Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học.. Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm
Trang 1GVHD : Lưu Nguyễn Kỳ Thư
SVTH : Phạm Thị Hiền – N19DCAT023
Đổng Thiên Thảo – N19DCAT079 Phạm Thị Thùy Vi – N19DCAT095
BÁO CÁO MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH
VIÊN HỆ ĐẠI HỌC THEO HỆ TÍN CHỈ
Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Trang 21 Mục tiêu :
Thiết kế cơ sở dữ liệu quản lí điểm sinh viên hệ đại học theo hệ tín chỉ Giúp việc quản lí điểm được khoa học hơn, không mất nhiều thời gian khi xử lý, dễ dàng ứng dụng trong thực tiễn và đáp ứng nhu cầu liên quan đến điểm của sinh viên
2 Khảo sát thực tế bài toán :
- Trường có nhiều khoa, mỗi khoa có mã khoa để phân biệt các khoa với nhau và tên khoa Mỗi khoa được quản lý bởi 1 trưởng khoa tại 1 thời điểm nhất định
- Mỗi khoa quản lý nhiều lớp, mỗi lớp chỉ thuộc một khoa Trong một khoa có nhiều chuyên ngành Mỗi sinh viên chỉ thuộc 1 chuyên ngành, trong 1 chuyên ngành có nhiều sinh viên
- Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được lên kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X
- Mỗi lớp có mã lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì
ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học
- Lớp tín chỉ là lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì mới tổ chức dạy, ngược lại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối thiểu Sinh viên sau khi đăng ký có thể xin hủy đăng ký
- Thông tin về giảng viên gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học vị, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa
- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học, số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn, và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên
- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 3- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó
- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học
đó vào cơ sở dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10 Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 + Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm
- Cuối khóa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 môn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khóa >=X và không được nợ môn X là điểm do trường quyết định theo từng năm, và có thể khác nhau theo từng khoa SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN
sẽ có 1 giảng viên phản biện, và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN có các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng
3 Phân tích, thiết kế CSDL:
a Xác định các thực thể:
- KHOA (maKhoa,tenKhoa)
- NGANH (maNganh,tenNganh)
- LOP (maLop,tenLop,khoaHoc)
- SINHVIEN (maSV, tenSV, hoSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, xetLVTN)
- LOPTC (maLopTC, soSVTT)
- LICHHOC (maLichHoc, buoi, thu)
- GIANGVIEN (maGV, hoTenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon)
- TRUONGKHOA (maTK, tenTK)
- HDBC (maHD, tenHD, nienKhoa)
- TIEUBAN (maTB, tenTB)
- LVTN (maLV, diemHD, diemPB, diemThanhVien)
- TIEUCHI (maTIEUCHI)
b Mô hình ERD:
Trang 4c Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3):
*Ghi chú: Khóa chính: gạch chân; Khóa ngoại: tô màu;
Khóa chính và khóa ngoại: gạch chân và tô màu
1 CHUYENNGANH (maCN, tenCN, maKhoa)
2 DANGKYLTC (maSV, maLTC, diemCC, diemTH, diemThi, lanThi, huyDK)
3 DIEM_HD_PB (maLV, maGV, loaiDiem, diem)
4 DIEMTHANHVIEN (maGVTB, maTB, maLV, diemTV)
5 GIANGVIEN (maGV, hoGV, TenGV, hocVi, hocHam, chuyenMon, maKhoa)
6 HOIDONGBC (maHDBC,TENHDBC, maKhoa, nam)
7 KHGIANGDAY (maCN, maMH, ngayApDung, hocKy, heSo1, heSo2)
8 KHANANGGIANG (maGV, maMH )
10 PHANCONG (maGV, maLTC )
11 LICHHOC (maLH, buoi, thu, maLTC)
13 LOPTINCHI (maLTC, soSVTT, maMH,)
15 MONHOC (maMH, tenMH,SoTinChi,soTietLT, soTietTH)
16 SINHVIEN (maSV, hoSV, tenSV, phai, diaChi, ngaySinh, khoaHoc, maLV, maLop)
17 TIEUBAN (maTB,tenTB, maHDBC, maCN)
18 TIEUCHI (maTieuChi, maCN, nam,DiemTC)
19 TRUONGKHOA (maTK, ngayNhanChuc)
Trang 5d Mô hình Diagram:
e Từ điển dữ liệu:
Bảng sinh viên:
1 SINHVIEN (MASV, HOSV, TENSV, PHAI, DIACHI, NGAYSINH,
KHOAHOC, MALOP, MALV) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MASV nchar 10 Primary key Mã sinh viên
2 HOSV nvarchar 50 Not null Họ sinh viên
3 TENSV nvarchar 20 Not null Tên sinh viên
4 PHAI char 3 Default : ‘Nam’; chỉ
nhận ‘Nam’ hoặc ‘Nữ’
Phái
Bảng chuyên ngành:
2 CHUYENNGANH (MACN, TENCN, MAKHOA)
Trang 6STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MACN nchar 10 Primary key Mã chuyên ngành
2 TENCN nvarchar 50 Not null, Unique Tên chuyên ngành
3 MAKHOA nchar 10 Not null, Foreign key Mã khoa
Bảng khoa:
3 KHOA (MAKHOA, TENKHOA, MATK)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MAKHOA nchar 10 Primary key Mã khoa
2 TENKHO
A
nvarchar 50 Not null, Unique Tên khoa
3 MATK nchar 10 Not null, Foreign key Mã trưởng khoa
Bảng trưởng khoa:
4 TRUONGKHOA (MATK, NGAYNC)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MATK nchar 10 Primary key Mã trưởng khoa
2 NGAYNC date Default: getdate() Ngày nhậm chức
Bảng đăng ký lớp tín chỉ:
5 DANGKYLTC (MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH, DIEMTHI, LANTHI, HUYDK)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MASV nchar 10 Primary key Mã sinh viên
2 MALTC nchar 10 Not null Mã lớp tín chỉ
3 DIEMCC float >= 0 và <= 10 Điểm chuyên cần
4 DIEMTH float >= 0 và <= 10 Điểm thực hành
5 DIEMTHI float >= 0 và <= 10 Điểm thi
Khóa chính: MASV+MALTC
Bảng điểm hướng dẫn – phản biện:
6 DIEM_HD_PB (MALV, MAGV, LOAIDIEM, DIEM)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Trang 71 MALV nchar 10 Mã luận văn
3 LOAIDIE
M
char 2 Default : ‘HD’; chỉ
nhận ‘HD’ hoặc ‘PB’,
Loại điểm
4 DIEM float >= 0 và <= 10 Điểm
Khóa chính: MALV+MAGV
Bảng điểm thành viên:
7 DIEMTHANHVIEN (MAGVTB, MATB, MALV, DIEMTV)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
4 DIEMTV float >= 0 và <= 10 Điểm thành viên
Khóa chính: MAGVTB+MATB+MALV
Bảng giảng viên:
8 GIANGVIEN (MAGV, HOGV, TENGV, HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, MAKHOA)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 HOGV nvarchar 50 Not null Họ giảng viên
3 TENGV nvarchar 50 Not null Tên giảng viên
4 HOCVI nvarchar 50 Default: 'Thạc Sĩ' Học vị
5 HOCHAM nvarchar 50 Default: 'Phó Giáo Sư' Học hàm
6 CHUYENMON nvarchar 50 Not null Chuyên môn
Bảng hội đồng báo cáo:
9 HOIDONGBC (MAHDBC, TENHDBC, MAKHOA, NAM)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MAHDBC nchar 10 Primary key Mã hội đồng báo cáo
2 TENHDBC nvarchar 50 Unique Tên hội đồng báo cáo
Trang 84 NAM int Default: year(getdate()) Năm
Bảng kế hoạch giảng dạy:
10 KEHOACHGIANGDAY (MACN, MAMH, NGAYAPDUNG, HOCKY, HESO1, HESO2)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
3 NGAYAPDUNG date Default: getdate() Ngày áp dụng
5 HESO1 float >=0 và <=0.9 Hệ số 1
Khóa chính: MACN+MAMH
Bảng khả năng giảng:
11 KHANANGGIANG (MAGV,MAMH)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Khóa chính: MAGV+MAMH
Bảng phân công:
12 PHANCONG (MAGV,MALTC)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Khóa chính: MAGV+MALTC
Bảng lịch học:
13 LICHHOC (MALH, BUOI, THU, PHONG, TIETBATDAU, SOTIET, MALTC)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 BUOI nchar 1 Default : ‘S’; chỉ nhận ‘S’
hoặc ‘C’,
Buổi
Trang 93 THU int >=2 và <=7 Thứ
5 TIETBATDAU int >=1 và <=10, Default : ‘1’ Tiết bắt đầu
6 SOTIET int >=1 và <=5, Default : ‘4’ Số tiết
7 MALTC nchar 10 Foreign key Mã lớp tín chỉ
Bảng lớp:
14 LOP (MALOP, TENLOP, KHOAHOC, MACN)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 TENLOP nvarchar 10 Not null Tên lớp
