Bài giảng Quản trị và bảo trì hệ thống: Quản trị Active Directory: OU và User cung cấp cho học viên những kiến thức về quản lý đơn vị tổ chức, quản lý tài khoản người dùng, tạo tài khoản máy tính, tự động quản lý đối tượng Active Directory DS, sử dụng công cụ dòng lệnh,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1QU N TR ACTIVE Ả Ị DIRECTORY:
OU VÀ USER
1
Trang 4Đ n v t ch c (OU) là gì? ơ ị ổ ứ
M t đ n v t ch c (OU): ộ ơ ị ổ ứ
Là m t đ i tộ ố ượng th m c đ ng trong mi nư ụ ộ ề
Là ph m vi nh nh t, đ n v mà b n có th n đ nh cài đ t ạ ỏ ấ ơ ị ạ ể ấ ị ặ
chính sách nhóm ho c u quy n qu n trặ ỷ ề ả ị
Có th ch a ngể ứ ười dùng, máy tính, nhóm, máy in, và các OU khác
OUs đ ượ c dùng đ : ể
T o đ a gi i hành chính trong mi n b ng cách y quy nạ ị ớ ề ằ ủ ề
Tri n khai mô hình qu n lý phi t p trungể ả ậ
Áp đ t chính sách nhóm (GPO)ặ
Trang 7S d ng công c dòng l nh ử ụ ụ ệ
Thêm m t OUộ
ds add ou OrganizationalUnitDN desc Description d Domain u UserName p Password
Trang 9S d ng công c dòng l nh ử ụ ụ ệ
Xóa m t ộ
OU
ds rm ou OrganizationalUnitDN desc Description d Domain u UserName p Password
9
Trang 12 Trong c a ử sổ Active Directory Users and
Computers >
ch n ọ View > ch n ọ Advanced Features
Trang 131. Click Ph i ả chu t ộ vào OU
c n ầ
xóa > ch n ọ Properties
3. Trong c a s Properties ử ổ
c a OU, ủ ch n tab ọ Object >
tick b ỏ Protect object from
accidental deletion > chon
OK
4. Lúc này ta có th delete OU ể
như
Trang 14QU N TR NG Ả Ị ƯỜ I DÙNG VÀ MÁY
TÍNH
Trang 152. Qu n tr tài kho n ng ả ị ả ườ i dùng
15
Tài kho n ngả ười dùng là gì?
L p k ho ch qu n tr tài kho n ngậ ế ạ ả ị ả ười
dùng
Tên (đ nh danh) tài kho n ngị ả ười dùng
mi nề
M t kh u tài kho n ngậ ẩ ả ười dùng
Thi t l p thu c tính cho tài kho nế ậ ộ ả
Công c c u hình các tài kho n ngụ ấ ả ười
Trang 16Tài kho n ng ả ườ i dùng là gì ?
M t tài kho n ng ộ ả ườ i dùng là m t đ i t ộ ố ượ ng cho phép xác
th c và truy c p vào tài nguyên c c b và m ng ự ậ ụ ộ ạ
M t tài kho n ng ộ ả ườ i dùng có th l u: ể ư
Trong AD DS (Tài kho n AD DS)ả
Tài kho n AD DS cho phép đăng nh p vào mi n và cungả ậ ề
c p quy n truy c p vào tài nguyên m ng chia sấ ề ậ ạ ẻ
Trên m t máy c c b (tài kho n c c b )ộ ụ ộ ả ụ ộ
Tài kho n c c b cho phép đăng nh p vào m t máy tính vàả ụ ộ ậ ộtruy c p vào tài nguyên c c bậ ụ ộ
T o m t tài kho n ngạ ộ ả ười dùng cũng t o ra m t ID b o m t (SID)ạ ộ ả ậ
Trang 17Tài kho n ng ả ườ i
dùng
17
tài kho n ngả ười dùng cho phép người dùng đăng nh p vào mi n và ậ ề
truy c p tài nguyên m ng.ậ ạ
M t ngộ ười dùng đượ ấc c p m t tài kho n duy nh t.ộ ả ấ
M t tài kho n ngộ ả ười dùng là m t đ i tộ ố ượng ch a t t c d li u ứ ấ ả ữ ệ
c n thi t đ đ nh nghĩa ngầ ế ể ị ười dùng trong mi n.ề
Đ i tố ượng người dùng bao g m các d li u sau:ồ ữ ệ
Trang 18Tài kho n ng ả ườ i dùng c c b ụ ộ
Tài kho n ngả ười dùng c c b đụ ộ ượ ạc t o cho người dùng được
phép
truy c p có gi i h n đ n máy tính t o ra nó.ậ ớ ạ ế ạ
Tài kho n này đả ượ ạc t o ra trong c s d li u b o m t c a máy ơ ở ữ ệ ả ậ ủ
tính c c b ụ ộ
C s d li u này đơ ở ữ ệ ược g i là ọ c s d li u b o m t c c bơ ở ữ ệ ả ậ ụ ộ.
Tài kho nả ngườ dùng đi ượ t oc ạ b iở Computer
Management Console
Trang 19Tài kho n ng ả ườ i dùng c c b ụ ộ
Tài kho n ng ả ườ i
dùng c c b ụ ộ
C s d li u b o m t c c ơ ở ữ ệ ả ậ ụ bộ
19
Trang 20Tài kho n ng ả ườ i dùng mi n ề
Cho phép người dùng đăng nh p đ n mi n và truy c p tài nguyênậ ế ề ậ
Trang 21Tài kho n ng ả ườ i dùng mi n ề
Trang 22L p k ho ch t o tài kho n ng ậ ế ạ ạ ả ườ i dùng
L pậ kế ho chạ giúp vi cệ t oạ và tổ ch cứ thông tin tài kho nả
Trang 23Tên tài kho n ng ả ườ i dùng
Trang 24M t kh u tài kho n ng ậ ẩ ả ườ i dùng
24
Ngăn ch n truy c p trái phép, ph i thi t l p m t kh u cho tài ặ ậ ả ế ậ ậ ẩ
kho nả
Các v n đ c n l u ý khi đ t m t kh u:ấ ề ầ ư ặ ậ ẩ
Tài kho n ng ả ườ i qu n tr ph i có m t kh u ả ị ả ậ ẩ
Ho c ng ặ ườ i qu n tr ho c ng ả ị ặ ườ i dùng ph i qu n lý m t kh u. T t ả ả ậ ẩ ố
nh t, ng ấ ườ i
dùng nên qu n lý m t kh u c a mình ả ậ ẩ ủ
Nên tránh nh ng m t kh u mà ng ữ ậ ẩ ườ i khác d đoán ra ễ
Không nên đ t m t kh u quá ng n (ít nh t 8 ký t ) ặ ậ ẩ ắ ấ ự
Nên k t h p các ký t ch và s đ t o m t kh u ế ợ ự ữ ố ể ạ ậ ẩ
Ch c ch n r ng m t kh u thay đ i không trùng v i nh ng m t ắ ắ ằ ậ ẩ ổ ớ ữ ậ
kh u tr ẩ ướ c đây và không ch a đ ng tên ng ứ ự ườ i dùng.
