Bài giảng Luật tố tụng hình sự: Chương 2 Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng, cung cấp cho người học những kiến thức như: Cơ quan tiến hành tố tụng (Đ. 34 BLTTHS 2015); người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người tiến hành tố tụng; người tham gia tố tụng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ NGƯỜI THAM
GIA TỐ TỤNG
Trang 2CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
Trang 3HỆ THỐNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA
CÔNG AN
NHÂN DÂN
QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
VKSNDTC
CQANĐT CẤP QUÂN KHU
CQANĐT
CA
TỈNH
CQANĐT BQP
CQĐTHS BQP
CQĐTHS CẤP QUÂN KHU
CQĐTHS KHU VỰC
CQĐT VSKQSTW
CQĐT VKSNDTC
1 Cơ quan điều tra
a) Cơ cấu tổ chức
Trang 4TỔ CHỨC BỘ MÁY CQĐT TRONG CAND
CỤC CSĐT TP về TTXH
CQCSĐT BCA (k1 Đ.18 Luật TCCQĐTHS)
CỤC CSĐT TP về THAM NHŨNG, KT &CV CỤC CSĐT TP về MA TÚY VĂN PHÒNG CQCSĐT
PHÒNG CSĐT TP về TTXH
CQCSĐT CA TỈNH (k2 Đ.18 Luật TCCQĐTHS)
PHÒNG CSĐT TP về THAM NHŨNG, KT&CV
PHÒNG CSĐT TP về
MA TÚY VĂN PHÒNG CQCSĐT
CQCSĐT CA HUYỆN (k3 Đ.18 Luật TCCQĐTHS)
ĐỘI CSĐT TP về TTXH
ĐỘI CSĐT TP về KINH TẾ & CHỨC VỤ ĐỘI CSĐT TP về MA TÚY
ĐỘI ĐIỀU TRA TỔNG HỢP
CỤC CSĐT TP về B.LẬU
PHÒNG CSĐT TP về BUÔN LẬU
Trang 5(k1, Đ.22 Luật TCCQĐTHS)
CQĐTHS BQP
(k1, Đ.25 Luật TCCQĐTHS)
CQĐTHS
QK VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG (k2, Đ.25 Luật TCCQĐTHS)
CQĐTHS KHU VỰC
(k3, Đ.25 Luật TCCQĐTHS)
PHÒNG ĐIỀU TRA
PHÒNG NGHIỆP VỤ
BỘ MÁY GIÚP VIỆC
BỘ PHẬN ĐIỀU TRA
BỘ MÁY GIÚP
VIỆC
BAN ĐIỀU TRA
BỘ MÁY GIÚP
VIỆC
CƠ QUAN ANĐT QK
VÀ TƯƠNG TƯƠNG (k2, Đ.22 Luật TCCQĐTHS)
BAN
ĐIỀU TRA
BỘ MÁY
GIÚP VIỆC
Trang 6CQĐT VKSQS TRUNG ƯƠNG (k2 Đ.29 Luật TCCQĐTHS)
BAN ĐIỀU TRA
BỘ MÁY GIÚP VIỆC
(k1 Đ.29 Luật TCCQĐTHS)
BỘ MÁY
GIÚP
VIỆC
TỔ CHỨC BỘ MÁY CQĐT CỦA VIỆN KIỂM SÁT TỐI CAO
Trang 7HẢI QUAN (Đ.33 Luật TCCQĐTHS)
KIỂM LÂM (Đ.34 Luật TCCQĐTHS)
CẢNH SÁT BIỂN (Đ.35 Luật TCCQĐTHS)
CÁC CƠ QUAN KHÁC TRONG CAND (Đ.37,38 Luật TCCQĐTHS))
CÁC CƠ QUAN KHÁC TRONG QĐND (Đ.39 Luật TCCQĐTHS))
KIỂM NGƯ (Đ.36 Luật TCCQĐTHS)
Trang 81 Tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố.
1 Tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố.
2 Tiếp nhận hồ sơ vụ án do cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra chuyển giao.
3 Tiến hành điều tra các tội phạm, áp dụng mọi biện pháp do luật định để phát hiện, xác định tội phạm và người thực hiện hành vi phạm tội; lập hồ
sơ, đề nghị truy tố.
4 Tìm ra nguyên nhân, điều kiện phạm tội và yêu cầu các cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc phục và ngăn ngừa.
Trang 9Khởi tố vụ án, khởi tố bị can
Lập kế hoạch ĐT, đưa ra các giả thuyết phỏng đoán
Yêu cầu các CQ, tổ chức cung cấp tài liệu, chứng cứ, trả lời những câu hỏi …
Tiến hành các hoạt động ĐT theo quy định PLTTHS
Áp dụng các biện pháp cưỡng chế
Lập bản kết luận điều tra và đề nghị truy tố
Lập bản kết luận điều tra để đình chỉ hoặc tạm đình chỉ điều tra
Trang 102 Viện kiểm sát: (Luật tổ chức VKSND 2014)
a) Cơ cấu tổ chức:
VIỆN KSND TỐI CAO VIỆN KSND CẤP CAO VIỆN KSND CẤP TỈNH VIỆN KSND CẤP HUYỆN VIỆN KSQS CÁC CẤP
HỆ THỐNG
VKSND (Đ 40)
Trang 112 Viện kiểm sát: (Luật tổ chức VKSND 2014)
Cơ quan điều tra
Các cục,
vụ, viện &
tương đương
Cơ sở
ĐT,
BD, cq báo chí
VKS
QS trung ương
Trang 122 Viện kiểm sát: (Luật tổ chức VKSND 2014)
a) Cơ cấu tổ chức:
VIỆN KSND CẤP CAO (Đ 44)
Ủy ban kiểm sát
Văn phòng
Các, viện & tương đương
Trang 14❖ CƠ CẤU TỔ CHỨC VKS QUÂN SỰ CÁC CẤP:
(Đ.51 – Đ.56 Luật tổ chức VKSND 2014)
VKSQS KHU VỰC
VKSQS QUÂN KHU
VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
TRUNG ƯƠNG
Trang 15Pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh
và thống nhất
Kiểm sát việc tuân theo
pháp luật trong hoạt động
tư pháp
Thực hành quyền công tố
Trang 16Trong việc giải quyết nguồn tin tội phạm
- Phê chuẩn, không phê chuẩn việc bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, gia hạn tạm giữ; phê chuẩn, không phê chuẩn các biện pháp khác hạn chế quyền con người, quyền công dân
- Đề ra yêu cầu kiểm tra, xác minh và yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm thực hiện
- Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố; quyết định khởi tố vụ án hình sự
- Yêu cầu Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra khởi tố vụ án hình sự
- Trực tiếp giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố trong các trường hợp do Bộ luật này quy định
- Hủy bỏ quyết định tạm giữ, quyết định khởi tố vụ án hình sự, quyết định không khởi tố vụ án hình sự, quyết định tạm đình chỉ giải quyết nguồn tin về tội phạm và các quyết định tố tụng khác trái pháp luật của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.
Trang 17Kiểm sát việc khởi tố, tự mình khởi tố vụ án, khởi tố bị can
Phê chuẩn, không phê chuẩn các QĐ của CQĐT theo quy định pháp luật
Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn Yêu cầu CQĐT truy nã bị can
Đề ra yêu cầu ĐT, trả lại hồ sơ VA để ĐT bổ sung, ĐT lại Yêu cầu thay đổi cán bộ điều tra đã vi phạm pháp luật Kiểm sát các hoạt động ĐT: khám xét, thực nghiệm ĐT …
Trực tiếp tiến hành một số hoạt động ĐT khi cần thiết: hỏi cung bị can, lấy lờI khai, đốI chất, thực nghiệm ĐT
QĐ truy tố, QĐ đình chỉ, tạm đình chỉ vụ án
Trang 18Giai
đoạn
xét
xử
Trao đổi với Tịa án cùng cấp
Tham gia phiên tịa để thực hành quyền cơng tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật
Kháng nghị bản án và quyết định của Tịa án
❖ Quyền hạn: (Đ 159, 160, 161 BLTTHS 2015)
Trang 203 Tòa án: Luật Tổ chức TAND 2014
TAND CẤP HUYỆN
TAND CẤP CAO
HỆ THỐNG TÒA ÁN
NHÂN DÂN
TAND QUÂN SỰ
Trang 21TAND TỐI CAO (Đ 20)
Trang 22CÁC TÒA CHUYÊN TRÁCH
TÒA CHUYÊN TRÁCH KHÁC
TÒA GIA ĐÌNH
& NGƯỜI CTN
TÒA KINH TẾ
TÒA HÌNH SỰ
TÒA LAO ĐỘNG
TÒA HÀNH CHÍNH
TÒA DÂN SỰ
BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Trang 23CÁC TÒA CHUYÊN TRÁCH
TÒA CHUYÊN TRÁCH KHÁC
TÒA GIA ĐÌNH
& NGƯỜI CTN
TÒA KINH TẾ
TÒA HÌNH SỰ
TÒA LAO ĐỘNG
TÒA HÀNH CHÍNH
TÒA DÂN SỰ
BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Trang 24TÒA CHUYÊN TRÁCH KHÁC
TÒA GIA ĐÌNH
& NGƯỜI CTN
TÒA HÌNH SỰ
TÒA XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
TÒA DÂN SỰ
BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Trang 25❖ CƠ CẤU TỔ CHỨC TAQS: (Đ.50 Luật tổ chức TAND 2014)
TÒA ÁN QUÂN SỰ KHU VỰC
TÒA ÁN QUÂN SỰ QUÂN KHU VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
TÒA ÁN QUÂN SỰ
TRUNG ƯƠNG
Trang 26- LỢI ÍCH CỦA NHÀ NƯỚC, CỦA TẬP THỂ;
- QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÔNG
DÂN.