3 KHOAHOC int Default: year(getdate()) Khóa học
4 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành
Bảng lớp tín chỉ:
15 LOPTINCHI (MALTC, SOSVTT, SOSVTD, MAMH )
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MALTC nchar 10 Primary key Mã lớp tín chỉ
2 SOSVTT int >=30, Default : 30 Số sinh viên tối thiểu
3 SOSVTD int >=SOSVTT Số sinh viên tối đa
4 MAMH nchar 10 Foreign key Mã môn học
Bảng luận văn tốt nghiệp:
16 LUANVANTN (MALV,MASV)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MALV nchar 20 Primary key Mã luận văn
2 MASV nchar 10 Foreign key Mã sinh viên
Bảng môn học:
17 MONHOC (MAMH, TENMH, SOTC, SOTIETLT, SOTIETTH)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MAMH nchar 10 Primary key Mã môn học
Trang 102 TENMH nvarchar 50 Not null,Unique Tên môn học
3 SOTC int >=1 và <=10 Số tín chỉ
4 SOTIETLT int >=0, Default : 0 Số tiết lý thuyết
5 SOTIETT
H
int >=0, Default : 0 Số tiết thực hành
Bảng tiểu ban:
18 TIEUBAN (MATB, TENTB, MAHDBC, MACN)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MATB nchar 10 Primary key Mã tiểu ban
2 TENTB nvarchar 50 Not null Tên tiểu ban
3 MAHDBC nchar 10 Foreign key Mã hội đồng báo cáo
4 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành
Bảng tiêu chí:
19 TIEUCHI (MATC, MACN, NAM, DIEMTC)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
1 MATC nchar 10 Primary key Mã tiêu chí
2 MACN nchar 10 Foreign key Mã chuyên ngành
3 NAM int Default: year(getdate()) Năm
f Ràng buộc toàn vẹn:
Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị:
RB1: Phái chỉ nhận “Nam” hoặc “Nữ” trong quan hệ SINHVIEN
- Nội dung: d SINHVIEN / d.PHAI {‘Nam’,’Nữ’}
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB2: Trong quan hệ DANGKYLTC:
Điểm chuyên cần phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Điểm thực hành phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Điểm thi phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
Trang 11Lần thi chỉ nhận giá trị “1”
Hủy đăng ký chỉ nhận giá trị “0” hoặc “1”
- Nội dung: d DANGKYLTC / d.DIEMCC [0;10]
d DANGKYLTC / d.DIEMTH [0;10]
d DANGKYLTC / d.DIEMTHI [0;10]
d DANGKYLTC / d.LANTHI = {1}
d DANGKYLTC / d.HUYDK {0;1}
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB3: Trong quan hệ DIEM_HD_PB:
Loại điểm chỉ nhận “HD” hoặc “PB”
Điểm phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10
- Nội dung: d DIEM_HD_PB / d.LOAIDIEM {‘HD’,’PB’}
d DIEM_HD_PB / d.DIEM [0;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
DIEM_HD_PB + - +(LOAIDIEM)
RB4: Điểm của từng thành viên tiểu ban phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 10 trong quan hệ DIEMTHANHVIEN
- Nội dung: d DIEMTHANHVIEN / d.DIEMTV [0;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
DIEMTHANHVIEN + - +(DIEMTV)
Trang 12 RB5: Hệ số 1 phải lớn hơn bằng 0 và bé hơn bằng 1 trong quan hệ KEHOACHGIANGDAY
- Nội dung: d KEHOACHGIANGDAY / d.HESO1 [0;0.9]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
KEHOACHGIANGDA
Y
RB6: Trong quan hệ LICHHOC:
Buổi chỉ nhận “S” hoặc “C”
Thứ phải lớn hớn bằng 2 và bé hơn bằng 7
Tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10
Số tiết lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5
- Nội dung: d LICHHOC / d.BUOI {‘S’;’C’}
d LICHHOC / d.THU [2;7]
d LICHHOC / d.TIETBATDAU [1;10]
d LICHHOC / d.SOTIET [1;5]
- Tầm ảnh hưởng;
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
LICHHOC + - +( TIETBATDAU)
LICHHOC + - +( SOTIET)
RB7: Số sinh viên đăng ký tối thiểu là 30 người trong quan hệ LOPTINCHI
- Nội dung: d LOPTINCHI / d.SOSVTT >= 30
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
LOPTINCHI + - +( SOSVTT)
RB8: Trong quan hệ MONHOC:
Số tín chỉ phải lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 10
Trang 13Số tiết lý thuyết phải lớn hơn bằng 0.
