1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG TRÌNH đào tạo CHẤT LƯỢNG CAO TRÌNH độ đại học tên chương trình đào tạo chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học

39 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 342,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu Đào Tạo Và Chuẩn Đầu Ra4.1 Mục đích Goals Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy trình độ đại học để đào tạo kỹ sư cơkhí chế tạo máy có kiến thức khoa học cơ bản, kiến

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH

────────────

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

Tên chương trình đào tạo:

Chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học

Tên ngành đào tạo: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

(Machinery Manufacturing Technology)

Thành phố Hồ Chí Minh, 03/2020

Trang 2

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Thông tư : 23 /2014/TT- BGDĐT ngày 18 tháng 07 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ

Giáo dục và Đào tạo)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số 1081/QĐ-ĐHSPKT ngày 11 tháng 05 năm 2015 của Hiệu

trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh)

Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Ngành đào tạo: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Tên chương trình đào tạo: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY CLC

Mã số: 52510202

Hình thức đào tạo: Chính quy Chất lượng cao

Văn bằng tốt nghiệp: Kỹ sư

(Ban hành tại Quyết định số……ngày……… của Hiệu trưởngtrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh)

Đối tượng áp dụng : Áp dụng cho các khóa tuyển sinh từ 2020

1 Thời gian đào tạo : 4 năm

2 Đối tượng tuyển sinh : tốt nghiệp phổ thông trung học

3 Thang điểm, quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Thang điểm: 10

Quy trình đào tạo: Theo qui chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

ban hành theo quyết định số 17/VBHN-BGDĐT

Điều kiện tốt nghiệp:

- Điều kiện chung: Theo qui chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

ban hành theo quyết định số 17/VBHN-BGDĐT

- Điều kiện của chuyên ngành: Phải hoàn tất thực tập doanh nghiệp

- Qui định về đào tạo chất lượng cao trình độ đại học (Thông tư số 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18-07-2014)

Trang 3

4 Mục Tiêu Đào Tạo Và Chuẩn Đầu Ra

4.1 Mục đích (Goals)

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy trình độ đại học để đào tạo kỹ sư cơkhí chế tạo máy có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về cơ khí chếtạo máy, có khả năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp, có năng lực xâydựng kế hoạch, lập dự án phát triển sản xuất; tham gia tổ chức, điều hành và chỉ đạo sản xuất; có kỹnăng giao tiếp và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng được các yêu cầu pháttriển của ngành và của xã hội

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp cơ khí chếtạo hoặc trong lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật và nghiên cứu có liên quan đến lĩnh vực cơ khí … với vaitrò người thực hiện trực tiếp hay người quản lý, điều hành

4.2 Mục tiêu đào tạo (Objectives)

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo (CTĐT), sinh viên có khả năng :

hiệu

1 1 Có các kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức nền tảng kỹ thuật cốt lõi và kiếnthức chuyên sâu trong lĩnh vực Cơ khí chế tạo máy.

2 2 Phát triển khả năng tự học, kỹ năng giải quyết vấn đề, và có các kỹ năng chuyênmôn trong lĩnh vực Cơ khí chế tạo máy

3 3 Nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và làm việc trong các nhóm đa ngành,đa lĩnh vực

4 4 Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các hệthống sản xuất cơ khí

PLO = Program learning outcomes

4.3 Chuẩn đầu ra (Program outcomes)

Chuẩn đầu ra cấp độ 2 (Program outcomes)

Trang 4

1. Kiến thức và lập luận kỹ thuật

1.3 3 Phân tích và vận dụng các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực cơ khí chếtạo 4

2. Kỹ năng và tố chất cá nhân và chuyên nghiệp

2.1 4 Phân tích, tổng hợp và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực cơ khí 5 2.2 5 Kiểm tra, thực nghiệm các vấn đề kỹ thuật về cơ khí và thực hiện

thành thạo các kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực cơ khí chế tạo 5

2.3 6 Khả năng tư duy hệ thống về các vấn đề thuộc lĩnh vực cơ khí chế

tạo trong bối cảnh của doanh nghiệp và xã hội 4

2.5

8 Hiểu biết về văn hóa doanh nghiệp và biết cách làm việc trong các

tổ chức công nghiệp, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội và đạo đứcnghề nghiệp

3

3.2 10 Giao tiếp hiệu quả dưới nhiều hình thức: văn bản, giao tiếp điện tử,

3.3 11 Sử dụng được tiếng Anh trong giao tiếp, nghiên cứu tài liệu và văn

4. Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong bối

cảnh doanh nghiệp, xã hội và môi trường – quá trình sáng tạo 4.1

12 Hình thành ý tưởng, thiết lập các yêu cầu trong thực tế sản xuất, xác

định các chức năng, lập mô hình và quản lý các dự án sản xuấttrong lĩnh vực cơ khí

Trang 5

4.4 15 Vận hành, bảo trì và cải tiến các qui trình và quá trình sản xuất các

4.5 16 Vận dụng các kiến thức, kỹ năng và thái độ để lãnh đạo trong kỹ

4.6 17 Vận dụng các kiến thức, kỹ năng và thái độ để sáng tạo, khởi

ELO = expected learning outcomes

Thang trình độ năng lực

0.0 ≤ TĐNL ≤

1.0

Cơ bản Nhớ: Sinh viên ghi nhớ/ nhận ra/ nhớ lại được kiến thức

bằng các hành động như định nghĩa, nhắc lại, liệt kê,nhận diện, xác định,

1.0 < TĐNL ≤

2.0

Đạtyêucầu

Hiểu: Sinh viên tự kiến tạo được kiến thức từ các tàiliệu, kiến thức bằng các hành động như giải thích, phânloại, minh họa, suy luận,

2.0 < TĐNL ≤

3.0

Áp dụng: Sinh viên thực hiện/ áp dụng kiến thức để tạo

ra các sản phẩm như mô hình, vật thật, sản phẩm môphỏng, bài báo cáo,

3.0 < TĐNL ≤

4.0

Thànhthạo

Phân tích: Sinh viên phân tích tài liệu/ kiến thức thànhcác chi tiết/ bộ phận và chỉ ra được mối quan hệ củachúng tổng thể bằng các hành động như phân tích, phânloại, so sánh, tổng hợp,

4.0 < TĐNL ≤

5.0

Đánh giá: SV đưa ra được nhận định, dự báo về kiếnthức/ thông tin theo các tiêu chuẩn, tiêu chí và chỉ số đolường đã được xác định bằng các hành động như nhậnxét, phản biện, đề xuất,

5.0 < TĐNL ≤

6.0

Xuấtsắc

Sáng tạo: SV kiến tạo/ sắp xếp/ tổ chức/ thiết kế/ kháiquát hóa các chi tiết/ bộ phận theo cách khác/ mới đểtạo ra cấu trúc/ mô hình/ sản phẩm mới

5 Khối lượng kiến thức toàn khoá : 150 tín chỉ (không bao gồm khối kiến thức Giáo dục thể

chất, Giáo dục Quốc phòng và các môn học ngoại khóa).

Trang 6

6 Cấu trúc chương trình

Tên

Số tín chỉ Tổng buộc Bắt chọn Tự

Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương 13 13 0

5 LLCT220514 Lịch sử Đảng Cô ̣ng sản Viê ̣t Nam 2

12 INME130125 Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật (2+1) 3

Trang 7

11 EEEI421925 Trang bị điện – Điện tử trong máy công nghiệp 2

12 ELDR312025 TN Trang bị điện - Điện tử trong máy công nghiệp 1

Tổng 35

7.2.2.a Kiến thức chuyên ngành (cho các học phần lý thuyết và thí nghiệm)

6 EPHT310629 Thí nghiệm Công nghệ thuỷ lực và khí nén 1

10 EMPA313625 Thí nghiệm tự động hoá quá trình sản xuất (CKM) 1

11 LEBU323525 Lãnh đạo và kinh doanh trong kỹ thuật (CNCTM)

13 MODM331225 Thiết kế, chế tạo khuôn mẫu 3

Trang 8

8 WOPS120390 Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật 2

Ghi chú: sinh viên chọn 1 học phần, 2 tín chỉ khi đăng ký môn học

7.4 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.4.1 Kiến thức cơ sở ngành và nhóm ngành tự chọn (9 tín chỉ)

Trang 9

5 OPTE322925 Tối ưu hóa trong kỹ thuật 2

6 WSIE320425 An toàn lao động và môi trường CN 2

Ghi chú: sinh viên chọn 3-4 học phần (tích luỹ ít nhất 9 tín chỉ) khi đăng ký môn học

8.4.2 Kiến thức chuyên ngành tự chọn (9 tín chỉ) (cho các học phần lý thuyết và thí nghiệm)

1 IMAS330625 Bảo trì và bảo dưỡng công nghiệp (2+1) 3

5 AEMM214025 Thí nghiệm đo lường cơ khí nâng cao 1

6 MAMS333625 Mô hình hóa và phân tích hệ thống cơ khí 3

7 MMMM323725 Các phương pháp đo lường cơ khí hiện đại 2

8 IFEM230220 Phương pháp Phần tử hữu hạn - Căn bản 3 (2+1)

Ghi chú: sinh viên chọn 3-4 học phần (tích luỹ ít nhất 11 tín chỉ) khi đăng ký môn học

C – Các môn học MOOC (Massive Open Online Courses):

Nhằm tạo điều kiện tăng cường khả năng tiếp cận với các chương trình đào tạo tiêntiến, SV có thể tự chọn các khóa học online đề xuất trong bảng sau để xét tương đương vớicác môn học có trong chương trình đào tạo:

ST

T Mã môn học Tên môn học

Số tín chỉ

Môn học được xét tương đương MOOC (đường link đăng ký)

Tương đương 50% với môn học máy

3 BDES233877 Nhập môn dữ liệu

Trang 10

4.

INSE330380 An toàn thông tin 3 https://classroom.udacity.com/courses/

ud459

Trang 11

8 Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1:

4 INME130125 Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật(2+1) 3

8 CORP134529 Tin học trong kỹ thuật 3

10 MEMA230720 Sức bền vật liệu (cơ khí) 3

Trang 12

11 METE224230 Công nghệ Kim loại 2

Học kỳ 4:

4 MATH132901 Xác suất thống kê ứng dụng 3

6

EEEI421925 Trang bị điện – Điện tử trong máycông nghiệp 2

8 FMMT330825 Cơ sở Công nghệ Chế tạo máy 3

9 CAED321024 Ứng dụng CAE trong cơ khí 2

Học kỳ 5:

1 EPHT310629 TN Công nghệ thuỷ lực và khí nén 1

Trang 13

4 MODM331225 Thiết kế, chế tạo khuôn mẫu 3 CCCT431725 5

EMPA313625 Thí nghiệm tự động hoá quá trìnhsản xuất (CKM) 1

PMMT411625

Kiến thức Khoa học xã hội (chọn ít nhất 2 tín chỉ)

17 WOPS120390 Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật 2

Ghi chú: sinh viên chọn 1 học phần (tích lũy ít nhất 2 tín chỉ) khi đăng ký môn học.

Kiến thức cơ sở ngành và nhóm ngành (9 tín chỉ)

Trang 14

STT Mã học phần Tên học phần Số TC Ghi chú

6 WSIE320425 An toàn lao động và môi trường CN 2

Ghi chú: sinh viên chọn 3-4 học phần (tích luỹ ít nhất 9 tín chỉ) khi đăng ký môn học

Kiến thức chuyên ngành (9 tín chỉ) (cho các học phần lý thuyết và thí nghiệm)

1 IMAS330625 Bảo trì và bảo dưỡng công nghiệp (2+1) 3

5 AEMM214025 Thí nghiệm đo lường cơ khí nâng cao 1

6 MAMS333625 Mô hình hóa và phân tích hệ thống cơ khí 3

7 MMMM323725 Các phương pháp đo lường cơ khí hiện đại 2

8 IFEM230220 Phương pháp Phần tử hữu hạn - Căn bản 3 (2+1)

Ghi chú: sinh viên chọn 3-4 học phần (tích luỹ ít nhất 9 tín chỉ) khi đăng ký môn học

Trang 15

9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÁC HỌC PHẦN

CÁC MÔN TOÁN HỌC, VẬT LÝ, HÓA HỌC

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Toán 1

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học Toán 2 cung cấp các kiến thức cơ bản về phép tính tích phân của hàm một biến,chuỗi số, chuỗi lũy thừa, véctơ trong mặt phẳng và trong không gian

3 Toán 3

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Toán 1, Toán 2.

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này cung cấp các kiến thức cơ bản về hàm vectơ, hàm nhiều biến, đạo hàm riêng,tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt và giải tích vectơ Ứng dụng và định hướnggiải quyết trong một số mô hình bài toán thực tế

4 Xác suất thống kê ứng dụng

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Toán 2 hoặc Toán Kinh tế 1

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này bao gồm thống kê mô tả, xác suất sơ cấp, biến ngẫu nhiên và luật phân phốixác suất, các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết,tương quan và hồi qui tuyến tính

Trang 16

07 Đại số tuyến tính và cấu trúc đại số

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này bao gồm các kiến thức: Tập hợp, ánh xạ, quan hệ tương đương, quy nạp toánhọc; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính; không gian vectơ, không gian Euclide,ánh xạ tuyến tính, chéo hóa ma trận, dạng toàn phương; lý thuyết về một số cấu trúc đại sốnhư nhóm, vành, trường; và một số ứng dụng như các mô hình tuyến tính, đồ họa máy tính,

09 Toán cao cấp cho kỹ sư 1

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Toán 1, 2 3

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này cung cấp các kiến thức cơ bản về phương trình vi phân cấp một; Mô hình vớiphương trình vi phân cấp một; phương trình vi phân cấp cao; Mô hình với phương trình viphân cấp cao; Phép biến đổi Laplace; Nghiệm chuỗi của phương trình vi phân tuyến tính

10 Toán cao cấp cho kỹ sư 2

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Toán cao cấp cho kỹ sư I

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này cung cấp các kiến thức cơ bản về đại số tuyến tính, hệ phương trình vi phân,chuỗi Fourier và nghiệm của bài toán biên đối với phương trình đạo hàm riêng

Trang 17

11 Toán cho kỹ sư

Phân bổ thời gian học tập: 4(4/0/8)

Môn học trước: Toán 1, 2 3

Tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này cung cấp các kiến thức cơ bản về phương trình vi phân cấp một; Mô hình vớiphương trình vi phân cấp một; phương trình vi phân cấp cao; Mô hình với phương trình viphân cấp cao; Phép biến đổi Laplace; Đại số tuyến tính, và Chuỗi Fourier

12 Vật lý 1

Phân bổ thời gian học tập: 3(3/0/6)

Môn học trước: Không

Tóm tắt nội dung học phần:

Học phần này trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển, dao động vàsóng cơ học, nhiệt học để khảo sát chuyển động, năng lượng và các hiện tượng vật lý liênquan đến các đối tượng có kích thước từ phân tử đến cỡ hành tinh, làm cơ sở cho việc họctập các môn học chuyên ngành trình độ đại học các ngành khoa học, kỹ thuật và công nghệ.Bên cạnh đó, học phần cũng giúp sinh viên hiểu cách xây dựng các mô hình toán học dựatrên các kết quả thực nghiệm, biết cách ghi nhận, trình bày, phân tích số liệu và phát triểnmột mô hình dựa trên các dữ liệu và có thể sử dụng mô hình này để phán đoán kết quả củacác thí nghiệm khác

Nội dung của học phần gồm các chương từ 1 đến 22 trong sách Physics for Scientists and Engineers with Modern Physics, 9th Edition của các tác giả R.A Serway và J.W Jewett

Trang 18

CÁC MÔN TIẾNG ANH

Giáo trình chính:

Hughes, J., Stephenson, H., & Dummett, P (2015) Life A1-A2 National Geographic

Learning & Cengage Learning

Tài liệu tham khảo:

Richards, J.(2011) Four Corners: 3A (Student’s book).Cambridge University Press Richards, J &Bohlke, D (2011) Four Corners: 3A(Workbook) Cambridge University

về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường như gia đình, nhà trường, bạn bè,

sở thích, học tập ở trình độ A2+-CEFR Ngoài ra, học phần này còn giúp nâng cao khảnăng tự học của sinh viên thông qua việc các em được hướng dẫn sử dụng phần mềm họctiếng Anh online cũng như thông qua việc kiểm tra, đánh giá thường xuyên của giáo viêntrên lớp

Giáo trình chính:

John Hughes, Life: A2-B1 (Student’s book), Cengage Learning, 2015

John Hughes, Life: A2-B1 (Online Workbook), Cengage Learning, 2015

Tài liệu tham khảo (TLTK):

Trang 19

về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường như gia đình, nhà trường, bạn bè,

sở thích, học tập ở trình độ B1+-CEFR Ngoài ra, học phần này còn giúp nâng cao khảnăng tự học của sinh viên thông qua việc các em được hướng dẫn sử dụng phần mềm họctiếng Anh online cũng như thông qua việc kiểm tra, đánh giá thường xuyên của giáo viêntrên lớp

Giáo trình chính:

John Hughes, Life: A2-B1 (Student’s book), Cengage Learning, 2015

John Hughes, Life: A2-B1 (Online Workbook), Cengage Learning, 2015

Tài liệu tham khảo (TLTK):

Giáo trình chính:

Miles Craven, Pass the TOEIC Test – Introductory course, First Press ELT, 2014

Tài liệu tham khảo:

Edmunds, P and Taylor, A, Developing skills for the TOEIC test, Compass Publishing,

2007

Soyeong, K & P Won, Big Step TOEIC 2, Nhà xuất bản Tổng hợp Tp HCM, 2009

Trang 20

Giáo trình chính:

Miles Craven, Pass the TOEIC Test – Intermediate course, First Press ELT, 2014

Tài liệu tham khảo:

Bagnell, B at all Practical Guide to the New Toeic Test (New edition) Chih-Ivy

Trang 21

lịch sử, gồm vấn đề hình thái kinh tế xã hội; giai cấp và dân tộc; nhà nước và cách mạng xãhội; ý thức xã hội; triết học về con người.

3 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Phân bổ thời gian học tập: 2(2/0/4)

Tóm tắt nội dung học phần:

Học phần gồm 7 chương, cung cấp cho sinh viên kiến thức: Chương 1, trình bày những vấn

đề cơ bản có tính nhập môn của Chủ nghĩa xã hội khoa học (quá trình hình thành, phát triểncủa Chủ nghĩa xã hội khoa học); từ chương 2 đến chương 7 trình bày những nội dung cơ bảncủa Chủ nghĩa xã hội khoa học theo mục tiêu môn học

4 Tư tưởng hồ chí minh

Phân bổ thời gian học tập: 2(2/0/4)

Tóm tắt nội dung học phần:

Học phần gồm 6 chương, cung cấp cho sinh viên kiến thức: Khái niệm, đối tượng, phươngpháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; về cơ sở, quá trình hìnhthành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về: Độc lập dân tộc vàchủ nghĩa xã hội; Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vìnhân dân; Đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Văn hóa, con người; Đạo đức

5 Lịch sử đảng cộng sản việt nam

Phân bổ thời gian học tập: 2(2/0/4)

Tóm tắt nội dung học phần:

Học phần gồm 3 chương, cung cấp cho sinh viên sự hiểu biết về đối tượng, mục đích, nhiệm

vụ, phương pháp nghiên cứu, học tập môn Lịch sử Đảng và những kiến thức cơ bản, cốt lõi,

Ngày đăng: 21/01/2022, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w