Khái niệm: Nhân cách?Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.. Nhân cách là sự tổng hoà không phải các
Trang 1Nhân cách và Sức khỏeKhoa các KHXH-Hành vi-Giáo dục sức khỏe
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày được khái niệm nhân cách và các
cách phân loại nhân cách;
2 Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến
Trang 3Thảo luận (7 phút)
1 Các anh/chị em ruột trong một gia đình
có những đặc điểm tính cách khác nhau không? Ví dụ?
2 Tại sao có sự khác nhau về đặc điểm
tính cách giữa các anh/chị em?
Trang 4Khái niệm: Nhân cách?
Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người Nhân cách là sự tổng hoà không phải các đặc điểm cá thể của con người mà chỉ là những đặc điểm quy định con người như là một thành viên của xã hội, nói lên
bộ mặt tâm lý - xã hội, giá trị và cốt cách làm người của mỗi cá nhân.
Nguyễn Quang Uẩn
Tâm lý học đại cương Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
Trang 5Khái niệm: Nhân cách?
Khuynh hướng tiêu biểu, ổn định của các cá
nhân thể hiện trong suy nghĩ, cảm giác, thái độ và hành vi.
Phân biệt người này với người khác
Nhận biết thông qua cách các cá nhân phản ứng với người khác và với môi trường xung quanh
Có thể dự báo các cá nhân sẽ phản ứng như thế nào trong những tình huống cụ thể
Trang 6Khái niệm: Nhân cách
Nhân cách bị quyết định bởi các yếu tố:
- Yếu tố sinh học (genes)
- Các yếu tố môi trường (những trải nghiệm thời thơ ấu, các yếu tố văn hóa – xã hội, các quan hệ xã hội, các hoàn cảnh/tình huống, những sự kiện trong cuộc sống….).
Nhân cách có ảnh hưởng đến sức khỏe.
Trang 7Một số tiêu chí để phân loại nhân cách
1 Xu hướng tự nhiên: hướng nội/hướng ngoại
Trang 8Phân loại nhân cách:
Nhiều cách phân loại nhân cách: Type A, B, C và D
TYPE A
- Không kiên nhẫn và hiếu động; Cạnh tranh và đầy tham vọng; Luôn trong trạng thái vội vã; Dễ bực mình và buồn chán; Cảm giác bị áp lực của thời gian; Không bao giờ hài lòng; Cố gắng làm nhiều việc cùng một lúc; Lo lắng về bệnh tật trong tương lai; Độc lập; Có xu hướng rơi vào tình trạng bực bội, thù địch, căm ghét; Cố gắng kiểm soát mọi tình huống – người lãnh đạo.
- Có nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch cao.
Trang 9
Thích nghi với môi trường xung quanh
Có khả năng bộc lộ cảm xúc một cách thoải mái, phù hợp
Có khả năng ứng phó với căng thẳng một cách hiệu quả
Ít có nguy cơ mắc bệnh
Thành công trong nghề nghiệp
Trang 10Nhân cách Type C
Không cạnh tranh và dễ phục tùng
Khó khăn trong việc bộc lộ cảm xúc
Luôn có cảm giác thất vọng, không hi vọng, không tương trợ
Gọn gàng, tỉ mỉ và nghiêm trọng hóa
Khó có khả năng ứng phó với căng thẳng
Có xu hướng mắc các bệnh ung thư
Trang 11Nhân cách Type D
Ph n đ i b t c s thay đ i nàoả ố ấ ự ự ổ
Thích các công vi c thệ ường nh t bu n t ví d công vi c văn ậ ồ ẻ ụ ệphòng/bàn gi yấ
Không a m o hi mư ạ ể
Không mu n ch u trách nhi m và thích ngố ị ệ ười khác b o mình ả
ph i làm gì.ả
Kh năng c ng tác/k t h p gi a các type nhân cách: ả ộ ế ợ ữ
A + B; C+D
A><D; B><C
Trang 129 loại nhân cách điển hình
Trang 13Số 1: Người hoàn hảo
a. Đ c đi m chung: ặ ể
Luôn cho ý ki n c a mình là đúng, mu n m i th ph i hoàn h o, ế ủ ố ọ ứ ả ả chính xác.
b. M t tích c c ặ ự
Đ c l p và t l c. ộ ậ ự ự
Nhi t thành, chân tình, uy tín, đáng tin c y. ệ ậ
C x ngay th ng và công b ng, nghiêm túc. ư ử ẳ ằ
T n t y trong công vi c. ậ ụ ệ
c. M t tiêu c c ặ ự
Luôn cho mình là đúng là ph i, c ng nh c trong t t ả ứ ắ ư ưở ng
Khó ki m soát c m xúc ể ả
Quá kh t khe, xét đoán và phê phán ng ắ ườ i khác.
B o th và bi quan, ganh t , xét đoán. ả ủ ị
Th t v ng khi không th c hi n đ ấ ọ ự ệ ượ c mình mong mu n. ố
Trang 14d Để hòa hợp với người số 1 (Người hoàn hảo)
Chia sẻ công việc với họ
Thừa nhận thành quả họ đạt được
Công bằng, thận trọng và tạo sự tin tưởng
Khuyến khích và giúp họ vui vẻ khi họ lo lắng quá nhiều
e Lời khuyên dành cho người số 1
Trang 15Số 2: Người phục vụ
a Đặc điểm chung:
Có nhu cầu phục vụ, dễ bị lung lay trước lời dèm pha, mất cân bằng
và kém vui Đôi khi không chú ý được nhu cầu thực sự của mình Giỏi trong giao tiếp
b.Mặt tích cực
Dễ dàng làm bạn
Thông hiểu điều người khác cần, sẵn lòng giúp
Rộng lượng, chu đáo, nhiệt tình; Hăng hái và vui tính
Trang 16d Để hòa hợp với người số 2 (Người phục vụ)
Nói cho họ biết bạn đánh giá cao về họ
Quan tâm đến vấn đề của họ
Trang 17Kiên trì, lạc quan, thân thiện
Có khả năng đứng dậy sau thất bại, sẵn sàng đối diện với khó khăn,
Có khả năng thúc đầy và thuyết phục người khác
Am hiểu, biết trước điều gì sẽ xảy đến
Làm việc một cách hiệu quả
c Mặt tiêu cực
Hời hợt trong quan hệ xã giao, kiêu căng
Làm việc quên cả giờ giấc nên dễ bị mệt mỏi, chán nản.
Sợ bị coi là người thất bại
Hay so sánh; Luôn chiến đấu và cố gắng thành công
Trang 18d Để hòa hợp với người số 3 (Người thể hiện)
Không quấy rầy khi họ làm việc
Góp ý chân thành
Giữ nơi làm việc của họ sạch sẽ, hài hòa và ngăn nắp Không làm phiền họ bằng những cảm xúc tiêu cực
Thể hiện tình cảm với họ
Đánh giá kết quả công việc của họ
e Lời khuyên dành cho người số 3
Thư giãn, nghỉ ngơi, và giải trí
Biết chấp nhận thành công và thất bại
Hiểu rõ nhu cầu thực sự của mình và đáp ứng
Phát triển năng khiếu
Chia sẻ cảm xúc của mình với người thân
Trang 19Có tài dùng biểu tượng sâu sắc; Có óc sáng tạo
Nhạy cảm, đọc được cảm xúc người khác; Có sức thu hút người nghe
c Mặt tiêu cực
Ganh tị, trống vắng, tuyệt vọng, ghét bản thân, xấu hổ
Thấy có lỗi khi làm người khác thất vọng
Bị tổn thương khi bị hiểu lầm
Sợ bị bỏ rơi
Hay mộng mơ nên thường khao khát những điều chưa có
Trang 20d Để hòa hợp với người số 4 (Người lãng mạn)
Ủng hộ họ
Tôn trọng khả năng trực giác và tầm nhìn rộng của họ Vui vẻ với họ
Đừng nói họ quá nhạy cảm hoặc lập dị
e Lời khuyên dành cho người số 4
Tập tự tin về ưu điểm của mình
Đáp ứng nhu cầu chính đáng của bản thân
Khép mình vào kỷ luật
Tập chú ý vào các giá trị hiện tại
Thừa nhận những giá trị tốt đẹp của người khác
Mạnh dạn chia sẻ buồn phiền
Sống tích cực, mục tiêu rõ ràng.
Kiềm chế cảm xúc.
Trang 21Chậm chạp trong công việc, ứng xử; Không biết xã giao
Khó chịu khi không hiểu nhiều vấn đề
Thiếu tin tưởng vào người khác, thích sống riêng tư nên dễ bị cảm giác lẻ loi, kín đáo
Keo kiệt, bủn xỉn và rất tham lam (kiến thức)
Trang 22d Để hòa hợp với người số 5 (Người Quan sát)
Tránh níu kéo họ, để họ có thời gian riêng
Không nên yêu cầu họ nói đi nói lại nhiều lần Trao đổi thẳng thắn với họ
Giao tiếp với họ nhưng không quá ân cần.
Tránh cư xử quá mạnh bạo với họ
Không nên dẫn họ đến những nơi ồn ào
e Lời khuyên dành cho người số 5
Sống trong tin tưởng và hy vọng
Biểu lộ cảm xúc
Tham gia vào cuộc sống, chia sẻ bản thân
Trang 23Số 6: Người trung thành
a. Đ c đi m chung: ặ ể
Có trách nhi m, trung thành v i gia đình, bè b n, công vi c, ệ ớ ạ ệthích s ng yên n, c y d a, làm vi c c n m n, nghiêm túc. ố ổ ậ ự ệ ầ ẫ
b. M t tích c c ặ ự
Trung tín, nhi t thành, dám hy sinh cho gia đình và bè b n. ệ ạ
Có trách nhi m và siêng năng. ệ
Thông c m v i ngả ớ ười khác.
Thông minh và hi u v n đ nhanh. ể ấ ề
Th ng th n và qu quy t. ẳ ắ ả ế
c. M t tiêu c c ặ ự
S th t b i; Thi u tin tợ ấ ạ ế ưởng vào mình và người khác.
S b b r i hay b l i d ng. ợ ị ỏ ơ ị ợ ụ
Lo l ng thái quá v nh ng chuy n s x y ra trong tắ ề ữ ệ ẽ ả ương lai.
Ch trích b n thân; Ph thu c vào ngỉ ả ụ ộ ười xung quanh.
Trang 24d Để hòa hợp với người số 6 (Người trung thành)
e Lời khuyên dành cho người số 6
Tập tin tưởng vào mình
Chấp nhận những lời khen chân thực
Có thể thay đổi, đối diện với sợ hãi
Không buộc làm điều gì Nên làm khi bình an
Tự hào khi làm được một điều tốt mà không cần ai khen trước
Tự nhủ “Tôi được phép lầm lỗi”
Trang 25Số 7: Người hưởng thụ
a. Đ c đi m chung: ặ ể
Thích bay nh y và vui ch i, h n nhiên yêu đ i, hài hả ơ ồ ờ ước
b.M t tích c c ặ ự
C i m , chân tình, vui v , hài hở ở ẻ ước, r ng lộ ượng, m o hi mạ ể
D thu hút ngễ ười khác, được người khác quý m n. ế
Không bi quan, bu n phi n, chán n n, nhìn cu c s ng tích ồ ề ả ộ ố
c c. ự
Nói chuy n t nhiên, tr c tính và phóng khoáng. ệ ự ự
Có r t nhi u s thích và tài năng. ấ ề ở
c. M t tiêu c c ặ ự
Theo cá tính riêng, hay bi n h cho mình. ệ ộ
Tránh đau kh ; Ng i khó khănổ ạ
Làm nhi u vi c cùng lúc, khó hoàn t t, qua loa. ề ệ ấ
D b o tễ ị ả ưởng và m m ng cu n hút. ơ ộ ố
Không thích ràng bu cộ
Trang 26d. Đ hòa h p v i ng ể ợ ớ ườ ố i s 7 (Ngườ ưởi h ng th )ụ
Làm b n v i h , yêu m n, cho h t do. ạ ớ ọ ế ọ ự
Vui cười và nói chuy n phi m v i h ệ ế ớ ọ
Đánh giá cao kh năng và l ng nghe h ả ắ ọ
Đ ng thay đ i phong cách c a h Ch p nh n h ừ ổ ủ ọ ấ ậ ọ
Không nên b o h ph i làm th này, th kia. ả ọ ả ế ế
e. L i khuyên dành cho ng ờ ườ ố i s 7
Chú tâm t i s c kh e. ớ ứ ỏ
Trang 27Đi u khi n; H nghi; ích k ; căng th ng; cáu g tề ể ồ ỷ ẳ ắ
Làm người khác t n thổ ương vì tính th ng th n. ẳ ắ
Thi u kiên nh n. ế ẫ
Khó quên được chuy n cũ. ệ
Trang 28d Để hòa hợp với người số 8 (Người lãnh đạo)
Tự tin, đương đầu với họ; Trực diện và mạnh dạn trước họ
Đừng nói xấu hay chỉ trích sau lưng họ
Đối xử dịu dàng và tỏ ra ân cần lo lắng cho họ
Giữ khoảng cách
Thừa nhận họ nhưng không nịnh bợ
e Lời khuyên dành cho người số 8
Tập luyện những đức tính tốt của nữ giới
Nói năng từ tốn
Bày tỏ lòng quý mến và cảm phục người khác
Học cách trao đổi và đàm phán
Trang 29S ng vui tố ươi, bình an, r ng lộ ượng, kiên nh n. ẫ
T t , hi n t , không kh t khe. ử ế ề ừ ắ
Ch p nh n và không phán xét ngấ ậ ười khác.
Chăm sóc và quan tâm đ n ngế ười khác + b n thân. ả
c.M t tiêu c c ặ ự
Không mu n nhìn s th t; Ch y tr n khi g p khó khăn. ố ự ậ ạ ố ặ
Không lôi cu n đố ược người xung quanh.
S liên l y; nh y c m khi b ch tríchợ ụ ạ ả ị ỉ
Thi u k lu t và quá th đ ng. ế ỷ ậ ụ ộ
Không th t s hi u mình mu n gì. ậ ự ể ố
Trang 30d Để hòa hợp với người số 9 (Người an phận)
Biết cách nói với họ khi nhờ vả; Không lợi dụng họ
Lắng nghe họ
Cho họ thời gian hoàn tất công việc và đưa ra quyết định Biểu lộ cảm xúc với họ
Họ thích thảo luận, không thích tranh cãi
Hãy nói cho họ biết họ đã nói là làm được gì
Vui đùa với họ
e Lời khuyên dành cho người số 9
Chủ động thay đổi những gì không tốt
Tham gia với mọi người
Nêu ra vấn đề và cùng tham gia
Không nên nói “Tôi không biết”; Hãy học cách trả lời khi bực bội
Cam đảm đối diện với sự thật
Trang 31Các yếu tố ảnh hưởng đến nhân cách
Y u t sinh h c/di truy n ế ố ọ ề
Trang 32Yếu tố sinh học
Di truyền
Các đặc điểm sinh học (tình trạng thể chất, khuôn mặt, khí chất….) của cá nhân được di truyền từ các thế hệ trước (bố/mẹ, ông/bà… )
Các nghiên cứu chứng minh yếu tố di truyền có ảnh
hưởng đến sự phát triển của nhân cách:
Eysenck: Những khía cạnh về tâm thần, thần kinh và hướng ngoại
McCrae và Costa: Thần kinh, hướng ngoại, sự cởi mở trước cái mới, tính dễ thích nghi và sự tận tâm
Zuckerman: Tính đa cảm, tính năng động và tính hoà đồng
Trang 33Bộ não
Bộ não ảnh hưởng tới sự phát triển
nhân cách (khả năng tư duy, nhận
thức….)
Đặc điểm sinh học của cá nhân
Đặc điểm cơ thể (physical stature) có
ảnh hưởng lớn tới nhân cách.
Cá nhân tự tin/không tự tin, hài lòng/không hài lòng về các đặc điểm của mình (cao/thấp, đẹp/xấu, béo/gầy….) trong quá trình tương tác với môi trường xung quanh (người khác) => ảnh hưởng tới sự phát triển nhân cách thông qua cách cá nhân phản ứng với những người xung quanh.
Trang 34Allport:
“Mặc dù di truyền học cung cấp nguyên liệu thô làm cơ sở cho nhân cách thì chính môi trường xã hội nhào nặn nguyên liệu ấy thành sản phẩm cuối cùng”.
Trang 35Nhận thức
Đặc điểm cá nhân
Nhận thức
Bandura:
Chúng ta học hỏi từ những mô hình quan sát => Quan sát, học tập, làm theo hành vi chuẩn mực của những người xung quanh.
Trang 36Môi trường gia đình
Là môi trường sống đầu tiên của trẻ, có ảnh hưởng quan
trọng tới sự phát triển nhân cách của trẻ.
Alder: “nhân cách bị ảnh hưởng bởi vị trí của chúng ta
trong gia đình, trong quan hệ với anh chị em ruột”.
Horney: có sự lép vế của những cô bé lớn lên trong những
nền văn hoá “trọng nam”.
Allport: quan hệ của đứa trẻ với mẹ (sự yêu mến và an
toàn) là điều kiện tiên quyết cho phát triển nhân cách sau này.
Cattell: thời thơ ấu đóng vai trò quan trọng tới sự hình
thành tính cách của trẻ (qua cách cư xử của cha mẹ và
anh chị em).
Trang 37Môi trường gia đình
Trẻ học hỏi qua quan sát thái độ, hành vi của những người trong gia đình (cha/mẹ, ông/bà; anh/chị….).
Các hành vi đặc thù của cha mẹ… ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách của trẻ.
Trang 38Môi trường ngoài gia đình
Harris (cuối 1990s): Thái độ và cách cư xử của cha mẹ không có tác động tới nhân cách của trẻ khi chúng ở bên ngoài gia đình.
Ảnh hưởng của những đứa trẻ cùng tuổi tới nhân cách của trẻ nhiều hơn là cha mẹ:
Những đứa trẻ lĩnh hội cách cư xử, thái độ, giá trị và nét đặc trưng từ các bạn cùng trang lứa
và thực hành theo các giá trị đó để có được sự chấp nhận của họ.
Trang 39Môi trường ngoài gia đình
Harris: Cha m nh h ẹ ả ưở ng đ n hành vi c a tr nh ng ch ế ủ ẻ ư ỉ trong ph m vi nh t đ nh (gia đình). Khi nh ng đ a tr ra ạ ấ ị ữ ứ ẻ ngoài chúng t b /che gi u các hành vi chúng th ừ ỏ ấ ườ ng có nhà.
ở
Nghiên c u 839 c p sinh đôi trong giai đo n cu i c a ứ ặ ạ ố ủ
tu i tr ổ ưở ng thành (Loehlin, 1997).
K t qu : nh ng c p sinh đôi có nhi u b n chung s có ế ả ữ ặ ề ạ ẽ nhi u đ c đi m nhân cách gi ng nhau h n nh ng c p ề ặ ể ố ơ ữ ặ
có ít b n chung. ạ
K t lu n: nh ng ng ế ậ ữ ườ i b n có nh h ạ ả ưở ng l n h n t i ớ ơ ớ nhân cách c a tr so v i môi tr ủ ẻ ớ ườ ng gia đình.
Trang 40Ảnh hưởng của nhân cách tới sức khỏe
Trang 42Nhân cách và sức khỏe
Nhân cách và căng thẳng
Người có nhân cách type A có xu hướng bị căng
thẳng hơn người có nhân cách type B
Người hay có cảm giác/cảm xúc tiêu cực có xu hướng
bị căng thẳng hơn
Nhân cách và chiến lược ứng phó với căng thẳng
Người lạc quan, tràn đầy hi vọng, có khả năng kiểm soát thường sử dụng những chiến lược ứng phó với căng thẳng linh hoạt và hiệu quả hơn
Trang 43Nhân cách và sức khỏe Nhân cách ảnh hưởng đến mức độ nhận được
hỗ trợ xã hội
Người hay cáu giận, dễ bị kích động, bi quan thường khó thiết lập các mối quan hệ gần gũi và thường xung đột trong các mối quan hệ cá nhân
Người có nhân cách type A có mức độ thỏa mãn về vật chất thấp hơn.
Nhân cách ảnh hưởng đến thói quen sức khỏe
Người có nhân cách type A thường có xu hướng hút thuốc, không tập thể dục, ngủ ít, sử dụng chất kích thích và có hành vi tham gia giao thông không an toàn….
Trang 44Nhân cách và sức khỏe Nhân cách ảnh hưởng đến phản ứng của cơ thể đối
với cẳng thẳng (hệ miễn dịch và hệ tim mạch)
Ng ườ i bi quan, không có kh năng ki m soát th ả ể ườ ng
Trang 45THẢO LUẬN
Khả năng áp dụng những nội dung/kiến thức đã học về nhân cách?
Đối với bản thân
Đối với thực hành nghề nghiệp YTCC
Trang 46THẢO LUẬN
Chúng ta áp dụng kiến thức đã học về nhân cách như thế nào?
Đối với bản thân
Biết được đặc điểm nhân cách của mình, của người khác => Biết được những điểm mạnh/điểm yếu của họ
=> Có những hành vi ứng xử phù hợp.
Đối với thực hành nghề nghiệp YTCC
Ứng dụng trong giao tiếp, truyền thông (cá nhân/nhóm nhỏ)
Ứng dụng trong các chương trình can thiệp nhằm nâng cao sức khỏe (các yếu tố/môi trường ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách).