp là SH 3a

Trang 25

Lời giải Chọn B

Gọi M N P lần lượt là hình chiếu của , , H lên các cạnh AC BC AB , ,

a

3

5 36

a

3

4 33

a

3

7 312

a

V 

Lời giải Chọn B

Trang 26

Gọi D là trung điểm BC, I là trung điểm SBO là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta

Lời giải

Ngày đăng: 23/01/2022, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w