Mục tiêu:HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Thiết kế cơ sở dữ liệu quản lí điểm sinh viên hệ đại học theo hệ tín chỉ.. Giúp việc CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH quản lí điểm khoa họ
Trang 1BÁO CÁO MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH VIÊN HỆ ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ
Đổng Thiên Thảo – N19DCAT079 Phạm Thị Thùy Vi – N19DCAT095
Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Trang 21 Mục tiêu:
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Thiết kế cơ sở dữ liệu quản lí điểm sinh viên hệ đại học theo hệ tín chỉ Giúp việc
CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
quản lí điểm khoa học hơn, không mất nhiều thời gian khi xử lý, dễ dàng ứng dụng trong tiễn và đáp ứng nhu cầu liên quan đến điểm của sinh viên
2 Khảo sát thực tế bài toán :
- Trường có
khoa Mỗi
khoa, mỗi khoa có mã khoa để phân biệt các khoa với nhau và tên được quản lý bởi 1 trưởng khoa tại 1 thời điểm nhất định
- Mỗi khoa lý nhiều lớp, mỗi lớp chỉ thuộc một khoa Trong một khoa có nhiều chuyên ngành Mỗi sinh viên chỉ thuộc 1 chuyên ngành, trong 1 chuyên ngành có nhiều sinh .
- Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X
- Mỗi lớp có lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì
ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học
- Lớp tín chỉ lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để
cho sinh viên có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì
mới tổ chức ngược lại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối Sinh viên sau khi đăng ký có thể xin hủy đăng ký
- Thông tin gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa
- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học, số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn,
và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên
- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần
Trang 3- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó
- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học đó vào cơ sở dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10 Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 + Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm
- Cuối khóa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 môn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khóa >=X và không được nợ môn X là điểm do trường quyết định theo từng năm, và có thể khác nhau theo từng khoa SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN
sẽ có 1 giảng viên phản biện, và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN có các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng
3 Phân tích, thiết kế CSDL:
a Xác định các thực thể:
- KHOA (maKhoa,tenKhoa)
- NGANH (maNganh,tenNganh)
- LOP (maLop,tenLop,khoaHoc)
- SINHVIEN (maSV, tenSV, hoSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, xetLVTN)
- LOPTC (maLopTC, soSVTT)
- LICHHOC (maLichHoc, buoi, thu)
- GIANGVIEN (maGV, hoTenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon)
- TRUONGKHOA (maTK, tenTK)
- HDBC (maHD, tenHD, nienKhoa)
- TIEUBAN (maTB, tenTB)
- LVTN (maLV, diemHD, diemPB, diemThanhVien)
- TIEUCHI (maTIEUCHI)
Trang 4c Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3):
*Ghi chú: Khóa chính: gạch chân; Khóa ngoại: tô màu;
: gạch chân và tô màu Khóa chính và khóa ngoại
1 CHUYENNGANH (maCN, tenCN, maKhoa )
2 DANGKYLTC ( maSV, maLTC , diemCC, diemTH, diemThi, lanThi, huyDK)
3 DIEM_HD_PB ( maLV, maGV , loaiDiem, diem)
4 DIEMTHANHVIEN ( maGVTB, maTB, maLV , diemTV)
5 GIANGVIEN (maGV, hoGV, TenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon, maKhoa)
6 HOIDONGBC (maHDBC,TENHDBC, maKhoa , nam)
7 KHGIANGDAY ( maCN, maMH , ngayApDung, hocKy, heSo1, heSo2)
8 KHANANGGIANG (maGV, maMH )
9 KHOA (maKhoa, tenKhoa , maTK )
10 PHANCONG (maGV, maLTC )
Trang 511 LICHHOC (maLH, buoi, thu, maLTC )
12 LOP (maLop, tenLop, khoaHoc, maCN )
13 LOPTINCHI (maLTC, soSVTT , maMH, )
14 LUANVANTN (MALV, MASV )
15 MONHOC (maMH, tenMH,SoTinChi,soTietLT, soTietTH)
16 SINHVIEN (maSV, hoSV, tenSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, maLV, maLop )
17 TIEUBAN (maTB,tenTB, maHDBC, maCN )
18 TIEUCHI (maTieuChi, maCN , nam,DiemTC)
19 TRUONGKHOA (maTK, ngayNhanChuc)
Trang 6d Mô hình Diagram:
e Từ điển dữ liệu: Bảng sinh viên:
1 SINHVIEN (MASV, HOSV, TENSV, PHAI, DIACHI, NGAYSINH,
KHOAHOC, MALOP, MALV)
nhận ‘Nam’ hoặc ‘Nữ’
Bảng chuyên ngành:
Trang 7STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Bảng khoa:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
A
Bảng trưởng khoa:
4 TRUONGKHOA (MATK, NGAYNC) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Bảng đăng ký lớp tín chỉ:
5 DANGKYLTC (MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH, DIEMTHI, LANTHI, HUYDK)
Khóa chính: MASV+MALTC
Bảng điểm hướng dẫn – phản biện:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1
Trang 83
4
Khóa chính: MALV+MAGV Bảng điểm thành viên:
7 DIEMTHANHVIEN (MAGVTB, MATB, MALV, DIEMTV)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Khóa chính: MAGVTB+MATB+MALV Bảng giảng viên:
CHUYENMON, MAKHOA)
Bảng hội đồng báo cáo:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Mã hội đồng báo cáo
Tên hội đồng báo cáo
Trang 93 MAKHOA float Foreign key Mã khoa
Bảng kế hoạch giảng dạy:
10 KEHOACHGIANGDAY (MACN, MAMH, NGAYAPDUNG, HOCKY, HESO1, HESO2)
Khóa chính: MACN+MAMH Bảng khả năng giảng:
11 KHANANGGIANG (MAGV,MAMH) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Khóa chính: MAGV+MAMH Bảng phân công:
Khóa chính: MAGV+MALTC
Bảng lịch học:
13 LICHHOC (MALH, BUOI, THU, PHONG, TIETBATDAU, SOTIET,
MALTC)
Default : ‘S’; chỉ nhận
Trang 10hoặc ‘C’,
Trang 113 THU int >=2 và <=7 Thứ
5 TIETBATDAU int >=1 và <=10, Default : ‘1’ Tiết bắt đầu
Bảng lớp:
Bảng lớp tín chỉ:
15 LOPTINCHI (MALTC, SOSVTT, SOSVTD, MAMH )
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Bảng luận văn tốt nghiệp:
16 LUANVANTN (MALV,MASV)
Bảng môn học:
17 MONHOC (MAMH, TENMH, SOTC, SOTIETLT, SOTIETTH)
Trang 122 TENMH nvarchar 50 Not null,Unique Tên môn học
H
Bảng tiểu ban:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Bảng tiêu chí:
f Ràng buộc toàn vẹn:
Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị:
RB1: Phái chỉ nhận “Nam” hoặc “Nữ” trong quan hệ SINHVIEN
- Nội dung: d SINHVIEN / d.PHAI {‘Nam’,’Nữ’}
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB2: Trong quan hệ DANGKYLTC:
Điểm chuyên cần phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Điểm thực hành phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Điểm thi phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Trang 13Lần thi chỉ nhận giá trị “1”
Hủy đăng ký chỉ nhận giá trị “0” hoặc “1”
- Nội dung:d DANGKYLTC / d.DIEMCC [0;10] d DANGKYLTC /
d.DIEMTH [0;10] d DANGKYLTC / d.DIEMTHI [0;10] d DANGKYLTC / d.LANTHI = {1} d DANGKYLTC / d.HUYDK {0;1}
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB3: Trong quan hệ DIEM_HD_PB:
Loại điểm chỉ nhận “HD” hoặc “PB”
Điểm phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
- Nội dung: d DIEM_HD_PB / d.LOAIDIEM {‘HD’,’PB’}
d DIEM_HD_PB / d.DIEM [0;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB4: Điểm của từng thành viên tiểu ban phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10 trong quan hệ DIEMTHANHVIEN
- Nội dung: d DIEMTHANHVIEN / d.DIEMTV [0;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
Trang 14RB5: Hệ số 1 phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 1 trong quan hệ KEHOACHGIANGDAY
- Nội dung:d KEHOACHGIANGDAY / d.HESO1 [0;0.9]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
Y
RB6: Trong quan hệ LICHHOC:
Buổi chỉ nhận “S” hoặc “C”
Thứ phải lớn hớn bằng 2 và bé hơn bằng 7
Tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10
Số tiết lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5
- Nội dung:d LICHHOC / d.BUOI {‘S’;’C’}
d LICHHOC / d.THU [2;7]
d LICHHOC / d.TIETBATDAU [1;10] d LICHHOC / d.SOTIET [1;5]
- Tầm ảnh hưởng;
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB7: Số sinh viên đăng ký tối thiểu là 30 người trong quan hệ
LOPTINCHI
- Nội dung:d LOPTINCHI / d.SOSVTT >= 30
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB8: Trong quan hệ MONHOC:
Số tín chỉ phải lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10
Trang 15Số tiết lý thuyết phải lớn hơn bằng 0.
Số tiết thực hành phải lớn hơn bằng 0
- Nội dung:
d MONHOC / d.SOTC [1;10]
d MONHOC / d.SOTIETLT >= 0
d MONHOC / d.SOTIETTH >= 0
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB9: Điểm tín chỉ phải lớn hơn hoặc bằng 2.5 trong quan hệ TIEUCHI
- Nội dung: d TIEUCHI / d.DIEMTC >= 2.5
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính:
RB10: Khoa hoc cua sinh viên phai lơn hơn năm sinh cua sinh viên đo
trong quan hệ SINHVIEN.
- Nội dung: d SINHVIEN / d.KHOAHOC > d.YEAR(NGAYSINH)
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB11: Số sinh viên đăng ký tối đa phải nhiều hơn hoặc bằng số sinh viên đăng ký tối thiểu trong quan hệ LOPTINCHI
- Nội dung: d LOPTINCHI / d.SOSVTD >= d.SOSVTT
- Tầm ảnh hưởng:
Trang 16Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB12: Hệ số 2 phải bằng 1 – hệ số 1 trong quan hệ
KEHOACHGIANGDAY
- Nội dung:d KEHOACHGIANGDAY / d.HESO2 = 1 – d.HESO1
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
Y
RB13: Trong quan hệ LICHHOC:
Nếu buổi học là Sáng thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5
Nếu buổi học là Chiều thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 6 và bé hơn bằng 10
- Nội dung: d LICHHOC / d.BUOI = “S” AND d.TIETBATDAU [1;5]
d LICHHOC / d.BUOI = “C” AND d.TIETBATDAU [6;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ:
RB14: Sinh viên khác nhau có mã sinh viên khác nhau trong quan hệ SINHVIEN
- Nội dung: sv1,sv2 SINHVIEN / sv1.MASV <> sv2.SINHVIEN
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB15: Các chuyên ngành có mã và tên khác nhau trong quan hệ
CHUYENNGANH
- Nội dung: cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1.MACN <> cn2.MACN
cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1.TENCN <> cn2.TENCN
Trang 17- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB16: Các khoa có mã và tên khác nhau trong quan hệ KHOA
- Nội dung:k1,k2 KHOA / k1.MAKHOA <> k2.MAKHOA
k1,k2 KHOA / k1.TENKHOA <> k2.TENKHOA
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB17: Một giảng viên có thể có nhiều ngày nhậm chức khác nhau trong quan hệ TRUONGKHOA
- Nội dung:gv1,gv2 TRUONGKHOA / gv1.MATK <> gv2.MATK
gv1,gv2 TRUONGKHOA / gv1.NGAYNC <> gv2 NGAYNC
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB18: Các giảng viên có mã để phân biệt trong quan hệ GIANGVIEN
- Nội dung:gv1,gv2 GIANGVIEN / gv1.MAGV <> gv2.MAGV
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB19: Các môn học có mã và tên môn học khác nhau trong quan hệ MONHOC
Trang 18- Nội dung: mh1,mh2 MONHOC / mh1.MAMH <> mh2.MAMH
mh1,mh2 MONHOC / mh1.TENMH <> mh2.TENMH
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB20: Các lớp có mã và tên lớp khác nhau trong quan hệ LOP
- Nội dung: L1,L2 LOP / L1.MALOP <> L2.MALOP
L1,L2 LOP / L1.TENLOP <> L2.TENLOP
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB21: Các lớp tín chỉ có mã tín chỉ khác nhau trong quan hệ
LOPTINCHI
- Nội dung: L1,L2 LOPTINCHI / L1.MALTC <> L2.MALTC
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
g Truy vấn:
1 Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên môn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)
Trang 192 Liệt kê điểm thi lớn nhất các môn của sinh viên có mã @masv (họ tên, tên lớp, tên môn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên môn
3 Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm @nam Kết xuất: học kỳ, tên môn, số tín chỉ