Số tiết thực hành phải lớn hơn bằng 0
- Nội dung:
d MONHOC / d.SOTC [1;10]
d MONHOC / d.SOTIETLT >= 0
d MONHOC / d.SOTIETTH >= 0
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
MONHOC + - +( SOTIETLT)
MONHOC + - +( SOTIETTH)
RB9: Điểm tín chỉ phải lớn hơn hoặc bằng 2.5 trong quan hệ TIEUCHI
- Nội dung: d TIEUCHI / d.DIEMTC >= 2.5
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
TIEUCHI + - +( DIEMTC)
Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính:
RB10: Khóa học của sinh viên phải lớn hơn năm sinh của sinh viên đó trong quan hệ SINHVIEN.
- Nội dung: d SINHVIEN / d.KHOAHOC > d.YEAR(NGAYSINH)
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
SINHVIEN + - +( KHOAHOC, NGAYSINH)
RB11: Số sinh viên đăng ký tối đa phải nhiều hơn hoặc bằng số sinh viên đăng ký tối thiểu trong quan hệ LOPTINCHI
- Nội dung: d LOPTINCHI / d.SOSVTD >= d.SOSVTT
- Tầm ảnh hưởng:
Trang 14Quan hệ Thêm Xóa Sửa
LOPTINCHI + - +( SOSVTD, SOSVTT)
RB12: Hệ số 2 phải bằng 1 – hệ số 1 trong quan hệ
KEHOACHGIANGDAY
- Nội dung: d KEHOACHGIANGDAY / d.HESO2 = 1 – d.HESO1
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
KEHOACHGIANGDA
Y
RB13: Trong quan hệ LICHHOC:
Nếu buổi học là Sáng thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 1 và bé hơn bằng 5
Nếu buổi học là Chiều thì tiết bắt đầu lớn hơn bằng 6 và bé hơn bằng 10
- Nội dung: d LICHHOC / d.BUOI = “S” AND d.TIETBATDAU [1;5]
d LICHHOC / d.BUOI = “C” AND d.TIETBATDAU [6;10]
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
LICHHOC + - +( BUOI, TIETBATDAU)
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ:
RB14: Sinh viên khác nhau có mã sinh viên khác nhau trong quan hệ SINHVIEN
- Nội dung: sv1,sv2 SINHVIEN / sv1.MASV <> sv2.SINHVIEN
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
SINHVIEN + - *( MASV)
RB15: Các chuyên ngành có mã và tên khác nhau trong quan hệ
CHUYENNGANH
- Nội dung: cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1.MACN <> cn2.MACN
cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1.TENCN <> cn2.TENCN
Trang 15- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
CHUYENNGANH + - *( MACN)
CHUYENNGANH + - +( TENCN)
RB16: Các khoa có mã và tên khác nhau trong quan hệ KHOA
- Nội dung: k1,k2 KHOA / k1.MAKHOA <> k2.MAKHOA
k1,k2 KHOA / k1.TENKHOA <> k2.TENKHOA
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB17: Một giảng viên có thể có nhiều ngày nhậm chức khác nhau trong quan hệ TRUONGKHOA
- Nội dung: gv1,gv2 TRUONGKHOA / gv1.MATK <> gv2.MATK
gv1,gv2 TRUONGKHOA / gv1.NGAYNC <> gv2 NGAYNC
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
TRUONGKHOA + - *( MATK)
TRUONGKHOA + - +( NGAYNC)
RB18: Các giảng viên có mã để phân biệt trong quan hệ GIANGVIEN
- Nội dung: gv1,gv2 GIANGVIEN / gv1.MAGV <> gv2.MAGV
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
GIANGVIEN + - *( MAGV)
RB19: Các môn học có mã và tên môn học khác nhau trong quan hệ MONHOC
Trang 16- Nội dung: mh1,mh2 MONHOC / mh1.MAMH <> mh2.MAMH
mh1,mh2 MONHOC / mh1.TENMH <> mh2.TENMH
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
MONHOC + - *( MAMH)
MONHOC + - +( TENMH)
RB20: Các lớp có mã và tên lớp khác nhau trong quan hệ LOP
- Nội dung: L1,L2 LOP / L1.MALOP <> L2.MALOP
L1,L2 LOP / L1.TENLOP <> L2.TENLOP
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
RB21: Các lớp tín chỉ có mã tín chỉ khác nhau trong quan hệ
LOPTINCHI
- Nội dung: L1,L2 LOPTINCHI / L1.MALTC <> L2.MALTC
- Tầm ảnh hưởng:
Quan hệ Thêm Xóa Sửa
LOPTINCHI + - *( MALTC)
g Truy vấn:
1 Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên môn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)