CÁC QUY LUẬT CỦA CẢM GIÁCQuy luật về ngưỡng cảm giác Quy luật về sự thích ứng của cảm giác Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác Quy luật về tính tương phản của cảm
Trang 2Tâm lý là gì?
TÂM LÝ
Là tất cả những hiện tượng tinh thần
xảy ra trong đầu óc con người
Gắn liền và điều hành mọi hoạt động, hành động của con người
Trang 3Bản chất hiện tượng tâm lý người
3
luận điểm
tâm lý là sản phẩm phản ánh
hiện thực khách quan bằng hoạt động của mỗi người
tâm lý là chức năng của não
tâm lý là kinh nghiệm xã hội – lịch sử
của loài người biến thành cái riêng của từng người
Trang 4Luận điểm 1:
Tâm lý là sản phẩm phản ánh hiện thực khách quan
bằng hoạt động của mỗi người
tác động phản ánh
tự nhiên + xã hội
TÂM LÝ
Trang 5Luận điểm 1:
Tâm lý là sản phẩm phản ánh hiện thực khách quan
bằng hoạt động của mỗi người
Trang 6Luận điểm 2:
Tâm lý là chức năng của não
luận cứ TIẾN HÓA
luận cứ Y HỌC
luận cứ ĐIỆN – SINH LÝ
Trang 7Luận điểm 3:
Tâm lý là kinh nghiệm xã hội – lịch sử của loài
người biến thành cái riêng của từng người
thay đổi được
Trang 8Phân loại các hiện tượng tâm lý
tri giác
trínhớ
tư duy
tưởng tượng
xu hướngtính cách
khí chấtnăng lực
tìnhcảm
ý chíchú ý
Trang 9QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC
thực tiễn
CẢM
GIÁC
TRI GIÁC
TRÍ NHỚ
TƯ DUY
TƯỞNG TƯỢNG
Trang 10CẢM GIÁC
ĐỊNH NGHĨA CẢM GIÁC
ĐẶC ĐIỂM CỦA CẢM GIÁC
VAI TRÒ CỦA CẢM GIÁC
PHÂN LOẠI CẢM GIÁC
CÁC QUY LUẬT CỦA CẢM GIÁC
Trang 11ĐỊNH NGHĨA CẢM GIÁC
từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện
vào giác quan của ta
Trang 12ĐẶC ĐIỂM CỦA CẢM GIÁC
bề mặt v v và v v
Trang 13VAI TRÒ CỦA CẢM GIÁC
Cảm giác cung cấp nguồn tài liệu phong phú
cho các giai đoạn nhận thức cao hơn
Cảm giác là điều kiện quan trọng
để đảm bảo trạng thái hoạt động cân bằng của vỏ não
Trang 14PHÂN LOẠI CẢM GIÁC
CẢM GIÁC
CẢM GIÁC BÊN NGOÀI CẢM GIÁC BÊN TRONG
thị giác
thính giác
khứu giác
vị giác
xúc giác
cảm giác vận động
cảm giác thăng bằng
cảm giác
cơ thể cảm giác rung
Trang 15CÁC QUY LUẬT CỦA CẢM GIÁC
Quy luật về ngưỡng cảm giác
Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác
Quy luật về tính tương phản của cảm giác
Quy luật về hiện tượng loạn cảm giác
Trang 16CÁC QUY LUẬT CỦA CẢM GIÁC
Quy luật về ngưỡng cảm giác
Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác
Quy luật về tính tương phản của cảm giác
Quy luật về hiện tượng loạn cảm giác
Trang 17TRI GIÁC
Trang 18TRI GIÁC
ĐỊNH NGHĨA TRI GIÁC
SO SÁNH CẢM GIÁC VÀ TRI GIÁC
VAI TRÒ CỦA TRI GIÁC
CÁC QUY LUẬT CỦA TRI GIÁC
Trang 19ĐỊNH NGHĨA TRI GIÁC
Trang 20SỰ GIỐNG NHAU GIỮA CẢM GIÁC VÀ TRI GIÁC
□ Đều nảy sinh khi sự vật, hiện tượng tác
□ Đều phản ánh riêng lẻ từng sự vật, hiện tượng (chưa phản ánh khái quát một lớp, một loại, hay một phạm trù của các sự vật hiện tượng)
Trang 21SỰ KHÁC NHAU GIỮA CẢM GIÁC VÀ TRI GIÁC
• Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
• Sự phối hợp của nhiều bộmáy phân tích cùng hoạt động
Tri giác không phải là phép cộng đơn thuần của các cảm giác.
Tri giác là mức độ nhận thức cao hơn, phức tạp hơn so với cảm giác Tri giác phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật một cách trọn vẹn,
chân thực và rõ ràng hơn so với cảm giác
Trang 22VAI TRÒ CỦA TRI GIÁC
trong hiện thực khách quan
Tri giác giúp con người điều chỉnh hợp lý
hành động của mình, phản ánh thế giới khách quan một cách có chọn lọc và có ý nghĩa
Trang 23CÁC QUY LUẬT CỦA TRI GIÁC
Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác
Quy luật về tính ổn định của tri giác
Quy luật ảo ảnh của tri giác
Quy luật tổng giác
Trang 24TRÍ NHỚ
Trang 26ĐỊNH NGHĨA TRÍ NHỚ
Trí nhớ là một quá trình tâm lý , phản ánh
Trang 27Trí nhớ giúp con người xác định phương hướng
để thích nghi với tác động của ngoại giới
Đối với hoạt động nhận thức,
trí nhớ có một vai trò quan trọng:
Là công cụ, phương tiện lưu giữ kết quả của nhận thức cảm tính
Nguồn tài liệu này
sẽ là
cơ sở cho nhận thức lý tính
Trang 28CÁC GIAI ĐOẠN CƠ BẢN CỦA TRÍ NHỚ
Ghi nhớ
có ý nghĩa
Giữ gìn tích cực
Giữ gìn tiêu cực
Tái nhận Tái hiện
Hồi tưởng
Sực nhớ
Trang 29SỰ QUÊN
SỰ QUÊN
Quên là không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đây, vào thời điểm nhất định cần nhớ lại
Các mức độ quên
Các quy luật quên
Quên hoàn toàn
Quên cục bộ
Quên tạm thời
Quên diễn ra theo trình tự
Quên diễn ra không đều
Trang 30TƯ DUY
Trang 31TƯ DUY
Định nghĩa tư duy
Đặc điểm của tư duy
Các thao tác tư duy
Các hình thức tư duy
Trang 32ĐỊNH NGHĨA TƯ DUY
TƯ
DUY
là một quá trình nhận thức
phản ánh một cách gián tiếp những thuộc tính bản chất của sự vật, hiện tượng
phản ánh một cách gián tiếp những mối liên hệ - quan hệ có tính quy luật
của sự vật, hiện tượng
Trang 33ĐẶC ĐIỂM CỦA TƯ DUY
Đặc điểm
của
tư duy
Tính có vấn đề của tư duy
Tính gián tiếp của tư duy
Tính khái quát của tư duy
Tư duy nhất thiết phải
sử dụng ngôn ngữ làm phương tiện
Tư duy có liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
Trang 34CÁC THAO TÁC TƯ DUY
trừu tượng hóa – cụ thể hóa
khái quát hóa – hệ thống hóa
Trang 36TƯỞNG TƯỢNG
Trang 37TƯỞNG TƯỢNG
Định nghĩa tưởng tượng
Nguyên nhân phát sinh tưởng tượng
Vai trò của tưởng tượng
Những cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng
Trang 38ĐỊNH NGHĨA TƯỞNG TƯỢNG
TƯỞNG
TƯỢNG
Là một quá trình tâm lý
Phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân
Bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có
Trang 39NGUYÊN NHÂN PHÁT SINH TƯỞNG TƯỢNG
Nguyênnhân phát sinh tưởngtượng
Về mặt sinh lý
Về mặt xã hội
Về mặt tâm lý
Trang 40VAI TRÒ CỦA TƯỞNG TƯỢNG
VAI TRÒ CỦA TƯỞNG TƯỢNG
Tưởng tượng cần thiết
cho bất cứ hoạt động nào
của con người
Tưởng tượng nâng con người lên trên hiện thực, hướng con người về phía tương lai, sống lạc quan vươn tới.
Thiếu tưởng tượng, con người không thể nhìn về phía trước,
không có bất cứ sự cải tạo nào, không thể làm chủ tự nhiên, xã hội và bản thân
Trang 41CÁC CÁCH SÁNG TẠO HÌNH ẢNH MỚI
TRONG TƯỞNG TƯỢNG
CÁC CÁCH SÁNG TẠO
HÌNH ẢNH MỚI TRONG TƯỞNG TƯỢNG
Trang 42CHÚ Ý
Trang 44Chức năng của chú ý
Chức năng
của chú ý
Điều chỉnh và
kiểm tra diễn biến
của hoạt động
Lựa chọn những đối tượng có ý nghĩa đối với
nhu cầu và hoạt động của con người
Ưc chế những đối tượng và nhu cầu thứ yếu
Giữ cho hoạt động được ổn định cho đến khi đạt được mục đích
Trang 45Các biểu hiện của chú ý
Biểu hiện ở nét mặt
Biểu hiện ở động tác
Biểu hiện ở bên trong
Trang 46Các thuộc tính tâm lý cơ bản của chú ý
Trang 48Sự phân phối chú ý
Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng khác nhau
một cách có chủ định
Cơ sở sinh lý:
Cùng một lúc trên vỏ não xuất hiện nhiều điểm hưng phấn
cùng hoạt động, làm những nhiệm vụ khác nhau
Trang 49Khối lượng chú ý
Là số lượng các đối tượng (hay thành phần các đối tượng)
được chú ý phân phối đều đặn trong một thời gian ngắn
Cơ sở sinh lý:
Chiều rộng của trung khu hưng phấn trên vỏ não
Trang 50Tính bền vững của chú ý
Là khả năng chú ý lâu dài vào môt hay nhiều đối tượng nhất định không chuyển sang đối tượng khác
Cơ sở sinh lý :
Quá trình thần kinh đã được rèn luyện trở thành động hình
Trang 52Ý CHÍ
Trang 53Ý chí
• Ý chí là năng lực của con người định hướng và điều khiển những hành động của mình để đạt cho được những mục đích đã
đề ra, trên cơ sở đã tính đến những điều kiện thực tế
Trang 54Đặc điểm của ý chí
• Ý chí không thể tồn tại ngoài hành động,
nó là yếu tố tâm lí điều chỉnh hành động
Trang 56Hành động ý chí
• là hành động có sự tham gia, điều khiển của ý chí Đó là hành động có mục đích,
có kế hoạch, có sự nỗ lực ý chí để vượt qua khó khăn nhằm thực hiện mục đích đề
ra
Trang 58Các giai đoạn của hành động ý chí
Giai đoạn
chuẩn bị
Giai đoạn thực hiện hành động
Kiểm tra, đánh giá kết quả của hành động
Trang 59ĐỜI SỐNG TÌNH CẢM
Trang 61ĐỊNH NGHĨA XÚC CẢM – TÌNH CẢM
hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan tới nhu cầu và động cơ của họ.
Trang 62SO SÁNH XÚC CẢM – TÌNH CẢM
đối với những đối tượng mà con người nhận thức được.
• Đều có hai mặt đối lập: yêu – ghét, tốt – xấu,…
Trang 63SO SÁNH XÚC CẢM – TÌNH CẢM
XÚC CẢM
• Là một quá trình tâm lý
• Mang tính nhất thời, gắn
liền với tình huống cụ thể
• Xuất hiện trước
với sự tác động của môi
trường với tư cách là một
cá thể
TÌNH CẢM
• Là một thuộc tính tâm lý
• Có tính xác định và ổn định
• Xuất hiện sau
• Chỉ có ở con người
• Gắn liền với phản xạ có điều kiện
• Thực hiện chức năng xã hội, giúp con người định hướng và thích nghi với
xã hội với tư cách là một nhân cách
Trang 64Với hành động ý chí:
Tình cảm là một trong những động lực
thúc đẩy con người hoạt động
Trang 65Tình cả m thẩm m ỹ
Tình cảm đạo đ ức
Trang 66CÁC QUY LUẬT CỦA TÌNH CẢM
Quy luật “thích ứng” của tình cảm
Quy luật “tương phản” của tình cảm
Quy luật “pha trộn” của tình cảm
Quy luật “di chuyển” của tình cảm
Quy luật “lây lan” của tình cảm
Quy luật hình thành tình cảm
Trang 67QUY LUẬT THÍCH ỨNG CỦA TÌNH CẢM
…v v…và …v…v
Trang 68QUY LUẬT TƯƠNG PHẢN CỦA TÌNH CẢM
có thể làm tăng hoặc giảm một tình cảm khác
xẩy ra đồng thời hoặc nối tiếp nó
ứng dụng quy luật
Ôn nghèo nhớ khổ
Ôn cố, tri tân
Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay
Chấm bài thi Mắng chửi, cấm đoán trẻ
…v v… và …v v…
Trang 69QUY LUẬT PHA TRỘN CỦA TÌNH CẢM
Quy luật
pha trộn
của tình cảm
Trong đời sống tình cảm của một con người cụ thể, nhiều khi hai tình cảm trái ngược nhau nhưng chúng không loại trừ nhau
mà pha trộn vào nhau
Trang 70QUY LUẬT DI CHUYỂN CỦA TÌNH CẢM
Trang 71QUY LUẬT LÂY LAN CỦA TÌNH CẢM
Quy luật
lây lan
của tình cảm
Là sự di chuyển tình cảm
từ người này sang người khác.
Nền tảng của qui luật này là tính xã hội trong tình cảm của con người
Ví dụ
Vui lây Buồn lây Cảm thông Đồng cảm ….
Trang 73NHÂN CÁCH
Trang 74Phân biệt các khái niệm
Một con người cụ thể, tồn tại trong một
Trang 75Cấu trúc của nhân cách
NHÂN CÁCH
ĐỨC
(ph ẩm chất)
TÀI (năng lực)
Phẩm chất xã hội Phẩm chất cá nhân Phẩm chất ý chí
Năng lực xã hội hóa Năng lực hành động Năng lực giao lưu,…
Trang 76Các yếu tố ảnh hưởng đến
sự phát triển nhân cách
NHÂN CÁCH
Bẩm sinh – di truyền Môi trường