1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo môn cơ sở dữ LIỆU THIẾT kế cơ sở dữ LIỆU QUẢN lý điểm SINH VIÊN hệ đại học THEO hệ tín CHỈ

17 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 554,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học.. Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm

Trang 1

GVHD : Lưu Nguyễn Kỳ Thư

SVTH : Phạm Thị Hiền – N19DCAT023

Đổng Thiên Thảo – N19DCAT079 Phạm Thị Thùy Vi – N19DCAT095

BÁO CÁO MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH

VIÊN HỆ ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ

Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 10 năm 2021

Trang 2

1 Mục tiêu :

Thiết kế cơ sở dữ liệu quản lí điểm sinh viên hệ đại học theo hệ tín chỉ Giúp việc quản lí điểm được khoa học hơn, không mất nhiều thời gian khi xử lý, dễ dàng ứng dụng trong thực tiễn và đáp ứng nhu cầu liên quan đến điểm của sinh viên

2 Khảo sát thực tế bài toán :

- Trường có nhiều khoa, mỗi khoa có mã khoa để phân biệt các khoa với nhau và tên khoa Mỗi khoa được quản lý bởi 1 trưởng khoa tại 1 thời điểm nhất định

- Mỗi khoa quản lý nhiều lớp, mỗi lớp chỉ thuộc một khoa Trong một khoa có nhiều chuyên ngành Mỗi sinh viên chỉ thuộc 1 chuyên ngành, trong 1 chuyên ngành có nhiều sinh viên

- Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được lên kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X

- Mỗi lớp có mã lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì

ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học

- Lớp tín chỉ là lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì mới tổ chức dạy, ngược lại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối thiểu Sinh viên sau khi đăng ký có thể xin hủy đăng ký

- Thông tin về giảng viên gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học vị, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa

- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học, số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn, và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên

- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 3

- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó

- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học

đó vào cơ sở dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10 Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 + Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm

- Cuối khóa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 môn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khóa >=X và không được nợ môn X là điểm do trường quyết định theo từng năm, và có thể khác nhau theo từng khoa SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN

sẽ có 1 giảng viên phản biện, và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN có các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng

3 Phân tích, thiết kế CSDL:

a Xác định các thực thể:

- KHOA (maKhoa,tenKhoa)

- NGANH (maNganh,tenNganh)

- LOP (maLop,tenLop,khoaHoc)

- SINHVIEN (maSV, tenSV, hoSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, xetLVTN)

- LOPTC (maLopTC, soSVTT)

- LICHHOC (maLichHoc, buoi, thu)

- GIANGVIEN (maGV, hoTenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon)

- TRUONGKHOA (maTK, tenTK)

- HDBC (maHD, tenHD, nienKhoa)

- TIEUBAN (maTB, tenTB)

- LVTN (maLV, diemHD, diemPB, diemThanhVien)

- TIEUCHI (maTIEUCHI)

b Mô hình ERD:

Trang 4

c Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3):

*Ghi chú: Khóa chính: gạch chân; Khóa ngoại: tô màu;

Khóa chính và khóa ngoại: gạch chân và tô màu

1 CHUYENNGANH (maCN, tenCN, maKhoa)

2 DANGKYLTC (maSV, maLTC, diemCC, diemTH, diemThi, lanThi, huyDK)

3 DIEM_HD_PB (maLV, maGV, loaiDiem, diem)

4 DIEMTHANHVIEN (maGVTB, maTB, maLV, diemTV)

5 GIANGVIEN (maGV, hoGV, TenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon, maKhoa)

6 HOIDONGBC (maHDBC,TENHDBC, maKhoa, nam)

7 KHGIANGDAY (maCN, maMH, ngayApDung, hocKy, heSo1, heSo2)

8 KHANANGGIANG (maGV, maMH )

10 PHANCONG (maGV, maLTC )

11 LICHHOC (maLH, buoi, thu, maLTC)

13 LOPTINCHI (maLTC, soSVTT, maMH,)

15 MONHOC (maMH, tenMH,SoTinChi,soTietLT, soTietTH)

16 SINHVIEN (maSV, hoSV, tenSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, maLV, maLop)

17 TIEUBAN (maTB,tenTB, maHDBC, maCN)

18 TIEUCHI (maTieuChi, maCN, nam,DiemTC)

19 TRUONGKHOA (maTK, ngayNhanChuc)

Trang 5

d Mô hình Diagram:

e Từ điển dữ liệu:

Bảng sinh viên:

1 SINHVIEN (MASV, HOSV, TENSV, PHAI, DIACHI, NGAYSINH,

KHOAHOC, MALOP, MALV) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MASV nchar 10 Primary key Mã sinh viên

2 HOSV nvarchar 50 Not null Họ sinh viên

3 TENSV nvarchar 20 Not null Tên sinh viên

4 PHAI char 3 Default : ‘Nam’; chỉ

nhận ‘Nam’ hoặc ‘Nữ’

Phái

Bảng chuyên ngành:

2 CHUYENNGANH (MACN, TENCN, MAKHOA)

Trang 6

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MACN nchar 10 Primary key Mã chuyên ngành

2 TENCN nvarchar 50 Not null, Unique Tên chuyên ngành

3 MAKHOA nchar 10 Not null, Foreign key Mã khoa

Bảng khoa:

3 KHOA (MAKHOA, TENKHOA, MATK)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MAKHOA nchar 10 Primary key Mã khoa

2 TENKHO

A

nvarchar 50 Not null, Unique Tên khoa

3 MATK nchar 10 Not null, Foreign key Mã trưởng khoa

Bảng trưởng khoa:

4 TRUONGKHOA (MATK, NGAYNC)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MATK nchar 10 Primary key Mã trưởng khoa

2 NGAYNC date Default: getdate() Ngày nhậm chức

Bảng đăng ký lớp tín chỉ:

5 DANGKYLTC (MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH, DIEMTHI, LANTHI, HUYDK)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MASV nchar 10 Primary key Mã sinh viên

2 MALTC nchar 10 Not null Mã lớp tín chỉ

3 DIEMCC float >= 0 và <= 10 Điểm chuyên cần

4 DIEMTH float >= 0 và <= 10 Điểm thực hành

5 DIEMTHI float >= 0 và <= 10 Điểm thi

Khóa chính: MASV+MALTC

Bảng điểm hướng dẫn – phản biện:

6 DIEM_HD_PB (MALV, MAGV, LOAIDIEM, DIEM)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Trang 7

1 MALV nchar 10 Mã luận văn

3 LOAIDIE

M

char 2 Default : ‘HD’; chỉ

nhận ‘HD’ hoặc ‘PB’,

Loại điểm

4 DIEM float >= 0 và <= 10 Điểm

Khóa chính: MALV+MAGV

Bảng điểm thành viên:

7 DIEMTHANHVIEN (MAGVTB, MATB, MALV, DIEMTV)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

4 DIEMTV float >= 0 và <= 10 Điểm thành viên

Khóa chính: MAGVTB+MATB+MALV

Bảng giảng viên:

8 GIANGVIEN (MAGV, HOGV, TENGV, HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, MAKHOA)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 HOGV nvarchar 50 Not null Họ giảng viên

3 TENGV nvarchar 50 Not null Tên giảng viên

4 HOCVI nvarchar 50 Default: 'Thạc Sĩ' Học vị

5 HOCHAM nvarchar 50 Default: 'Phó Giáo Sư' Học hàm

6 CHUYENMON nvarchar 50 Not null Chuyên môn

Bảng hội đồng báo cáo:

9 HOIDONGBC (MAHDBC, TENHDBC, MAKHOA, NAM)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MAHDBC nchar 10 Primary key Mã hội đồng báo cáo

2 TENHDBC nvarchar 50 Unique Tên hội đồng báo cáo

Trang 8

4 NAM int Default: year(getdate()) Năm

Bảng kế hoạch giảng dạy:

10 KEHOACHGIANGDAY (MACN, MAMH, NGAYAPDUNG, HOCKY, HESO1, HESO2)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

3 NGAYAPDUNG date Default: getdate() Ngày áp dụng

5 HESO1 float >=0 và <=0.9 Hệ số 1

Khóa chính: MACN+MAMH

Bảng khả năng giảng:

11 KHANANGGIANG (MAGV,MAMH)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Khóa chính: MAGV+MAMH

Bảng phân công:

12 PHANCONG (MAGV,MALTC)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Khóa chính: MAGV+MALTC

Bảng lịch học:

13 LICHHOC (MALH, BUOI, THU, PHONG, TIETBATDAU, SOTIET, MALTC)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 BUOI nchar 1 Default : ‘S’; chỉ nhận ‘S’

hoặc ‘C’,

Buổi

Trang 9

3 THU int >=2 và <=7 Thứ

5 TIETBATDAU int >=1 và <=10, Default : ‘1’ Tiết bắt đầu

6 SOTIET int >=1 và <=5, Default : ‘4’ Số tiết

7 MALTC nchar 10 Foreign key Mã lớp tín chỉ

Bảng lớp:

14 LOP (MALOP, TENLOP, KHOAHOC, MACN)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 TENLOP nvarchar 10 Not null Tên lớp

3 KHOAHOC int Default: year(getdate()) Khóa học

4 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành

Bảng lớp tín chỉ:

15 LOPTINCHI (MALTC, SOSVTT, SOSVTD, MAMH )

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MALTC nchar 10 Primary key Mã lớp tín chỉ

2 SOSVTT int >=30, Default : 30 Số sinh viên tối thiểu

3 SOSVTD int >=SOSVTT Số sinh viên tối đa

4 MAMH nchar 10 Foreign key Mã môn học

Bảng luận văn tốt nghiệp:

16 LUANVANTN (MALV,MASV)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MALV nchar 20 Primary key Mã luận văn

2 MASV nchar 10 Foreign key Mã sinh viên

Bảng môn học:

17 MONHOC (MAMH, TENMH, SOTC, SOTIETLT, SOTIETTH)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MAMH nchar 10 Primary key Mã môn học

Trang 10

2 TENMH nvarchar 50 Not null,Unique Tên môn học

3 SOTC int >=1 và <=10 Số tín chỉ

4 SOTIETLT int >=0, Default : 0 Số tiết lý thuyết

5 SOTIETT

H

int >=0, Default : 0 Số tiết thực hành

Bảng tiểu ban:

18 TIEUBAN (MATB, TENTB, MAHDBC, MACN)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MATB nchar 10 Primary key Mã tiểu ban

2 TENTB nvarchar 50 Not null Tên tiểu ban

3 MAHDBC nchar 10 Foreign key Mã hội đồng báo cáo

4 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành

Bảng tiêu chí:

19 TIEUCHI (MATC, MACN, NAM, DIEMTC)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

1 MATC nchar 10 Primary key Mã tiêu chí

2 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành

3 NAM int Default: year(getdate()) Năm

f Ràng buộc toàn vẹn:

Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị:

 RB1: Phái chỉ nhận “Nam” hoặc “Nữ” trong quan hệ SINHVIEN

- Nội dung: d  SINHVIEN / d.PHAI  {‘Nam’,’Nữ’}

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

 RB2: Trong quan hệ DANGKYLTC:

Điểm chuyên cần phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10

Điểm thực hành phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10

Điểm thi phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10

Trang 11

Lần thi chỉ nhận giá trị “1”

Hủy đăng ký chỉ nhận giá trị “0” hoặc “1”

- Nội dung: d  DANGKYLTC / d.DIEMCC  [0;10]

d  DANGKYLTC / d.DIEMTH  [0;10]

d  DANGKYLTC / d.DIEMTHI  [0;10]

d  DANGKYLTC / d.LANTHI = {1}

d  DANGKYLTC / d.HUYDK  {0;1}

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

 RB3: Trong quan hệ DIEM_HD_PB:

Loại điểm chỉ nhận “HD” hoặc “PB”

Điểm phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10

- Nội dung: d  DIEM_HD_PB / d.LOAIDIEM  {‘HD’,’PB’}

d  DIEM_HD_PB / d.DIEM  [0;10]

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

DIEM_HD_PB + - +(LOAIDIEM)

 RB4: Điểm của từng thành viên tiểu ban phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10 trong quan hệ DIEMTHANHVIEN

- Nội dung: d  DIEMTHANHVIEN / d.DIEMTV  [0;10]

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

DIEMTHANHVIEN + - +(DIEMTV)

Trang 12

 RB5: Hệ số 1 phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 1 trong quan hệ KEHOACHGIANGDAY

- Nội dung: d  KEHOACHGIANGDAY / d.HESO1  [0;0.9]

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

KEHOACHGIANGDA

Y

 RB6: Trong quan hệ LICHHOC:

Buổi chỉ nhận “S” hoặc “C”

Thứ phải lớn hớn bằng 2 và bé hơn bằng 7

Tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10

Số tiết lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5

- Nội dung: d  LICHHOC / d.BUOI  {‘S’;’C’}

d  LICHHOC / d.THU  [2;7]

d  LICHHOC / d.TIETBATDAU  [1;10]

d  LICHHOC / d.SOTIET  [1;5]

- Tầm ảnh hưởng;

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

LICHHOC + - +( TIETBATDAU)

LICHHOC + - +( SOTIET)

 RB7: Số sinh viên đăng ký tối thiểu là 30 người trong quan hệ LOPTINCHI

- Nội dung: d  LOPTINCHI / d.SOSVTT >= 30

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

LOPTINCHI + - +( SOSVTT)

 RB8: Trong quan hệ MONHOC:

Số tín chỉ phải lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10

Trang 13

Số tiết lý thuyết phải lớn hơn bằng 0.

Số tiết thực hành phải lớn hơn bằng 0

- Nội dung:

d  MONHOC / d.SOTC  [1;10]

d  MONHOC / d.SOTIETLT >= 0

d  MONHOC / d.SOTIETTH >= 0

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

MONHOC + - +( SOTIETLT)

MONHOC + - +( SOTIETTH)

 RB9: Điểm tín chỉ phải lớn hơn hoặc bằng 2.5 trong quan hệ TIEUCHI

- Nội dung: d  TIEUCHI / d.DIEMTC >= 2.5

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

TIEUCHI + - +( DIEMTC)

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính:

 RB10: Khóa học của sinh viên phải lớn hơn năm sinh của sinh viên đó trong quan hệ SINHVIEN.

- Nội dung: d  SINHVIEN / d.KHOAHOC > d.YEAR(NGAYSINH)

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

SINHVIEN + - +( KHOAHOC, NGAYSINH)

 RB11: Số sinh viên đăng ký tối đa phải nhiều hơn hoặc bằng số sinh viên đăng ký tối thiểu trong quan hệ LOPTINCHI

- Nội dung: d  LOPTINCHI / d.SOSVTD >= d.SOSVTT

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 14

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

LOPTINCHI + - +( SOSVTD, SOSVTT)

 RB12: Hệ số 2 phải bằng 1 – hệ số 1 trong quan hệ

KEHOACHGIANGDAY

- Nội dung: d  KEHOACHGIANGDAY / d.HESO2 = 1 – d.HESO1

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

KEHOACHGIANGDA

Y

 RB13: Trong quan hệ LICHHOC:

Nếu buổi học là Sáng thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5

Nếu buổi học là Chiều thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 6 và bé hơn bằng 10

- Nội dung: d  LICHHOC / d.BUOI = “S” AND d.TIETBATDAU  [1;5]

d  LICHHOC / d.BUOI = “C” AND d.TIETBATDAU  [6;10]

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

LICHHOC + - +( BUOI, TIETBATDAU)

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ:

 RB14: Sinh viên khác nhau có mã sinh viên khác nhau trong quan hệ SINHVIEN

- Nội dung: sv1,sv2  SINHVIEN / sv1.MASV <> sv2.SINHVIEN

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

SINHVIEN + - *( MASV)

 RB15: Các chuyên ngành có mã và tên khác nhau trong quan hệ

CHUYENNGANH

- Nội dung: cn1,cn2  CHUYENNGANH / cn1.MACN <> cn2.MACN

cn1,cn2  CHUYENNGANH / cn1.TENCN <> cn2.TENCN

Trang 15

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

CHUYENNGANH + - *( MACN)

CHUYENNGANH + - +( TENCN)

 RB16: Các khoa có mã và tên khác nhau trong quan hệ KHOA

- Nội dung: k1,k2  KHOA / k1.MAKHOA <> k2.MAKHOA

k1,k2  KHOA / k1.TENKHOA <> k2.TENKHOA

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

 RB17: Một giảng viên có thể có nhiều ngày nhậm chức khác nhau trong quan hệ TRUONGKHOA

- Nội dung: gv1,gv2  TRUONGKHOA / gv1.MATK <> gv2.MATK

gv1,gv2  TRUONGKHOA / gv1.NGAYNC <> gv2 NGAYNC

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

TRUONGKHOA + - *( MATK)

TRUONGKHOA + - +( NGAYNC)

 RB18: Các giảng viên có mã để phân biệt trong quan hệ GIANGVIEN

- Nội dung: gv1,gv2  GIANGVIEN / gv1.MAGV <> gv2.MAGV

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

GIANGVIEN + - *( MAGV)

 RB19: Các môn học có mã và tên môn học khác nhau trong quan hệ MONHOC

Trang 16

- Nội dung: mh1,mh2  MONHOC / mh1.MAMH <> mh2.MAMH

mh1,mh2  MONHOC / mh1.TENMH <> mh2.TENMH

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

MONHOC + - *( MAMH)

MONHOC + - +( TENMH)

 RB20: Các lớp có mã và tên lớp khác nhau trong quan hệ LOP

- Nội dung: L1,L2  LOP / L1.MALOP <> L2.MALOP

L1,L2  LOP / L1.TENLOP <> L2.TENLOP

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

 RB21: Các lớp tín chỉ có mã tín chỉ khác nhau trong quan hệ

LOPTINCHI

- Nội dung: L1,L2  LOPTINCHI / L1.MALTC <> L2.MALTC

- Tầm ảnh hưởng:

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

LOPTINCHI + - *( MALTC)

g Truy vấn:

1 Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên môn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)

Ngày đăng: 23/01/2022, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w