File tổng hợp công thức môn truyền nhiệt giúp các bạn hệ thống lại kiến thức và có thể áp dụng làm bài tập 1 cách dễ dàng. Tài liệu phù hợp với tất cả những sinh viên học chuyên ngành nhiệt tại các trường cao đẳng và đại học trên toàn quốc
Trang 2DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH KHÔNG CÓ NGUỒN TRONG QUA VÁCH PHẲNG
Trang 32 𝜋 𝜆ln
𝑟2
𝑟1
𝑊𝑚
Trường nhiệt độ theo bán kính 𝑡 = 𝑡𝑤1 − 𝑡𝑤1 − 𝑡𝑤2
𝑙𝑛𝑟𝑟21
2 𝜋 𝜆𝑖 ln
𝑟𝑖+1
𝑟𝑖
𝑊𝑚
Mật độ dòng nhiệt tổng qua vách 𝑞𝑙 = Δ𝑡
𝑅1 + 𝑅2 =
𝑡𝑤1 − 𝑡𝑤31
DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH KHÔNG CÓ NGUỒN TRONG QUA VÁCH TRỤ
λ = const
Trang 4Toàn bộ lượng nhiệt truyền qua vách
Trang 5DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH KHI HỆ SỐ DẪN NHIỆT THAY ĐỔI λ = a + bt
0,5
− 𝑎 𝑏
Hệ số dẫn nhiệt
𝜆 = 𝑎 + 𝑏 𝑡
Trang 6x-x
to
tw
tw
tf𝛼
tf
𝛼
02𝛿
Trang 7Độ chênh nhiệt độ giữa bề mặt và tâm Δ𝑡 = 𝑡0 − 𝑡𝑤 = 𝑞𝑣
4 𝜆 𝑟0
2
Dẫn nhiệt ổn định qua thanh trụ có nguồn trong
Trang 8Dẫn nhiệt ổn định qua vật cầu có nguồn trong
Trường nhiệt độ Nhiệt độ tại tâm
Độ chênh nhiệt độ giữa bề mặt và tâm Δ𝑡 = 𝑡0 − 𝑡𝑤 = 𝑞𝑣
6 𝜆 𝑟0
2
ro0
tf
𝛼
r
Trang 9DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH Ở NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Lượng nhiệt trong quá trình dẫn nhiệt
𝑄 = 𝑆 𝜆 𝑡 1 − 𝑡 2 (𝑊)
Nếu có n ống thì Sn = n.S
Trang 10t0 Nhiệt độ ban đầu (oC)
tf Nhiệt độ môi trường (oC)
Toàn bộ lượng nhiệt từ τ = 0 đến τ = ∞ 𝑄0−∞ = 2 𝐶 𝜌 𝛿 𝐹 |𝑡𝑓 − 𝑡0|
Lượng nhiệt đã trao đổi đến thời gian τ 𝑄0→𝜏
𝑄0→∞ =
𝑡𝜏 − 𝑡0
𝑡𝑓 − 𝑡0 = 𝑓(𝐵𝑖, 𝐹𝑜)
Trang 11ĐỐT NÓNG/LÀM NGUỘI MỘT THANH TRỤ DÀI VÔ HẠN
t0 Nhiệt độ ban đầu (oC)
tf Nhiệt độ môi trường (oC)
Trang 12t0 Nhiệt độ ban đầu (oC)
tf Nhiệt độ môi trường (oC)
𝑄0−∞ = 4
3𝜋 𝑟0
3 𝜌 𝐶|𝑡𝑓 − 𝑡0|
Toàn bộ lượng nhiệt từ τ = 0 đến τ = ∞
Lượng nhiệt đã trao đổi đến thời gian τ 𝑄0→𝜏
𝑄0→∞ =
𝑡𝜏 − 𝑡0
𝑡𝑓 − 𝑡0 = 𝑓(𝐵𝑖, 𝐹𝑜)
Trang 13Khi Bi < 0.1 → Vật mỏng
Trang 14DẪN NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH NHIỀU CHIỀU
Dẫn nhiệt nhiều chiều = Tổng hợp dẫn nhiệt theo từng chiều
Dẫn nhiệt 2 chiều 𝜃 = 𝜃1𝜃2
Dẫn nhiệt qua thanh hộp dài
Điểm 1 : Tâm của tấm phẳng 1, tâm của tấm phẳng 2
Trang 152
3 2δ1
2δ22δ3
DẪN NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH NHIỀU CHIỀU
Trang 16DẪN NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH NHIỀU CHIỀU
Dẫn nhiệt 2 chiều 𝜃 = 𝜃1𝜃2
Dẫn nhiệt qua thanh trụ dài
Điểm 1: Bề mặt của tấm phẳng, bề mặt của khối trụ
Trang 17Điểm 5: Tâm tấm phẳng 1, tâm tấm phẳng 2, tâm tấm phẳng 3
Điểm 6: Bề mặt tấm phẳng 1, tâm tấm phẳng 2, tâm tấm phẳng 3
Coi mặt được cách nhiệt là tâm của chiều chứa nó
Trang 18ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA TẠI TÂM X=0 CHO TẤM PHẲNG
Trang 19ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA TẠI BỀ MẶT X=1 CHO TẤM PHẲNG
Trang 20Đồ thị hàm nhiệt lượng theo Bi và Fo của vách phẳng
Trang 21ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA TẠI TÂM R = 0 CHO THANH TRỤ
Trang 22ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA BỀ MẶT R = 1 CHO THANH TRỤ
Trang 23Đồ thị hàm nhiệt lượng theo Bi và Fo của vật trụ
Trang 24ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA TẠI TÂM R = 0 CHO VẬT CẦU
Trang 25ĐỒ THỊ NHIỆT ĐỘ THỪA TẠI BỀ MẶT R = 1 CHO VẬT CẦU
Trang 26Đồ thị hàm nhiệt lượng theo Bi và Fo của vật cầu
Trang 27TIÊU CHUẨN ĐỒNG DẠNG
Một số tổ hợp tiêu chuẩn đồng dạng thường gặp
Tiêu chuẩn Nusselt 𝑁𝑢 = 𝛼 𝑘𝑡𝑥đ
α: Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu [W/m²K]
λ: Hệ số dẫn nhiệt của lưu chất [W/mK]
Δt = tw - tf: Độ chênh nhiệt độ giữa dònglưu chất và bề mặt [K]
(Đặc trưng cho cường độ trao đổi nhiệt đối lưu)
(Đặc trưng cho chế độ chảy của chất lỏng hay khí)
(Đặc trưng cho quan hệ giữa trường độ nhớt và trường nhiệt độ)
(Đặc trưng cho cường độ trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên)
KTXĐ - Kích thước xác định Kích thước xác định phụ thuộc vào những trường hợp khác nhau
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 28Phương pháp chung giải những bài toán phần đối lưu
Bước 1: Nhận dạng bài toán
Bước 2: Xác định nhiệt độ xác định, kích thước xác định
Bước 3: Tìm công thức tính Nusselt
Bước 4: Tính các tiêu chuẩn phục vụ cho tính tiêu chuẩn Nusselt Bước 5: Thay số tìm công thức Nusselt
Bước 6: Từ công thức Nusselt tìm được α
Kích thước xác định
Tìm được công thức tính Nusselt là xong
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 29Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian vô hạn
Nhiệt độ xác định: Nhiệt độ trung bình 𝑡 = 0,5 𝑡𝑤 + 𝑡𝑓
Bề mặt nóng quay lên trên α tăng 30% so với công thức
Trang 30Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian hữu hạn
Gần đúng cho toàn dải 𝜀𝑑𝑙 = 0,18 (𝐺𝑟𝑓 𝑃𝑟𝑓)0.25
Nhiệt độ xác định: nhiệt độ trung bình của 2 vách 𝑡𝑓 = 0,5 (𝑡𝑤1 + 𝑡𝑤2)
Công thức dẫn nhiệt
Xét tỷ số h/δ h/δ > 3 → tính toán như trường hợp không gian vô hạn
h/δ < 3 → tính toán cho trường hợp dẫn nhiệt qua lớp khí
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 31Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng/khí chảy trong ống
Kích thước xác định là đường kính trong của ống
Trang 32b, Chảy rối ( Re > 2300)
𝑁𝑢𝑓 = 0.021 𝑅𝑒𝑓0.8 𝑃𝑟𝑓0.43 𝑃𝑟𝑓
𝑃𝑟𝑤
0.25 𝜀𝑙 𝜀𝑅Đối với không khí ( Prf = 0.7)
Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng/khí chảy trong ống
Kích thước xác định là đường kính trong của ống
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 33Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng chảy ngang qua ống
a, Chảy ngang qua 1 ống
Khi 5 < Re < 103 𝑁𝑢𝑓 = 0,5 𝑅𝑒𝑓0.5 𝑃𝑟𝑓0.38 𝑃𝑟𝑓
𝑃𝑟𝑤
0.25 𝜀𝜑
Khi 103 < Re < 2.105 𝑁𝑢𝑓 = 0,25 𝑅𝑒𝑓0.6 𝑃𝑟𝑓0.38 𝑃𝑟𝑓
𝑃𝑟𝑤
0.25
𝜀𝜑Với không khí 𝑁𝑢𝑓 = 0,43 𝑅𝑒𝑓0.5 𝜀𝜑
Với không khí 𝑁𝑢𝑓 = 0,216 𝑅𝑒𝑓0.6 𝜀𝜑
Kích thước xác định là đường kính ngoài của ống
εϕ- hệ số hiệu chỉnh góc của dòng chảy ( Tra đồ thị bên cạnh )
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 34b, Chảy ngang qua chùm ống
𝑁𝑢𝑓 = 0,41 𝑅𝑒𝑓0,6 𝑃𝑟𝑓0,33 𝑃𝑟𝑓
𝑃𝑟𝑤
0,25 𝜀𝑠 𝜀𝜑Với không khí 𝑁𝑢𝑓 = 0,37 𝑅𝑒𝑓0,6 𝜀𝑠 𝜀𝜑
Phương trình tiêu chuẩn tính cho hàng ống thứ 3 trở đi 10 3 < Re f <10 5
Hệ số hiệu chỉnh ảnh hưởng của bước ống εs 𝜀𝑆 = 𝑠2
𝜀𝑆 = 1,12
Kích thước xác định là đường kính ngoài của ống
Vận tốc xác định là tốc độ qua tiết diện hẹp nhất của chùm ống
Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng/khí chảy ngang qua ống
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 35Xác định hệ số tỏa nhiệt trung bình của cả chùm ống
Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng chảy ngang qua ống
b, Chảy ngang qua chùm ống
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
n: số ống
Trang 36TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN TRÊN BỀ MẶT CÁNH
Hệ số tỏa nhiệt đối lưu (kích thước xác định là S – bước cánh)
𝐺𝑟 = 𝑔 𝑆
3 𝛽 Δ𝑡
𝜐2Công thức tiêu chuẩn
𝑆 + 𝑡
Trang 37Tỏa nhiệt khi chất lỏng sôi bọt trong không gian rộng (đối lưu tự nhiên)
Công thức thực nghiệm với chất lỏng là nước trong vùng p = 0,2 – 80 bar
Trao đổi nhiệt đối lưu khi sôi
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 38h – chiều cao của vách hoặc ống đặt đứng, m
d – đường kính ngoài của ống, m
Khi vách/ống đặt đứng có chiều cao h
Khi vách được đặt nghiêng 1 góc ϕ
Khi vách/ống nằm ngang có đường kính d
Nhiệt độ xác định : Nhiệt độ trung bình t = 0,5.( t w + t s )
Trao đổi nhiệt đối lưu khi ngưng
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 39Với hơi quá nhiệt
Vẫn sử dụng công thức của hơi bão hòa khô nhưng hiệu chỉnh lại
𝑟𝑞𝑛 = 𝑖𝑞𝑛 − 𝑖′ = 𝑖𝑞𝑛 − 𝑖′′ + 𝑖′′ − 𝑖′ = 𝑖𝑞𝑛 − 𝑖′′ + 𝑟
Với hơi bão hòa ẩm
𝛼𝑏ℎ𝑎 = 𝑥0,25 𝛼
Trao đổi nhiệt đối lưu khi ngưng
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trong đó: iqn – enthalpy quá nhiệt (kJ/kg)
i’ – enthalpy tại lỏng sôi x=0 (kJ/kg)
i‘’ – enthalpy tại hơi bão hòa khô x=1 (kJ/kg)
r – nhiệt ẩn hóa hơi tại áp suất hơi (kJ/kg)
Trong đó: x – độ khô của hơi
Trang 40TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
Quá trình trao đổi nhiệt bức xạ được thực hiện bằng sóng điện từ
Định luật Stefan – Boltzman
Vật đen tuyệt đối (A=1) 𝐸𝑜 = 𝜎𝑜 𝑇4 = 𝐶𝑜 𝑇
Trong đó: σo = 5,67.10-8 ( W/m2K4) – hằng số bức xạ của vật đen tuyệt đối
Co = 5,67 (W/m2K4) – hệ số bức xạ của vật đen tuyệt đối
T – nhiệt độ của vật, K
Trang 41Năng suất bức xạ hiệu dụng
4
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
Độ đen quy dẫn
Độ đen quy dẫn
Trang 42Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vật bọc nhau
Vật 1 có diện tích F1Vật 2 có diện tích F2
Lượng nhiệt trao đổi bức xạ giữa vật 1 và vật 2
𝑄12 = 𝜀𝑞𝑑 𝜎0 𝐹1 𝑇14 − 𝑇24 = 𝜀𝑞𝑑 𝐶𝑜 𝐹1 𝑇1
100
4
− 𝑇2100
Trang 43Bức xạ chất khí
Chỉ xét những khí có từ 3 nguyên tử trở lên (chủ yếu là CO2 và H2O)
Chiều dài quãng đường trung bình của tia bức xạ
3, Trụ tròn bán nguyệt đường kính D tỏa ra mặt đáy (nửa hình trụ) 0,65D
4, Trụ tròn bán nguyệt đường kính D tỏa ra tâm (nửa hình trụ) 0,9D
5, Trụ dài vô hạn bán nguyệt bán kính R tỏa ra tâm (nửa hình trụ) 1,26R
6, Trụ tròn có chiều cao H bằng đường kính D tỏa ra toàn bộ bề mặt 0,6D
7, Trụ tròn có chiều cao H bằng đường kính tỏa vào tâm 0,71D
9, Hình dạng bất kỳ khi biết thể tích khối khí V [m3] và diện tích bề mặt bao quanh F [m2] 3,6.V/F
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
Trang 44Độ đen chất khí (đơn chất)
εH2O Độ đen của khí H2O – tra đồ thị dựa vào nhiệt độ T, tích số pH2O.L
εCO2 Độ đen của khí CO2 – tra đồ thị dựa vào nhiệt độ T, tích số pCO2.L
Trong đó
L là chiều dài trung bình của tia bức xạ [ft] – tra bảng dựa vào kích thước vật (d hoặc chiều dài cạnh) (slide trước)
pCO2 là phân áp suất của CO2 [atm]
pH2O là phân áp suất của H2O [atm]
Trang 45ĐỒ THỊ ĐỘ ĐEN ĐƠN CHẤT TẠI ÁP SUẤT TỔNG 1 ATM
Trang 46Hiệu chỉnh khi áp suất tổng khác 1 atm
Độ đen hỗn hợp chất khí
𝜀 = 𝜀 𝐶𝑂2 + 𝜀 𝐻2𝑂 − ∆𝜀
εH2O = Cw εH2O,(1atm) εCO2 = CC εCO2,(1atm)
Trang 47Nhiệt lượng trao đổi bức xạ giữa khối khí và bức tường
εwhd – độ đen hiệu dụng của bề mặt vách
εk – độ đen của khí tính với nhiệt độ TK
ε'
k – độ đen của khí tính với nhiệt độ TW
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
Trang 48TRUYỀN NHIỆT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT HỖN HỢP
Dẫn nhiệt: trao đổi nhiệt qua vật rắn
Đối lưu: trao đổi nhiệt qua chất lỏng, chất khí
Bức xạ: trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Trao đổi nhiệt kết hợp là các các quá trình trao đổi nhiệt diễn ra song song với nhau
Quá trình kết hợp giữa đối lưu và bức xạ
𝑞 = 𝑞𝑑𝑙 + 𝑞𝑏𝑥 = (𝛼𝑑𝑙 + 𝛼𝑏𝑥)(𝑡𝑤 − 𝑡𝑓)
𝑞𝑑𝑙 = 𝛼𝑑𝑙(𝑡𝑤 − 𝑡𝑓)
𝑞𝑏𝑥 = 𝛼𝑏𝑥(𝑡𝑤 − 𝑡𝑓)Trong đó
tw- Nhiệt độ bề mặt (oC)
tf -Nhiệt độ môi trường [oC]
αdl Hệ số tỏa nhiệt đối lưu [W/m2K]
αbx Hệ số tỏa nhiệt bức xạ [W/m2K]Đặc điểm
Trang 49Truyền nhiệt qua vách phẳng
R Nhiệt trở truyền nhiệt [m.K/W] R=1/k
TRUYỀN NHIỆT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT HỖN HỢP
Hệ số truyền nhiệt
Trang 50TRUYỀN NHIỆT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT HỖN HỢP
Mật độ dòng nhiệt qua vách phẳng
Truyền nhiệt qua vách trụ
Hệ số truyền nhiệt
Trang 51Truyền nhiệt qua vách có cánh
𝑞1 = 𝑄
𝐹1 =
𝑡𝑓1 − 𝑡𝑓21
Tăng cường truyền nhiệt
Mật độ dòng nhiệt phía không làm cánh
Mật độ dòng nhiệt phía làm cánh
Hệ số làm cánh 𝜀 = 𝐹2
𝐹1
Trang 52Hạn chế truyền nhiệt cho vách phẳng
Để giảm mật độ dòng nhiệt -> dùng vật liệu có λ nhỏ (vật liệu cách nhiệt)
Nhiệt trở truyền nhiệt
Hệ số dẫn nhiệt
𝑘 = 1
𝑅 =
11
Lớp cách nhiệt càng dày (δcn tăng) → R tăng → K giảm → q giảm
Vật liệu cách nhiệt
Trang 53Hạn chế truyền nhiệt cho vách trụ
Nhiệt trở truyền nhiệt
Hệ số dẫn nhiệt
𝑘𝑙 = 1
𝑅𝑙 =
11
𝜋𝛼1𝑑1 +
12𝜋𝜆ln
𝑑2
𝑑1 +
12𝜋𝜆𝐶𝑁 ln
𝑑2
𝑑1 +
12𝜋𝜆𝐶𝑁 ln
Để cách nhiệt có hiệu quả
Hoặc
d1
d2t
Trang 54THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT
G1,G2 – lưu lượng lưu chất nóng và lưu chất lạnh (kg/s)
Q nhiệt lượng trao đổi giữa hai môi trường – thiết bị [W]
F diện tích bề mặt trao đổi nhiệt [m2]
k hệ số truyền nhiệt [W/m2K]
∆t độ chênh nhiệt độ trung bình (oC)
Cp – nhiệt dung riêng đẳng áp [J/kgK]
2 – Nhiệt độ của lưu chất lạnh ở đầu vào và đầu ra (oC)
i1’,i1’’ - enthalpy của lưu chất nóng vào và ra (kJ/kg)
i2’,i2’’ – enthalpy của lưu chất lạnh vào và ra (kJ/kg)
Nhiệt lượng Q
Nhiệt của lưu chất nóng tỏa ra
Nhiệt của lưu chất lạnh tỏa ra
𝑄1 = 𝐺1𝐶𝑝1 𝑡1′ − 𝑡1′′ = 𝐺1 𝑖1′ − 𝑖1′′
𝑄2 = 𝐺2𝐶𝑝2 𝑡2′′ − 𝑡2′ = 𝐺2 𝑖2′′ − 𝑖2′
Trang 55THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT
Nhiệt độ ra của chất tải nóng
Nhiệt độ ra của chất tải lạnh
Nếu có biến đổi pha thì nhiệt độ của lưu chất biến đổi pha luôn không đổi và bằng
nhiệt độ sôi tại áp suất xác định
Nhiệt lượng trao đổi
Trang 56Lưu ý:
• Đây chỉ là tài liệu tổng hợp công thức do đó để hiểu và áp dụng được công thức các bạn nên học lý thuyết kĩ trên lớp, nghe thầy cô giảng và tự tìm hiểu thêm kiến thức ở giáo trình.
• Các bạn có thể xem thêm video hướng dẫn học và giải bài tập trên kênh:
https://www.youtube.com/channel/UCfYvD67aXq8PXrIvL1OOTOw/featured
• Chúc các luôn mạnh khỏe và học tập tốt.
• Mọi thắc mắc đóng góp xin liên hệ qua gmail: duongtn.hust62@gmail.com