GIÁO DỤC CƠNG DÂN Ý THỨC TUÂN THỦ PHÁP LUẬT
Trang 27đoạn
xét
xử
Trao đổi với Viện kiểm sát
Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn Quyết định đình chỉ, tạm đình chỉ vụ án
Quyết định đưa vụ án ra xét xử Điều khiển và giữ trật tự phiên tòa
Trực tiếp xét hỏi, điều tra, kiểm tra các chứng cứ công khai tại tòa
Nhân danh nhà nước tuyên án hoặc quyết định
❖ Quyền hạn:
Trang 29Thẩm tra viên
Viện trưởng VKS, Phó Viện trưởng
VKS, Kiểm sát viên , Kiểm
tra viên
Trang 30Nhiệm vụ, quyền hạn (Đ53)
Khái niệm
Tiêu chuẩn bổ nhiệm (K1, Đ59)
Nhiệm vụ, quyền hạn (Đ59)
Trang 31BLTTHS)
Trang 32QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM (Đ 47 BLTTHS)
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM (Đ 44 BLTTHS)
CHÁNH ÁN, PHÓ CHÁNH ÁN
THẨM PHÁN
THƯ KÝ TÒA ÁN HỘI THẨM
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM ( Đ 45 BLTTHS)
TIÊU CHJUẨN BẦU HOẶC CỬ QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM (Đ 46 BLTTHS)
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM (Đ 48 BLTTHS)
THẨM TRA VIÊN
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
Trang 33a) Những trường hợp thay đổi người tiến hành tố
tụng: (Đ 49 BLTTHS)
Những trường hợp phải từ chối hoặc bị thay đổi
Đồng thời là bị hại,
đương sự; là người
đại diện, người
thân thích của bị
hại, đương sự hoặc
của bị can, bị cáo
Đã tham gia với tư cách là người bào chữa, người làm chứng, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch, người dịch thuật trong VA đó
Có căn cứ rõ ràng khác để cho rằng họ có thể không vô
tư trong khi làm nhiệm vụ
Trang 34Quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng
và người đại diện của họ
Người bào chữa, người bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bị hại, NĐDS, BĐDS
Trang 35(K1 Đ51)
KSV, KTV
(K1 Đ52)
THẨM PHÁN – HỘI THẨM
(K2 Đ 53)
THƯ
KÝ TA
Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng CQĐT quyết định
Nếu ĐTV bị thay đổi là Thủ trưởng CQĐT thì vụ án được chuyển cho CQĐT cấp trên
Viện trưởng , Phó Viện trưởng VKS quyết định Nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng VKS thì Viện trưởng VKS cấp trên trực tiếp quyết định
Trước khi mở phiên tòa
Tại phiên tòa Trước khi mở phiên tòa
Tại phiên tòa
Chánh án, Phó CA TA quyết định
Nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án thì Chánh án TA cấp trên trực tiếp quyết định
HĐXX quyết định Chánh án , Phó CA TA quyết định
HÑXX quyết định
Trang 36sự thật của VA
Người TGTT theo nghĩa
vụ pháp lý
Trang 371 Người tố giác, báo tin về tội phạm, kiến nghị khởi tố.
2 Người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố.
3 Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp.
4 Người bị bắt 5 Người bị tạm giữ.
6 Bị can 7 Bị cáo.
8 Bị hại 9 Nguyên đơn dân sự.
10 Bị đơn dân sự.
11 Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án.
12 Người làm chứng 13 Người chứng kiến.
14 Người giám định 15 Người định giá tài sản.
16 Người phiên dịch, người dịch thuật.
17 Người bào chữa.
18 Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự.
19 Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tố giác,
bị kiến nghị khởi tố.
20 Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân phạm tội, người đại diện khác theo quy định của Bộ luật này.
Trang 38Bị can
Nghĩa vụ: K3 Đ.60 BLTTHS
Quyền: K2 Đ.60 BLTTHS Khái niệm
Bị cáo
Nghĩa vụ: K3 Đ.61 BLTTHS
Quyền: K2 Đ.61 BLTTHS Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Trang 39Khái niệm Quyền và nghĩa vụ
Bị đơn dân
sự
Nghĩa vụ: K3 Đ.64 BLTTHS Quyền: K2 Đ.64 BLTTHS
Khái niệm Quyền và nghĩa vụ
Nguyên đơn
dân sự
Nghĩa vụ: K3 Đ.63 BLTTHS Quyền: K2 Đ.63 BLTTHS
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Bị hại
Quyền: K2 Đ.62 BLTTHS Nghĩa vụ: K3 Đ62 BLTTHS Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Trang 40Người bảo vệ
quyền lợi cho
đương sự
Nghĩa vụ: K4 Đ.84 BLTTHS Quyền: K3 Đ.84 BLTTHS
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Trang 41Khái niệm Quyền và nghĩa vụ
Người làm
Nghĩa vụ: K4 Đ.66 BLTTHS Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Người giám
định
Nghĩa vụ: K3 Đ.68 BLTTHS Quyền: K2 Đ.68 BLTTHS
Người phiên
dịch, người
dịch thuật
Nghĩa vụ: K3 Đ.70 BLTTHS Quyền: K2 Đ.70 BLTTHS Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