1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng pháp luật bảo hiểm tài sản trong kinh doanh chương 1 ts nguyễn thị thủy

32 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Quát Chung Về Bảo Hiểm Và Hợp Đồng Bảo Hiểm
Tác giả Ts. Nguyễn Thị Thủy
Trường học Trường ĐH Luật Tp.HCM
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 863,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh doanh b o hi m: ả ểLà hoạt động của DNBH được thực hiện trên cơ sở DNBH thu phí bảo hiểm của người mua bảo hiểm và cam kết bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm

Trang 1

PHÁP LUẬT BẢO HIỂM TÀI SẢN TRONG

KINH DOANH

TS.Nguyễn Thị Thủy, Trường ĐH Luật Tp.HCM

Trang 2

BÀI 1:

KHÁI QUÁT CHUNG VỀ BẢO HIỂM VÀ HỢP ĐỒNG BẢO

HiỂM

Trang 3

I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI

Trang 4

1- KHÁI NIỆM

Bảo hiểm:

Là hoạt động tạo lập quỹ tiền tệ của bên bảo hiểm được hình thành chủ yếu từ phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm và bên bảo hiểm sử dụng quỹ này để chi trả cho những trường hợp thuộc trách nhiệm bảo hiểm.

Trang 5

* Các loại hình bảo hiểm

Trang 6

Kinh doanh b o hi m: ả ể

Là hoạt động của DNBH được thực hiện trên cơ sở DNBH thu phí bảo hiểm của người mua bảo hiểm và cam kết bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra hoặc theo cam kết trong HĐBH.

Trang 9

* Bảo hiểm nhân thọ:

- Bảo hiểm sinh kỳ;

- Bảo hiểm tử kỳ;

- Bảo hiểm hỗn hợp;

- Bảo hiểm trọn đời;

- Bảo hiểm trả tiền định kỳ

- Bảo hiểm liên kết đầu tư;

- Bảo hiểm hưu trí

Trang 11

* Bảo hiểm sức khỏe:

- Bảo hiểm tai nạn con người;

- Bảo hiểm y tế;

- Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ

Trang 12

* Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, BHTM được phân thành 3 loại:

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự;

- Bảo hiểm tài sản;

- Bảo hiểm con người

Trang 13

 * Căn cứ vào tính chất bắt buộc:

- Bảo hiểm bắt buộc;

- Bảo hiểm tự nguyện

Trang 14

II- KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HĐBH

1­ Khái ni m:  ệ

HĐBH  là  s   th a  thu n  b ng  văn  ự ỏ ậ ằ

b n gi a DNBH v i ng i mua BH  ả ữ ớ ườ

nh m xác l p các quy n và nghĩa v   ằ ậ ề ụ

nh t  đ nh  c a  các  bên  trong  quá  ấ ị ủ trình mua b o hi m và chi tr  BH ả ể ả

Trang 15

ĐẶC ĐIỂM:

Hình thức bằng văn bản (hợp đồng mẫu do chính DNBH soạn thảo);

Bằng chứng của việc giao kết HĐBH là giấy chứng nhận BH hoặc đơn BH do DNBH cấp;

Đối tượng của hợp đồng BH: Quyền lợi được BH;

Trang 16

Nghĩa vụ cung cấp thông tin là nghĩa

vụ bắt buộc của các bên trong HĐBH;

Quy tắc BH do DNBH ban hành hoặc

do BTC ban hành là bộ phận không tách rời HĐBH (chi tiết hóa quyền và nghĩa vụ của các bên trong HĐBH);

Trách nhiệm BH của DNBH chỉ phát sinh khi HĐBH được giao kết và bên mua BH đã đóng phí BH, trừ trường hợp DNBH cho nợ phí

Trang 17

- Đơn yêu cầu BH;

- Hợp đồng BH;

- Giấy chứng nhận BH;

- Quy tắc BH

Trang 18

2- NỘI DUNG CỦA HĐBH (Đ13)

a) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;

b) Đối tượng bảo hiểm;

c) Số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản;

d) Phạm vi bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm;

Trang 19

đ) Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm;

e) Thời hạn bảo hiểm;

g) Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm;

h) Thời hạn, phương thức trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường;

i) Các quy định giải quyết tranh chấp;

k) Ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng

Trang 20

3- GIAO KẾT, THỰC HIỆN, CHẤM DỨT HĐBH

- Giao kết;

- Thực hiện;

- Chấm dứt

Trang 21

CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

- Hợp đồng đã được hoàn thành;

- Theo thỏa thuận của các bên;

- Cá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân hoặc các chủ thể khác chấm dứt hoạt động mà hợp đồng phải do chính

cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể

đó thực hiện;

- Hợp đồng bị hủy bỏ, bị đình chỉ;

Trang 22

- Hợp đồng không thể thực hiện được

do đối tượng của hợp đồng không còn

- Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm;

Trang 23

- Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

- Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

Trang 24

- Hợp đồng không thể thực hiện được

do đối tượng của hợp đồng không còn

- Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm;

Trang 25

ĐƠN PHƯƠNG ĐÌNG CHỈ THỰC HIỆN

Trang 26

­  Khi có sự thay đổi những yếu tố làm

cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không chấp nhận tăng phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm

Trang 27

­ Trong trường hợp phí bảo hiểm được đóng nhiều lần và bên mua bảo hiểm

đã đóng một hoặc một số lần phí bảo hiểm nhưng không thể đóng được các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng, bên mua bảo hiểm không

có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm

đã đóng nếu thời gian đã đóng phí bảo hiểm dưới hai năm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

Trang 28

­  Trong trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đó; nếu hết thời hạn này mà các biện pháp bảo đảm an toàn vẫn không được thực hiện thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tăng phí bảo hiểm hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

Trang 29

Bên mua bảo hiểm được quyền đơn phương chấm dứt HĐBH khi:

- Trong trường hợp doanh nghiệp bảo

hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự

thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do việc cung cấp thông tin sai sự thật

Trang 30

­  Khi có sự thay đổi những yếu tố làm

cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm

Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận giảm phí bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm

Trang 31

HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM VÔ HIỆU

 Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm;

 Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại;

Trang 32

Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;

 Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

Ngày đăng: 22/01/2022, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm