1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI THI CUỐI KÌ MÔN CƠ SỞ DỮ LIÊỤ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH VIÊN HỆ ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ

52 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 794,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liệt kê điểm thi lớn nhất các môn của sinh viên có mã @masv họ tên, tên lớp, tên môn, số lần thi, điểm.. Khảo sát thực tế bài toán : Trường có nhiều khoa, mỗi khoa có mã khoa để phân b

Trang 1

Bộ Thông tin và Truyền thông HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2

BÀI THI CUỐI KÌ

MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM

SINH VIÊN HỆ ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ.

Giảng viên hướng dẫn: Lưu Nguyễn Kỳ Thư

Nhóm thực hiê ̣n : Nhóm 4

Thành Viên: +N19DCAT008-Nguyễn Thành Băng

+N19DCAT074-Tạ Đức Tiến +N19DCAT075-Dương Văn Tính

Trang 2

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH VIÊN HỆ

ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ MỤC LỤC

1 MỤC TIÊU : 3

2 KHẢO SÁT THỰC TẾ BÀI TOÁN : 3

3 YÊU CẦU 4

4 PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ CSDL 4

A / X ÁC ĐINH CÁC THỰC THỂ 4

B / M Ô HÌNH ERD 5

C / M Ô HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ TỪ ERD ( ĐẠT DẠNG CHUẨN 3) 5

D / M Ô HÌNH D IAGRAM 7

E /T Ừ ĐIỂN DỮ LIỆU 7

F / R ÀNG BUỘC TOÀN VẸN : 18

G / S INH VIÊN TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU BẰNG NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ VÀ NGÔN NGỮ SQL ( CÓ TỐI ƯU ): 48

1 Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên môn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp) 48

2 Liệt kê điểm thi lớn nhất các môn của sinh viên có mã @masv (họ tên, tên lớp, tên môn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên môn 49

3 Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm @nam Kết xuất: học kỳ, tên môn, số tín chỉ 49

4 Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khóa của 1 lớp có mã lớp X 50

Trang 3

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH VIÊN

Thiết kế cơ sở dữ liê ̣u quản lý điểm sinh viên hê ̣ Đại học theo hê ̣ tín chỉ

2 Khảo sát thực tế bài toán :

Trường có nhiều khoa, mỗi khoa có mã khoa để phân biệt các khoa với nhauvà tên khoa.Mỗi khoa được quản lý bởi 1 trưởng khoa tại 1 thời điểm nhất định

- Mỗi khoa quản lý nhiều lớp, mỗi lớp chỉ thuộc một khoa Trong một khoa có nhiều

chuyên ngành Mỗi sinh viên chỉ thuộc 1 chuyên ngành, trong 1 chuyên ngành có nhiều sinh viên

-Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được lên kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X

- Mỗi lớp có mã lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì ở 1 lớp

- Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học

- Lớp tín chỉ là lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên

có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì mới tổ chức dạy, ngượclại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối thiểu Sinh viên saukhi đăng ký có thể xin hủy đăng ký

- Thông tin về giảng viên gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học vị, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa

- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học, số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn, và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên

- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần

- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó

- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học đó vào cơ sở dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10

Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 + Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm

Trang 4

-Cuối khĩa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 mơn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khĩa >=X và khơng được nợ mơn X

là điểm do trường quyết định theo từng năm, và cĩ thể khác nhau theo từng khoa SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN sẽ cĩ 1 giảng viên phản biện,

và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN cĩ các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng

3 Yêu cầu

1 Thiết kế sơ đồ ERD cho cơ sở dữ liệu quản lý điểm sinh viên

2 Chuyển sơ đồ ERD trên thành mơ hình dữ liệu quan hệ sao cho đạt dạng chuẩn 3

3 Thiết lập các ràng buộc tồn vẹn của cơ sở dữ liệu

4 Sv trả lời các câu hỏi sau bằng ngơn ngữ đại số quan hệ và ngơn ngữ SQL (cĩ tối ưu): a/ Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC

(tên mơn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)

b/ Liệt kê điểm thi lớn nhất các mơn của sinh viên cĩ mã @masv

(họ tên, tên lớp, tên mơn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên mơn

c/ Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm @nam Kết xuất: học kỳ, tên mơn, số tín chỉ

d/ Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khĩa của 1 lớp cĩ mã lớp X

MSSV-Họ tên Mơn học 1 Mơn học 2 Mơn học 3 Mơn học 4 Mơn học n

Điểm thi là điểm lớn nhất của các lần thi

4 Phân tích, thiết kế CSDL

a/ Xác đinh các thực thể

KHOA(MAKHOA, TENKHOA)

CHUYENNGANH(MANGANH, TENNGANH)

LOP(MALOP, TENLOP, KHOAHOC)

SINHVIEN(MASV, HO, TEN, PHAI, DIACHI, NGAYSINH, KHOAHOC, LAMLVTN) LOPTC(MALOP, TENLOP, SOLUONG, SOSVTOITHIEU,BDDANGKY,

KTDANGKY, TRANGTHAI)-> bắt đầu đăng ký, kết thúc đăng ký?

PHONG(MAPHONG, LOAIPHONG)

GIANGVIEN(MAGV, HO, TEN, HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON)

MONHOC(MAMH, TENMH, SOTIETLT, SOTIETTH)

Trang 5

HOIDONG(MAHOIDONG, TENHOIDONG, NAM) TIEUBAN(MATIEUBAN, TENTIEUBAN)

LVTN(MADETAI, TENDETAI, DIEMGVHD, DIEMGVPB) NAM(NAM)

b/ Mô hình ERD

c/ Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3)

KHOA(MAKHOA, TENKHOA)

Trang 6

CHUYENNGANH(MANGANH, TENNGANH, MAKHOA)

LOP(MALOP, TENLOP, KHOAHOC, MAKHOA) CHỦ NHIỆM?

SINHVIEN(MASV, HO, TEN, PHAI, DIACHI, NGAYSINH, LAMLVTN, MALOP,

MANGANH)

LOPTC(MALOPTC, TENLOP, SOLUONG, SOSVTOITHIEU, TGBDDANGKY,

TGKTDANGKY, TRANGTHAI, MAMH, MAGV)-> bắt đầu đăng ký, kết thúc đăng ký?

PHONG(MAPHONG, TENPHONG)

GIANGVIEN(MAGV, HO, TEN, HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, MAKHOA)

MONHOC(MAMH, TENMH, SOTIETLT, SOTIETTH)

TIEUBAN(MATIEUBAN, MANGANH, TENTIEUBAN, MAHOIDONG)

LVTN(MADETAI, TENDETAI, DIEMGVHD, DIEMGVPB, MATIEUBAN, MAGVHD, MAGVPB, MASV)

NAM(NAM)

GVGIANG(MAGV, MAMH)

KEHOACH(MANGANH, MAMH, NGAYAPDUNG, SOTC, HOCKY, HESOCC, HESOTH,

HESOTHI)

DANGKY(MASV, MALOPTC, TRANGTHAIDK, DIEMCC, DIEMTH, DIEMTHI)

QUANLY(MATRUONGKHOA, MAKHOA, TGBATDAUQUANLY)

TVTB(MATIEUBAN, MAGV)

GVTBCHAMDIEM(MATIEUBAN, MAGV, MADETAI, DIEM)

CT_LOPTC(MALOPTC, MAPHONG, HINHTHUC, TGBD, SOTUANHOC, THU, BUOI,

SOTIET)

DIEMCHUANLV(MAKHOA, NAM, DIEM)

Trang 7

d/ Mô hình Diagram

e/Từ điển dữ liệu

KHOA(MAKHOA, TENKHOA)

Trang 8

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

CHUYENNGANH(MANGANH, TENNGANH, MAKHOA)

null

Mã khoa

LOP(MALOP, TENLOP, KHOAHOC, MAKHOA)

null

Mã khoa

SINHVIEN(MASV, HO, TEN, PHAI, DIACHI, NGAYSINH, LAMLVTN, MALOP, MANGANH)

viên

Trang 9

Check: chỉ nhận

“Nam” hoặc “Nữ”

luận văn tốt nghiệp

chỉ

Trang 10

9 MAGV nvarchar 10 Foreign Key,

not null

Mã giảng viên

PHONG(MAPHONG, TENPHONG)

GIANGVIEN(MAGV, HO, TEN, HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, MAKHOA)

Key

Mã giảng viên

môn

MONHOC(MAMH, TENMH, SOTIETLT, SOTIETTH

Trang 11

Check: >=0

Số tiết thực hanh

HOIDONG(MAHOIDONG, TENHOIDONG, NAM, MAKHOA)

TIEUBAN(MATIEUBAN, MANGANH, TENTIEUBAN, MAHOIDONG)

not null Mã hội đồng

Trang 12

LVTN(MADETAI, TENDETAI, DIEMGVHD, DIEMGVPB, MATIEUBAN, MAGVHD, MAGVPB, MASV)

và <=10

Điểm giảng viên hướng dẫn

và <=10

Điểm giảng viên phản biện

10

Foreign Key, not null

Mã giảng viên phản biện

not null

Mã sinh viên

NAM(NAM)

Trang 13

GVGIANG(MAGV, MAMH

Foreign Key

Mã giảng viên

Foreign Key

Mã môn học

KEHOACH(MANGANH, MAMH, NGAYAPDUNG, SOTC, HOCKY, HESOCC, HESOTH, HESOTHI)

liệu

Check: >=0

và <=100

Hệ số thực hành

Check: >=0

và <=100

Hệ số thi

Trang 14

STT Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Foreign Key

Mã sinh viên

Foreign Key

Mã lớp tín chỉ

thái đăng ký

<=10

Điểm chuyên cần

<=10

Điểm thực hành

<=10

Điểm thi DANGKY(MASV, MALOPTC, TRANGTHAIDK, DIEMCC, DIEMTH, DIEMTHI)

Trang 15

STT Thuộc tính Kiểu dữ Độ dài Ràng buộc Ghi chú

liệu

khoa

Primary Key, Foreign Key

Key,

Trang 16

Foreign Key

Key

Thời gian bắt đầu quản lý QUANLY(MATRUONGKHOA, MAKHOA, TGBATDAUQUANLY)

TVTB(MATIEUBAN, MAGV)

GVTBCHAMDIEM(MATIEUBAN, MAGV, MADETAI, DIEM)

Trang 17

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Key, Foreign Key

Mã lớp tín chỉ

Key, Foreign Key

Mã phòng

“LT”

Check: chỉ nhận “LT”

và “TH”

Hình thức học, LT(lý thuyết), TH(thực hành)

Check: chỉ nhận

“Sáng”,

“Chiều”,

“Tối’

Buổi học trong ngày

Check: >=1

và <=5

Số tiết trong một buổi

Trang 18

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

và <=10

Điểm DIEMCHUANLV(MAKHOA, NAM, DIEM)

f/ Ràng buộc toàn vẹn:

Ràng buộc miền giá trị

RB1:Số lượng sinh viên trong lớp phải lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100

Trang 20

RB6:Điểm LVTN phải nằm trong khoảng 0-10(điểm)

m  CHAMDIEMLV(m.DIEM BETTWEN 0 AND 10 AND (m.DIEM *4)

Trang 23

CT_LOPTC + - +( SOTIET)

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ

RB13: mã khoa phải là duy nhất trong quan hệ Khoa

Trang 24

- Nô ̣i dung: l1, l2  CHUYENNGANH

Trang 26

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính

RB28:Ngày bắt đầu đăng ký lớp tín chỉ phải bé hơn ngày kết thúc lớp tín chỉ

- Bối Cảnh: LOPTC

Trang 27

- Nô ̣i dung: l1  LOPTC, l1.TGBDDANGKY <= l1.TGKTDANGKY

- Tầm ảnh hưởng:

TGKTDANGKY)

Ràng buộc khóa ngoại(tham chiếu)

RB29:Chuyên ngành phải thuộc về khoa hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KHOA, CHUYENNGANH

- Nô ̣i dung: n  CHUYENNGANH, (k  KHOA

RB30:lớp phải thuộc về khoa hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KHOA, LOP

- Nô ̣i dung: l  LOP, (k  KHOA :k.MAKHOA=l.MAKHOA)

- Tầm ảnh hưởng:

RB31:Sinh viên phải thuộc về lớp và chuyên ngành hợp lê ̣

- Bối Cảnh: CHUYENNGANH, LOP, SINHVIEN

- Nô ̣i dung: sv  SINHVIEN, (l  LOP,:l.MALOP=sv.MALOP)

sv  SINHVIEN, (n  CHUYENNGANH :

n.MANGANH=sv.MANGANH)

Trang 28

RB32:Lớp tín chỉ phải thuộc về môn học và giảng viên hợp lê ̣

- Bối Cảnh: GIANGVIEN, LOPTC, MONHOC

- Nô ̣i dung: l  LOPTC, (m  MONHOC,:m.MAMH=l.MAMH)

l  LOPTC, (gv  GIANGVIEN: gv.MANGANH =l.MANGANH)

RB33:Giảng viên phải thuộc về Khoa hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KHOA, GIANGVIEN

- Nô ̣i dung: l  GIANGVIEN, (k  KHOA : k.MAGV=l.MAGV)

- Tầm ảnh hưởng:

RB34:Hội đồng phải thuộc về Khoa hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KHOA, HOIDONG

- Nô ̣i dung: l  HOIDONG, (k  KHOA :k.MAKHOA =l.MAKHOA)

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 29

KHOA - + +(MAKHOA)

RB35:Tiểu ban phải thuộc về Hội đồng hợp lê ̣

- Bối Cảnh: TIEUBAN, HOIDONG

- Nô ̣i dung:

- Bối Cảnh: LVTN,TIEUBAN, GIANGVIEN,SINHVIEN

- Nô ̣i dung:

l  LVTN, (k  TIEUBAN ,gv1,gv2  GIANGVIEN , svSINHVIEN)

:

 k.MATIEUBAN =l.MATIEUBAN and gv1.MAGV=l.MAGVHD and

gv2.MAGV=l.MAGVPB and sv.MASV=l.MASV )

RB37:Kê hoạch phải thuộc chuyên ngành hợp lê ̣ và có chuyên ngành hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KEHOACH, CHUYENGANH,MONHOC

Trang 30

- Nô ̣i dung:

k  KEHOACH, (mh  MONHOC,n  CHUYENGANH:

 mh.MAMH=k.MAMH and n.MANGANH=k.MANGANH)

RB38:Người quản lý là trưởng khoa thuộc giảng viên của khoa hợp lê ̣

- Bối Cảnh: QUANLY, KHOA,GIANGVIEN

- Nô ̣i dung:

q  QUANLY, (k  KHOA,gv  GIANGVIEN:

 k.MAKHOA =q.MAKHOA and gv.MAGV=q.MATRUONGKHOA)

Trang 31

RB39:ThPh viên tix ban là gi0g viên thuộc tix ban hr lê ̣̣

Trang 32

RB40:Giảng viên tiểu ban chấm điểm là giảng viên thuộc tiểu ban quản lý luận văn tốt nghiê ̣p

- Bối Cảnh: GVTBCHAMDIEM, TIEUBAN,GIANGVIEN,LVTN

- Nô ̣i dung:

g GVTBCHAMDIEM, (tb TIEUBAN,gv GIANGVIEN,

RB41:Lớp tín chỉ phải thuộc 1 Phòng hợp lê ̣

- Bối Cảnh: CT_LOPTC, PHONG

- Nô ̣i dung:

Trang 33

SINHVIEN - + +( MASV)

Ràng buộc liên bộ liên quan hê ̣

RB43:Một lớp tín chỉ phải thuộc ít nhất 1 phòng hợp lê ̣

- Bối Cảnh: GIANGVIEN, QUANLY

- Nô ̣i dung:

RB45:Một môn học phải được được giảng bởi ít nhất 1 giảng viên hợp lê ̣

- Bối Cảnh: MONHOC, GVGIANG

- Nô ̣i dung:

Trang 34

MONHOC - + +( MAGV)

RB46:Một Chuyên ngành phải thuộc ít nhất 1 kế hoạch hợp lê ̣

- Bối Cảnh: CHUYENGANH, KEHOACH

- Nô ̣i dung:

RB47:Một môn học phải thuộc ít nhất 1 kế hoạch hợp lê ̣

- Bối Cảnh: MONHOC, KEHOACH

- Nô ̣i dung:

RB48: Giảng viên tiểu ban chấm điểm phải chấm ít nhất 1 đề tài hợp lê ̣

- Bối Cảnh: TIEUBAN, GVTBCHAMDIEM

- Nô ̣i dung:

Trang 35

M

RB49: Giảng viên tiểu ban chấm điểm phải thuộc tiểu ban hợp lê ̣

- Bối Cảnh: GIANGVIEN, GVTBCHAMDIEM

- Nô ̣i dung:

RB50:Điểm luận văn tốt nghiê ̣p của khoa phải thuộc năm hợp lê ̣

- Bối Cảnh: KHOA, DIEMCHUANLV

- Nô ̣i dung:

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính, liên quan hê ̣

RB51:Thời gian bắt đầu học phải lớn hơn ngày kết thúc đăng ký

- Bối Cảnh: LOPTC,CT_LOPTC

- Nô ̣i dung:

l1  LOPTC (l2  CT_LOPTC(l1.MALOPTC=l2.MALOPTC and

l1.TGKTDANGKY < l2.TGBD

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 36

T X S

LOP

T X S

GIANGVIEN

T X

Trang 37

T X S

QUANLY

T X

Trang 38

TVTB

T X S

GVTBCHAMDIEM

T X S

Trang 39

T X S

TIEUBAN

T X S

Trang 40

X S

GVGIANG

T X S

KEHOACH

T X S

DANGKY

T X S

QUANLY

T X S

TVTB

T X S

GVTBCHAMDIEM

T X S

Trang 41

X S Từ RB21-RB30

Trang 42

X S

KEHOACH

T X S

DANGKY

T X S

Trang 43

T X S

CT_LOPTC

T X S

DIEMCHUANLV

T X S

Trang 46

T X S

DIEMCHUANLV

T X S

NAM

T X S

SINHVIEN

Trang 47

GVGIANG

Trang 49

FROM ( SELECT MALOPTC , MAGV , MAMH FROM LOPTC WHERE MALOPTC = @MALOPTC ) LOPTC ,

( SELECT MALOPTC , MASV FROM DANGKY WHERE MALOPTC = @MALOPTC ) DK ,

MONHOC MH , GIANGVIEN GV , SINHVIEN SV

WHERE SV MASV = DK MASV AND DK MALOPTC = LOPTC MALOPTC AND

LOPTC MAGV = GV MAGV AND LOPTC MAMH = MH MAMH

EXEC SV_DANG_KY_LOPTC 'D19_HDH'

+Đại quan hê ̣:

 MONHOC.TENMON, HOTENGV  GIANGVIEN.HO + ‘ ‘ + GIANGVIEN.TEN, SINHVIEN.MASV, HOTENSV  SINHVIEN.HO + ‘ ‘ +

SINHVIEN.TEN, SINHVIEN.MALOP((MALOPTC = @MALOPTC)(SINHVIEN  MASV = MASV_DK( MASV) DANGKY  DANGKY  MALOPTC_DK(MALOPTC) = MALOPTC LOPTC  GIANGVIEN  MAGV =  MAGV_LTC( MAGV) LOPTC  MONHOC MAMH=  MAMH_LTC(MAMH) LOPTC))

2 Liệt kê điểm thi lớn nhất các môn của sinh viên có mã @masv (họ tên, tên lớp, tên môn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên môn

+Ngôn ngữ SQL:

CREATE PROC DIEMTHI_LON_NHAT @MASV NVARCHAR ( 10 ))

AS

SELECT HOTEN = HO + ' ' TEN , TENLOP , TENMH , COUNT ( DIEMTHI ) AS SOLANTHI , MAX ( DIEMTHI ) DIEM

FROM ( SELECT MASV , MALOP , HO , TEN FROM SINHVIEN WHERE MASV = @MASV ) SV ,

( SELECT MALOPTC , MASV , DIEMTHI , TRANGTHAIDK FROM DANGKY WHERE MASV = @MASV ) DK ,

Trang 50

( SELECT MALOPTC , MAGV , MAMH , TENLOP FROM LOPTC WHERE TRANGTHAI = ) LOPTC ,

MONHOC MH

WHERE SV MASV = DK MASV AND DK MALOPTC = LOPTC MALOPTC AND LOPTC MAMH = MH MAMH

GROUP BY HO , TEN , TENLOP , TENMH , LOPTC MAMH

ORDER BY TENMH

EXEC DIEMTHI_LON_NHAT 'N19DCAT075'

+Đại quan hê ̣:

HOTEN  HO + ‘ ‘ + TEN, TENLOP, TENMH, COUNT(DIEMTHI), MAX(DEMTHI)( (MASV = @MASV) (SINHVIEN  MASV =

 MASV_DK(MASV) DANGKY  LOPTC  MALOPTC =  MALOPTC_DK(MALOPTC) DANGKY  LOPTC MAMH =  MAMH_MH(MAMH) MONHOC))

3 Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm

@nam Kết xuất: học kỳ, tên môn, số tín chỉ

WHERE MANGANH = @MACHUYENNGANH AND YEAR ( NGAYAPDUNG ) <= @NAM

GROUP BY MANGANH , MAMH

) AS A , MONHOC MH , KEHOACH KH

WHERE MH MAMH = KH MAMH AND A MAMH = KH MAMH AND NGAYAPDUNG = A NGAY

EXEC KEHOACH_GIANGDAY_CN 'ATTT’ ,2021

+Đại số quan hê ̣

A (  MANGANH, MAMH, NGAY ,  MAX(NGAYAPDUNG) (( MANGANH = @MACHUYENNGANH) KEHOACH))

(  HOCKY, TENMH,SOTINCHI) (( MANGANH = @MACHUYENNGANH) AND (NGAYAPDUNG = A.NGAY) (A  MAMH =

 MAMH_KH(MAMH) KEHOACH  MONHOC  MAMH =  MAMH_DK(MAMH) DANGKY))

4 Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khóa của 1 lớp có mã lớp X

Điểm thi là điểm lơn nhàt củà càc làn thi

+Ngôn ngữ SQL:

CREATE PROC BANGDIEM_TONGKET @MALOP NVARCHAR ( 10 ))

Ngày đăng: 23/01/2022, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w