1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu HẠCH TOÁN TĂNG & GIẢM TSCD ppt

2 590 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hạch Toán Tăng & Giảm Tscđ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HẠCH TOÁN TĂNG TSCĐ

A, được cấp

Nợ TK 211

Có TK411

B, mua sắm

b.1)Mua theo chứng từ hóa đơn

Nợ TK 211 / 213 ( Nợ TK 133 )

Có TK 111 / 112 /331 /341 /141

b.2)Trả góp

Nợ TK 211 /213 (Nợ TK 133 )

Có TK 331

+)Định kỳ thanh toán ghi

Nợ TK 331

Có TK 111 / 112

+)Đồng thời ghi lãi trả chậm

Nợ TK 635

Có TK 142 / 242

b.3) kết chuyển nguồn vốn

+)Nếu TSCD mua bằng nguồn vốn XDCB / các quỹ Ghi

thêm

Nợ TK 414 /441

Có TK 411

+) mua bằng vốn KD/vốn khấu hao/vay thì k ghi tăng

nguồn vốn

+)mua bằng quỹ phúc lợi

Nợ TK 4312 - quỹ phúc lợi

Có TK 4313 - quỹ phúc lợi hình thành

TSCD( Nếu dùng làm quỹ phúc lợi ghi)

Hoặc Có TK411 ( nếu k dùng làm quỹ phúc lợi)

b.4) trao đổi

+) không tương tự

-khi giao cho bên kia

Nợ TK 811

Nợ TK 214

Có TK 211

-đồng thời tăng thu nhập do trao đổi

Nợ TK 131

Có TK 711

Có TK 3331

-khi nhận được

Nợ TK 211

Nợ TK 133

Có TK 131

+)trao đổi tương tự

Nợ TK 211 ( =nguyên giá mới )

Nợ TK 214 Hao mòn TSCD

Có TK 211 (= nguyên giá cũ )

C, công trình xây dựng cơ bản bàn giao,tự chế đưa

vào sử dụng

c.1) do đầu tư XDCB hoàn thành

Nợ TK 211

Có TK 241

# Nếu được đánh giá cao hơn giá trị đầu tư Ghi

Nợ TK 211

Có TK 241

Có TK 411 ( =chênh lệch tăng )

c.2) do tự chế tạo

Nợ TK 211

Có TK 152 - doanh thu nội bộ ( =giá thành thực tế)

Kết chuyển giá vốn

Nợ TK 632 - giá vốn bán hàng

Có TK 155

Có TK 154

D, nhận vốn liên kết liên doanh bằng TSCD

Nợ TK 211

Có TK 411

E, nhận lại TSCD góp vốn trước đây

Nợ TK 211

Có TK 221 / 222 / 223 /228

F, được tài trợ, biếu tặng đưa ngay vào sản xuất kd

Nợ TK 211 / 213

Có TK 711 - thu nhập khác

G, phát hiên thừa

g.1) do ghi ngoài sổ sách

+)thừa đang sử dụng ghi thêm

Nợ TK 642 - quỹ QLDN

Có TK 214

+)thừa của đơn vị khác chờ xử lý ghi vào TK loại 0

H, cơ quan có thẩm quyền đánh giá lại

Nợ TK 211

Có TK 412 (=chênh lệch tăng nguyên giá

I, TSCD vô hình được hình thành từ nội bộ doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai

i.1)chi phí phát sinh trong giai đoạn triên khai

Nợ TK 242 ( nếu giá trị lớn )

Nợ TK 642

Có TK 111 /112 /331

i.2) tập hợp chi phí phát sinh thành giá TSCD vô hình

Nợ TK 241

Nợ TK 133

Có TK 111 / 112

i.3) kết thúc gđ triển khai (xđ tổng chi phí thực tế phát sinh

Nợ TK 213

Có TK241

Trang 2

HẠCH TOÁN GIẢM TSCĐ

a, nhượng bán

-căn cứ vào chứng từ hóa đơn số tiền đã thu hoặc phải thu của người mua ghi

+)doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương thức khấu trừ

Nợ 111

Nợ 112

nợ 131

Có 711

Có 3331 ( thuế GTGT phải nộp )

+)doanh nghiệp nộp thuế theo phương thức trực tiếp số tiên fthu

về nhượng bán ghi

Nợ 111 / 112 / 131

Có 711 (= tổng giá thanh toán)

-căn cứ vào biên bản giao nhận,phản ánh phần giá trị còn lại,chi phí khác, ghi giảm nguyên giá và giá trị hao mòn

Nợ 214(2141) – (=phần giá trị hao mòn)

nợ 811 – ( =phần giá trị còn lại)

có 211 – (= nguyên giá )

*dùng cho mục đích phúc lợi

Nợ 4313 – quý phúc lợi đã hình thành TSCD(=giá trị còn lại)

Nợ 214 (=giá trị đã hao mòn)

Có 211

-chi phí liên quan đến nhượng bán cũng được tập hợp bên Nợ 811 -nếu TSCD đem nhượng bán được hình thành từ vốn vay ngân hàng thì số tiền thu được trước hết trả nợ đủ vốn và lãi ngân hàng Khi trả nợ vốn vay ngân hàng ghi

nợ 341

có 111 hoặc 112

b, thanh lý

-thanh lý TSCD dùng trong SXKD

+ghi giảm TSCD đã thanh lý

Nợ 214(=phần giá trị đã hao mòn)

Nợ 811(=phần giá trị còn lại)

Có 211(=nguyên giá)

+phản ánh thu chi về thanh lý vào 711 / 811 như nhượng bán -thanh lý TSCD dùng trong phúc lợi

Nợ 4313 ( = giá trị còn lại)

Nợ 466

Nợ 214

Có 211

C,góp vốn…bằng TSCD

Nợ 221 / 222 / 223 /228

Nợ 214 (=giá trị hao mòn)

nợ 811 ( = chênh lệch giảm)

có 211 (= nguyên giá)

có 711 (=chênh lệch tăng)

riêng cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát chênh lệch tăng phân chia như sau:

có 3387- doanh thu chưa thực hiện (=chênh lệch tăng)

………

…………

…………???????????????

D, phát hiện thiếu khi kiểm kê

Ngày đăng: 24/01/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nợ 4313 – quý phúc lợi đã hình thành TSCD(=giá trị còn lại) Nợ 214 (=giá trị đã hao mòn) - Tài liệu HẠCH TOÁN TĂNG & GIẢM TSCD ppt
4313 – quý phúc lợi đã hình thành TSCD(=giá trị còn lại) Nợ 214 (=giá trị đã hao mòn) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w