1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng lập trình ứng dụng web chương 1 giới thiệu về lập trình asp net 1

78 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dynamic Web Pages Web đ ng ộDynamic Web Pages Web đ ng ộ Note 11... GI I THI U V ASP.NET Ớ Ệ ỀGI I THI U V ASP.NET Ớ Ệ Ề Data and XML Class ADO.NET, SQL, XSLT, Xpath, XML,etc Data and X

Trang 2

Các components Web Application2

Trang 4

 App này ch y trên máy server b ng các đi u khi n ạ ằ ề ể

(controls) c a web server software. Đ i v i ASP.Net ủ ố ớ

App, máy server ph i ch y trên Web Server c a ả ạ ủ

Microsoft, được g i là IIS (internet information service)ọ

 H u h t Web App, máy server l u Database System trên ầ ế ưMicrosoft SQL ho c Microsoft Access.ặ

4

Trang 5

 Giao di n mà user s  d ng 1 web App bao g m ệ ử ụ ồ

t p h p các Web pages đậ ợ ược hi n th  trên Web ệ ịBrowser. M i trang web page đỗ ược g i là 1 web ọform ch a HTML tagsứ

 Web browser và web server trao đ i thông tin v i ổ ớnhau b ng cách s  d ng giao th c truy n d  li u ằ ử ụ ứ ề ữ ệHTTP protocol

5

Trang 6

Note

6

Trang 7

g i tr  l i cho Broweser (.htm/.html)ử ở ạ

7

Trang 8

Web Broswer(trình duy t Web )

Web Broswer(trình duy t Web )

 Web browser yêu c u 1 trang t  web server b ng cách ầ ừ ằ

g i t i server 1 l i yêu c u đử ớ ờ ầ ược g i là HTTP ọ

Request. Http Request bao g m m i th : tên file ồ ọ ứ

HTML, đ a ch  Internet c a c  browser và web server.ị ỉ ủ ả

 Users giao ti p v i web browser b ng nhi u cách, 1 ế ớ ằ ềtrong các cách là đánh đ a ch  c a Web page (URL) ị ỉ ủ

lên thanh đ a ch  (Address)ị ỉ

8

Trang 9

Web Broswer(trình duy t Web )

Web Broswer(trình duy t Web )

 Web browser s  đáp tr  l i Http Request b ng ẽ ả ạ ằcách g i câu tr  l i đử ả ờ ược g i là Http Response ọthông qua Web Browser

9

Trang 10

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

 Dynamic Web Pages: bao g m nhi u trang mà vào ồ ề

m i th i đi m hi n th  thì n i dung luôn thay đ i.ỗ ờ ể ể ị ộ ổ

 Dynamic Web Pages: là Web Form nh ng ch a ư ứ

các Server Controls nh : Tables, Textboxes, ưButtons …

10

Trang 11

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

Note

11

Trang 12

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

 Khi b t đ u Browser g i 1 Http request t i t i IIS ắ ầ ử ớ ớ

g m đ a ch  trang đang đồ ị ỉ ượ ử ục s  d ng, cùng v i ớcác thông tin mà user nh p vào t  form. Khi IIS ậ ừ

nh n đậ ược yêu c u thì IIS s  xác đ nh ch c r ng ầ ẽ ị ắ ằthông tin được g i t  Dynamic Web. IIS l i g i ử ừ ạ ửthông tin nh n đậ ược đ n ASP.Net, ASP.Net nh n ế ậ

qu n lý và th c thi yêu c u nh n đả ự ầ ậ ược

12

Trang 13

 Thông tin t  ASP.Net g i t i Server, sau khi đã ừ ử ớ

x  lý xong Web server g i l i thông tin cho Web ử ử ạBrowser   d ng Http Response và hi n th  n i ở ạ ể ị ộdung lên trang

13

Trang 14

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

Dynamic Web Pages (Web đ ng)

 Khi user click vào 1 control nào đó đ  b t đ u 1 ể ắ ầHttp request thì quá trình này được g i là “posting ọback to server”, quá trình này liên quan t i thu c ớ ộtính “postback”

14

Trang 15

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

15

Trang 16

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

 State (tr ng thái) là tình tr ng hi n hành c a các ạ ạ ệ ủproperties (thu c tính), variables(bi n), hay các d  ộ ế ữ

li u đệ ượ ư ạc l u l i trong 1 App c a 1 user. App ủ

ph i l u tr  riêng cho m i user đang truy c p App ả ư ữ ỗ ậvào đúng th i đi m hi n hành.ờ ể ệ

 Http là satateless Protocol. Http ko l u gi  đư ữ ược thông tin

16

Trang 17

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

 Có 2 đ i tố ượng ASP.Net cho vi c l u tr  State:ệ ư ữ

 View state object: l u giá tr  thu c tính c a các controls  ư ị ộ ủ

mà  ng d ng thay đ i gi a các phép th c thi c a các App ứ ụ ổ ữ ự ủ

 Session state object: khi 1 user b t đ u 1 session thì  ắ ầ

ASP.Net t o 1 session state ch a 1 sessionID. SessionID  ạ ứ này đ ượ c g i t  server t i browser và tr  l i server đ   ử ừ ớ ả ạ ể server k t h p v i browser b ng session đã t o. Session  ế ợ ớ ằ ạ

ph i đ ả ượ c kh i t o giá tr , có hi u l c cho 1 user ở ạ ị ệ ự

17

Trang 18

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

Các  tr ng thái c a ASP.Net ạ ủ

 Application state  object: khi 1 app b t đ u th c thi,  ắ ầ ự thì application state b t đ u kh i t o. Appliacation  ắ ầ ở ạ state ph i đ ả ượ c thi t l p giá tr  Giá tr  này có hi u  ế ậ ị ị ệ

l c cho m i user trong app cho t i thi app k  thúc ự ọ ớ ế

18

Trang 19

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

ASP.NET  (Active  Server  Pages  NET)  th c 

ch t .NET là m t Frameworkấ ộ

 ASP.NET  là  m t  "ộ khung"  l p  trình  đậ ược  xây 

d ng  trên  b   th c  thi  ngôn  ng   chung  (CLR  ­ ự ộ ự ữ

Common  Language  Runtime)  và  được  s   d ng ử ụtrên  m t  máy  ch   ph c  v   đ   t o  ra  các  ng ộ ủ ụ ụ ể ạ ứ

d ng Web m nh.ụ ạ

19

Trang 20

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

Data and XML Class

(ADO.NET, SQL, XSLT, Xpath, XML,etc)

Data and XML Class

(ADO.NET, SQL, XSLT, Xpath, XML,etc)

Web services Web Forms Windows Forms

Windows Platform

Common Language Runtime

(debug, exception, type checking, NT compilers)

Common Language Runtime

(debug, exception, type checking, NT compilers)

Framework Base Class

(IO, string net, security, threading, text, reflection,

collection, ect)

Framework Base Class

(IO, string net, security, threading, text, reflection,

collection, ect)

.NET Framework

20

Trang 21

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

.NET Enterprise Sevices

.NET Framework

.NET Framework

.NET Building Block Services

.NET Building Block Services

Visual Studio.Net

21

Trang 22

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

22

Trang 23

23

Trang 24

Tìm hi u v  .net framwork ể ề

Tìm hi u v  .net framwork ể ề

Cung c p các ch c năng xây d ng  ng d ngấ ứ ự ứ ụ

V i vai trò qu n lý vi c xây d ng và thi hành  ng ớ ả ệ ự ứ

d ng, .NET Framework cung c p các l p đ iụ ấ ớ ố

tượng (Class) đ  g i thi hành các ch c năng mà ể ọ ứ

đ i tố ượng đó cung c p. Cài đ t .NET Framework ấ ặtrên các h  đi u hành Windows 2000, 2000ệ ề

Server, XP, XP.NET, 2003 Server s  đ n gi n và ẽ ơ ả

ti n d ng h n trong khi l p trình.ệ ụ ơ ậ

24

Trang 25

Tìm hi u v  .net framework ể ề

Tìm hi u v  .net framework ể ề

Trang 26

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

Trang 27

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  ASP.NET Ớ Ệ Ề

.NET Framework Class Library Support

Type Checker Exception Manager

MSIL to Native Compilers

MSIL to Native Compilers Manager Code

Code Manager Garbage Collector

Class Loader

27

Trang 28

Tìm hi u v  .net framwork ể ề

Tìm hi u v  .net framwork ể ề

II.3. B  th  vi n các l p đ i tộ ư ệ ớ ố ượng Framework  

Class Library (FCL)

.Net framework chính là b  th  vi n dành riêng cho ng ộ ư ệ ườ ậ i l p  trình ASP.NET 

 a.  Base class library – th  vi n các l p c  s  ư ệ ớ ơ ở

Đây là th  vi n các l p c  b n nh t, đ ư ệ ớ ơ ả ấ ượ c dùng trong khi l p  ậ trình hay b n thân nh ng ng ả ữ ườ i xây d ng .NET Framework  ự cũng ph i dùng nó đ  xây d ng các l p cao h n. Ví d  các l p  ả ể ự ớ ơ ụ ớ trong th  vi n này là String, Integer, Exception,…  ư ệ

b ADO.NET và XML 

28

Trang 29

TÌM Hi U NET FRAMEWORK

TÌM Hi U NET FRAMEWORK

c. Web services 

 Web  services  có  th   hi u  khá  sát  nghĩa  là  các  d ch  v   ể ể ị ụ

đ ượ c cung c p qua Web (hay Internet) ấ

  D ch v  đ ị ụ ượ c coi là Web service không nh m vào ng ằ ườ i 

dùng mà nh m vào ng ằ ườ i xây d ng ph n m m.  ự ầ ề

 Web service có th  dùng đ  cung c p các d  li u hay m t  ể ể ấ ữ ệ ộ

ch c năng tính toán ứ

29

Trang 30

 B  th  vi n v  Window form g m các l p đ i t ộ ư ệ ề ồ ớ ố ượ ng dành  cho vi c xây d ng các  ng d ng Windows based.  ệ ự ứ ụ

 Vi c xây d ng  ng d ng lo i này v n đ ệ ự ứ ụ ạ ẫ ượ c h  tr  t t t   ỗ ợ ố ừ

tr ướ ớ c t i nay b i các công c  và ngôn ng  l p trình c a  ở ụ ữ ậ ủ Microsoft. 

 Gi  đây,  ng d ng ch  ch y trên Windows s  có th  làm  ờ ứ ụ ỉ ạ ẽ ể

vi c v i  ng d ng Web d a vào Web service. Ví d  v  các  ệ ớ ứ ụ ự ụ ề

l p trong th  vi n này là: Form, UserControl,… ớ ư ệ

30

Trang 31

II.2.4.  Phân nhóm các l p đ i tớ ố ượng theo lo i 

(Name space)

 Là m t nhóm các l p đ i t ộ ớ ố ượ ng ph c v  cho m t m c đích  ụ ụ ộ ụ nào đó. Ch ng h n, các l p đ i t ẳ ạ ớ ố ượ ng x  lý d  li u s  đ t  ử ữ ệ ẽ ặ trong m t namespace tên là Data. Các l p đ i t ộ ớ ố ượ ng dành cho 

vi c v  hay hi n th  ch  đ t trong namespace tên là Drawing.  ệ ẽ ể ị ữ ặ

 M t namespace có th  là con c a m t namespace l n h n ộ ể ủ ộ ớ ơ

  Namespace l n nh t trong .NET Framework là System ớ ấ

31

Trang 33

KI N TRÚC  NG D NG WEB Ế Ứ Ụ

KI N TRÚC  NG D NG WEB Ế Ứ Ụ

T ng d  li u (Data Tier) ầ ữ ệ

 T ng này đ m trách vi c l y, l u tr  và c p nh t ầ ả ệ ấ ư ữ ậ ậ

d   li u,  vì  v y  có  th   nhìn  nh n  t ng  này  th  ữ ệ ậ ể ậ ầ ể

hi n cho 1 c  s  d  li u, và có th  xem các store ệ ơ ở ữ ệ ểprocedures nh  là 1 ph n c a t ng d  li u.ư ầ ủ ầ ữ ệ

33

Trang 34

 M i t ng ch  có th  t ỗ ầ ỉ ể ươ ng tác đ ượ c v i 1 t ng li n k   ớ ầ ề ề ngay sát nó. Ví d  t ng trình di n ch  có th  t ụ ầ ễ ỉ ể ươ ng tác 

đ ượ c  v i  t ng  Business  mà  không  th   v i  t ng  ớ ầ ể ớ ầ DataAccess.

34

Trang 35

 Đ nh nghĩa các phị ương th c t ng h p d  li u ứ ổ ợ ữ ệ

 Không truy nh p tr c ti p đ n c  s  d  li u. ậ ự ế ế ơ ở ữ ệ

 Các  d   li u  đ u  vào  do  t ng  truy  c p  d   li u ữ ệ ầ ầ ậ ữ ệ

cung c p.ấ

35

Trang 36

36

Trang 37

37

Trang 38

Tìm hi u các mô hình  ng d ng (2 l p)ể ứ ụ ớ

Tìm hi u các mô hình  ng d ng (2 l p)ể ứ ụ ớ

A.  u đi m Ư ể

   D  li u t p trung đ m b o d  li u đ ữ ệ ậ ả ả ữ ệ ượ c nh t quán.  ấ

   D  li u đ ữ ệ ượ c chia s  cho nhi u ng ẻ ề ườ i dùng. 

 Kh i l ố ượ ng d  li u truy n trên m ng l n.chi m d ng  ữ ệ ề ạ ớ ế ụ

đ ườ ng truy n, thêm gánh n ng cho Database Server.  ề ặ

38

Trang 39

39

Trang 40

 Không yêu c u máy tính   Client có c u hình m nh.  ầ ở ấ ạ

 X  lý nh n và hi n th  d  li u t p trung t i application  ử ậ ể ị ữ ệ ậ ạ Server  d  qu n lý, b o trì và  nâng c p.  ễ ả ả ấ

 X  lý truy c p d  li u t p trung t i Database Server.  ử ậ ữ ệ ậ ạ

b.   Khuy t đi m ế ể

 Ph i s  d ng thêm m t Application Server  ả ử ụ ộ

Tăng chi phí. 

40

Trang 41

II.4.  Nh ng  u đi m c a ASP.N ữ ư ể ủ

II.4.  Nh ng  u đi m c a ASP.N ữ ư ể ủ et 

 ASP.Net cho phép b n l a ch n m t trong các ngôn ng   ạ ự ọ ộ ữ

l p trình mà b n yêu thích: Visual Basic.Net, J#, C#,…  ậ ạ

   Trang ASP.Net đ ượ c biên d ch tr ị ướ c. Thay vì ph i đ c và  ả ọ thông d ch m i khi trang web đ ị ỗ ượ c yêu c u, ASP.Net biên  ầ

d ch nh ng trang web đ ng thành nh ng t p tin DLL mà  ị ữ ộ ữ ậ Server có th  thi hành nhanh chóng và hi u qu  Y u t  này  ể ệ ả ế ố

là m t b ộ ướ c nh y v t đáng k  so v i k  thu t thông d ch  ả ọ ể ớ ỹ ậ ị

c a ASP.  ủ

41

Trang 42

II.5.  Quá trình x  lý t p tin ASPX  ử ậ

II.5.  Quá trình x  lý t p tin ASPX  ử ậ

42

Trang 43

 Cài  đ t  thành  công  m t  c   s   d   li u  (Database) ặ ộ ơ ở ữ ệ

v ng  m nh  tữ ạ ương  ng  v i  OLE  DB­compliant ứ ớdatabase  system  nh   SQL  Server  2000  đ   l u  tr  ư ể ư ữ

nh ng thông tin c n thi t.ữ ầ ế

43

Trang 44

PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C TRÊN M NG Ệ Ạ

PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C TRÊN M NG Ệ Ạ

KI U M U RESQUEST/RESPONSE:Ể Ẫ  

Là  toàn  b   phộ ương  pháp  làm  vi c  theo  ki u ệ ểClient /Server hi n dùng v i ASP. G m 4 bệ ớ ồ ước

1. Client (thông qua Internet Browser) xác đ nh v  trí c a ị ị ủWeb Server qua URL (Universal Resource Locator)

2. Client  s   yêu  c u  đẽ ầ ược  tham  kh o  1  trang  trong ả

m ng đó và thạ ường là trang ch  (home page) ủ

VD index.htm hay default.htm

44

Trang 45

PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C TRÊN M NG Ệ Ạ

PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C TRÊN M NG Ệ Ạ

L u  ýư :  Khi  Client  đã  nh n  đậ ược  h   s   thì  quá  trình ồ ơ

trao đ i s  k t thúc ngay l p t c. Sau đó, quan h  ổ ẽ ế ậ ứ ệServer và Client k t thúc (stateless model)ế

45

Trang 46

GI I THI U V  WEBSERVER Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  WEBSERVER Ớ Ệ Ề

 Webserver  là  m t  máy  ch   ho c  m t  ph n  m m ộ ủ ặ ộ ầ ềtrên máy mà nó có th  đáp l i các yêu c u d  li u ể ạ ầ ữ ệ

t   phía  trình  duy t  s   d ng  giao  th c  HTTP  cho ừ ệ ử ụ ứphép ngườ ủi d ng có th  truy c p file HTMLể ậ

 Webserver  biên  d ch  mã  l nh  thành  trang  HTML ị ệ

trước khi g i v  cho clientử ề

 Có  th   dùng  IIS,  ho c  Tomcat  đ   th t  l p ể ặ ể ế ậwebserver

46

Trang 47

GI I THI U V  WEBSERVER Ớ Ệ Ề

GI I THI U V  WEBSERVER Ớ Ệ Ề

47

Trang 48

48

Trang 49

49

Trang 50

là  configuration  section,  cho  phép  đ t  thông  tin ặ

c u hình cho t ng ph n khác nhau c a  ng d ng ấ ừ ầ ủ ứ ụ

nh  Debugging, Profiling, Security, đ nh nghĩa các ư ị

bi n toàn c c trong t p tin XML ế ụ ậ

50

Trang 51

C u trúc c a  ng d ng ấ ủ ứ ụ

C u trúc c a  ng d ng ấ ủ ứ ụ

Có  nhi u  thi t  l p  quan  tr ng  có  th   l u  tr   trong  ề ế ậ ọ ể ư ữ

t p tin c u hình. Sau đây là m t vài c u hình đ ậ ấ ộ ấ ượ ử c s  

d ng th ụ ườ ng xuyên nh t, đ ấ ượ ư c l u tr  trong t p tin  ữ ậ Web.config.

Trang 53

varName=ConfigurationManager.AppSettings["v ariableName "] ;

53

Trang 54

d ng tag <link> đ  liên k t đ n t p tin .cssụ ể ế ế ậ

Trang 56

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Có 2 cách vi t code trong chế ương trình:

 Cách vi t Code Inline ế

 Cách vi t Code Behind ế

56

Trang 57

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

 Cách vi t code inlineế

Trong  cách  vi t  Code  inline,  mã  v n  đế ẫ ược  vi t ếtrong  các  trang  ASP.NET  nh ng  không  tr n  l n ư ộ ẫ

v i HTML dành cho ph n n i dung, khi đó code ớ ầ ộclient  và  code  server  cách  nhau  b i  c p  tag ở ặ <% 

Trang 58

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Xu t d  li u cho client ấ ữ ệ :  

Cú pháp:

<%=VariableName%>

58

Trang 59

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Cách vi t Code Behind ế  

Là hình th c vi t code trong m t t p tin khác. Khi ứ ế ộ ậ

đó trong t p tin .aspx c n ph i khai báo rõ n i ch a ậ ầ ả ơ ứcode v i cú pháp sau:ớ

<%@Page  Language=”C#”  AutoEventWireup=”true”  CodeFile=”FileNameCode” Inherits=”ClassContainCode”%>

<%@Page  Language=”C#”  AutoEventWireup=”true”  CodeFile=”FileNameCode” Inherits=”ClassContainCode”%>

59

Trang 60

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Trong đó: FileNameCode là tên t p tin code. T p tin ậ ậnày có ph n m  r ng là .aspx.cs, .aspx, .vb, … tu  ầ ở ộ ỳtheo ngôn ng  s  d ng đ  vi t codeữ ử ụ ể ế

 Ví d :ụ

60

Trang 61

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

OnClick=" Button1_Click " Text="Button" />

    </form>

</body></html>

VD.aspx

61

Trang 62

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Trang 63

Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình Cách vi t code trong ch ế ươ ng trình

Trang 64

framework.NET. Nó ch a t t c  các ki u d  li u ứ ấ ả ể ữ ệnguyên thu  (Primitives) và các NameSpace khác.ỷ

64

Trang 65

CÁC THÀNH PH N TRONG TRANG Ầ

 Namespaces có ki n trúc phân c p. Mu n truy nh p ế ấ ố ậvào  m t  ch c  năng  hay  m t  đ i  tộ ứ ộ ố ượng  c a ủNameSpace c n ph i bi t đầ ả ế ược sõ đ  phân c p c a ồ ấ ủNameSpace đó

 M i ỗ NameSpace được ch a trong các file g i là file ứ ọAssembly,  có  ph n  m   r ng  là  dll.  NameSpace  có ầ ở ộ

th  xem nh  các file th  vi n liên k t đ ng DLLể ư ư ệ ế ộ

65

Trang 66

Cung  c p  các  phấ ương  th c  và ứ

đ i  tố ượng  cho  phép  truy  c p ậ

đ n  các  thông  s   c u  hình ế ố ấ

66

Trang 67

Drawing Ch a các l p cho phép s  d ng kh  năng v  đ  hoứ ề ồớ ạ ử ụ ả

67

Trang 69

CÁC THÀNH PH N TRONG TRANG Ầ

Các ch  th  (instructions) ỉ ị

Các ch  th  đỉ ị ượ ử ục s  d ng đ  khai báo các k  th a ể ế ừ

t   framework  ho c  t   nh ng  source  code  khác, ừ ặ ừ ữ

m t ch  th  độ ỉ ị ựơc b t đ u b i ký t  ắ ầ ở ự @. 

Cú pháp:

<%@ %>

69

Trang 71

CÁC THÀNH PH N TRONG TRANG Ầ

M t s  các ch  th  thông d ng ộ ố ỉ ị ụ

 @Page: cho phép b n có th  ch  ra các thu c tính và ạ ể ỉ ộgiá tr  c a m t trang  .aspx, đị ủ ộ ượ ử ục s  d ng khi trang 

được phân tích ho c biên d ch.ặ ị

Ví d :ụ

<%@ Page Language="C#" 

CodeFile=“login.aspx.cs“ Inherits=“login" %>

71

Ngày đăng: 22/01/2022, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm