đã nghiên c uứ v nấ đề xây dựng phát tri nể đội ngũ GV từ những khía cạnh khác nhau, nghiên c uứ những v nấ đề vướng m cắ trong thực ti nễ công tác xây dựng phát tri nể đội ngũ GV ở các
Trang 1H C VI N QU N LÍ GIÁO D CỌ Ệ Ả Ụ
Trang 2Công trình đ ượ c hoàn thành t i: ạ
H C VI N QU N LÝ GIÁO D CỌ Ệ Ả Ụ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ TS. Ph m Vi t Nhạ ế ụ
Ph n bi n 1 ả ệ :………
………
Ph n bi n 2 ả ệ :………
………
Lu n văn s đậ ẽ ược b o v t i h i đ ng ch m lu n văn th c sĩả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ạ
h p t i H c vi n Qu n lý giáo d cọ ạ ọ ệ ả ụ
Vào h i……gi ……phút……ngày……tháng……năm 2019 ồ ờ
Trang 3Th vi n H c vi n Qu n lý giáo d cư ệ ọ ệ ả ụ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ngh quy t s 29NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hànhị ế ố ủ ấ Trung ương Đ ng (khóa XI) v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c vàả ề ổ ớ ả ệ ụ đào t o, đáp ng yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki nạ ứ ầ ệ ệ ạ ề ệ kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t đãộ ủ ộ ậ ố ế
nêu: “Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý, đáp ng yêu c u ể ộ ộ ả ứ ầ
đ i m i giáo d c và đào t o ổ ớ ụ ạ : Xây d ng quy ho ch, k ho ch đào t o, ự ạ ế ạ ạ
b i d ồ ưỡ ng đ i ngũ nhà giáo và giáo viên giáo d c g n v i nhu c u phát ộ ụ ắ ớ ầ tri n kinh t xã h i, b o đ m an ninh, qu c phòng và h i nh p qu c t ể ế ộ ả ả ố ộ ậ ố ế
Th c hi n chu n hóa đ i ngũ nhà giáo theo t ng c p h c và trình đ ự ệ ẩ ộ ừ ấ ọ ộ đào t o… ạ ”
Trong nh ng năm qua, ch t lữ ấ ượng đ i ngũ giáo viên đã độ ược nâng lên rõ r t, t ng bệ ừ ước được chu n hoá. Tuy nhiên, đ i ngũ giáo viên hi nẩ ộ ệ nay còn nhi u h n ch , chề ạ ế ưa đáp ng yêu c u đ t ra: s lứ ầ ặ ố ượng còn thi u, nh t là vùng sâu, vùng xa; trình đ chuyên môn chế ấ ở ộ ưa đ t chu nạ ẩ theo quy đ nh; c c u chị ơ ấ ưa h p lý; ý th c trách nhi m và đ o đ c nghợ ứ ệ ạ ứ ề nghi p c a m t s giáo viên chệ ủ ộ ố ưa cao.
Tuy nhiên, ch t lấ ượng và hi u qu giáo d c THCS các huy nệ ả ụ ở ệ trong t nh S n La nhìn chung còn th p. Huy n Vân H là m t huy nỉ ơ ấ ệ ồ ộ ệ nghèo, vùng sâu, vùng xa c a t nh S n La, còn g p nhi u khó khăn vủ ỉ ơ ặ ề ề phát tri n kinh t xã h i, trong đó có giáo d c và đào t o. Khó khăn l nể ế ộ ụ ạ ớ
nh t trong giáo d c và đào t o c a huy n là v ch t lấ ụ ạ ủ ệ ề ấ ượng đ i ngũ giáoộ viên, đ c bi t là đ i ngũ giáo viên THCS. ặ ệ ộ
T nh ng c s lí lu n và th c ti n nêu trên tác gi quy t đ nhừ ữ ơ ở ậ ự ễ ả ế ị
ch n đ tài: ọ ề “Qu n lý phát tri n đ i ngũ giáo viên các tr ả ể ộ ườ ng trung
h c c s huy n Vân H , t nh S n La đáp ng yêu c u đ i m i ọ ơ ở ệ ồ ỉ ơ ứ ầ ổ ớ giáo d c” ụ v i mong mu n góp ph n nâng cao ch t lớ ố ầ ấ ượng đ i ngũ giáoộ viên THCS c a huy n, nhân t quy t đ nh t o nên đủ ệ ố ế ị ạ ượ ực s chuy n bi nể ế
Trang 5v ch t lề ấ ượng giáo d c THCS, đáp ng nh ng yêu c u m i c a đ t nụ ứ ữ ầ ớ ủ ấ
c trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa
2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Trên c s nghiên c u lý lu n và kh o sát th c tr ng đ i ngũ giáoơ ở ứ ậ ả ự ạ ộ viên, th c tr ng qu n lý phát tri n đ i ngũ giáo viên các trự ạ ả ể ộ ường THCS huy n Vân H ; đ xu t m t s bi n pháp qu n lý phát tri n đ i ngũệ ồ ề ấ ộ ố ệ ả ể ộ giáo viên các trường THCS huy n Vân H , t nh S n La, nh m nâng caoệ ồ ỉ ơ ằ
ch t lấ ượng đ i ngũ giáo viên, đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c THCSộ ứ ầ ổ ớ ụ trong giai đo n hi n nay. ạ ệ
3. Đ i tố ượng và khách th nghiên c u ể ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c u: Các bi n pháp qu n lý phát tri n đ iứ ệ ả ể ộ ngũ giáo viên các trường THCS huy n Vân H , t nh S n La.ệ ồ ỉ ơ
3.2. Khách th nghiên c u: Đ i ngũ giáo viên các trể ứ ộ ường THCS huy n Vân H , t nh S n La.ệ ồ ỉ ơ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
Gi i h n v đ i tớ ạ ề ố ượng nghiên c u: M t s bứ ộ ố i n pháp qu n lýệ ả phát tri n đ i ngũ giáo viên các trể ộ ường THCS huy n Vân H , t nh S nệ ồ ỉ ơ La
Đ i tố ượng kh o sát: Đ i ngũ giáo viên các trả ộ ường THCS huy nệ Vân H , t nh S n La.ồ ỉ ơ
S li u kh o sát trong 3 năm h c g n đây.ố ệ ả ọ ầ
5. Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
Công tác qu n lý phát tri n ả ể ĐNGV các trường THCS huy n Vânệ
H , t nh S n La đã đ t đồ ỉ ơ ạ ược nh ng k t qu đáng ghi nh n. Tuy nhiênữ ế ả ậ
đ đáp ng để ứ ược các yêu c u đ i m i giáo d c trong giai đo n hi nầ ổ ớ ụ ạ ệ nay, ch t lấ ượng ĐNGV v n còn nh ng h n ch Vì v y n u có nh ngẫ ữ ạ ế ậ ế ữ
bi n pháp qu n lý m i phù h p v i th c tr ngệ ả ớ ợ ớ ự ạ ĐNGV, v i đi u ki n đ aớ ề ệ ị
phương và nhà trường hi n nay thì các h n ch c a ệ ạ ế ủ ĐNGV s đẽ ượ c
kh c ph c. ắ ụ
6. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Trang 66.1. H th ng hóa nh ng v n đ lý lu n c b n v qu n lý phátệ ố ữ ấ ề ậ ơ ả ề ả tri n ĐNGV các trể ường THCS.
6.2 Kh o sát, đánh giá th c tr ng ĐNGV các trả ự ạ ường THCS huy n Vân H và th c tr ng qu n lý phát tri n ĐNGV các trệ ồ ự ạ ả ể ườ ngTHCS huy n Vân H ; nguyên nhân c a th c tr ng trên. ệ ồ ủ ự ạ
6.3 Đ xu t m t s bi n pháp qu n lý nh m phát tri n ĐNGVề ấ ộ ố ệ ả ằ ể
c a các trủ ường THCS huy n Vân H , t nh S n La đáp ng yêu c u đ iệ ồ ỉ ơ ứ ầ ổ
m i giáo d c trong giai đo n hi n nay.ớ ụ ạ ệ
7. Phương pháp nghiên c u ứ
7.1. Nhóm phương pháp nghiên c u lý lu n ứ ậ
7.2. Nhóm phương pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Trang 7C Ơ S Ở LÝ LU N Ậ V QU N LÝỀ Ả PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ 1.1. Tổng quan các công trình nghiên c u ứ v phát tri n ề ể ĐNGV THCS
V nấ đ qu n lý ề ả phát tri nể đội ngũ GV được r tấ nhi uề nhà nghiên cứu đề cập. Đặc bi tệ trong những năm g nầ đây nhi uề dự án, đề án,
lu nậ án ti n ế sĩ, lu nậ văn thạc sĩ đã nghiên c uứ v nấ đề xây dựng phát tri nể đội ngũ GV từ những khía cạnh khác nhau, nghiên c uứ những
v nấ đề vướng m cắ trong thực ti nễ công tác xây dựng phát tri nể đội ngũ GV ở các ngành học, c pấ học và các đ aị phương khác nhau
Ở huy nệ Vân Hồ, trong nhi uề năm ch aư có đề tài nghiên c uứ sâu về công tác qu n lý ả phát tri nể ĐNGV THCS theo yêu c u đ i m iầ ổ ớ giáo d cụ Vì vậy, tôi chọn đề tài này, nh mằ nghiên cứu, đánh giá th cự trạng qu n lý ả đội ngũ GVTHCS trong huyện, qua đó đề xu tấ những
b i nệ pháp Q L phát tri nể đội ngũ GVTHCS đáp ứng yêu c uầ mới về giáo d cụ phổ thông
1.2.2. Khái ni m qu n lý giáo d c ệ ả ụ
QLGD là m t khoa h c chuyên ngành Theo M.I.Kondakop:ộ ọ
“QLGD là tác đ ng có h th ng, có k ho ch, có ý th c và h ộ ệ ố ế ạ ứ ướ ng đích
c a ch th qu n lý các c p khác nhau đ n t t c các m t xích c a ủ ủ ể ả ở ấ ế ấ ả ắ ủ
h th ng nh m đ m b o vi c hình thành nhân cách cho th h tr trên ệ ố ằ ả ả ệ ế ệ ẻ
Trang 8Đ i ngũ GVTHCS là m t b ph n nhân l c c a giáo d c đangộ ộ ộ ậ ự ủ ụ
th c hi n ho t đ ng gi ng d y, giáo d c trong c p h c THCS. ự ệ ạ ộ ả ạ ụ ấ ọ
GVTHCS có th d y m t môn ho c m t môn và d y kiêm thêm mônể ạ ộ ặ ộ ạ khác theo ban đào t o: Toán Lý, Lý KTCN, Văn S , S GDCD, Vănạ ử ử
Đ a…ị
1.4.2. Nh ng yêu c u v ph m ch t, năng l c đ i ngũ GV THCS ữ ầ ề ẩ ấ ự ộ trong giai đo n hi n nay, giai đo n đ i m i giáo d c ạ ệ ạ ổ ớ ụ
Trang 9 Chi n lế ược phát tri n giáo d c giai đo n 20112020 đã nêu gi iể ụ ạ ả
pháp “Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c ể ộ ộ ả ụ ” có n iộ
dung “C ng c , hoàn thi n h th ng đào t o giáo viên, đ i m i căn b n ủ ố ệ ệ ố ạ ổ ớ ả
và toàn di n n i dung và ph ệ ộ ươ ng pháp đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng nh m hình ằ thành đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c đ s c th c hi n đ i ộ ộ ả ụ ủ ứ ự ệ ổ
m i ch ớ ươ ng trình giáo d c ph thông sau năm 2015 ụ ổ ”
Quy ho ch Phát tri n nhân l c ngành Giáo d c giai đo n 2011ạ ể ự ụ ạ
2020 (Phê duy t kèm theo Quy t đ nh s 6639/QĐBGDĐT ngày 29/12/ệ ế ị ố 2011):
V s lề ố ượng: Theo d báo, nhu c u nhân l c c a giáo d cự ầ ự ủ ụ THCS đ n năm 2020 kho ng 480.000 ngế ả ười.
Ch t lấ ượng: D báo, năm h c 20192020 đ t kho ng 88%.ự ọ ạ ả
C c u s lơ ấ ố ượng theo môn h c: h ng năm, s lọ ằ ố ượng giáo viên các môn h c đ u tăng, trong đó tăng nhi u nh t là môn ngo i ng 1.000ọ ề ề ấ ạ ữ
người, môn toán tăng 1.600 người
C c u s lơ ấ ố ượng giáo viên theo vùng mi n: Theo d báo, đ nề ự ế năm 2020 s lố ượng giáo viên THCS các vùng mi n đ u có nhu c u tăng.ề ề ầ
Ngh quy t s 29 NQ/TW, ngày 4/11/2013 H i Ngh Trung ị ế ố ộ ị ươ ng
8 khóa XI v đ i m i căn b n, toàn di n GD&ĐTề ổ ớ ả ệ đã nêu gi i phápả
“Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý, đáp ng yêu c u đ i ể ộ ộ ả ứ ầ ổ
m i giáo d c va đào t o ớ ụ ̀ ạ ” trong đó nh n m nh các n i dung: “ấ ạ ộ Th c hi nự ệ chu n hóa đ i ngũ nhà giáo theo t ng c p h c va trinh đô đao tao. Ti nẩ ộ ừ ấ ọ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ế
t i t t c các giáo viên ti u h c, trung h c c s , giáo viên, gi ng viênớ ấ ả ể ọ ọ ơ ở ả các c s giáo d c nghê nghiêp ph i có trình đ t đ i h c tr lên, cóơ ở ụ ̀ ̣ ả ộ ừ ạ ọ ở năng l c s ph m”.ự ư ạ
Chương trình giáo d c ph thông – Chụ ổ ương trình t ng th (Banổ ể hành kèm theo Thông t s 32/2018/TTBGDĐT ngày 26/12/ 2018 c aư ố ủ
B trộ ưởng B Giáo d c và Đào t o) đã nêu yêu c u v “ộ ụ ạ ầ ề S l ố ượ ng và c ơ
c u giáo viên b o đ m đ d y các môn h c và ho t đ ng giáo d c c a ấ ả ả ể ạ ọ ạ ộ ụ ủ
ch ươ ng trình giáo d c ph thông; 100% giáo viên có trình đ đ ụ ổ ộ ượ c đào
t o đ t chu n ho c trên chu n; đ ạ ạ ẩ ặ ẩ ượ c x p lo i đ t tr lên theo Chu n ế ạ ạ ở ẩ
Trang 10ngh nghi p giáo viên c s giáo d c ph thông; giáo viên đ ề ệ ơ ở ụ ổ ượ c đ m ả
b o các quy n theo quy đ nh c a Đi u l tr ả ề ị ủ ề ệ ườ ng ph thông và c a pháp ổ ủ
lu t; giáo viên đ ậ ượ c b i d ồ ưỡ ng, t p hu n v d y h c theo ch ậ ấ ề ạ ọ ươ ng trình giáo d c ph thông” ụ ổ
Quy đ nh Chu n ngh nghi p giáo viên c s giáo d c ph thông ị ẩ ề ệ ơ ở ụ ổ(Ban hành kèm theo Thông t s 20/2018/TTBGDĐT ngày 22/8/2018ư ố
c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o) nêu các yêu c u v ph m ch t,ộ ụ ạ ầ ề ẩ ấ năng l c GV:ự
Trang 11 Tuy n d ng, ể ụ sử dụng có hi uệ quả đội ngũ giáo viên THCS hi nệ có
Đào tạo, bồi d nưỡ g nâng cao trình đ , năng l cộ ự đội ngũ giáo viên THCS
Xây dựng cơ chế, chính sách, môi trường thúc đ yẩ phát tri nể đội ngũ giáo viên THCS
1. Phân tích c th m t s khái ni m ch y u đụ ể ộ ố ệ ủ ế ượ ử ục s d ng trong
đ tài nghiên c u, trong đó nh n m nh khái ni m Qu n lý, qu n lý giáoề ứ ấ ạ ệ ả ả
d c, qu n lý nhà tr ng, giáo viên, đ i ngũ giáo viên; khái ni m phát tri n,ụ ả ườ ộ ệ ể phát tri n đ i ngũ giáo viên c p THCS trong t ng th phát tri n ngu nể ộ ấ ổ ể ể ồ nhân l c, phát tri n con ng i. ự ể ườ
2. Kh ng đ nh v trí t m quan tr ng c a c p THCS và đ i ngũẳ ị ị ầ ọ ủ ấ ộ GVTHCS trong h th ng giáo d c qu c dân, m c tiêu và n i dung c aệ ố ụ ố ụ ộ ủ giáo d c THCS trong chi n lụ ế ược phát tri n giáo d c nói chung; vai tròể ụ
c a c p h c trong phát tri n kinh t xã h i.ủ ấ ọ ể ế ộ
3. Qua chương này chúng tôi đã th hi n l ch s c a v n đ c nể ệ ị ử ủ ấ ề ầ nghiên c u cùng v i c s lý lu n giúp cho vi c nghiên c u đứ ớ ơ ở ậ ệ ứ ược đúng
hướng, đúng chu n m c, phù h p v i yêu c u chung c a giáo d c vàẩ ự ợ ớ ầ ủ ụ đào t o và xu th phát tri n chung c a xã h i, đáp ng yêu c u đ i m iạ ế ể ủ ộ ứ ầ ổ ớ giáo d c ph thông.ụ ổ
4. Trong chương 1 đã nêu lên các yêu c u v ph m ch t, năng l cầ ề ẩ ấ ự
c a đ i ngũ GV THCS trong giai đo n hi n nay, giai đo n c a phát tri nủ ộ ạ ệ ạ ủ ể khoa h c – công ngh , giai đo n c a đ i m i giáo d c và đào t o ọ ệ ạ ủ ổ ớ ụ ạ
Trang 125. Trong chương này đã nêu các n i dung qu n lý phát tri n đ iộ ả ể ộ ngũ GV THCS. Các n i dung này là ti n đ đ kh o sát th c tr ng vàộ ề ề ể ả ự ạ
đ xu t các bi n pháp qu n lý phát tri n đ i ngũ GV THCS chề ấ ệ ả ể ộ ở ương 2
và chương 3
Trang 13TH C TR NG QU N LÝ PHÁT TRI N Đ I NGŨ GIÁO VIÊN Ự Ạ Ả Ể Ộ
CÁC TRƯỜNG THCS HUY N VÂN H , T NH S N LAỆ Ồ Ỉ Ơ
2.1. Đ c đi m v đi u ki n t nhiên, tình hình kinh t xã h i, giáoặ ể ề ề ệ ự ế ộ
d c huy n Vân H , t nh S n Laụ ệ ồ ỉ ơ
2.1.1. Đi u ki n t nhiên, tình hình kinh t xã h i ề ệ ự ế ộ
2.1.1.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
2.1.1.2. Tình hình phát tri n kinh t xã h i ể ế ộ
2.1.1.3. Tình hình phát tri n giáo d c huy n Vân H ể ụ ệ ồ
a) V các c p h c :ề ấ ọ
Năm h c 20182019 toàn huy n có 49 trọ ệ ường h c; trong đó có 16ọ
trường m m non; 16 trầ ường ti u h c và 15 trể ọ ường THCS v i 14.941ớ
h c sinh. C p THPT có 2 trọ ấ ường v i 25 l p và 1.041 h c sinh v i sớ ớ ọ ớ ố phòng h c là 30 phòng.ọ
Trang 142.2.1. Khái quát v phát tri n giáo d c trung h c c s huy n ề ể ụ ọ ơ ở ệ
Vân Hồ
Toàn huy n năm h c 20182019 có 15 trệ ọ ường THCS, 120 l p v iớ ớ
3970 h c sinh, có 01 trọ ường đ t chu n qu c gia. Hi n nay, toàn huyạ ẩ ố ệ ệ n
m t cân đ i v c c u các môn Toán, Lý, Anh và m t s môn đ c thù.ấ ố ề ơ ấ ở ộ ố ặ
Trang 15+ H n ch :ạ ế
Đ n tháng 5/2019 huy n Vân H m i ch đ o xây d ng b n quyế ệ ồ ớ ỉ ạ ự ả
ho ch phát tri n GD&ĐT giai đo n 20202025 đ nh hạ ể ạ ị ướng đ n nămế 2030
Ngành giáo d c ch a đụ ư ược quy n ch đ ng tuy n d ng,ề ủ ộ ể ụ đi uề
đ ng, phân công giáo viên. Vi c này thu c th m quy n c a UBNDộ ệ ộ ẩ ề ủ huy n nên ngành g p khó khăn khi x p x p, b trí l i gi a các trệ ặ ắ ế ố ạ ữ ường,
hi u trệ ưởng th đ ng nh n giáo viên không đụ ộ ậ ược xem xét, nh n xétậ
trước khi giáo viên đ n trế ường công tác, th m chí không bi t đậ ế ược sơ
lược lý l ch nên khó khăn trong vi c s d ng, b trí công vi c.ị ệ ử ụ ố ệ
2.3.3. Th c tr ng công tác đào t o, b i d ự ạ ạ ồ ưỡ ng cán b qu n lý và ộ ả
đ i ngũ giáo viên ộ
Do đi u ki n v giáo viên, c ch chính sách, s quan tâm c a cácề ệ ề ơ ế ự ủ
c p qu n lý, nh n th c c a giáo viên còn h n ch nên vi c t ch c đàoấ ả ậ ứ ủ ạ ế ệ ổ ứ
t o, b i dạ ồ ưỡng ngo i ng ch a đạ ữ ư ược th c hi n, có m t s ít giáo viênự ệ ộ ố
t túc ch đ ng h c ngoài gi ự ủ ộ ọ ờ
Cán b qu n lý trộ ả ường h c đọ ược tham gia các khoá đào t o, b iạ ồ
dưỡng ki n th c qu n lý giáo d c, lý lu n chính tr đế ứ ả ụ ậ ị ược
2.3.4. Th c tr ng vi c thanh tra, đánh giá, x p lo i đ i ngũ giáo ự ạ ệ ế ạ ộ viên
Trong nh ng năm qua, công tác thanh tra, ki m tra đữ ể ược chú tr ngọ
và đ i m i, Phòng Giáo D c và Đào t o xây d ng đ i ngũ thanh tra viên,ổ ớ ụ ạ ự ộ
Trang 16thanh tra kiêm nhi m đ v s lệ ủ ề ố ượng, đ m b o ch t lả ả ấ ượng. Tăng cườ ng
b i dồ ưỡng chính tr , chuyên môn nghi p v cho đ i ngũ thanh tra viên.ị ệ ụ ộ
Bên c nh nh ng u đi m trên công tác thanh, tra ki m tra ch aạ ữ ư ể ể ư
được làm thường xuyên, nh t là vi c ki m tra c a Ban giám hi u nhàấ ệ ể ủ ệ
trường, còn có bi u hi n n nang, né tránh trong đánh giá, k t lu n.ể ệ ể ế ậ
Ch tiêu pháp l nh do B quy đ nh thanh tra giáo viên ch 30% làỉ ệ ộ ị ỉ
ch a h p lý vì n u v y m i giáo viên ph i m t 3 năm m i đư ợ ế ậ ỗ ả ấ ớ ược thanh tra
2.3.5. Th c tr ng vi c th c hi n ch đ chính sách đãi ng ự ạ ệ ự ệ ế ộ ộ giáo viên
Vi c th c hi n ch đ chính sách hi n hành c a nhà nệ ự ệ ế ộ ệ ủ ước cho nhà giáo c b n đúng, đ và k p th i nh : ch đ lơ ả ủ ị ờ ư ế ộ ương, ph c p uụ ấ ư đãi, ph c p thu hút, trách nhi m, ch đ nâng b c lụ ấ ệ ế ộ ậ ương thường xuyên, nâng b c lậ ương trước th i h n, nâng ng ch, c đi đào t o, b i dờ ạ ạ ử ạ ồ ưỡ ng
và các hình th c khen thứ ưởng…
Tuy nhiên, vi c th c hi n ch đ chính sách cho đ i ngũ nhà giáoệ ự ệ ế ộ ộ
hi n còn nhi u h n ch , vệ ề ạ ế ướng m c.ắ
2.4. Đánh giá chung v th c tr ng qu n lý phát tri n đ i ngũề ự ạ ả ể ộ giáo viên các trường trung h c c s huy n Vân H trong nh ngọ ơ ở ệ ồ ữ năm qua
2.4.1. u đi m: Ư ể
Công tác phát tri n đ i ngũ giáo viên nói chung và c p THCS nóiể ộ ấ riêng được c p u , chính quy n các c p trong huy n quan tâm, UBNDấ ỷ ề ấ ệ huy n đã phê duy t Đ án nâng cao ch t lệ ệ ề ấ ượng đ i ngũ nhà giáo, cán bộ ộ