T t nh t nên có ít nh t m t ký t đ c bi t trong m t kh u ố ấ ấ ộ ự ặ ệ ậ ẩ
Trang 25Tùy ch n m t kh u tài kho n ng ọ ậ ẩ ả ườ i dùng
Trang 27Th thông minh ẻ
27
Nh ng yêu c u đ dùng Smart card: ữ ầ ể
Thi t b đ c Smart cardế ị ọ
K t n i Smart card v i m t máy tínhế ố ớ ộ
B ph n đăng ký (ngộ ậ ười dùng có ch ng nh n b ph n ứ ậ ộ ậ
đăng ký)
Quy n ch ng nh n c a đ n v / b ph n đăng ký th 3ề ứ ậ ủ ơ ị ộ ậ ứ
Trang 29Thi t l p thu c tính cho tài kho n ế ậ ộ ả
29
Các thu c tính cho tài kho n ng ộ ả ườ i dùng bao g m: ồ
C pậ nh tậ nhóm thành viên: cung c pấ các thành viên
nhóm
người dùng và quy n truy c pề ậ
Đ tặ l iạ m tậ kh uẩ người dùng: thay đ iổ ch ngứ th cự b oả
m tậ
đượ ử ục s d ng đ truy c p máy tính mi nể ậ ề
Thi tế l pậ h nạ sử d ng ụ : là ngày h tế h nạ ngườ sử d ngi ụ
có th truy c p mi nể ậ ề
Thi tế l pậ giờ đăng nh p ậ : đ tặ giờ trong đó ngườ dùng cói
thểđăng nh p vào mi nậ ề
Ch đ nhỉ ị profiles và thi t l p home foldersế ậ : Ch đ nh ỉ ị
profiles và home folders đ đi u ch nh truy c p vào tài nguyênể ề ỉ ậ
Trang 30Công c c u hình các tài kho n ng ụ ấ ả ườ i dùng
B n s d ng các công c khác nhau đ t o và qu n lý ạ ử ụ ụ ể ạ ả
Trang 31Tài kho n ng ả ườ i dùng m u là gì? ẫ
31
Là tài kho n v i các thu c tính chung đã đ ả ớ ộ ượ ấ c c u hình
s n ẵ
T n d ng các đ c đi m t ậ ụ ặ ể ươ ng t nhau gi a các tài kho n ự ữ ả
S d ng tài kho n ng ử ụ ả ườ i dùng m u đ : ẫ ể
T o nhi u tài kho n ngạ ề ả ười dùng cho các nhóm khác nhau
trong tổ
ch c c a b nứ ủ ạ
B n sao các tài kho n ngả ả ười dùng nhi u nh t nh các ề ấ ư
tài kho n m i b n mu n t oả ớ ạ ố ạ
S a đ i các thu c tính: tên, đ a ch email, đăng nh p tên, vvử ổ ộ ị ỉ ậ
Trang 3232
User profile là m t thi t l p các th m c và d li u.ộ ế ậ ư ụ ữ ệ
Nó l u tr môi trư ữ ường desktop hi n t i, các thi t l p ng d ng và ệ ạ ế ậ ứ ụ
dữ
li u cá nhân c a ngệ ủ ười dùng
User profile cung c pấ m tộ môi trường desktop nh tấ quán
đ nế các
người dùng
Các thi t l p desktop cho môi trế ậ ường làm vi c c a ngệ ủ ười dùng
trên máy tính c c b t đ ng đụ ộ ự ộ ượ ạc t o và duy trì b i các user ở
Trang 33Các ki u c a User Profile ể ủ
Roaming User Profile: qu n tr h th ng t o ra m t user ả ị ệ ố ạ ộ
profile di đ ng, và l u gi trên m t server ộ ư ữ ộ
Temporary User Profile: profile này s b xóa khi ng i ẽ ị ườ
dùng k t thúc session ế
Trang 3535
Local user profile: đượ t oc ạ b iở Windows 2012 khi người
dùng
đăng nh p vào máy tính l n đ u tiên.ậ ầ ầ
Khi người dùng đăng nh p vào m t máy tr m ch y Windows ậ ộ ạ ạ
2012, người dùng nh n đậ ược:
Các thi t l p desktopế ậ
Các k t n i riêng bi tế ố ệ
Trang 36 Khi h đăng nh p vào m t máy tính trong m ng, roaming ọ ậ ộ ạ
user profile được sao chép b i Win2012 t m t server m ng đ n ở ừ ộ ạ ếmáy tính tr m đó.ạ
Các thi t l p roaming user profile s đế ậ ẽ ược áp d ng lên máy tính ụ
đó
Win2012 sao chép t t c tài li u đ n máy tính c c b khi ngấ ả ệ ế ụ ộ ười
dùng
đăng nh p l n đ u tiên.ậ ầ ầ
M t roaming user profile chu n có th độ ẩ ể ượ ạc t o cho nhóm c a ủ
người dùng b ng cách c u hình môi trằ ấ ường desktop nh yêu c u.ư ầ
Profile chu nẩ sẽ đượ sao chép đ nc ế vị trí đ tặ roaming user
profile
c a ngủ ười dùng
Trang 3737
M t mandatory user profile là m t roaming user profile ch đ c.ộ ộ ỉ ọ
Người dùng có th s a đ i các thi t l p desktop khi h đăng ể ử ổ ế ậ ọ
nh p, nh ng các thay đ i này không đậ ư ổ ượ ư ạc l u l i khi h log off.ọ
Khi người dùng đăng nh p l n ti p theo, profile cũng gi ng h t ậ ầ ế ố ệ
như
• profile đó và cho đ n nh ng l n đăng nh p sauế ữ ầ ậ
M t mandatory profile có th độ ể ược gán đ ng th i cho nhi u ồ ờ ề
người dùng có cùng s thích cho các thi t l p desktop.ở ế ậ
Trang 39T o ng ạ ườ i dùng
Trang 44L u ý: n u có tài kho n ngư ế ả ười dùng, nh ng n u s d ng máy tính ư ế ử ụ
ch a có tài kho n thì ngư ả ười dùng cũng không th đăng nh p h ể ậ ệ
Trang 45Các tùy ch n khi t o tài kho n máy ọ ạ ả
Tài kho n s đ ả ẽ ượ ạ c t o theo m c ặ
Trang 47đăng nh p vào t tài kho nậ ừ ả
Đ t l i tài kho n máy tính: thi t l p l i các k t h p b o ặ ạ ả ế ậ ạ ế ợ ả
Trang 484: T đ ng qu n lý đ i t ự ộ ả ố ượ ng AD DS
Các công c đ qu n lý đ i t ụ ể ả ố ượ ng AD DS t đ ng ự ộ
C u hình đ i t ấ ố ượ ng AD DS s d ng công c dòng ử ụ ụ
l nh ệ
Qu n lý đ i t ả ố ượ ng s d ng v i LDIFDE ử ụ ớ
Qu n lý đ i t ả ố ượ ng s d ng v i CSVDE ử ụ ớ
Windows PowerShell là gì?
Trang 49Các công c đ qu n lý đ i t ụ ể ả ố ượ ng AD DS t đ ng ự ộ
Active Directory
Users and
Computers
Directory Service Tools
49
Trang 50C u hình đ i t ấ ố ượ ng AD DS s d ng công c dòng ử ụ ụ
l nh ệ
Công c dòng l nh: ụ ệ
Dsadd – Thêm m t đ i tộ ố ượng đ n AD DSế
Dsmod S a đ i đ i tử ổ ố ượng trong AD DS
Dsrm H y b đ i tủ ỏ ố ượng t AD DSừ
Dsget Xác đ nh v trí đ i tị ị ố ượng trong AD DS
net user Thêm ho c s a đ i tài kho n ngặ ử ổ ả ười dùng
Net group Thêm ho c thay đ i nhóm truy c pặ ổ ậ
Net computer Thêm ho c lo i b đ i tặ ạ ỏ ố ượng máy tính t ừ
AD DS
Trang 51Qu n lý đ i t ả ố ượ ng s d ng v i LDIFDE ử ụ ớ
Trang 52Qu n lý đ i t ả ố ượ ng s d ng v i CSVDE ử ụ ớ
filename.csv
Active Directory import
CSVDE.exe export
HR Application
Trang 53Windows PowerShell là m t k ch b n và công ngh dòng l nh mà mà b n có th ộ ị ả ệ ệ ạ ể sử
d ng đ qu n lý AD DS và các thành ph n khác c a Windows ụ ể ả ầ ủ
commands
53