1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 2022 môn toán CHUYÊN hạ LONG lần 1 (file word có giải) image marked

21 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 692,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác a SAB vuông cân tại và nằm S trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng a SAB , SAD cùng vuông góc với

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN Câu 1. Nghiệm của bất phương trình log2x 1 3

+∞

4

+ -

+∞

3 -1

-1

O

1 1

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 10. Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 11. Diện tích S của mặt cầu có bán kính Rđược tính theo công thức nào sau đây?

3

3

Câu 17. Nghiệm của phương trình 3x  5 là

Câu 18. Cho khối nón có đường cao h, độ dài đường sinh và bán kính đáy Diện tích xung quanh l r.

của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

Câu 21. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác a SAB vuông cân tại và nằm S

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

3 324

Trang 3

Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ a1; 2;0 và Tính góc giữa hai véc tơ

 1;3;0

b đó

A 45 B 135 C 30 D 60

Câu 23. Trong một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên học sinh, tính xác 3

suất để học sinh được chọn có cùng giới tính.3

119

29 119

80 119

39 119

Câu 24. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x e x1

Câu 26. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hỏi phương trình 2f x 5 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 30. Cho cấp số cộng  u n , biết u u5 1 20 Tìm công sai của cấp số cộngd

A d4 B d 5 C d  4 D d  5

Câu 31. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có tam giác ABC đều cạnh và độ dài cạnh bên a 2a

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

334

Trang 4

Câu 34. Thể tích V của khối cầu có bán kính R2 m

Câu 37. Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên \ 2  Hàm số f x  có bảng biến

thiên như hình vẽ dưới đây

Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 38. Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O R;  và O R;  Tồn tại dây cung AB

thuộc đường tròn  O sao cho O AB là tam giác đều và mặt phẳng OAB  hợp với mặt phẳng chứa đường tròn  O một góc 60 Khi đó diện tích xung quanh Sxq hình trụ là

247

x

x C x

2cos

Câu 41. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng aSAB , SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD là Tính góc giữa

33

a

đường thẳng SB và mặt phẳng SCD

A   45  B  90  C  30  D   60 

Câu 42. Tứ diện ABCDABC là tam giác đều Góc giữa hai mặt phẳng BCD và ABC là 60

Hình cầu tâm O bán kính bằng tiếp xúc 1 A B A C, và mặt phẳng BCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng ABC, H nằm trong tam giác ABC Biết rằng O

thuộc đường thẳng DH và Tính thể tích tứ diện

Trang 5

Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A2;0;2, B0;2;0, C1;0;3 Gọi M là điểm

trong không gian thỏa mãn MA2 MC2 MB2 Tính MP với P3; 2;5 

11

b

a x x

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với đáy,

Khi tam giác quay quanh cạnh thì đường gấp khúc SCA tạo thành hình

Câu 46. Cho 0 m 1 Gọi  a b; là tập hợp các giá trị của m để bất phương trình

có hữu hạn nghiệm nguyên Tính

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA a ,  7 và vuông góc với

đáy Lấy điểm M trên cạnh SC sao cho CMa Gọi  C là hình nón có đỉnh C , các điểm

thuộc mặt xung quanh, điểm thuộc mặt đáy của hình nón Tính diện tích xung

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm N2;3;4 Một mặt cầu bất kỳ đi qua O

cắt các trục tọa độ lần lượt tại Biết rằng khi mặt cầu thay đổi

24389 8748

24389 2916

Trang 6

Điều kiện: x 1

 2log x      1 3 x 1 8 x 9

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x9

Câu 2.Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số

nào?

1

x y x

Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số bậc 4 y ax bx c  4 2 có hệ số a0 và có điểm cực trị.3

Câu 3.Đồ thị hàm số y x   3 3 2 x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn B

Giao điểm của đồ thị hàm số y x   3 3 2 x với trục tung có x   0 y  2

Câu 4.Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau

f(x)

f'(x) x

+∞

4

+ -

+∞

3 -1

-∞

Giá trị cực đại của hàm số là

Lời giải Chọn B

Giá trị cực đại của hàm số là 4

Câu 5.Cho hàm số f x( ) có đồ thị như sau

Trang 7

-2 -1

-1

O

1 1

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  0;1 B. 0; C.  2; 1 D. 1;

Lời giải Chọn D

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Câu 6.Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x2021

Câu 7.Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 là

1

x y x

  1   1

2 1 lim lim

1

x y

1

x y

Nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x 1

Câu 8.Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu  S có tâm I1;0; 3  và bán kính R5 là

Phương trình mặt cầu có tâm I1;0; 3  và bán kính R5 là

Nhận định đúng là f x g x dx f x x d g x x d

Câu 10. Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Trang 8

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4.

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy hàm số có 2 điểm cực tiểu

Câu 11. Diện tích S của mặt cầu có bán kính Rđược tính theo công thức nào sau đây?

3

3

S R S  4 R2

Lời giải Chọn D

Công thức tính diện tích mặt cầu là S  4 R2

Câu 12. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  1 trên khoảng và

Câu 16. Thể tích V khối lập phương cạnh 3a

A. V  81a3 B.V  9a3 C. Va3 D V  27a3

Lời giải Chọn D

Thể tích V khối lập phương cạnh 3a là  3 3

3 27

Vaa

Câu 17. Nghiệm của phương trình 3x  5 là

Lời giải Chọn C

Ta có 3 5x   x log 53

Câu 18. Cho khối nón có đường cao h, độ dài đường sinh và bán kính đáy Diện tích xung quanh l r.

của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

Trang 9

Chọn A

Câu 19. Tập xác định của hàm số y x 132 là

A. 1; B. \ 1  C. ;1 D. 1;

Lời giải Chọn A

Câu 21. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác a SAB vuông cân tại và nằm S

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

3 324

Vì tam giác SAB cân tại nên hạ S SHAB

Lời giải Chọn A

2

Trang 10

Câu 23. Trong một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên học sinh, tính xác 3

suất để học sinh được chọn có cùng giới tính.3

119

29 119

80 119

39 119

Lời giải Chọn B

Ta có số phần tử của không gian mẫu là:   3 cách chọn

Câu 26. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hỏi phương trình 2f x 5 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

Trang 11

đường thẳng 5 Từ đồ thị ta thấy có ba giao điểm Vậy phương trình có ba nghiệm.

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 0

Câu 29. Với a b, là các số thực dương tùy ý và a 1 Ta có  3 bằng

loga a b

3 a b

1 log

Lời giải Chọn D

Ta có: loga a b3 loga a3loga b  3 loga ba b, 0;a1

Câu 30. Cho cấp số cộng  u n , biết u u5 1 20 Tìm công sai của cấp số cộngd

A d4 B. d 5 C. d  4 D d  5

Lời giải Chọn B

Ta có: u u5            1 4 d u u5 1 20 u1 4 d u1 20 4 d 20 d 5

Câu 31. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có tam giác ABC đều cạnh và độ dài cạnh bên a 2a

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

334

Trang 12

Câu 32. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh và a SAABC Tính khoảng cách từ

Gọi H là trung điểm của cạnh AB, ta có CH AB CHSAB

M là trung điểm cạnh AA nên . 1 .

Thể tích V của khối cầu cần tìm là 4 3 32

V R

Trang 13

Câu 35. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh Diện tích xung quanh của khối trụ đã 6

cho bằng

Lời giải Chọn C

Thiết diện qua trục là hình vuông cạnh nên khối trụ có bán kính 6 r 3, chiều cao h6 Suy ra diện tích xung quanh của khối trụ là 2 rh36

Câu 36. Cho bất phương trình 2   2   Tập hợp các

21;1

1;10;3

x

x m

a

a b b

    

Câu 37. Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên \ 2  Hàm số f x  có bảng biến

thiên như hình vẽ dưới đây

Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 14

Câu 38. Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O R;  và O R;  Tồn tại dây cung AB

thuộc đường tròn  O sao cho O AB là tam giác đều và mặt phẳng OAB  hợp với mặt phẳng chứa đường tròn  O một góc 60 Khi đó diện tích xung quanh Sxq hình trụ là

247

Gọi là trung điểm I AB Khi đó OIAB

x

x C x

2cos

Lời giải Chọn B

Trang 15

Lời giải Chọn C

Câu 41. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng aSAB , SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD là Tính góc giữa

33

đường thẳng SB và mặt phẳng SCD

A.   45  B. 90  C.  30  D.   60 

Lời giải Chọn C

Vì SAB , SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD mà SAB  SADSA

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng SCD Có SBSCDS

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SCD bằng  30 

Câu 42. Tứ diện ABCDABC là tam giác đều Góc giữa hai mặt phẳng BCD và ABC là 60

Hình cầu tâm O bán kính bằng tiếp xúc 1 A B A C, và mặt phẳng BCD Gọi H là hình

Trang 16

chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng ABC, H nằm trong tam giác ABC Biết rằng O

thuộc đường thẳng DH và Tính thể tích tứ diện

Lời giải Chọn D

Gọi N là trung điểm của BC

Kẻ OM vuông góc với AB tại M; OP vuông góc với AC tại POM OP 1

2

DH x HN

Ta có: ABOHMAB HM M là trung điểm của ABHMHNOMON

là tiếp điểm của mặt cầu với 1

ON

2 2 1 2

36 3 6

Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A2;0;2, B0;2;0, C1;0;3 Gọi M là điểm

trong không gian thỏa mãn 2 2 2 Tính với

MAMCMB MP P3; 2;5 

Lời giải

Trang 17

b

a x x

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với đáy,

Khi tam giác quay quanh cạnh thì đường gấp khúc SCA tạo thành hình

a

Vr h

Trang 18

Câu 46. Cho 0 m 1 Gọi  a b; là tập hợp các giá trị của m để bất phương trình

có hữu hạn nghiệm nguyên Tính

Trang 19

Tập hợp điểm  x y, thoả mãn yêu cầu bài là phần được tô trên hình vẽ kể cả biên.

Ta thấy  C1 cắt  C3 tại hai điểm phân biệt trong đó có điểm  2,1 thoả mãn yêu cầu

bài toán

Xét đường thẳng đi qua   x y, thoả mãn yêu cầu bài toán: x 2yc

đạt GTNN khi đi qua nên

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA a ,  7 và vuông góc với

đáy Lấy điểm M trên cạnh SC sao cho CMa Gọi  C là hình nón có đỉnh C , các điểm

thuộc mặt xung quanh, điểm thuộc mặt đáy của hình nón Tính diện tích xung

Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng SC sao cho CE a

Gọi hình nón  C1 ngoại tiếp hình chóp C BDE có đỉnh C

Từ  1 và  2 suy ra hình nón  C1 đồng dạng với hình nón  C với tỷ số 1

Trang 20

2

2

4 2 2 303

1515

4

6

BDE

a a

2

2 51

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm N2;3;4 Một mặt cầu bất kỳ đi qua O

cắt các trục tọa độ lần lượt tại Biết rằng khi mặt cầu thay đổi

24389 8748

24389 2916

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 21/01/2022, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm