Mục đích nghiên cứu của đề tài là tìm hiểu thực trạng giảng dạy tiết trả bài TLV lớp 4-5. Xây dựng một số biện pháp cụ thể giúp GV lớp 4-5 dạy tốt các tiết trả bài TLV góp phần nâng cao chất lượng dạy học cho HSTH.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN QU N LONG BIÊN
TRƯỜNG TI U H C PHÚC Đ NGỂ Ọ Ồ
M T S BI N PHÁP CH Đ O GIÁO VIÊN Ộ Ố Ệ Ỉ Ạ
D Y T T TI T TR BÀI T P LÀM VĂN L P 4 Ạ Ố Ế Ả Ậ Ớ
5
Lĩnh v c: ự Qu n lý ả
C p h c: ấ ọ Ti u h c ể ọ
H và tên: ọ Đinh Th Thoa ị
Ch c v : ứ ụ Hi u tr ệ ưở ng
Trang 2M C L C Ụ Ụ
A. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
1
I. LÝ DO CH N Đ TÀI Ọ Ề
1
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C U Ụ Ứ
1 III. NHI M V NGHIÊN C U. Ệ Ụ Ứ
2
B. GI I QUY T V N Đ Ả Ế Ấ Ề
2
I. C S KHOA H C Ơ Ở Ọ
2
1. C s lí lu n ơ ở ậ
2
2. C s th c ti n ơ ở ự ễ
2
II. TH C TR NG VI C D Y VÀ H C TI T TR BÀI T P LÀM VĂN C A GV HS Ự Ạ Ệ Ạ Ọ Ế Ả Ậ Ủ
L P 45 Ớ
3
1. V phía GV: ề
3
2. V phía HS: ề
3 III. M T S BI N PHÁP CH Đ O GV D Y T T TI T TR BÀI T P LÀM VĂN L P Ộ Ố Ệ Ỉ Ạ Ạ Ố Ế Ả Ậ Ớ 45.
3
Bi n pháp 1: Ch đ o GV ch m bài, đánh giá u đi m, t n t i c a HS. ệ ỉ ạ ấ ư ể ồ ạ ủ
3
Bi n pháp 2: Ch đ o GV chú tr ng khâu so n, thi t k giáo án gi ng d y Ti t tr bài ệ ỉ ạ ọ ạ ế ế ả ạ ế ả
t p làm văn ậ
6
Bi n pháp 3: Giúp GV n m v ng ph ệ ắ ữ
ươ ng pháp d y ti t tr bài TLV. ạ ế ả 6
Bi n pháp 4: T ch c đa d ng các hình th c h c t p t o h ng thú h c t p cho HS trong ệ ổ ứ ạ ứ ọ ậ ạ ứ ọ ậ
ti t h c ế ọ
9
IV. K T QU Ế Ả
10
1. V phía GV ề
10
2. V phía HS ề
10
C. K T LU N VÀ KHUY N NGH Ế Ậ Ế Ị
11
I. BÀI H C KINH NGHI M Ọ Ệ
11
II. KHUY N NGH Ế Ị
12
Trang 3DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
BGH Ban giám hi uệ
BDCM B i dồ ưỡng chuyên môn SGK Sách giáo khoa
TLV T p làm vănậ
TH Ti u h cể ọ
HSTH H c sinh Ti u h cọ ể ọ
KT Ki n th cế ứ
KNS Kĩ năng s ngố
HĐ Ho t đ ngạ ộ
TV Ti ng Vi tế ệ
PP Phương pháp
PPDH Phương pháp d y h cạ ọ
Trang 5A. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
I. LÝ DO CH N Đ TÀI.Ọ Ề
Ti ng Vi t trế ệ ở ường TH hi n nay đệ ược d y và h c thông qua b y phânạ ọ ả môn khác nhau: H c v n, T p đ c, T p vi t, Chính t , Luy n t và câu, Kọ ầ ậ ọ ậ ế ả ệ ừ ể chuy n, T p làm văn. Trong đó, phân môn TLV có v trí đ c bi t trong quá trìnhệ ậ ị ặ ệ
d y h c vì:ạ ọ
Phân môn TLV v n d ng các hi u bi t và KN v TV do các phân mônậ ụ ể ế ề khác rèn luy n ho c cung c p, đ ng th i góp ph n hoàn thi n chúng vì đ làmệ ặ ấ ồ ờ ầ ệ ể
được m t bài làm văn nói ho c vi t, ngộ ặ ế ười làm ph i hoàn thi n các KN nói, đ c,ả ệ ọ
vi t; v n d ng các KT v TV.ế ậ ụ ề
Phân môn TLV rèn luy n cho HS các KN s n sinh văn b n (nói và vi t).ệ ả ả ế Nói cách khác, phân môn TLV đã góp ph n hi n th c hoá m c tiêu quan tr ngầ ệ ự ụ ọ
b c nh t c a vi c d y và h c TV là d y HS s d ng TV trong đ i s ng sinhậ ấ ủ ệ ạ ọ ạ ử ụ ờ ố
ho t, trong quá trình lĩnh h i các tri th c khoa h c đ ng th i qua đó, b i dạ ộ ứ ọ ồ ờ ồ ưỡ ng tâm h n, c m xúc th m mĩ, hình thành nhân cách cho các em.ồ ả ẩ
TLV là m t phân môn th c hành. ND d y h c TLV l p 4 5 hi n nayộ ự ạ ọ ớ ệ
được xây d ng trên c s t o ra m t h th ng bài t p nh m th c hi n các KN:ự ơ ở ạ ộ ệ ố ậ ằ ự ệ
đ nh hị ướng, l p chậ ương trình, hi n th c hóa HĐ giao ti p, ki m tra, đánh giáệ ự ế ể
HĐ giao ti p. Trong đó, KN ki m tra, đánh giá là m t KN quan tr ng trong HĐế ể ộ ọ giao ti p và đế ượ ậc t p trung th c hi n trong gi tr bài. Thông qua h th ng bàiự ệ ờ ả ệ ố
t p trong ti t tr bài, HS đậ ế ả ược rèn luy n KN s a ch a bài, rút kinh nghi m hìnhệ ử ữ ệ thành KN và thói quen “t đi u ch nh”, t h c t p đ luôn ti n b ự ề ỉ ự ọ ậ ể ế ộ
Tuy nhiên, đ th c hi n t t m t ti t TLV tr bài là m t đi u không ph iể ự ệ ố ộ ế ả ộ ề ả
đ n gi n vì nó đòi h i năng l c hơ ả ỏ ự ướng d n và ng x linh ho t c a GV trên l p.ẫ ứ ử ạ ủ ớ
V y làm th nào đ có đậ ế ể ược nh ng ti t Tr bài TLV ch t lữ ế ả ấ ượng, hi u qu luônệ ả
là v n đ trăn tr , suy nghĩ trong tôi. Đó cũng chính là đ ng l c giúp tôi tìm tòi,ấ ề ở ộ ự nghiên c u đ tìm ra các bi n pháp h u hi u giúp GV nhà trứ ể ệ ữ ệ ường tháo g nh ngỡ ữ
vướng m c, khó khăn nh m đ t k t qu cao khi gi ng d y ti t Tr bài TLV. ắ ằ ạ ế ả ả ạ ế ả
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C U.Ụ Ứ
Tìm hi u th c tr ng gi ng d y ti t tr bài TLV l p 45.ể ự ạ ả ạ ế ả ớ
Xây d ng m t s bi n pháp c th giúp GV l p 45 d y t t các ti t trự ộ ố ệ ụ ể ớ ạ ố ế ả bài TLV góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d y h c cho HSTH. ạ ọ
Trang 6III. NHI M V NGHIÊN C U. Ệ Ụ Ứ
Kh o sát th c tr ng vi c d y h c ti t tr bài TLV t i nhà trả ự ạ ệ ạ ọ ế ả ạ ường
Đ xu t m t s bi n pháp th c hi n nh m nâng cao ch t lề ấ ộ ố ệ ự ệ ằ ấ ượng d y ạ
h c ti t tr bài TLV l p 4 5 t i nhà trọ ế ả ớ ạ ường
B. GI I QUY T V N Đ Ả Ế Ấ Ề
I. C S KHOA H C.Ơ Ở Ọ
1. C s lí lu n.ơ ở ậ
Năng l c c a con ngự ủ ười ch đỉ ược hình thành và phát tri n trong HĐ. Nóiể năng cũng là m t HĐ, HĐ l i nói. Chính vì v y, vi c đ u tiên c a d y h c TLVộ ờ ậ ệ ầ ủ ạ ọ
d y s n sinh l i nói là t o ra đạ ả ờ ạ ược đ ng c , nhu c u nói năng, kích thích HSộ ơ ầ tham gia vào cu c giao ti p (nói, vi t). D y TLV ph i b t đ u t nh ng HĐộ ế ế ạ ả ắ ầ ừ ữ
s ng khác c a HS: KNS, ph i d y cho các em bi t suy nghĩ, t o cho các em cóố ủ ả ạ ế ạ
c m xúc, tình c m r i m i d y cho các em cách th hi n nh ng suy nghĩ, tìnhả ả ồ ớ ạ ể ệ ữ
c m đó b ng ngôn ng nói và vi t.ả ằ ữ ế
HĐ l i nói là m t c u trúc đ ng bao g m b n giai đo n k ti p nhau. Cóờ ộ ấ ộ ồ ố ạ ế ế
th th y m i quan h này trong s đ (ể ấ ố ệ ơ ồ ở ph l c 1 ụ ụ ). Nh v y ng v i giai đo nư ậ ứ ớ ạ
ki m tra là nhóm KN ki m tra k t qu g m KN phát hi n l i: l i chính t , l iể ể ế ả ồ ệ ỗ ỗ ả ỗ dùng t , l i đ t câu, l i d ng đo n và KN ch a l i.ừ ỗ ặ ỗ ự ạ ữ ỗ
2. C s th c ti n.ơ ở ự ễ
D y ti t tr bài TLV l p 4 5 th nào cho hi u qu là m t v n đ khôngạ ế ả ớ ế ệ ả ộ ấ ề
ph i đ n gi n vì gi tr bài văn có m c đích rèn cho HS KN ki m tra, đánh giá,ả ơ ả ờ ả ụ ể
t đi u ch nh bài vi t. Đây là m t KN quan tr ng trong HĐ giao ti p. KN ki mự ề ỉ ế ộ ọ ế ể tra là KN đ i chi u văn b n nói, vi t c a b n thân v i m c đích giao ti p và yêuố ế ả ế ủ ả ớ ụ ế
c u di n đ t, s a l i v ND và HT di n đ t. Đ có đầ ễ ạ ử ỗ ề ễ ạ ể ược KN này, HS c n ph iầ ả
t p NX văn b n nói hay vi t c a b n, t s a ch a bài vi t chính th c l p, rútậ ả ế ủ ạ ự ử ữ ế ứ ở ớ kinh nghi m và t ch a bài văn (đo n văn) đã đệ ự ữ ạ ược GV ch m. Tuy nhiên, th cấ ự
t cho th y vi c hình thành KN và thói quen nh v y còn b c l không ít h nế ấ ệ ư ậ ộ ộ ạ
ch V ND chế ề ương trình phân ph i các ti t tr bài văn d y trong SGK r t ít. HSố ế ả ạ ấ
r t khó m nh d n, t tin NX và ch a l i, d n đ n ti t h c tr nên nhàm chán.ấ ạ ạ ự ữ ỗ ẫ ế ế ọ ở
Đ tháo g khó khăn đó r t c n có m t PP t ch c t t nh t, có hi u qu nh tể ỡ ấ ầ ộ ổ ứ ố ấ ệ ả ấ cho ti t d y tr bài TLV l p 4 5.ế ạ ả ớ
2/10
Trang 7II. TH C TR NG VI C D Y VÀ H C TI T TR BÀI T P LÀM Ự Ạ Ệ Ạ Ọ Ế Ả Ậ
VĂN C A GV HS L P 45.Ủ Ớ
1. V phía GV:ề
GV còn r t e ng i, lúng túng: thấ ạ ường là nêu nh ng NX chung chung v bàiữ ề làm c a HS trong l p, sau đó t ch c cho HS th c hi n l n lủ ớ ổ ứ ự ệ ầ ượt các bài t p trongậ sách, ti t h c tr nên n ng n ế ọ ở ặ ề
GV v n quan ni m “giáo án ch là hình th c đ i phó” nên ít tìm tòi, sángố ệ ỉ ứ ố
t o, ho c còn xem nh , không đ u t , không quan tâm đúng m c nên các ti t trạ ặ ẹ ầ ư ứ ế ả bài so n chung chung và tr u tạ ừ ượng. X lí các tình hu ng trên l p không linhử ố ớ
ho t,ạ
thi u tính thuy t ph c.ế ế ụ
T nhóm chuyên môn ch a phát huy h t vai trò, trách nhi m c a mình nênổ ư ế ệ ủ
ti t Tr bài đ t hi u qu ch a cao.ế ả ạ ệ ả ư
2. V phía HS:ề
HS ch a ch đ ng tìm đư ủ ộ ược các l i sai cũng nh cách kh c ph c các l iỗ ư ắ ụ ỗ sai c a mình, b n (thủ ạ ường thì các em ph i ch đ i s g i ý c a GV), còn r t rè,ả ờ ợ ự ợ ủ ụ
e ng i khi nói trạ ướ ớc l p
Ch mu n xem l i cô giáo NX trong bài làm c a mình là gì còn r t ng i khiỉ ố ờ ủ ấ ạ
th c hi n khâu NX ch a bài.ự ệ ữ
HS có tâm lý khá ph bi n là mu n h c môn Toán và các môn t nhiên, r tổ ế ố ọ ự ấ
ít em yêu thích môn TLV.
T sách c a HS thủ ủ ường r t ít sách ph c v t t cho vi c h c môn này.ấ ụ ụ ố ệ ọ
III. M T S BI N PHÁP CH Đ O GV D Y T T TI T TR BÀI Ộ Ố Ệ Ỉ Ạ Ạ Ố Ế Ả
T P LÀM VĂN L P 45.Ậ Ớ
Bi n pháp 1: Ch đ o GV ch m bài, đánh giá u đi m, t n t i c a ệ ỉ ạ ấ ư ể ồ ạ ủ
HS.
Đây là khâu chu n b chi m m t nhi u th i gian, ngoài vi c nh n th cẩ ị ế ấ ề ờ ệ ậ ứ đúng đ n giá tr c a ti t tr bài, m i ngắ ị ủ ế ả ỗ ười GV ph i có s chu n b cho gi trả ự ẩ ị ờ ả bài m t cách công phu, k lộ ỹ ưỡng b ng c lằ ả ương tâm và trách nhi m c a m tệ ủ ộ
người th y đ ng trên b c gi ng. Khi ch m bài, GV c n chú ý:ầ ứ ụ ả ấ ầ
1. V thái đ : ề ộ
Trang 8Bài văn là s n ph m tinh th n, k t qu lao đ ng trí óc c a HS. Do v y,ả ẩ ầ ế ả ộ ủ ậ
GV c n có thái đ đúng đ n, ch t l c m i thành công dù nh nh t. V i các l iầ ộ ắ ắ ọ ọ ỏ ấ ớ ỗ
c a HS c n ph i ân c n, ch rõ, không đủ ầ ả ầ ỉ ược qua loa t c trách ho c gi n d b cắ ặ ậ ữ ự
b i, l i phê c n t o cho HS h ng thú, ni m tin.ộ ờ ầ ạ ứ ề
Có thái đ kiên trì, nh n n i, khách quan, công b ng. Ch có thái đ nhộ ẫ ạ ằ ỉ ộ ư
v y chúng ta m i th c s đánh giá đúng bài làm c a HS. S công b ng kháchậ ớ ự ự ủ ự ằ quan c n th hi n trong l i phê, trong l i NX, đánh giá. N u có s chi u c đ nầ ể ệ ờ ờ ế ự ế ố ế hoàn c nh h c t p chung c a c l p hay nh ng khó khăn cá bi t c a m t s emả ọ ậ ủ ả ớ ữ ệ ủ ộ ố kém thì ph i gi i thích rõ. (Nh ng HS thi u năng trí tu đả ả ữ ể ệ ược h c hoà nh p…)ọ ậ
2. Các bước ch m bài:ấ
* Nghiên c u kĩ đ bài nh m xác đ nh yêu c u đ bài, XD tiêu chí ĐG,ứ ề ằ ị ầ ề
NX. Tiêu chí càng c th vi c ch m bài càng thu n l i. Có hai cách XD tiêu chíụ ể ệ ấ ậ ợ ĐG:
Cách 1: Phân tích yêu c u c a bài thành 2 y u t : ND và HT, hai ph nầ ủ ế ố ầ
được coi tr ng nh nhau. M i ph n l i tách ra thành các tiêu chí nh ọ ư ỗ ầ ạ ỏ
Cách 2: Đ nh m c đánh giá có tính ch t t ng h p toàn bài và t ng m c:ị ứ ấ ổ ợ ở ừ ứ bài làm t t, đ t yêu c u, ch a đ t.ố ạ ầ ư ạ
* B c ch m bài: ướ ấ
Đ c bài c a HS: GV xem xét c hai m t ND và HT:ọ ủ ả ặ
V ND: Bài có sát đ không? HS hi u đ n m c đ nào? (sâu s c, bìnhề ề ể ế ứ ộ ắ
thường hay h i h t)? Các chi ti t (miêu t , k chuy n, vi t th …) có đ y đ ,ờ ợ ế ả ể ệ ế ư ầ ủ chính xác không? Tình c m nh n th c th hi n trong bài nh th nào? (Ch nàoả ậ ứ ể ệ ư ế ỗ hay, ch nào ch a hay,…c n u n n n).ỗ ư ầ ố ắ
V HT: bài vi t có đúng th lo i không? B c c có h p lí, cân đ i, ch tề ế ể ạ ố ụ ợ ố ặ
ch , m ch l c không? Câu văn, t dùng có ch nào đúng hay ch nào sai? Chẽ ạ ạ ừ ỗ ỗ ữ
vi t, l i chính t ra sao?ế ỗ ả
Ch a l i, vi t l i phê: Các l i ho c sai sót, GV g ch dữ ỗ ế ờ ỗ ặ ạ ưới và ghi NX ra ngoài l bên trái còn ch có nét đ c s c g ch dài ngoài l bên trái sát v i ph nề ỗ ặ ắ ạ ề ớ ầ làm bài đ ng th i cũng ghi rõ NX bên c nh. Khi ch m bài, GV nên ghi b ng m tồ ờ ạ ấ ằ ộ
s ký hi u quy đ nh trố ệ ị ướ ừ ầc t đ u năm nh m ti t ki m đằ ế ệ ược th i gian, không gâyờ tâm lí bài làm b ch a nhi u v i HS, các em nh n th y nh ng u đi m, h n chị ữ ề ớ ậ ấ ữ ư ể ạ ế
c a mình:ủ
+ L i chính t : g ch chân: ỗ ả ạ chổ hoa, yên n ng…ặ
4/10
Trang 9+ L i t : dùng ngo c đ n: Hàng ngày, em (chăm b m) cho cây h ngỗ ừ ặ ơ ẵ ồ nhung
+ L i câu: dùng móc vuông [ ]: [ Nh ng lá bàng y.]ỗ ữ ấ
+ L i di n đ t: d u móc ngoài l + ký hi u dđ:ỗ ễ ạ ấ ề ệ
Ch m t tu n thôi, t nh ng cành kh ng khiu xuân đ n, ti t tr i mỉ ộ ầ ừ ữ ẳ ế ế ờ ấ
áp lên. Thoáng m t cái toàn lá cây đã chuy n sang màu xanh đ m. ộ ể ậ
GV c n tránh NX chung chung nh câu, t sai…ho c ch m bài qua loa cầ ư ừ ặ ấ ả bài không nêu NX. Đ i v i HS kém quá, GV c n ch ra nh ng sai sót tr m tr ngố ớ ầ ỉ ữ ầ ọ
nh t, tránh g ch kín c bài gây cho HS đó tâm lý th t v ng, chán n n. L i phêấ ạ ả ấ ọ ả ờ
c a GV ph i mang tính đ ng viên, ph i cân nh c kĩ đ phê sao cho đúng, n u cóủ ả ộ ả ắ ể ế thi u sót ph i ghi c th đ khi xem bài, HS có th s a đế ả ụ ể ể ể ử ược.
* L p b ng th ng kê: ậ ả ố
Khi ch m bài, GV có b ng ghi u, khuy t đi m (c b n) c a t ng HSấ ả ư ế ể ơ ả ủ ừ
đ chu n b đ a ra phân tích trong gi tr bài. B ng g m 2 ph n: m t ph n ghiể ẩ ị ư ờ ả ả ồ ầ ộ ầ
u đi m, h n ch v ND và m t ph n ghi các u đi m, h n ch v HT (
l c 2 ụ ). Vi c l p b ng th ng kê s giúp GV ch đ ng h n trong quá trình t ch cệ ậ ả ố ẽ ủ ộ ơ ổ ứ các HĐ h c t p trong ti t h c.ọ ậ ế ọ
* S p x p ch n l c l i d đ nh s a trên l p: ắ ế ọ ọ ỗ ự ị ử ớ
Ch n l i tiêu bi u c n ch a và HT ch a l i đ không b lúng túng trọ ỗ ể ầ ữ ữ ỗ ể ị ướ c
ý ki n c a HS: có th phi u, ch a mi ng, ch a chung…ế ủ ể ế ữ ệ ữ
+ L i v n i dung và ph ỗ ề ộ ươ ng pháp làm bài.
. L i l c đ : ch a hi u đ nên sai l c v ND và PP.ỗ ạ ề ư ể ề ạ ề
. L i l ch đ : Ch a xác đ nh đúng tr ng tâm yêu c u bài làm.ỗ ệ ề ư ị ọ ầ
. L i l u đ : B sót m t s yêu c u c n th c hi n trong đ bài.ỗ ậ ề ỏ ộ ố ầ ầ ự ệ ề
+ L i v hình th c bài làm ỗ ề ứ
. Nhóm l i v dùng t , l i chính t ỗ ề ừ ỗ ả
. Nhóm l i v vi t câu văn, di n đ t ý.ỗ ề ế ễ ạ
. Nhóm l i v đo n văn, b c cỗ ề ạ ố ụ
. Nhóm l i v trình bày bài làm ỗ ề
Sau khi ch m bài xong, GV c n chu n b chu đáo b ng th ng kê (ấ ầ ẩ ị ả ố ph l c ụ ụ 2) và t p l u nh ng bài văn hay c a HS l p 4 5 qua m i năm.ậ ư ữ ủ ớ ỗ
Trang 10Bi n pháp 2: Ch đ o GV chú tr ng khâu so n, thi t k giáo án gi ngệ ỉ ạ ọ ạ ế ế ả
d y Ti t tr bài t p làm vănạ ế ả ậ
Đây là khâu quy t đ nh 50% thành công c a ti t d y. Trế ị ủ ế ạ ước khi lên l p,ớ
GV c n so n GA th c s có ch t lầ ạ ự ự ấ ượng th hi n rõ ND và PP ti n hành ti tể ệ ế ế
d y. Ngay bu i SHCM đ u năm h c, tôi yêu c u t 4, 5 t p trung thi t k , trìnhạ ổ ầ ọ ầ ổ ậ ế ế bày 1 GA tr bài TLV phù h p v i đ i tả ợ ớ ố ượng HS l p, tri n khai d y rút kinhớ ể ạ nghi m. Đ so n t t GA c a ti t h c này, GV c n xác đ nh rõ MT t ng ti t vệ ể ạ ố ủ ế ọ ầ ị ừ ế ề
KT, KN, thái đ , đ c bi t trong ph n các HĐ c th lên l p. GV c n quan tâmộ ặ ệ ầ ụ ể ớ ầ
đ n rèn KN NX bài làm c a mình, b n nh m giúp HS xác đ nh l i yêu c u c aế ủ ạ ằ ị ạ ầ ủ
đ bài đ t đ i chi u v i k t qu bài vi t xem đã th c hi n đề ể ự ố ế ớ ế ả ế ự ệ ược đ n đâu;ế
nh n rõ u đi m, khuy t đi m c a mình, b n trong vi c th c hi n yêu c u c aậ ư ể ế ể ủ ạ ệ ự ệ ầ ủ
đ bài (d n ch ng qua bài vi t đề ẫ ứ ế ược GV ch m); ấ
So v i các ti t d y khác, so n ti t tr bài TLV c n đớ ế ạ ạ ế ả ầ ược GV chu n bẩ ị công phu t lúc ch m bài (th ng kê các lo i l i đ tìm ra l i ph bi n, ghi chépừ ấ ố ạ ỗ ể ỗ ổ ế
t li u đ ph c v cho vi c NX và hư ệ ể ụ ụ ệ ướng d n ch a l i) thì m i so n GA đẫ ữ ỗ ớ ạ ượ c (l a ch n ND và cách ti n hành ti t tr bài), t ch c các HĐ d y h c trên l p.ự ọ ế ế ả ổ ứ ạ ọ ớ
GV c n thi t k GA tr bài phù h p v i đ i tầ ế ế ả ợ ớ ố ượng HS theo quan đi m tích h pể ợ
và đ i m i PPDH. GA tr bài không đ n thu n là s p x p th t các tri th c c nổ ớ ả ơ ầ ắ ế ứ ự ứ ầ truy n đ t. Nó ph i là m t k t c u ch t ch , linh ho t các đ n v KT c n đ tề ạ ả ộ ế ấ ặ ẽ ạ ơ ị ầ ạ
c a ti t tr bài. H th ng KT đó ph i đủ ế ả ệ ố ả ược HS ch đ ng chi m lĩnh dủ ộ ế ướ ự i s
d n d t c a GV. Mu n v y, ngay khi thi t k GA tr bài, GV ph i d ki n sẫ ắ ủ ố ậ ế ế ả ả ự ế ử
d ng PP, các thao tác d y h c c th đ cho m i bụ ạ ọ ụ ể ể ỗ ước trong quá trình d y h cạ ọ
ti t tr bài đ t k t qu t t.(ế ả ạ ế ả ố ph l c 3 ụ ụ )
Bi n pháp 3: Giúp GV n m v ng phệ ắ ữ ương pháp d y ti t tr bài TLV. ạ ế ả
GV không được tr bài m t cách tùy ti n mà ph i ti n hành ti t tr bàiả ộ ệ ả ế ế ả trong
m t ti t h c có th theo các bộ ế ọ ể ước v i m t giáo án tr bài nghiêm túc. ớ ộ ả
* B ướ c 1: Kh i đ ng ở ộ
GV c n ph i t o tâm th cho HS h c ti t tr bài. GV nên ch đ ng dùngầ ả ạ ế ọ ế ả ủ ộ
l i d n d t th t sinh đ ng, thuy t ph c, gây n tờ ẫ ắ ậ ộ ế ụ ấ ượng đ thu hút HS và t oể ạ không khí tho i mái cho gi tr bài. L i d n d t c a GV c n th hi n rõ m cả ờ ả ờ ẫ ắ ủ ầ ể ệ ụ tiêu, ý nghĩa c a gi tr bài đ HS ch đ ng, t p trung vào bài h c t o s sayủ ờ ả ể ủ ộ ậ ọ ạ ự
mê h ng thú cho HS.ứ
6/10