1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TT NT h ten chuyen nganh tin PPSP NCKHC

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 763,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TT NT Họ tên Chuyên ngành Tin PPSP NCKHCS1 CS2 CS3 HT1 HT2 LT TH LT TH LT TH LT TH LT TH LT LS

YHHN Giải phẫu bệnh NLTA Ung thư Ngoại khoa

1 41 Nguyễn Vân AnhChẩn đoán hình ảnh 8,0 8,0 7,0 7,0 7,5 7,0 9,5 7,0 7,0 8,0 7,0 7,0 8,5 8,0 8,5 9,0 8,5 8,0

2 41 Nguyễn Viết Cao CườngChẩn đoán hình ảnh 10 8,0 8,0 8,0 7,0 7,5 9,5 8,0 7,5 8,0 7,5 7,5 7,5 9,0 9,0 10,0 8,0 7,0

3 41 Lê Viết DũngChẩn đoán hình ảnh 10 8,0 7,0 8,0 8,5 7,5 9,0 8,0 6,5 8,0 8,0 6,0 6,5 7,5 9,0 9,0 8,0 8,0

4 41 Nguyễn Thị MiềnChẩn đoán hình ảnh 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 5,5 9,0 7,0 7,5 6,5 8,0 7,5 8,0 8,5 9,0 9,0 8,0 7,0

5 41 Trần Thị PhươngChẩn đoán hình ảnh 7,0 8,0 7,0 8,5 8,5 7,5 8,0 9,0 8,5 7,0 9,0 6,5 8,5 9,0 9,0 8,5 8,0 8,5

6 41 Trần Lê SơnChẩn đoán hình ảnh 8,0 8,0 7,0 8,0 9,0 7,5 8,0 8,0 6,0 7,5 9,0 8,5 9,5 8,0 8,0

7 41 Bùi Thị ThảoChẩn đoán hình ảnh 7,0 7,5 8,0 9,0 8,0 6,0 9,0 9,0 7,0 8,0 7,0 5,5 7,0 8,5 9,0 8,5 8,0 9,0

8 41 Nguyễn Thị Thu ThảoChẩn đoán hình ảnh 7,0 8,0 7,0 8,5 9,0 5,0 9,0 7,0 7,0 8,0 7,5 5,0 6,5 6,5 9,0 8,5 8,5 8,5

9 41 Lê Đức ThọChẩn đoán hình ảnh 9,0 8,0 8,0 9,0 6,5 7,0 9,0 9,0 6,5 7,5 7,5 6,5 8,5 8,5 9,0 9,5 8,5 8,5

10 41 Nguyễn Minh ThúyChẩn đoán hình ảnh 7,0 8,0 8,0 8,5 7,5 5,0 9,0 9,0 8,0 6,0 7,5 6,0 7,0 9,0 9,0 8,5 9,0 8,0

Vi sinh SLBMD GPB Hồi sức cấp cứu Truyền nhiễm

11 41 Nguyễn Thị MaiDa liễu 10 8,0 9,0 8,5 8,5 7,0 9,0 8,0 7,5 8,0 9,0 8,0 8,0 7,0 9,0 7,0 9,0

12 41 Phan Thị Bình MinhDa liễu 10 9,0 8,0 8,5 9,5 9,0 8,5 8,0 9,0 7,0 8,5 7,0 9,0 8,0 9,0 7,0 9,5

13 41 Nguyễn Duy NhâmDa liễu 10 8,0 8,0 9,0 9,5 7,5 9,0 8,0 7,0 8,0 9,5 7,0 8,5 7,0 9,5 7,0 8,5

14 41 Nguyễn Mạnh TânDa liễu 8,0 9,0 vắng 7,5 8,5 8,0 8,0 6,0 8,0 9,5 7,0 9,0 7,5 9,5 7,0 9,0

15 41 Lê Thị Hoài ThuDa liễu 10 8,0 8,0 9,0 9,5 8,0 9,0 8,0 7,0 9,0 9,5 7,0 9,5 7,5 9,5 9,0 9,0

Hóa sinh SLH MD Da liễu Hồi sức cấp cứu

18 41 Vũ Thị HằngDị ứng - MDLS 8,0 9,0 8,0 9,5 8,0 7,0 8,0 8,0 7,5 7,0 8,5 8,5 8,5 8,0 8,0 7,5 8,0

19 41 Nguyễn Mạnh LinhDị ứng - MDLS 9,0 9,0 8,0 8,5 9,0 7,0 8,5 8,0 8,0 8,5 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,5 8,0

20 41 Lê Thị Lan ThủyDị ứng - MDLS 10 9,0 8,0 8,5 8,0 6,5 7,0 7,5 8,0 7,5 8,5 6,5 8,0 7,5 8,0 8,5 8,0

21 41 Phạm Thị Hải YếnDị ứng - MDLS 10 8,5 8,0 8,0 6,5 7,0 6,5 8,0 7,5 7,5 8,0 7,5 8,0 7,0 8,0 8,0 8,0

Trang 2

Hóa sinh Sinh lý học Dịch tễ học cơ bản Kinh tế - Dinh dưỡng - Thực phẩm

24 41 Nguyễn Thị Hải YếnDinh dưỡng 8,0 7,5 8,0 7,0 6,5

Hóa sinh SLBMD SLH Nội khoa Tâm thần

25 1 Nguyễn Thị Bé DuyênDược lý 8,0 7,5 8,0 8,0 9,0 6,0 8,0 8,0 7,0 9,0 9,0 9,0 9,5

Dược lý HHTM SLH Hồi sức cấp cứuNgoại khoa

26 1 Ngô Thị HuêGây mê hồi sức 10 8,5 8,0 8,5 8,0 7,0 7,0 7,0 9,0 8,5 9,0 9,0 9,0 9,5 9,0

27 2 Nguyễn Thị Thu HuyềnGây mê hồi sức 9,0 8,0 7,0 8,0 7,5 8,0 7,0 7,0 9,0 9,0 9,0 7,5 9,0 8,5 9,0

28 3 Nguyễn Duy KhánhGây mê hồi sức 9,0 6,0 7,0 8,5 7,0 7,0 7,0 7,5 9,0 7,5 9,0 7,5 9,0 7,0 9,0

29 4 Phạm Anh SơnGây mê hồi sức 10 8,0 7,0 8,5 7,5 7,5 7,0 7,0 7,5 9,0 9,0 9,0 7,0 9,0 7,0 9,0

30 5 Nguyễn Đức ThiệnGây mê hồi sức 10 8,5 7,0 9,0 8,0 6,5 8,0 7,0 8,0 9,0 8,0 9,0 8,0 9,0 7,0 9,0

31 6 Nguyễn Thị ThuGây mê hồi sức 9,0 8,0 8,5 7,5 7,5 8,0

32 7 Nguyễn Thị Hạnh ThúyGây mê hồi sức 7,0 7,5 7,0 9,0 7,5 6,5 7,0 8,0 7,0 8,5 8,0 9,0 7,0 8,0 7,5 9,0

33 8 Nguyễn Thị ThủyGây mê hồi sức 8,0 8,5 8,0 9,5 7,5 7,5 7,0 8,0 8,5 9,0 8,5 9,0 9,0 9,0 9,5 9,0

34 9 Phí Thị Hoàng YếnGây mê hồi sức 9,0 8,0 8,5 8,0 7,0 8,0 7,5 9,0 7,5 9,0 8,5 chưa chưa chưa

35 10 Lưu Xuân VõGây mê hồi sức 8,0 8,0 8,0 8,5 7,5 6,0 7,0 7,5 7,5 9,0 8,0 9,0 7,0 8,0 8,0 9,0

Mô học PTH PTTNNgoại khoaChẩn đoán hình ảnh

36 2 Nguyễn Thị TrangGiải phẫu 10 9,0 8,0 7,5 8,0 6,5 7,0 8,0 9,5 9,0 9,0 9,0

Mô học MD Y sinh học di truyền Y pháp Ung thư

37 1 Trần Thu HuyềnGiải phẫu bệnh 10 9,0 8,0 9,5 8,5 7,0 7,0 8,0 7,0 8,0 9,5 9,0 9,5 8,0 9,5 9,0 9,5 9,0 9,0 9,5

38 2 Nguyễn Thị KhuyênGiải phẫu bệnh 10 8,0 8,0 8,5 10 8,0 7,5 7,0 6,5 8,0 8,5 9,5 8,5 9,5 9,5 9,0 9,5 9,5 9,5 9,5

39 3 Nguyễn Thị Hồng LiễuGiải phẫu bệnh 10 8,0 8,0 8,5 9,5 8,0 7,0 8,0 8,0 9,0 8,5 9,5 7,0 9,5 9,5 9,0 9,5 9,0 9,5 9,5

40 4 Phạm Thuần MạnhGiải phẫu bệnh 10 9,0 8,0 9,5 10 8,0 7,0 8,0 8,0 8,0 9,5 9,5 8,0 9,0 9,5 9,5 9,5 9,0 9,5 9,0

41 5 Nguyễn Đình ThạchGiải phẫu bệnh 9,0 8,5 8,0 9,0 9,5 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 9,5 9,0 8,0 9,0 9,5 9,0 9,5 9,0 9,5 9,5

Trang 3

Y sinh học di truyền Hóa phân tích và Hữu cơ GPB SLBMD Huyết học Truyền máu

42 1 Trần Tiến ĐạtHoá sinh y học 9,0 8,0 9,0 9,0 10 8,5 8,0 8,5 9,0 8,5 9,0 9,5

43 2 Trần Văn ChứcHoá sinh y học 9,0 8,0 8,0 9,0 6,0 7,5 7,0 8,5 9,0 8,0 8,5 9,5

44 3 Đặng Thị NgaHoá sinh y học 7,0 8,0 8,0 7,0 6,0 7,0 7,0 8,0 9,5 9,0 9,0 9,5

45 1 Nguyễn Sơn TùngHoá sinh y học 6,0 8,0 vắng vắng 9,0 7,5 9,5 7,5 8,5 7,5 8,0 9,5

SLB Dược lý CĐHA Tim mạch Gây mê hồi sức

46 1 Đặng Tuấn DũngHồi sức cấp cứu 7,0 8,0 9,0 9,0 5,5 8,0 7,5 8,0 8,0 7,0 8,5 8,0 8,5 8,5

47 2 Đỗ Văn HồiHồi sức cấp cứu 9,0 8,0 7,0 8,0 8,5 7,0 6,5 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0 8,0 8,0 8,5

48 3 Nguyễn Văn HuyHồi sức cấp cứu 8,0 7,0 8,0 7,5 9,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,5 8,5

49 4 Hoàng Thanh HuyềnHồi sức cấp cứu 10 6,0 7,0 8,5 8,5 8,0 6,5 7,0 8,0 7,5 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 8,0 9,0

50 5 Nguyễn Minh NguyênHồi sức cấp cứu 7,0 8,0 7,0 7,5 9,0 6,5 7,0 7,0 7,5 7,0 8,0 8,0 9,0 7,0 8,0 8,0 9,0

51 6 Lê Xuân QuýHồi sức cấp cứu 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 5,5 7,0 8,0 6,0 7,5 8,0 7,5 7,0 7,0 8,0 7,0 8,5

52 7 Vũ Huy SơnHồi sức cấp cứu 9,0 8,5 8,0 9,0 7,5 7,5 6,0 7,0 7,0 7,0 8,0 8,5 8,0 7,0 8,0 7,0 9,0

53 8 Phạm Xuân ThắngHồi sức cấp cứu 10 6,5 8,0 9,0 8,0 8,5 6,0 7,0 8,5 7,5 8,0 8,0 9,0 7,0 8,0 8,0 8,5

54 9 Bùi Quốc ViệtHồi sức cấp cứu 6,0 6,5 7,0 8,0 8,0 7,0 6,5 8,0 7,5 7,0 8,0 9,0 8,0 7,0 8,5 7,5 9,0

HS GPB MD HSCC Nhi khoa

55 1 Lê Lan AnhHuyết học và truyền máu 10 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,5 8,5 8,0 7,5 9,0 8,5 8,5 8,0 9,0 8,5 9,0

56 2 Trần Thị HồngHuyết học và truyền máu 8,0 9,0 8,0 8,0 8,5 7,5 7,0 8,5 7,0 7,5 9,0 8,0 8,0 8,0 7,5 9,0 9,0

3 Hoàng Dương HuyHuyết học và truyền máu 8,0 9,0 8,0 8,0 8,5 8,0 7,0 8,5 7,0 9,0 8,5 8,0 8,5 8,0 9,0 8,5 8,5

57 4 Phạm Thị Lan HươngHuyết học và truyền máu 9,0 8,0 8,0 8,0 9,0 7,5 7,0 7,5 7,0 8,0 9,0 8,5 8,0 8,5 9,0 9,0 9,0

58 5 Nguyễn Thị NgãiHuyết học và truyền máu 9,0 8,0 8,0 7,5 7,5 7,0 7,0 8,0 7,5 8,5 9,0 7,5 8,5 7,5 9,0 9,0 9,0

59 6 Phạm Thị NguyệtHuyết học và truyền máu 8,0 8,0 8,0 7,0 6,0 7,5 7,0 8,0 7,0 8,5 9,0 7,0 8,5 8,0 9,0 8,5 9,0

60 7 Nguyễn Thị Cúc NhungHuyết học và truyền máu 10 9,0 8,0 7,0 6,5 6,5 7,0 8,0 7,0 7,5 9,0 9,0 9,0 7,5 8,5 9,0 8,5

61 8 Nguyễn Thị Hoàng YếnHuyết học và truyền máu 9,0 7,0 7,0 7,0 8,0 7,0 8,5 7,0 7,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,5

Trang 4

Vi sinh Y sinh học di truyền Miễn dịch Truyền nhiễm Da liễu

63 1 Nguyễn Ngọc BíchKý sinh trùng 10 8,0 8,0 8,5 9,5 7,0 6,0 5,5 7,0 9,0 9,5

SLH HH MD Vi sinh Chẩn đoán hình ảnh Hồi sức cấp cứu

64 1 Dương Hữu HiếuLao 7,0 8,5 8,0 8,0 9,5 8,0 7,5 7,5 8,0 9,0 8,0 9,0 9,0 9,0 8,0 8,0

65 3 Lê Phương ThúyLao 10 6,0 8,0 8,0 9,5 8,5 7,0 7,5 9,0 9,0 9,0 9,0 9,0 9,0 7,0 7,0

66 4 Hà Ngọc ThủyLao 10 7,0 7,0 7,5 7,5 7,5 6,5 7,0 9,0 9,0 8,5 9,0 9,0 9,0 7,0 7,0

Hóa sinh Y sinh học di truyền Giải phẫu GPB Miễn dịch

67 1 Nguyễn Thị HằngMô phôi thai học 6,0 8,0 8,0 9,0 9,0 9,0 8,0 7,5 9,0 9,5 8,0 8,0 8,0 9,5

68 2 Đặng Thị Huyền NhungMô phôi thai học 10 7,5 8,0 9,0 10 9,0 8,0 6,5 9,5 9,0 8,0 8,0 9,0 9,5

MD Hóa sinh GPB Hồi sức cấp cứuTruyền nhiễm

69 1 Vũ Xuân DiệuNội khoa 4,0 6,0 8,0 9,0 8,5 6,0 8,0 7,5 6,5 7,0 8,0 8,0 9,0 7,5 7,0 8,0 9,0

70 2 Phạm Thị DungNội khoa 10 8,0 7,0 4,5 7,0 6,5 6,0 7,5 4,5 7,0 7,0 7,0 7,0 7,5 8,0 7,0 7,0

71 3 Cao Trung ĐứcNội khoa 8,0 7,0 8,0 8,5 7,0 6,0 9,0 7,0 6,0 7,5 8,0 9,0 8,0 7,0 8,0 7,0 8,0

72 4 Đinh Hà GiangNội khoa 10 7,0 7,0 7,0 7,5 7,5 7,5 8,0 6,5 8,0 8,0 8,5 7,0 7,0 7,0 7,0 7,0

73 5 Hứa Thị HiệpNội khoa 6,0 7,0 8,0 8,0 7,0 6,0 8,0 8,0 6,0 7,5 8,0 8,0 9,0 7,0 8,0 7,0 8,0

74 6 Lã Diệu HươngNội khoa 7,0 7,0 8,0 7,5 9,0 7,0 7,0 7,0 7,0 7,0 8,0 7,5 8,0 7,0 7,0 7,0 8,0

75 7 Nguyễn Thị Thu HuyềnNội khoa 8,0 7,5 8,0 9,0 6,0 7,0 7,5 8,0 7,5 8,0 8,0 7,0 7,0 8,0 7,0 7,0 8,0

76 8 Tô Thị Ánh HuyềnNội khoa 7,0 7,5 8,0 7,5 7,5 6,5 7,5 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 7,5 8,0 7,5 8,0

77 9 Tống Thị HuyềnNội khoa 10 8,0 8,0 9,0 9,5 9,5 7,5 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0

78 10 Hồ Mạnh LinhNội khoa 8,0 7,0 8,0 7,0 7,0 8,0 7,0 7,0 7,0 7,0 9,0 7,5 7,0 7,0 8,0 7,0 8,0

79 11 Đường Mạnh LongNội khoa 10 8,0 9,0 8,5 9,0 8,5 8,5 9,0 7,5 8,0 9,0 9,0 9,0 7,0 8,0 8,5 8,0

80 12 Đào Thanh LưuNội khoa 10 6,0 vắng 7,5 8,5 5,0 6,5 9,0 3,5 8,5 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,0 9,0

81 13 Phạm Văn LưuNội khoa 8,0 7,0 9,0 7,5 6,5 5,5 8,5 9,0 7,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,5 8,0 8,0 8,0

82 14 Ngô Gia MạnhNội khoa 7,0 7,0 8,0 7,5 6,5 6,0 7,5 9,0 7,0 7,5 8,0 7,0 8,0 8,0 7,0 7,5 8,0

83 15 Đinh Xuân MạnhNội khoa 7,0 5,5 7,0 8,0 7,0 8,0 7,0 9,0 7,0 7,5 8,0 9,0 8,0 7,0 9,0 7,0 7,0

84 16 Trịnh Thị NgaNội khoa 10 6,0 7,0 7,0 7,5 5,5 8,5 8,5 6,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0 7,5 8,0

Trang 5

85 17 Hoàng Thúy NgaNội khoa 9,0 8,0 8,0 8,5 7,5 7,0 8,0 8,0 7,0 7,0 7,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,5 7,0

86 18 Nguyễn Thị Minh NgọcNội khoa 9,0 7,5 8,0 9,0 6,0 6,5 7,5 8,0 6,0 7,0 8,0 7,5 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0

87 19 Đinh Thị NguyệtNội khoa 8,0 8,0 7,0 8,0 7,0 6,5 8,0 8,5 7,0 7,0 8,0 7,0 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0

88 20 Phạm Thị Hồng NhungNội khoa 10 9,0 7,5 6,0 8,0 9,0 7,0 8,0 8,0 9,0 8,5 8,0 7,0 8,0

89 21 Nguyễn Thị Như QuỳnhNội khoa 9,0 8,0 8,0 7,0 7,0 6,5 8,0 9,0 8,0 7,0 7,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,0 7,0

90 22 Cao Sỹ PhướcNội khoa 9,0 8,5 8,0 8,5 6,0 8,0 8,0 8,0 9,5 7,0 7,0 8,0 8,0 9,0 8,0 8,5 8,0

91 23 Vũ Việt SơnNội khoa 8,0 8,5 vắng 8,5 8,0 7,5 9,0 8,0 8,5 7,0 8,0 7,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0

92 24 Đỗ Thị Huyền TrangNội khoa 9,0 9,0 8,0 9,0 8,0 9,0 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0 8,0 8,0 9,0 9,0 8,0 8,0

93 25 Khúc Thu TrangNội khoa 10 7,0 8,0 8,5 7,0 6,0 8,0 8,0 6,5 7,0 7,0 7,5 8,0 8,0 8,0 7,5 7,0

94 26 Lê Hữu ThànhNội khoa 7,0 9,0 8,0 8,5 6,0 6,5 8,0 7,0 4,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,5 8,0

95 27 Ngọ Thị ThảoNội khoa 9,0 9,0 8,0 7,5 7,5 8,5 8,5 8,5 6,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0 8,0

96 28 Phùng Thị ThơmNội khoa 10 8,0 7,0 6,5 8,0 8,0 7,0 8,5 7,0 8,0 7,5 9,0 8,5 9,0

97 29 Phạm Đức TrọngNội khoa 10 7,0 7,0 8,0 6,5 7,5 8,5 7,0 2,5 7,0 7,0 7,0 8,0 7,0 7,0 7,0 7,0

98 Nguyễn Thị Hương

SLH CĐHA GPB HSCC Ngoại TM

99 1 Dương Quang HiệpNội tim mạch 9,0 7,0 6,0 9,5 7,0 5,5 8,0 7,0 8,0 8,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0

101 3 Đặng Việt PhongNội tim mạch 10 8,0 7,0 8,5 7,5 6,5 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0

102 4 Trần Hồng QuânNội tim mạch 8,0 8,0 7,0 9,5 8,0 8,5 8,5 9,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0 8,0 9,0

103 5 Phạm Thị Thanh ThảoNội tim mạch 8,0 8,0 7,0 9,5 7,0 6,5 7,5 8,0 7,0 7,0 7,0 7,0 7,0 7,0 8,0 8,0 7,0 8,0

104 6 Bùi Văn ThườngNội tim mạch 9,0 8,0 7,0 8,0 7,0 5,5 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0

105 7 Đỗ Phương TrọngNội tim mạch 8,0 7,0 7,0 9,5 8,0 6,5 8,5 8,0 7,0 7,0 9,0 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 7,0

106 8 Nguyễn Thị Hải YếnNội tim mạch 8,0 6,0 7,0 7,0 7,0 6,5 7,0 8,0 7,0 7,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0

107 9 Phạm Đình VụNội tim mạch 6,0 7,0 7,0 9,0 7,0 6,0 7,0 8,0 9,0 8,0 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0

Trang 6

108 Giải phẫuPTTN SLH GMHS Sản khoa

109 1 Đoàn Tuấn AnhNgoại khoa 6,0 8,0 7,0 7,5 5,0 7,5 7,0 8,5 6,5 5,0 7 8 7,5 8,5 9 9,5 8 7 8 7

110 2 Nguyễn Đình BắcNgoại khoa 6,0 7,0 9,0 8,0 7,0 8,5 8,0 8,0 7,5 7,0 8 10 8,5 8,5 9 10 8 9 9 10

111 3 Lê Duy BìnhNgoại khoa 9,0 7,5 7,0 8,0 8,0 6,0 8,0 7,0 5,0 5,0 7,5 9,8 7 9,5 7 10 8 8 7,5 10

112 4 Nguyễn Trường GiangNgoại khoa 8,0 8,0 8,0 9,0 7,0 8,5 7,0 7,0 4,0 7,0 8 10 7,5 10 9 10 8 8 9 10

113 5 Hoàng Trọng HảiNgoại khoa 8,0 7,0 7,0 9,0 7,0 6,0 6,5 8,0 5,0 7,0 7,5 8 8 10 8 10 8 8 8 8

114 6 Đỗ Văn HảiNgoại khoa 9,0 7,5 7,0 7,0 7,0 7,5 7,0 8,0 6,0 7,0 8 9,5 7,5 10 7 9 7 8,5 7,5 10

115 7 Đỗ Thị Thu HiềnNgoại khoa 6,0 8,5 7,0 8,0 7,0 6,5 7,0 8,0 5,5 7,0 8 9,5 8 10 8,5 10 8 9,5 8,5 10

116 8 Trần Minh HiếuNgoại khoa 8,0 8,5 7,0 8,0 5,0 7,0 7,0 7,0 3,5 7,0 8 10 7 9,5 7 10 8 9,5 8 10

117 9 Phan Tuấn HiếuNgoại khoa 8,0 8,0 7,0 7,0 7,0 6,5 7,0 7,0 3,0 5,0 7 10 7,5 9,5 8 9,5 7,5 8,5 7 10

118 10 Lê Ngọc HuyNgoại khoa 7,0 6,0 6,0 6,0 7,0 6,5 7,0 8,0 3,0 7,0 8 9,5 7 10 7 10 8 8 8 8

119 11 Lương Thị Như HuyềnNgoại khoa 6,0 9,0 7,0 8,0 5,5 6,5 7,0 8,0 4,5 5,0 7,5 10 8,5 10 8,5 8,5 8,5 9 8,5 9

120 12 Nguyễn An KhangNgoại khoa 8,0 6,5 7,0 8,5 8,0 7,0 6,5 7,0 5,5 7,0 8 9,5 8,5 10 8 9,5 8 8,5 8 9,5

121 13 Trần Quốc KhánhNgoại khoa 6,0 8,0 6,0 7,0 7,0 6,5 7,0 8,0 6,0 6,0 7 9,5 7 10 8 10 8 8,5 7 9,5

122 14 Lê Văn LongNgoại khoa 8,0 7,5 7,0 8,0 7,0 6,5 7,0 8,0 6,0 7,0 8 9,5 8 10 8 10 8 7 8 10

123 15 Lê Khắc MạnhNgoại khoa 7,0 8,0 6,0 8,0 6,0 6,0 7,0 7,0 4,0 8,0 7,5 9,5 8 9,5 7,5 9,5 8 9 8 9

124 16 Nguyễn Văn MinhNgoại khoa 9,0 8,0 7,0 8,0 6,0 5,0 6,0 8,0 4,0 7,0 8 10 7,5 10 8 10 7 8 7 8

125 17 Nguyễn Bích NgọcNgoại khoa 10 9,0 8,0 7,0 6,0 4,0 7,5 8,0 5,0 8,0 7,5 10 8 10 9 10 7 9 9 10

126 18 Hồ Thanh SơnNgoại khoa 10 8,0 7,0 6,0 6,5 5,5 8,0 8,5 4,5 7,0 8 9 7,5 10 7 10 7 8 7 8

127 19 Bùi Văn SơnNgoại khoa 7,0 8,0 7,0 7,0 6,0 3,0 5,0 8,5 6,0 7,0 7 10 7 10 7 10 7 8,5 7 10

128 20 Trần Đức ThanhNgoại khoa 10 7,0 8,0 7,0 6,0 3,5 6,0 8,0 5,0 8,0 8 8,8 7,5 10 7 9,5 8 8,5 7,5 10

129 21 Dương Văn ThăngNgoại khoa 7,0 6,5 8,0 6,0 6,0 6,0 7,0 8,5 6,5 8,0 8 10 8 9 8 9 8 8 8 8

130 22 Nguyễn Văn ThoanNgoại khoa 9,0 8,0 7,0 8,0 7,5 6,5 6,0 8,0 3,0 7,0 8 10 7 10 8,5 10 7 9,5 7 10

131 23 Lê Đăng TânNgoại khoa 8,0 7,5 7,0 8,5 7,0 6,5 8,0 8,0 5,0 8,0 8 10 7,5 10 8,5 10 8 9,5 7,5 10

132 24 Ngô Thanh TúNgoại khoa 8,0 8,0 8,0 8,0 6,5 6,5 7,5 7,0 7,0 7,0 7,5 9,5 7,5 10 8 10 8 8,5 7,5 10

133 25 Lại Thanh TùngNgoại khoa 10 6,0 7,0 6,0 6,5 6,5 8,0 8,0 4,0 7,0 7 10 8 10 8,5 9,5 7,5 9,5 7 10

Trang 7

134 26 Đoàn Lê VinhNgoại khoa 8,0 7,0 9,0 6,0 6,5 6,5 7,0 7,0 6,5 7,0 7,5 10 7,5 10 8,5 9,5 8 8,5 7,5 9,5

136 1 Trần Thị Thu HằngNhãn khoa 10 8,5 8,0 8,5 8,5 7,5 8,0 8,5 7,5 8,0 8,0 7,0 9,5 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0

137 2 Đoàn Minh HoàngNhãn khoa 10 8,5 7,0 7,5 9,0 8,5 7,0 9,0 8,5 8,0 8,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0

138 3 Hoàng Thị LànhNhãn khoa 10 7,0 7,0 8,0 6,5 7,0 7,0 8,5 7,0 7,0 9,0 7,0 9,0 7,0 9,0 7,0 9,0 7,0 7,0

139 4 Bùi Thanh SơnNhãn khoa 10 9,0 7,0 8,5 9,0 7,0 8,5 9,0 7,5 9,0 9,0 7,0 9,0 7,0 9,0 8,0 7,0 8,0 8,0

141 1 Phạm Thị BìnhNhi khoa 10 7,5 5,0 8,5 9,0 7,0 8,0 8,0 6,5 7,0 7,5 8,0 8,5 7,0 7,0 7,0

142 2 Vũ Thị Bích DiệpNhi khoa 10 7,0 8,0 7,0 8,5 7,0 7,5 8,0 6,0 7,0 7,0 8,0 8,0 7,0 7,0 8,5

143 3 Nguyễn Ngọc HuyNhi khoa 9,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,0 7,5 8,0 3,5 7,5 8,0 7,5 8,0 9,0 7,0 7,5

144 4 Trần Hoàng LinhNhi khoa 10 8,0 7,0 6,5 8,0 8,0 8,0 8,0 4,5 7,0 7,0 8,0 8,0 9,0 6,5 7,5

145 5 Lê Hữu MạnhNhi khoa 9,0 8,5 7,0 7,0 8,0 8,5 8,0 8,0 4,0 7,5 7,5 7,0 8,5 7,0 8,0 8,0

146 6 Phan Thị Thúy NgânNhi khoa 10 8,5 8,0 7,0 8,0 7,0 7,5 9,0 4,5 7,5 8,0 8,0 8,5 7,0 8,5 8,0

147 7 Đào Thị NguyệtNhi khoa 10 8,0 8,0 6,5 9,5 8,5 8,0 9,0 6,0 7,0 8,0 8,5 8,0 7,0 8,0 9,0

148 8 Nguyễn Thị Thanh NhàiNhi khoa 10 7,5 8,0 7,5 9,0 8,0 8,0 8,0 6,0 7,0 8,0 8,5 7,5 9,0 8,0 9,0

149 9 Nguyễn Thị NhungNhi khoa 9,0 7,0 8,0 7,5 9,0 7,5 8,5 8,0 6,0 7,0 7,5 7,5 7,5 7,0 8,0 8,0

150 10 Phan Thị Kiều OanhNhi khoa 8,0 7,5 8,0 8,5 8,5 7,0 8,0 8,0 7,0 7,5 7,0 8,0 8,0 8,0 7,5 8,0

151 11 Đỗ Thị Xuân ThùyNhi khoa 10 8,0 8,0 9,0 8,5 5,0 8,0 8,0 7,0 7,0 7,5 7,0 8,0 7,0 7,5 8,0

152 12 Nguyễn Văn TìnhNhi khoa 9,0 8,0 vắng 5,5 vắng 7,0 8,0 8,0 6,0 7,5 8,0 9,0 8,0 7,0 7,5 7,5

153 13 Đỗ Thị Đài TrangNhi khoa 7,0 8,0 8,0 7,5 9,5 9,0 9,0 8,0 8,0 7,5 9,0 8,5 8,5 7,0 8,0 8,5

154 14 Vũ Hải YếnNhi khoa 10 7,5 9,0 7,0 8,0 8,5 8,5 8,0 6,0 7,0 7,5 7,5 8,0 6,0 8,0 8,0

155 Giải phẫuPTTN MD Ngoại Chấn thương chỉnh hình - Thần kinh LNMM

156 1 Trần Thị Diệu LinhPhẫu thuật tạo hình 9,0 7,0 7,0 8,5 8,5 7,5 6,0 9,0 7,0 8,5 7,0 7,5 7,0 7,5

157 2 Nguyễn Thị MátPhẫu thuật tạo hình 8,0 8,5 8,0 8,5 8,5 7,0 7,0 9,0 8,0 8,5 7,0 8,0 7,0 8,0

158 3 Vũ Đình TâmPhẫu thuật tạo hình 7,0 7,5 8,0 8,0 8,0 7,5 7,0 9,0 9,0 8,0 8,0 9,0 7,0 9,0

159 4 Hoàng Thị VânPhẫu thuật tạo hình 9,0 8,0 8,0 8,0 9,0 7,0 8,0 9,0

Trang 8

160 Lý sinh SLH GP Nội Cơ xương khớp Nội Hô hấp

161 1 Bùi Linh ChiPhục hồi chức năng 9,0 8,5 8,0 8,5 9,0 8,0 8,0 6,5 9,5 9,0 9,0 9,0 9,0 9,0

162 2 Trần Thị Quỳnh NgaPhục hồi chức năng 10 8,5 8,0 9,0 9,0 8,0 8,5 8,0 7,0 7,5 8,5 9,0 9,0 8,0 9,0

163 Giải phẫuKhớp cắnThuốc và VLNK Tai Mũi Họng Da liễu

164 1 Hoàng Thị Kim DuyênRăng - Hàm - Mặt 10 7,5 8,0 9,0 7,5 7,5 6,0 7,0 7,0 8,0 8,0 9,0 8,5 9,0 8,5 9,5 8,5

165 2 Hà Huy HoàngRăng - Hàm - Mặt 8 7,5 7,0 8,5 8,0 7,5 6,0 5,5 7,0 8,5 8,0 7,0 8,0 6,5 8,5 9,0 8,5

166 3 Đinh Diệu HồngRăng - Hàm - Mặt 8 9,0 8,0 7,5 8,5 7,0 6,0 4,0 7,0 8,5 8,0 9,0 8,0 8,5 8,5 9,0 9,0

167 5 Đinh Thanh ThùyRăng - Hàm - Mặt 9 7,0 7,5 8,5 7,0 6,0

169 1 Nguyễn Đức AnhSản phụ khoa 8,0 8,0 8,0 9,5 9,0 9,0 7,5 8,0 6,5 7,5 9,0 7,5 9,0 7,5 9,0

170 2 Đỗ Thị Phương AnhSản phụ khoa 8,0 9,0 8,0 9,5 9,5 8,5 7,0 8,0 7,5 7,5 9,0 7,5 9,0 7,0 8,0

171 4 Dương Thị Trà GiangSản phụ khoa 9,0 9,0 8,0 9,5 9,0 7,0 7,0 8,0 7,0 7,5 9,0 8,5 8,0 8,0 9,0

172 5 Đào Xuân HảiSản phụ khoa 8,0 8,5 8,0 9,0 9,0 8,0 8,0 8,0 6,5 8,0 9,0 8,0 9,0 8,5 8,0

173 6 Ngô Thị ThuSản phụ khoa 10 8,0 8,0 9,5 9,5 8,5 8,5 8,0 8,0 8,5 9,0 8,5 9,0 8,0 9,0

174 7 Đoàn Mạnh TínSản phụ khoa 10 7,0 9,0 9,5 9,5 8,0 8,0 8,0 8,0 8,5 9,0 8,0 9,0 7,0 9,0

175 8 Đinh Xuân TriệnSản phụ khoa 9,0 8,0 vắng 8,0 vắng 9,0 9,0 8,0 7,5 8,0 9,0 8,5 8,0 7,5 9,0

177 1 Đinh Tuấn AnhTai - Mũi - Họng 9,0 8,0 vắng 9,5 vắng 7,5 7,0 8,0 7,5 9,0 8,0 8,5 8,0 8,0 7,5 8,0 8,0 8,5

178 2 Đặng Thị Hồng ÁnhTai - Mũi - Họng 10 8,0 8,0 8,5 9,0 7,0 7,5 9,0 8,5 9,0 6,5 7,5 8,0 9,0 7,0 8,0 7,0 8,5

179 3 Hà Thị CúcTai - Mũi - Họng 10 7,0 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 8,0 7,0 8,0 6,0 7,0 7,5 9,0 7,0 8,5 7,0 9,0

181 5 Nguyễn Thị HuệTai - Mũi - Họng 8,0 8,0 9,0 8,5 9,5 8,5 9,0 7,0 8,0 8,0 6,5 8,5 8,5 8,5 8,5 8,0 8,0 8,5

182 6 Lê Thị Minh VượngTai - Mũi - Họng 7,0 8,0 9,0 8,5 9,0 8,5 9,0 8,0 8,0 9,0 6,0 9,0 9,0 9,0 8,0 8,0 7,5 8,0

185 2 Nguyễn Viết ChungTâm thần 10 7,0 8,0 9,5 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,5 8,0 8,0 8,5 8,5 8,0 7,5 9,0 8,0 8,5

186 3 Phạm Văn DươngTâm thần 10 7,0 8,0 8,5 9,5 9,5 8,0 8,0 9,0 8,5 8,5 8,5 7,5 8,5 8,0 8,5 8,0 8,0 7,0 8,5

Trang 9

188 GP SLH CĐHA Tâm thần Hồi sức cấp cứu

189 1 Nguyễn Hải AnhThần kinh 6,0 8,0 7,0 6,5 8,0 9,0 7,5 7,0 8,0 8,0 8,0 7,5 7,5 8,5 8,0 8,5 8,5 9,0 9,0

190 2 Đỗ Thị HàThần kinh 9,0 8,5 8,0 7,0 7,5 9,0 6,0 7,0 7,5 8,0 8,0 8,0 8,5 8,0 8,0 9,0 9,0 9,0 9,0

191 3 Vũ Hạnh HoaThần kinh 10 8,5 8,0 8,0 9,5 9,0 8,5 7,0 7,5 8,0 8,0 7,5 7,5 8,0 8,0 8,5 8,5 9,0 9,0

192 4 Đinh Trung HiếuThần kinh 10 8,5 8,0 8,0 8,0 9,0 7,5 8,0 8,0 8,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,0 8,5 8,5 9,0 9,0

193 5 Ngô Thị HuyềnThần kinh 7,0 8,5 8,0 7,5 8,0 8,5 7,5 6,0 7,5 8,0 8,0 8,5 8,5 8,5 8,0 8,5 8,5 9,0 9,0

194 6 Bùi Thị NgaThần kinh 9,0 6,5 8,0 7,0 7,0 7,5 8,0 8,0 7,0 8,0 8,0 8,5 8,5 8,0 8,5 9,0 9,0 9,0 9,0

195 7 Lê Thế PhiThần kinh 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,5 7,5 8,0 7,5 8,0 8,0 8,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,0 9,0 9,0

197 1 Phạm Thanh BằngTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới10 7,5 8,0 7,5 9,0 8,0 8,0 8,0 7,5 7,5 9,0 7,5 8,0 7,0 8,0 7,0 8,5 7,5 8,5

198 2 Đào Thanh HảiTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới7,0 7,5 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,5 7,5 9,0 7,0 8,0 7,0 8,0 8,0 9,0 7,0 9,0

199 3 Trần Văn KiênTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới8,0 9,0 8,0 8,0 7,5 8,5 8,0 8,0 6,0 7,5 9,0 7,0 8,5 8,0 8,0 8,0 8,5 7,5 8,5

200 4 Võ Đức LinhTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới7,0 8,0 8,0 8,0 8,5 8,0 7,0 8,0 7,0 7,5 8,0 7,0 9,0 7,5 8,0 8,0 9,0 7,0 9,0

201 5 Nguyễn Thị Thu PhươngTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới10 7,0 8,0 8,5 8,0 8,0

202 6 Đặng Vân ThanhTruyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới9,0 8,5 8,0 8,5 8,0 9,5 8,0 8,0 8,0 8,5 9,0 8,5 8,5 7,0 8,5 7,0 8,5 7,0 8,5

204 1 Trần Xuân DũngUng thư 7,0KĐĐKvắng vắng 7,0 9,0 9,0 7,0 8,5 7,5 9,0 8,0 8,5 7,5 8,5 8,0

205 2 Phan Quang ĐạtUng thư 9,0 7,0 8,0 8,5 8,5 7,5 7,0 8,0 7,0 8,5 8,0 8,5 8,0 9,0 7,5 9,0 8,0

206 3 Hà Thành KiênUng thư 10 7,5 9,0 9,0 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,5 8,5 8,5 8,0 8,0 8,0 9,0 8,5

207 4 Nguyễn Văn TàiUng thư 10 8,0 8,0 9,0 9,5 7,0 9,0 8,0 8,0 9,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,5 9,0 8,0

208 5 Vũ Thị ThanhUng thư 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,0 8,0 7,0 8,5 9,0 8,5 8,0 8,5 8,0 9,0 9,5

209 6 Nguyễn Xuân TuấnUng thư 7,0 8,0 8,0 9,0 8,5 6,5 7,0 8,0 6,0 8,0 8,5 9,0 8,0 8,5 8,5 8,5 9,0

210 7 Lê Văn VũUng thư 10 7,5KĐĐKvắng vắng 7,5 8,0 9,0 7,0 8,0 8,5 9,0 8,0 8,5 8,0 8,5 8,5

211 Hóa sinh Y sinh học di truyền Vi sinh đại cương Truyền nhiễm Ký sinh trùng

212 1 Lê Thị DuyênVi sinh y học 9,0 7,0 8,0 8,5 9,5 9,0 6,0 6,0 7,0 9,0 7,5 7,5 7,0 8,5 8,0

Trang 10

217 Sinh lý học Y lý Y học cổ truyền Kinh dịch Phục hồi chức năng Thần kinh

218 1 Nguyễn Thị Thân GiangY học cổ truyền 8,0 7,0 8,0 9,5 9,0 8,0 8,5 9,0 9,5 8,0 8,0 8,0 8,5 8,0 8,0 8,0

219 2 Đỗ Thị Thanh HiềnY học cổ truyền 10,0 6,5 7,0 9,0 8,5 9,0 9,0 8,5 7,0 8,0 8,0 9,0 8,0 9,0 8,0 8,0

220 3 Đỗ Ba KếY học cổ truyền 7,0 7,0 8,0 8,0 8,0 8,0 8,0 9,0 8,0 8,0 8,0 8,0 7,5 8,0 7,5 8,0

221 4 Trần Thị Đài TrangY học cổ truyền 8,0 8,0 8,0 8,5 8,5 8,0 8,0 9,0 8,0 9,0 9,0 9,0 9,0 8,0 8,0 8,0

222 5 Cao Thị Huyền TrangY học cổ truyền 9,0 8,0 7,0 7,0 8,0 7,0 8,5 9,0 8,5 8,0 8,5 7,0 8,5 8,0 8,0 8,0

223 6 Trương Thị Mai VânY học cổ truyền 8,0 8,0 7,0 8,5 8,0 8,0 8,0 8,0 8,5 7,0 8,0 9,0 8,5 9,0 8,0 8,0

225 1 Trịnh Thị Hồng NhungY học dự phòng 10 7,5 9,0 7,0 6,5 9,0 8,0 8,0 9,0 7,0

226 2 Đặng Quang TânY học dự phòng 8,0 7,5 8,0 6,0 8,0 9,0 8,5 9,0 9,5 8,0

227 Y học hành vi Tư vấn Giáo dục sức khỏe Dị ứng - Dược PHCN Hồi sức cấp cứu

228 3 Hoàng Minh ĐứcY học gia đình 9,0 8,0 8,0 9,5 9,0 8,0 9,0 9,0 7,0 8,5 7,5 8,0 9,0 8,0 8,0 8,0 8,5 9,0 7,5 7,0

229 Mô học Miễn dịchDi truyền đại cương Hóa sinh Sinh lý học

230 1 Bùi Bích MaiY sinh học di truyền 9,0 8,5 7,0 7,0 8,5 9,5 8,0 7,0 9,0 9,5 9,0 9,5

231 2 Bùi Thị NgaY sinh học di truyền 10 8,5 8,0 8,5 9,5 10 8,5 9,0 9,0 9,5 9,5 9,5

Ấn định danh sách có 234 (hai trăm ba mươi tư) thí sinh

Ngày đăng: 21/01/2022, 19:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

15 61 Trần Thị Diệu Linh Phẫu thuật tạo hình 9,0 7,0 7,0 8,5 8,5 7,5 6,0 9,0 7,0 8,5 7,0 7,5 7,0 7,5 - TT NT h ten chuyen nganh tin PPSP NCKHC
15 61 Trần Thị Diệu Linh Phẫu thuật tạo hình 9,0 7,0 7,0 8,5 8,5 7,5 6,0 9,0 7,0 8,5 7,0 7,5 7,0 7,5 (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w