1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biện pháp thi cong đường nhựa Yên Sở

64 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện Pháp Thi Công Đường Nhựa Yên Sở
Trường học Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Constrexim Số 8
Chuyên ngành Thi Công
Thể loại Thuyết Minh
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh»m ®¸p øng kÞp thêi tiÕn ®é ®Ò ra vµ sím hoµn thµnh c«ng tr×nh bµn giao t¹o ®iÒu kiÖn ®i l¹i thuËn lîi cho ng­êi d©n. Nhµ thÇu tiÕn hµnh triÓn khai thi c«ng theo nhiÒu h­íng ®éc lËp. Thi c«ng tuyÕn ®­êng nµo døt ®iÓm tuyÕn ®­êng ®Êy. Mçi tuyÕn chñ yÕu tËp trung vµo c¸c viÖc sau: Thi c«ng tËp kÕt c¸c cÊu kiÖn ®óc s½n: tÊm ®an r·nh, hè ga. Thi c«ng hÖ thèng khu«n ®­êng: + §µo, ®¾p kÕt cÊu nÒn mãng ®­êng, vËn chuyÓn ®Êt th¶i b»ng xe c¶i tiÕn ®Õn vÞ trÝ tËp kÕt vµ cho lªn xe « t« chë ®Õn vÞ trÝ theo quy ®Þnh. + TËp kÕt vËt t­ m¸y mãc trang thiÕt bÞ t¹i c¸c vÞ trÝ thi c«ng b»ng thñ c«ng: xe cai tiÕn, nh©n c«ng... Thi c«ng hÖ thèng tho¸t n­íc. Thi c«ng nÒn ®­êng. Thi c«ng mÆt ®­êng. Nhµ thÇu bè trÝ thi c«ng thñ c«ng lµ chÝnh.

Trang 1

Thuyết minh Biện pháp tổ chức thi công

Gói thầu thi công xây lắp thuộc dự án: Cải tạo hệ thống đờng, thoát nớc cụm ngõ tổ 5,7 và từ tổ 9 đến tổ 15 phờng yên sở

- Chủ đầu t: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai.

- Bên mời thầu: Ban QLDA quận Hoàng Mai.

- Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách.

2- Địa điểm và quy mô xây dựng:

a Địa điểm xây dựng:

- Vị trí: Các tuyến phố từ tuyến 1 đến tuyến 26 tại phờng Yên

Sở - Quận Hoàng Mai

- Hiện trạng mặt bằng: các công trình Xây dựng, giao thôngnổi và ngầm hiện có

- Hạ tầng kỹ thuật hiện có cho địa điểm: Hệ thống cấp nớc,thoát nớc, cấp điện, đờng giao thông hiện trạng của phờng YênSở

b Quy mô xây dựng:

- Loại công trình và chức năng: Công trình giao thông đờng bộtrong Đô thị

Trang 2

- Quy mô và các đặc điểm khác: Công trình cấp III, tổngchiều dài 2.705,7m bao gồm cả phần đờng và hệ thống thoát nớc.+ Nền, mặt đờng: gồm các loại đờng bê tông đá dăm, bê tôngnhựa hạt trung với chiều dày từ 7cm đến 20cm theo hồ sơ thiết

kế đã phê duyệt

+ Hệ thống thoát nớc: Xây mới các loại rãnh với bề rộng từ 40cm

đến 60cm theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt để thoát nớc chokhu vực

Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:

- Nghiệm thu chất lợng thi công công trình xây dựng TCXDVN371-2006

- Quản lý chất lợng công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bảnTCVN 5637-1991

- Tổ chức thi công TCVN - 4055 - 1985

- Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung TCVN 4087-1985

- Nghiệm thu các công trình xây dựng theo TCVN 4091 -1985

- Hớng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng TCVN 4459 - 87

- Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công vànghiệm thu TCVN 4516-1998

- Hệ thống cấp thoát nớc - Quy phạm quản lý kỹ thuật TCVN5576-1991

Hệ thống cấp thoát nớc bên trong nhà và ngoài công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4519-1988

Bàn giao công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bản TCVN5640-1991

- Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN4085-1985

Trang 3

- Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chungTCVNXD 309-2004

Công tác đất Qui phạm và nghiệm thu theo TCVN 4447 1987

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kếTCVNXD 356-2005

- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thicông và nghiệm thu TCVNXD 390-2007

- Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng TCXD 79-1980

- Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Quy phạm thi công vànghiệm thu TCXDVN 303-2006

- Hệ thống đờng dẫn điện 11TCN19-1984

- Công tác sơn TCXDVN334-2005

- Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN4314-1986

- Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động Quy định cơ bảnTCVN2287-1978

- Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình TCVN 2622-1995

- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu đờng ô tô TCVN 4447-1987

- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu mặt đờng láng nhựa dùngnhựa nóng 22TCN271-2001

- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm 22TCN334-2006

- Cầu cống, quy phạm thi công và nghiệm thu 22TCN 266-26

- Cát xây dựng: TCVN 346 - 86

- Cát xây dựng, yêu cầu kỹ thuật TCVN 1770 - 86

Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng, yêu cầu kỹ thuật TCVN 1771 87

Ximăng: TCVN 2682 1999

Trang 4

- Xi măng: Phơng pháp lấy mẫu và chuản bị mẫu thử: TCVN

- Cấp bảo vệ an toàn điện: TCVN 5561 - 92 và 1835 - 94

Quy phạm về trang thiết bị điện 11TCN 18 2006, 11TCN 19 2006

Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện TCVN 4756 1989

Tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện công trình công cộng:38TCXD 29- 1991

- Quy phạm an toàn lới điện trong xây dựng TCVN 4086 - 1985

Và các tiêu chuẩn, quy phạm khác hiện hành của Việt Nam

3 Nhận xét, đánh giá chung:

a:Những thuận lợi:

- Công trình có hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công tơng đối đầy

Trang 5

- Các mối quan hệ với cơ quan chức năng và chính quyền địaphơng có nhiều thuận lợi.

- Công trình nằm trong khu phố nên yếu tố về an ninh trật tự,

an toàn trong thi công phải hết sức chú ý

- Căn cứ vào bảng tiên lợng trong Hồ sơ mời thầu

- Căn cứ vào kết quả khảo sát tại hiện trờng về địa hình, địachất, khí tợng thủy văn và các nguồn cung cấp vật liệu

Trang 6

- Căn cứ vào năng lực, thiết bị và kinh nghiệm tổ chức thực

hiện các Dự án giao thông của Công ty cổ phần Đầu t và Xây

lắp Constrexim số 8.

Nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu t và Xây lắp Constrexim

số 8 lập biện pháp tổ chức thi công nh sau:

Biện pháp thi công chủ đạo

Nhằm đáp ứng kịp thời tiến độ đề ra và sớm hoàn thành côngtrình bàn giao tạo điều kiện đi lại thuận lợi cho ngời dân Nhàthầu tiến hành triển khai thi công theo nhiều hớng độc lập Thicông tuyến đờng nào dứt điểm tuyến đờng đấy Mỗi tuyến chủyếu tập trung vào các việc sau:

- Thi công tập kết các cấu kiện đúc sẵn: tấm đan rãnh, hố ga

- Thi công hệ thống khuôn đờng:

+ Đào, đắp kết cấu nền móng đờng, vận chuyển đất thảibằng xe cải tiến đến vị trí tập kết và cho lên xe ô tô chở đến vịtrí theo quy định

+ Tập kết vật t máy móc trang thiết bị tại các vị trí thi côngbằng thủ công: xe cai tiến, nhân công

- Thi công hệ thống thoát nớc

- Thi công nền đờng

- Thi công mặt đờng

- Nhà thầu bố trí thi công thủ công là chính

Các đội tham gia xây dựng tuyến đờng

l-ợng

1 Đội thi công nền và móng đờng 02

2 Đội thi công hệ thống thoát nớc 02

Đội thi công mặt đờng bê tông xi măng 02

3 Đội thi công mặt đờng bê tông nhựa 01

4 Trạm sản xuất các cấu kiện bê tông 01

Trang 7

5 Đội thi công các công việc phụ trợ, hoàn thiện 02

6 Đội thi công hệ thống an toàn giao thông 02

phần 3: giai đoạn chuẩn bị thi công

I.Nhận mốc mặt bằng công trình và kiểm tra so với thiết kế.

+ Bớc này thực hiện sau khi ký hợp đồng giao nhận thầu thicông công trình

+ Nhà thầu phối hợp Chủ đầu t, Công ty t vấn thiết kế và Tvấn Giám sát cùng chính quyền xã sở tại để giao nhận mặt bằngcông trình bằng văn bản Về thực địa nhà thầu cử ngời tiếpnhận các mốc, cọc mốc, tim tuyến cơ bản để đối chiếu với hồ sơthiết kế phục vụ thi công

+ Kết hợp với Chính quyền địa phơng, Chủ đầu t, T vấn giámsát để làm công trình phụ trợ nh: Nhà kho, lán trại, công tác giảiphóng mặt bằng còn tồn tại (nếu có) và các vấn đề an ninh xãhội

II Công tác tổ chức phục vụ thi công.

Trang 8

văn phòng tạm (hoặc liên hệ nhà dân tại địa điểm thi công thuênhà làm văn phòng làm việc), Văn phòng ban chỉ huy đợc làmkhung sắt bịt tôn , mái lợp tôn và làm trần nhựa, trong văn phòng

có bàn ghế, bảng viết để theo dõi thực hiện công việc hàngngày, có bảng tổng tiến độ thi công tổng thể, bản tiến độ thicông chi tiết các hạng mục công trình, các bản vẽ kỹ thuật

-Phục vụ thi công, danh sách cán cán bộ chủ chốt điều hànhthi công, có 01 bộ máy vi tính, máy in

-Dựng lán trại cho công nhân đảm bảo điều kiện sinh hoạt(đầy đủ nơi nghỉ giải lao giữa ca làm việc, nơi vệ sinh )

- Chuẩn bị mặt bằng tập kết vật liệu, máy móc thi công

+ Sau khi có văn bản trúng thầu nhà thầu sẽ tiến hành lậpphòng thí nghiệm tại hiện trờng , phòng thí nghiệp hiện trờng đ-

ợc trang bị đầy dủ dụng cụ và do Trung tâm Las 428 của nhàthầu đảm nhiệm, việc tiến hành kiểm tra chất lợng dới sự giám sátcủa Chủ đầu và t vấn thiết kế

2 Nhân lực

Căn cứ vào điều kiện thi công công trình Nhà thầu cử cán bộ

kỹ s chuyên ngành có kinh nghiệm điều hành, đồng thời điều

động số công nhân kỹ thuật có trình độ chuyên môn và taynghề cao phối hợp làm nòng cốt cho số lợng công nhân lao độngphổ thông cũng nh lực lợng thợ xây dựng đơn giản

3 Điện thi công

Một trong những công việc quan trọng trong giai đoạn này

đó là nguồn điện, lấy từ nguồn điện lới do Chủ đầu t chỉ dẫn,nguồn điện dẫn về công trình bằng cáp 2.5 x10+16 và đợc treotrên các cọc cao 4m, ngoài ra phải chú trọng đảm bảo an toàn lới

Trang 9

điện Ngoài ra nhà thầu còn chuẩn bị 01 máy phát điện dựphòng cho thi công và điện sinh hoạt khi điện lới không ổn định.

4 Nguồn nớc thi công.

- Nhà thầu tiến hành khoan giếng hoặc mua nớc tại các địa

điểm thi công để tiến hành thi công

4 Thiết bị thi công và thí nghiệm

Do tính chất của công trình là chủ yếu thi công bằng thủcông nên Nhà thầu chỉ bố trí các loại máy móc phù hợp với điềukiện thi công, đảm bảo thi công đúng yêu cầu thiết kế

Thiết bị đợc điều động tập kết tới công trình phục vụ thicông phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công , thiết bịthi công luôn đợc kiểm tra bảo dỡng để thờng xuyên hoạt độngtốt (Số lợng và chủng loại máy móc thiết bị thi công đợc thể hiệntrong bảng tổng hợp)

danh mục máy thi công sử dụng tại công trình

TT Loại thiết bị thi

công Số lợng Công suất Tính năng sản Nớc

xuất

Chất ợng thực hiện hiện nay

l-4 Máy rải bêtông nhựa 01 20T/h 20T/h Nhật Tốt

Trang 10

đảm nhận công việc kiểm tra thí nghiệm chất lợng các công

Trang 11

trình có qui mô lớn, nếu đợc chọn là nhà thằng thầu, với năng lựcthiết bị hiện đại và năng lực cán bộ giàu kinh nghiệm đã và

đang kiểm tra các công trình có tính chất tơng tự cùng với độingũ cán bộ giàu kinh nghiệm, nhiệt tình chúng tôi tin tởng sẽ đápứng đợc các yêu cầu của Chủ đầu t Các công việc thí nghiệm

đều có sự chứng kiến của Chủ đầu t, t vấn giám sát và các bannghành có liên quan

bảng kê dụng cụ thí nghiệm kiểm tra

A tại hiện trờng thi công

Loại dụng cụ

Tính năng

kỹ thuật

Nớc sản xuất

Số lợng Hiện ở

đâu

C.lợng sử dụng Khuôn đúc mẫu

Thùng chia mẫu

và khay

Việt nam

Bình hút ẩm

thuỷ tinh

Việt nam

Khuôn đo độ

sụt và vữa

Việt nam

Trang 12

Dao vßng 300cm3 NhËt 02 Hµ néi Tèt PhÔu rãt c¸t

Sè lîng HiÖn ë

®©u

C.lîng sö dông

Trang 13

M¸y MARSHALL

30KN

Model 1

Trang 14

kiểm tra xi

măng 5T

Nam

Khuôn kiểm tra

CĐ chịu uốn của

vữa

Việt Nam

III Yêu cầu vê vật liệu đ a vào công trình:

Những loại vật liệu chính chủ yếu trớc khi sử dụng phải đợckiểm định chất lợng Nếu đạt yêu cầu chất lợng theo hồ sơ Thiết

kế và đảm bảo tuân theo qui phạm kỹ thuật thi công và nghiệmthu, đợc sự đồng ý của kỹ s giám sát thi công và đại diện chủ

đầu t mới đợc đa vào sử dụng

Sau đây là xuất xứ và yêu cầu chất lợng một số loại vật liệu,vật t chủ yếu:

cách

sản xuất

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1 Xi măng đen PC30

Các đại lý nhàmáy xi măngChinfon, NghiSơn và các nhàmáy xi măngkhác có chất l-ợng tơng đơng

2011

TCXD

2682 1992

-2 Thép xây

dựng

AI,AII Các đại lý Nhà

máy thép TháiNguyên, Việt úc

và các nhà máy

2011 TCXD

170 1989.

Trang 15

2011

TCVN 1770,1771

§«ng Anh vµ c¸cnhµ m¸y cã chÊtlîng t¬ng ®-

¬ng

2011

TCVN

1450 1986.

Trang 16

Xi măng sử dụng cho công trình là xi măng PORLAND hoặc cácloại xi măng tơng đơng khác mã hiệu PC30, PC40 có nguồn gốc là

XM Bút Sơn, XM Chinfong, XM Bỉm Sơn v.v đợc chủ đầu t chấpnhận và đảm bảo đạt các yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau:TCVN 6260-1997 xi măng Pooclăng hỗn hợp, yêu cầu kỹ thuật hoặcTCVN 2682-1992 xi măng Pooclăng, yêu cầu kỹ thuật

+ Giới hạn bền nén sau 28 ngày với PC30 ≥ 30N/mm2; với PC40 ≥40N/mm2; PC50 ≥ 50N/mm2

+ Thời gian đông kết:

- Bắt đầu không sớm hơn 45 phút

- Kết thúc không muộn hơn 10 giờ

+ Trên vỏ bao xi măng ngoài nhãn hiệu đăng ký phải có:

- Trên mác XM theo tiêu chuẩn TCVN 2682-1992 hoặc TCVN

6260 – 1997

- Trọng lợng bao và số lợng lô

+ Xi măng dùng cho vữa xây phải thoả mãn tiêu chuẩn TCVN2686-1992, TCVN 4787-89 và mác XM phải phù hợp với quy địnhsau:

+ Khi sử dụng XM cho vữa xây phải có chứng chỉ chất lợnghoặc thí nghiệm kiểm tra mác thực tế trớc khi sử dụng thi công.+ Xi măng đợc bảo quản tốt Trớc khi đa vào sử dụng phải đợc

Kỹ s t vấn giám sát kiểm tra nhãn hiệu, ngày sản xuất và mác ximăng trên mỗi bao Xi măng phải có chứng chỉ chất lợng

+ Nếu để xi măng lâu quá 3 tháng, trớc khi sử dụng phải thửnghiệm và đợc T vấn giám sát nghiệm thu mới đợc dùng Không sửdụng loại xi măng đã bị rách bao

Đá dăm đổ bê tông.

Trang 17

Đá dăm dùng làm cốt liệu cho bê tông phải thoả mãn các yêucầu kỹ thuật trong đồ án thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 1771-87,

đồng thời phải tuân theo các quy định sau:

- Mỗi cỡ hạt hoặc hỗn hợp vài cỡ hạt phải có đờng biểu diễnthành phần hạt nằm trong vùng cho phép của tiêu chuẩn TCVN1771-87

- Cờng độ chịu nén của đá gốc làm ra đá dăm phải lớn hơn1,5 lần mác bê tông cần chế tạo (Đối với bê tông mác nhỏ hơn 250)

- Đá dùng để sản xuất đá dăm phải có cờng độ chịu nén khibão hoã nớc ≥400kg/cm2

- Khối lợng riêng của đá dăm không đợc nhỏ hơn 2,3

- Lợng hạt thoi, dẹt không vợt quá mức cho phép 35% theo khốilợng

- Hàm lợng hạt mềm yếu và phong hoá trong đá dăm, sỏi, sỏidăm không đợc lớn hơn 10% theo khối lợng

- Hàm lợng bùn, bụi, sét trong đá dăm không lớn hơn 1% theokhối lợng Không cho phép có những cục đất sét, gỗ mục lá cây,rác rởi và những màng đất sét bao quanh

- Lô đá dăm dùng để sản xuất bê tông phải có kết quả kiểmtra phù hợp yêu cầu chất lợng các chỉ tiêu kiểm tra, mẫu thử và ph-

Trang 18

- Thành phần hạt của cấp phối đá dăm phải tuân thủ theobảng sau:

Dmax=37,5mm

Chỉ tiêu Los-Angeles (Thí nghiệm AASHTO T96)

Chỉ tiêu Atterberg (Thí nghiệm theo TCVN 4197- 95)

Giới hạn chảy Chỉ số dẻoLoại I Không thí nghiệm

Chỉ tiêu CBR (Thí nghiệm theo AASHTO T193)

Loại I CBR ≥100 với K=0,98; ngâm nớc 4 ngày

đêmLoại II CBR ≥80 với K=0,98; ngâm nớc 4 ngày đêm

Hàm lợng hạt dẹt (Thí nghiệm theo 22TCN 57 - 84)

Trang 19

- Trong cát không cho phép có loại sét cục (d>1,25mm) hoặc

đất bao quanh hạt cát

- Hàm lợng bùn bụi sét xác định bằng phơng pháp rửa khônglớn hơn 1% khối lợng mẫu cát

- Cốt liệu phải có cấp phối đều đặn và đáp ứng các yêu cầu

về cấp phối theo tiêu chuẩn vât liệu TCVN 1770 - 1986

- Trớc khi sử dụng cho công trình, cát đợc sàng và rửa sạchtheo đúng các yêu cầu của các quy trình quy phạm và tiêu chuẩnthi công do Nhà nớc ban hành

Cốt thép:

Thép dùng cho công trình là cốt thép nhóm AI, AII hiệu CT3hoặc CT5 hay các loại cốt thép tơng đơng đảm bảo thoả mãn cácquy phạm hiện hành, tuân theo TCVN 1651-2008, đợc Chủ đầu t,

t vấn giám sát A và thiết kế chấp nhận, phải thoả mãn yêu cầu kỹthuật và các quy định cụ thể sau

+ Tính chất cơ học của thép phải phù hợp với yêu cầu thiết kế

về giới hạn chảy

+ Bề mặt cốt thép phải sạch không có bùn đất, dầu mỡ, sơnbám vào, không đợc sứt sẹo

Trang 20

+ Không sử dụng các loại thép có hình dạng kích thớc hìnhhọc nh nhau nhng tính chất cơ lý khác nhau trên công trờng.

+ Cốt thép bị giảm diện tích mặt cắt do cạo gỉ làm sạch bềmặt hoặc do nguyên nhân khác gây nên không đợc quá giới hạncho phép là 2% diện tích mặt cắt

+ Cờng độ nén và kéo tiêu chuẩn đảm bảo theo TCVN 1651

+ Không đợc quét nớc xi măng lên cốt thép để phòng gỉ trớckhi đổ bê tông Những đoạn cốt thép để chờ, để thừa ra ngoàikhối bê tông đổ lần trớc phải đợc làm sạch bề mặt, cạo hết vữa

+ Cốt thép đợc bảo quản riêng theo từng nhóm và có biệnpháp chống ăn mòn, chống bẩn, chống gỉ

N

ớc.

Trớc khi dùng nớc lấy từ bất kỳ nguồn nào để trộn bê tông cầnphải thử nghiệm, phân tích về mặt hoá học, và phải đảm bảotheo yêu cầu TCVN 4506-1987

Trang 21

+ Nớc để trộn bê tông phải tơng đối sạch, không đợc có cáchàm lợng dầu, acid, nhóm kali, muối, các chất hữu cơ có thể làm

h hại cho bê tông

+ Không đợc dùng nớc có độ PH < 4

+ Không dùng nớc có hàm lợng sulphate lớn hơn 1% trọng lợng củanó

Nhựa đ ờng:

Nhựa đờng: Chất lợng phải đạt đợc các chỉ tiêu cơ lý, đảmbảo các chỉ tiêu kỹ thuật theo 22TCN 279 - 2001 (Yêu cầu kỹ thuật

và phơng pháp thí nghiệm tiêu chuẩn vật liệu nhựa đờng đặc):

Độ kim lún ở 250C, độ kéo dài ở 250C, nhiệt độ mềm, nhiệt độbắt lửa, và sạch sẽ không lẫn cỏ rác, đất, đá

Cấu kiện bê tông đúc sẵn:

Các cấu kiện bê tông đúc sẵn nh: tấm đan, v.v đợc mua tạinhà máy theo đúng hồ sơ mời thầu và có chứng chỉ của nơi sảnxuất

Các vật liệu khác:

Nhà thầu luôn tuân thủ theo đúng các yêu cầu tiêu chuẩn kỹthuật chất lợng trong hồ sơ mời thầu do đơn vị T vấn thiết kế

Trang 22

quy định và đợc T vấn giám sát chấp thuận, và có chứng chỉchất lợng của nơi sản xuất.

IV Các công tác chuẩn bị khác

Ngoài các công tác chuẩn bị có tính chất cơ bản trên Chúngtôi cần tổ chức một số công việc khác nh công tác bảo vệ

Bố trí khu vực vệ sinh cho công nhân v.v

Bố trí nơi đổ rác thải công trờng (khi sinh hoạt và thi công).Tiến hành làm các thủ tục với các cơ quan chức năng trongviệc xin phép cho xe của đơn vị đợc ra vào trên phạm vi tuyến

đờng các ban ngành chủ quản và phối hợp trong việc phân luồnggiao thông

biện pháp tổ chức thi công chi tiết

1- Thi công nền đờng:

1.1) Thi công đào đất:

a- Công tác chuẩn bị

- Lên ga, cắm cọc định dạng nền đờng đào, đánh dấu vị trí

có công trình ẩn dấu phía dới (Cáp thông tin, ống dẫn và thoát ớc )

n Đệ trình công nghệ đào nền đờng với TVGS

- Bố trí thiết bị, nhân lực cần thiết

Trang 23

- Trớc khi tiến hành công tác đào nền đờng, Nhà thầu sẽ tiếnhành đào hệ thống rãnh thoát nớc tạm thời, làm đờng công vụ cầnthiết trong khu vực thi công.

- Với tuyến đờng có chiều dài lớn Nhà thầu tiến hành thi côngtheo từng đoạn để đảm bảo việc đi lại bình thờng của ngờidân

- Với các đoạn đờng đang thi công sẽ có biển báo cọc tiêu vàdây căng ngăn khu vực thi công để hạn chế ngời dân đi lại hoặc

bố trí các cầu công tác giúp việc đi lại của ngời dân không ảnh ởng tới việc thi công công trình

h-b- Trình tự thi công

Xới đất và phá huỷ công trình cũ

- Tất cả bề mặt vật thể và cây cối, gốc cây, rễ cây và các vậtcản khác nếu không có chỉ định giữ lại hoặc không có sự chỉdẫn trực tiếp cuả TVGS hiện trờng sẽ đợc Nhà thầu tiến hành dọndẹp và di chuyển khỏi phạm vi thi công

- Công tác phá huỷ công trình cũ và những vật chớng ngại kháctheo tiêu chuẩn kỹ thuật Dự án hoặc theo sự chỉ dẫn trực tiếpcủa TVGS hiện trờng Sau khi phá huỷ công trình cũ, các vật t vậtliệu cần thiết sẽ đợc giữ lại và bảo quản trong kho của Nhà thầu

Trang 24

- Nhân công dùng xe cải tiến hoặc các phơng tiện vận chuyểnkhác nhu xe cút kít vận chuyển đất rác thải đến nơi tập kết sẵncủa ô tô, dùng xẻng xúc lên ô tô và chở đổ đến nơi quy định.

- Đảm bảo sai số cho phép nền đào : ± 2cm

- Đảm bảo trên bề mặt đào đã hoàn thiện các dòng chảy trênmặt thông suốt và đồng nhất, có độ dốc thích hợp đảm bảothoát hết nớc không bị đọng trên mặt

- Tuân thủ qui trình lấy mẫu thí nghiệm, các phơng pháp thínghiệm theo tiêu chuẩn kỹ thuật Dự án và theo sự chỉ dẫn trựctiếp của TVGS

- Đệ trình TVGS và tiến hành công tác nghiệm thu

- Sau mỗi lần hoàn thiện nền đào với chiều dài từ 200-300mtheo tim tuyến đờng sẽ lại tiến hành thí nghiệm, nghiệm thu nền

đào Ngay sau khi nền đào đợc nghiệm thu, thi công lu lèn

- Việc phân chia chiều dài nghiệm thu nền đào nh trên cùng vớiviệc tiến hành ngay đắp đất nền đờng sẽ tạo điều kiện thuậnlợi cho công tác đầm lèn nền đờng, công tác thí nghiệm, thuậntiện cho máy móc, thiết bị thi công đi lại trên công trờng, tránh

đợc ảnh hởng do thời tiết bất lợi, rút ngắn thời gian cố kết của

đất nền và từ đó có thể sớm tiến hành thi công hệ thống thoát

n-ớc dọc

2- Thi công hệ thống thoát nớc:

Trang 25

2.1: Thi công rãnh dọc tuyến:

a- Công tác chuẩn bị

- Dùng máy kinh vĩ, thớc thép và hệ thống cọc gỗ định vị hốmóng của rãnh dọc

- Vận chuyển vật liệu đệm đáy cống, vật liệu cần thiết đến

vị trí thi công

- Đệ trình TVGS sơ đồ và công nghệ thi công

- Bố trí máy móc, thiết bị và nhân lực cần thiết

b- Yêu cầu về vật liệu

- Tuân thủ theo yêu cầu chung của Dự án và đợc cung cấp từ cácnguồn đã đợc chấp thuận

- Cốt thép: Tuân thủ theo các quy định kỹ thuật và các chỉ tiêutrên bản vẽ

- Đá các loại: Tuân thủ theo Yêu cầu kỹ thuật và các chỉ tiêu trênbản vẽ

- Vữa các loại: Tuân thủ theo Yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu củaTVGS Vữa đợc trộn bằng máy trộn tại hiện trờng

- Các nguồn vật liệu nêu trên đều đợc bảo quản cẩn thận tránhthời tiết xấu làm ảnh hởng đến chất lợng

- Tất cả các loại vật liệu đa vào sử dụng phải đợc sự chấp thuậncủa TVGS

Trang 26

- Công tác thi công rãnh dọc đợc thi công theo kiểu cuốn chiếutrên từng đoạn nhằm đảm bảo an toàn cho ngời và các phơngtiện lu thông trên tuyến Chiều dài mỗi đoạn thi công không quá200m nhằm giảm thiểu tối đa các khoảng hở trên đờng, sau khithi công xong từng đoạn mới chuyển sang thi công đoạn tiếp theo.

- Sử dụng máy kinh vĩ xác định lại ranh giới thi công, dùng cọctre đánh dấu các điểm khống chế Tiến hành di dời hệ thống cáccọc ra khỏi phạm vi thi công Lập hồ sơ hệ thống cọc dấu trìnhlên TVGS để có căn cứ kiểm tra trong quá trình thi công cũng nhcông tác hoàn công sau này

- Công việc đào đất móng đợc tiến hành bằng thủ công Vậtliệu đào đợc sử dụng hay vận chuyển đổ vào nơi quy định tuỳtheo chỉ định của TVGS Việc vận chuyển tiến hành bằng xe cảitiến kết hợp tự đổ

- Tất cả các bớc thi công và thi công chuyển giai đoạn đều đợcthực hiện dới sự giám sát, chấp thuận của TVGS dựa trên cơ sở vănbản là các Biên bản nghiệm thu chất lợng chi tiết và các Biên bảnnghiệm thu chuyển giai đoạn

- Tiến hành định vị tim cống trên thực địa, dấu cọc để kiểmtra trong quá trình thi công

- Dùng nhân công để đào móng cống Công tác đào đợc chấmdứt khi đạt cao độ thiết kế, bề mặt hố đào nhẵn phẳng

- Toàn bộ các vật liệu đào đợc sử dụng theo đúng chỉ dẫn củaTVGS và quy định kỹ thuật của Dự án

- Tại vị trí đào móng rãnh, hố thu bị ngập nớc Nhà thầu sẽ tiếnhành đắp bờ bao, áp dụng các biện pháp nh bơm nớc trớc khitiến hành công tác đào Trong suốt quá trình thi công

Trang 27

- Khi công tác đào đã đợc hoàn thành, dùng đầm cóc đầmchặt vật liệu đệm hố móng cống hoặc tiến hành xử lý nềnmóng trong trờng hợp TVGS yêu cầu.

- Đợc sự chấp thuận của TVGS, tiến hành thi công lớp đệm móng

- Vật liệu cát đệm đợc tập kết tại vị trí thi công bằng xe cảitiến và đợc san xuống hố móng bằng thủ công

- Trong suốt quá trình đổ bê tông, bố trí nhân công sử dụng

đầm bàn để đầm bê tông theo đúng quy trình quy phạm, đảmbảo bê tông đạt cờng độ theo thiết kế

- Sau khi thi công tiến hành bảo dỡng bê tông theo đúng quytrình, quy phạm và chỉ dẫn của TVGS

- Khi bê tông đạt cờng độ cho phép và đợc sự chấp thuận củaTVGS tiến hành thi công xây gạch thân rãnh, hố thu

- Việc đổ bê tông tấm đan rãnh có thể tiến hành trớc tại các vịtrí mặt bằng thuận tiện và đợc sự cho phép của Chủ đầu t để

bê tông đạt cờng độ

- Vật liệu đắp đợc san xuống hố móng bằng thủ công sao cho

đồng đều thành từng lớp bằng phẳng suốt chiều dài và ở cả haibên hố móng Chiều dày lớp vật liệu đắp của từng lớp đợc bảo

Trang 28

đảm sao cho sau khi đầm chặt tới độ chặt yêu cầu không vợtquá 15-20 cm.

- Sau công tác huy động Nhà thầu sẽ tiến hành lắp đặt trạm

đúc cấu kiện bêtông nh tấm đan và đa vào vận hành ngay

- Các cấu kiện bê tông đúc sẵn của Nhà thầu sẽ đợc bảo dỡngthờng xuyên và tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Dự án

- Công tác lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn đợc tiếnhành khi các cấu kiện này đã đủ cờng độ và vị trí lắp đặt đãsãn sàng

- Việc lắp đặt ngay các cấu kiện sẽ tạo điều kiện thuận tiệncho việc thi công các lớp bê tông xi măng, bê tông nhựa, bớc đầuhình thành khuôn đờng hoàn chỉnh gồm mặt đờng và móng đ-ờng

- Quá trình thi công, nghiệm thu tuân thủ chặt chẽ tiêu chuẩn

kỹ thuật Dự án và sự hớng dẫn trực tiếp của TVGS

3- Thi công lớp móng mặt đờng đối với tuyến T20:

- Sau khi đã hoàn thành công tác thi công nền đờng, đợc sựchấp thuận của TVGS Nhà thầu tiến hành thi công các lớp móngcủa mặt đờng

Trang 29

- Công tác thi công các lớp móng đợc thi công đúng theo quy

định kỹ thuật của Dự án và chỉ dẫn, chấp thuận của TVGS

a- Công tác chuẩn bị

- Đệ trình TVGS sơ đồ và giải pháp công nghệ thi công

- Dọn dẹp sạch sẽ lòng đờng

- Vận chuyển vật liệu đến chân công trình

b- Yêu cầu vật liệu:

- Cấp phối đá dăm dùng trong các lớp móng mặt đờng tuântheo quy định trong "Yêu cầu kỹ thuật" của Dự án và đợc TVGSchấp thuận

- Nhà thầu sẽ sử dụng vật liệu tại các mỏ đã đợc kiểm tra và đợcduyệt, vật liệu đa về công trình bảo đảm chất lợng, không lẫntạp chất

c- Thi công thí điểm:

- Trớc khi tiến hành thi công các lớp cấp phối đá dăm Nhà thầu sẽ

tổ chức thi công thí điểm trên 1 đoạn dài 100m, trong phạm vithi công với đầy đủ các máy móc thiết bị, nhân lực và biện phápthi công đã đề ra Khi KSTV kiểm tra xác định các chỉ tiêu kỹthuật đã đạt yêu cầu Nhà thầu mới đợc sử dụng dây chuyền chothi công

- Công việc rải thử đợc tiến hành dới sự giám sát của TVGS

Trang 30

- Sau khi kết thúc công tác đầm lèn thí điểm, xác định độchặt theo phơng pháp rót cát để xác định độ chặt của từngkhoang, báo cáo các số liệu với TVGS để quyết định số lợt lu lèncho hợp lý.

d- Thi công lớp móng cấp phối đá dăm :

Nhà thầu xin đợc trình bày quy trình công nghệ thi công lớpcấp phối đá dăm nh sau:

- Lớp móng cấp phối đá dăm sẽ đợc Nhà thầu tổ chức thi côngtrên từng phía đờng mở rộng và bố trí các đoạn thi công so lenhau để bảo đảm an toàn giao thông

- Vật liệu CPĐD đợc vận chuyển bằng xe tự đổ 15T đổ đốngvới khối lợng và khoảng cách tính toán sao cho kích thớc, chiều dàylớp rải đá dăm không đợc vợt quá 15cm để đảm bảo khi lu đạt độchặt yêu cầu Hệ số lu lèn đợc TVGS quy định thông qua công tácthi công thí điểm

- Dùng máy ủi, máy san tự hành kết hợp với nhân công tiến hànhsan đều vật liệu tới cao độ và chiều dày quy định

- Khi vật liệu không bảo đảm đủ độ ẩm, Nhà thầu sẽ bố trí tớinớc bổ sung bằng xe tới nớc Việc tới nớc đợc tiến hành trớc khi thicông đầm lèn nền đờng

- Khi vật liệu ẩm quá độ ẩm cho phép Nhà thầu chờ cho vậtliệu khô đến độ ẩm yêu cầu mới tiến hành thi công

100 m

Trang 31

- Dùng tổ hợp lu đã đợc chọn để đầm lèn Các vị trí hạn chế vềmặt bằng Nhà thầu sẽ dùng máy lu rung mi ni 1.2T và đầm cóc

để đầm lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu

- Việc quyết định số lợt lu của từng loại lu qua 1 điểm sẽ đợcTVGS quy định thông qua công tác thi công thí điểm Sơ đồ lutrình bày trong bản vẽ riêng

- Trong quá trình lu, phải lu từ mép đờng vào tim đờng, vếtbán lu sau đè lên vết bán lu trớc ít nhất là 20cm Công tác lu lèn sẽtiếp tục khi đờng lu kết thúc và các lớp đồng nhất và vật liêu cấpphối bền vững nếu vị trí lu chật hẹp thì Nhà thầu dùng máy lu

+ Lu lèn chặt: Dùng lu rung 25T lu 6-8 lợt /điểm, vận tốc lu 3km/h

2-+ Lu hoàn thiện: Dùng lu rung bánh sắt 10-12T, lu 3-4 ợt/điểm vận tốc lu 4-6km/h

l-+ Công tác lu đợc coi là hoàn thiện khi bánh lu không để lạivết hằn trên bề mặt lớp cấp phối đá dăm

e- Công tác thí nghiệm, nghiệm thu

- Đảm bảo các bề mặt đắp sau khi hoàn thiện đồng đều, đủphẳng, có độ dốc thích hợp, đảm bảo bề mặt thoát nớc tự do

Trang 32

- Đảm bảo các bề mặt mái dốc nền đắp sau khi hoàn thiện sẽkhông biến đổi so với đờng cạnh đã qui định lớn hơn 10cm.

- Tuân thủ qui trình lấy mẫu thí nghiệm, các phơng pháp thínghiệm theo tiêu chuẩn kỹ thuật Dự án và theo sự chỉ dẫn trựctiếp của TVGS

- Đệ trình TVGS và tiến hành công tác nghiệm thu

4- Thi công lớp nhựa dính bám:

a- Khái quát, vị trí:

- Công việc này bao gồm việc cung cấp vật liệu, phun vật liệubitum vào bề mặt đã đợc chuẩn bị trớc để rải lớp bê tông nhựahạt thô dầy 7cm

- Lớp nhựa dính bám gồm: lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn1.0kg/m2 ( là lớp dính bám giữa lớp mặt đờng cấp phối đá dăm

và lớp thảm bê tông nhựa hạt thô dầy 7cm )

b- Yêu cầu vật liệu :

- Nhựa bitum để làm lớp nhựa dính bám phải đạt đợc theo tiêuchuẩn kỹ thuật và theo quy trình quy phạm

c- Thiết bị:

- Thiết bị dùng để thi công công lớp nhựa dính bám là dùngmáy thổi bụi, máy nèn khí máy phun nhựa bitum dùng áp suất,thiết bị để làm nóng chảy vật liệu bitum

d- Chuẩn bị bề mặt để phun nhựa dính bám:

- Trớc khi làm lớp liên kết dính bám phải lám sạch bụi bẩn vàtạp chất ra khỏi bề mặt nơi cần rải bàng chổi quét hoặc máynén khí Khi quét phải quét rộng thêm ít nhất 0.20m ra ngoàimép của khu vực rải bitum

- Chỉ đợc rải lớp bitum lên bề mặt khô hoặc hơi ẩm, khi trời

có sơng mù hoặc ma thì không đợc phép phun

Ngày đăng: 22/01/2022, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w