HỢP ĐỒNG HỢP TÁC (Số: HĐHT ) Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 912015QH13 do Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 24112015, có hiệu lực từ ngày 01012017; Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 592020QH14 do Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 1762020, có hiệu lực từ ngày 01012021; Căn cứ vào nhu cầu khả năng của mỗi bên.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
_
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
(Số: /HĐHT/ )
- Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 91/2015/QH13 do Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội
Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 24/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 do Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội
chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 17/6/2020, có hiệu lực từ ngày 01/01/2021;
- Căn cứ vào nhu cầu khả năng của mỗi bên.
Hôm nay, ngày … tháng … năm 2021 …, tại trụ sở Công ty Cổ phầnXXXXXX Chúng tôi gồm có:
Mã số thuế :
Sau đây gọi là Bên A.
và
Điện thoại :
Số tài khoản :
Sau đây gọi là Bên B.
XÉT RẰNG:
- Bên A là Công ty cổ phần … được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật
Việt Nam, kinh doanh trong lĩnh vực trang trí nội thất;
- Bên B là cá nhân mong muốn đóng góp tài sản và công sức để phát triển hoạt động
Trang 2kinh doanh của Bên A;
- Các Bên cùng thống nhất hợp tác kinh doanh không thành lập tổ chức kinh tế, để
quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Công Ty theo hình thức phù hợp, bảo đảm hiệu quả, thực hiện phân chia lợi nhuận theo cam kết Hợp Đồng
DO ĐÓ, CÁC BÊN CÙNG NHAU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN, ĐIỀU KHOẢN NHƯ SAU:
ĐIỀU 1 ĐỊNH NGHĨA
1.1 Trong Hợp Đồng này, nghĩa của các thuật ngữ được định nghĩa tại điều này được áp
dụng cho cả dạng số ít và số nhiều của thuật ngữ đó Trừ khi ngữ cảnh cho phép hiểu khác đi, nếu không những thuật ngữ được viết hoa dưới đây phải có ý nghĩa như sau:
“Công Ty” : nghĩa là Công ty cổ phần …….;
“Các Bên” : nghĩa là Bên A và Bên B;
“Hợp Đồng” : nghĩa là Hợp đồng hợp tác kinh doanh này và tất cả các phụ
lục/thoả thuận bằng văn bản giữa Các Bên;
“Thời Hạn Hợp Tác” : nghĩa là thời hạn thực hiện hợp tác kinh doanh theo Hợp
Đồng này giữa Các Bên, được quy định cụ thể tại Điều 4 của Hợp Đồng;
“Hợp Tác” : nghĩa là Bên A hợp tác với Bên B cùng nhau kinh doanh
nhưng không lập ra tổ chức kinh tế;
“Ngày” : nghĩa là ngày làm việc không bao gồm các ngày Thứ Bảy,
Chủ Nhật và các ngày lễ theo quy định của pháp luật Việt Nam;
“Ngày Bắt Đầu” : nghĩa là ngày Hợp Đồng bắt đầu có hiệu lực pháp luật, được
nêu cụ thể tại Điều 4 của Hợp Đồng;
“Ngày Kết Thúc” : nghĩa là ngày Hợp Đồng kết thúc hiệu lực pháp luật, được
nêu cụ thể tại Điều 4 của Hợp Đồng;
“Tiền Góp Vốn” : nghĩa là khoản tiền Việt Nam đồng mà Bên B góp vốn cùng
kinh doanh với Bên A;
“Doanh Thu” : nghĩa là số tiền thu được từ hoạt động kinh doanh của Công
Trang 3“Lợi Nhuận” : nghĩa là khoản tiền dư ra sau khi lấy Doanh Thu trừ đi tất cả
chi phí hoạt động của Công Ty;
“Lợi Nhuận Sau Thuế” : nghĩa là lợi nhuận của Công Ty sau khi trừ các loại thuế
theo quy định của pháp luật;
“Thua Lỗ” : nghĩa là khoản tiền phải bù vào sau khi lấy Doanh Thu trừ
đi tất cả chi phí hoạt động của Công Ty;
“Chuyển Đổi Tiền Góp
Vốn”
: nghĩa là hành động hoán đổi Tiền Góp Vốn trở thành cổ phần của Công Ty sau khi hết Ngày Kết Thúc;
“Thông Tin Bảo Mật” : nghĩa là toàn bộ về sự hiện hữu các nội dung của Hợp Đồng
này cũng như tất cả giấy tờ, tài liệu có liên quan được cung cấp đến mỗi Bên hoặc đại diện mỗi Bên dưới hình thức văn bản;
“Không Cạnh Tranh” : nghĩa là Bên B không được phép tham gia kinh doanh/hoạt
động với bất kỳ hình thức nào cùng với bên thứ ba bất kỳ nào khác kinh doanh cùng lĩnh vực với Bên A, trong suốt quá trình thực hiện Hợp Đồng và sau khi Hợp Đồng kết thúc 02 (hai) năm, tuỳ trường hợp nào đến trước;
“Bất Khả Kháng” : nghĩa là các sự kiện được quy định cụ thể tại Điều 17 của
Hợp Đồng;
“Điều Kiện Hoàn Cảnh
Thay Đổi”
: nghĩa là điều kiện được quy định cụ thể tại Điều 18 của Hợp Đồng
1.2 Các tiêu đề và các mục lục nội dung trong Hợp Đồng này chỉ mang tính chất tham
chiếu
1.3 Hợp Đồng này bao gồm các Phụ lục và bất kỳ nội dung nào được đề cập trong một
đoạn đều phải được hiểu đúng với nội dung của Phụ lục tương ứng
ĐIỀU 2 NỘI DUNG HỢP TÁC KINH DOANH
2.1 Mục đích Hợp Tác: Các Bên sẽ hợp tác cùng kinh doanh các ngành nghề thuộc lĩnh
vực kinh doanh của Công Ty theo Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế
Trang 4hoạch - Đầu tư Tp Hồ Chí Minh cấp ngày …… và Điều lệ Công Ty kèm theo 2.2 Hình thức Hợp Tác: Các Bên sẽ tiến hành hợp tác kinh doanh theo Hợp Đồng này
mà không thành lập tổ chức kinh tế Các Bên thống nhất sẽ sử dụng con dấu và pháp nhân của Bên A để thực hiện các giao dịch kinh doanh theo thoả thuận tại Hợp Đồng này phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam
ĐIỀU 3 ĐÓNG GÓP CỦA CÁC BÊN
3.1 Bên A đóng góp bằng việc đầu tư tài sản thành lập Công Ty, và điều hành hoạt động
kinh doanh của Công Ty
3.2 Bên B đóng góp bằng việc đầu tư tài sản góp vốn cùng Công Ty kinh doanh, có
trách nhiệm tham gia vào hoạt động kinh doanh của Công Ty Phần tài sản Bên B đóng góp tương đương 20% vốn điều lệ của Công Ty, tương ứng số tiền: 1.000.000.000 VND (bằng chữ: Một tỷ đồng)
3.3 Hình thức đóng góp của Bên B: bằng tiền mặt
ĐIỀU 4 THỜI HẠN HỢP TÁC
4.1 Thời Hạn Hợp Tác của Các Bên theo Hợp Đồng này là 03 (ba) năm kể từ Ngày Bắt
Đầu là ngày / _/ _ cho đến hết Ngày Kết Thúc là ngày _/ _/
4.2 Ít nhất 30 (ba mươi) ngày trước khi đến Ngày Kết Thúc, Bên B sẽ gửi thông báo
bằng văn bản về việc có nhu cầu Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn cho Bên A Bên A sẽ xem xét, trả lời trong thời hạn tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được văn bản Trong trường hợp Các Bên thống nhất Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn, Bên A có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật để cập nhật tên Bên B vào sổ cổ đông của Công Ty
4.3 Để làm rõ, Bên A không có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên B về việc
yêu cầu Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn Trong trường hợp Bên B không có văn bản xác nhận nhu cầu Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn trước 30 (ba mươi) ngày trước khi đến Ngày Kết Thúc được hiểu là Bên B từ bỏ nhu cầu Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn
ĐIỀU 5 ĐIỀU HÀNH KINH DOANH
5.1 Các Bên thống nhất rằng Bên A toàn quyền điều hành Công Ty để kinh doanh mà
không bị cản trở bởi bất kỳ bên nào nhằm đạt Doanh Thu, Lợi Nhuận và Lợi Nhuận Sau Thuế
5.2 Trong suốt Thời Hạn Hợp Tác của Hợp Đồng này, Bên A được quyền :
Trang 5(i) Xác lập tất cả các giao dịch dân sự nhằm đạt được mục đích kinh doanh; và (ii) Các giao dịch dân sự do Bên A xác lập, có giá trị ràng buộc quyền và nghĩa
vụ đối với Các Bên
ĐIỀU 6 PHÂN CHIA LỢI NHUẬN VÀ THUA LỖ
6.1 Các Bên thống nhất rằng, Bên B được quyền phân chia Lợi Nhuận Sau Thuế với
Bên A với tỉ lệ tương ứng với phần góp vốn của Bên B nhưng không vượt quá 20% Lợi Nhuận Sau Thuế Việc xác định tỉ lệ lợi nhuận được chia căn cứ vào thời điểm lập báo cáo tài chính của năm liền kề trước đó
6.2 Trong trường hợp kinh doanh Thua Lỗ, Các Bên chịu trách nhiệm tương ứng với tỉ
lệ phần vốn góp tại thời điểm lập báo cáo tài chính của năm liền kề trước đó Các Bên có trách nhiệm tiếp tục đóng góp vốn để bù lỗ trong hoạt động kinh doanh
ĐIỀU 7 THANH TOÁN
Trong trường hợp kinh doanh có Lợi Nhuận theo Khoản 6.1 Điều 6 Hợp Đồng, việc thanh toán Lợi Nhuận Sau Thuế cho Bên B được thực hiện như sau:
7.1 Đợt 1: Lợi Nhuận Sau Thuế tạm tính từ tháng 1 đến tháng 6 sẽ được thanh toán
không trễ hơn ngày 31/12 của năm đó
7.2 Đợt 2: Lợi Nhuận Sau Thuế tạm tính từ tháng 6 đến tháng 12 sẽ được thanh toán
không trễ hơn ngày 30/6 của năm tiếp theo
7.3 Hình thức thanh toán: chuyển khoản theo quy định pháp luật hiện hành
Để làm rõ, sau mỗi kỳ hoàn thành báo cáo tài chính năm liền kề trước đó, Các Bên đối chiếu số liệu để quyết toán phần tiền Lợi Nhuận Sau Thuế được chia cho mỗi bên
ĐIỀU 8 CÁC NGUYÊN TẮC TÀI CHÍNH
8.1 Các Bên phải tuân thủ nguyên tắc tài chính kế toán theo quy định của pháp luật Các
nghĩa vụ tài chính phát sinh từ Lợi Nhuận được phân chia thuộc trách nhiệm của bên nào sẽ do bên đó tự thực hiện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền
8.2 Báo cáo tài chính được lập bởi Bên A phải đáp ứng các yêu cầu của quy định pháp
luật về tài chính, kế toán
ĐIỀU 9 CHI PHÍ
Mỗi Bên phải chịu chi phí tư vấn luật sư của chính mình và mọi chi phí khác liên quan tới
Trang 6việc thương lượng, soạn thảo và hoàn chỉnh Hợp Đồng này và bất kỳ tài liệu hoặc văn bản nào khác bổ sung cho, phụ thuộc vào hoặc liên quan đến Hợp Đồng này dưới bất kỳ hình thức nào khác
ĐIỀU 10 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
10.1 Quyền của Bên A
(i) Được Bên B góp vốn đúng và đủ theo Điều 3 của Hợp đồng này;
(ii) Được quyền mua lại cổ phần của Bên B sau khi hết Thời Hạn Hợp Tác theo
quy định của Hợp đồng trong trường hợp Bên B muốn Chuyển Đổi Tiền Góp Vốn;
(iii) Yêu cầu Bên B thực hiện các công việc đóng góp vào hoạt động kinh doanh
của Bên A;
(iv) Được quyền hưởng Lợi Nhuận thu được từ hoạt động Hợp Tác;
(v) Quyết định tất cả các vấn đề liên quan đến điều hành kinh doanh, hoạt động
kinh doanh của Công Ty theo quy định tại Điều 5 của Hợp Đồng;
(vi) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do hành vi của Bên B gây ra trong trường hợp
xác định nguyên nhân gây thiệt hại là do lỗi Bên B;
(vii) Được quyền mua bán, sáp nhập, giải thể, chia tách Công Ty theo quy định
của pháp luật;
10.2 Nghĩa vụ của Bên A
(i) Thanh toán lợi nhuận cho Bên B theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Hợp
đồng;
(ii) Thông báo bằng văn bản tình hình công ty nếu có biến động có thể liên quan
đến quyền lợi của Bên B trước ít nhất 03 (ba) tháng;
(iii) Chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung giữa Bên A và Bên B, trường
hợp tài sản chung không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung thì Bên A phải chịu trách nhiệm bằng tài sản riêng theo phần tương ứng với phần vốn góp của mình;
(iv) Bên A sẽ cung cấp các giấy tờ pháp lý cho Bên B và cung cấp các thông tin,
giấy tờ cần thiết để hỗ trợ Bên B kê khai đóng thuế theo quy định;
Trang 7(v) Bên A có trách nhiệm xác nhận/cung cấp hoá đơn cần thiết đối với khoản tiền
đã nhận từ Bên B;
(vi) Giải quyết quyền lợi của Bên B trong trường hợp mua bán, sáp nhập, giải thể,
chia tách Công Ty theo quy định của pháp luật
ĐIỀU 11 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
11.1 Quyền của Bên B
(i) Được nhận phần Lợi Nhuận Sau Thuế theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của
Hợp Đồng;
(ii) Được Bên A hoàn trả 100% tiền góp vốn thực tế khi Bên A thực hiện việc
mua bán, sáp nhập theo quy định tại khoản 15.3 Điều 15 của Hợp đồng; (iii) Được Bên A hoàn trả 50% tiền góp vốn thực tế khi Bên A bị giải thể theo quy
định tại khoản 15.4 Điều 15 của Hợp đồng;
(iv) Được Bên A hoàn trả 70% tiền góp vốn thực tế khi chấm dứt Hợp Đồng trước
Thời Hạn Hợp Tác theo quy định tại khoản 14.2 Điều 4 của Hợp Đồng;
(v) Được quyền chuyển nhượng cổ phần cho Bên A sau thời hạn hợp tác Trường
hợp Bên A không nhận chuyển nhượng, Bên A phải hoàn lại số vốn góp thực
tế cho Bên B
11.2 Nghĩa vụ của Bên B
(i) Góp vốn đúng và đủ theo quy định của Hợp đồng;
(ii) Kê khai và đóng các loại thuế thuộc phần thu nhập của Bên B theo quy định
pháp luật;
(iii) Thực hiện các công việc đóng góp vào hoạt động kinh doanh của Bên A; (iv) Thanh toán tất cả các khoản nợ phát sinh từ hợp đồng, nếu tài sản chung
không đủ để trả nợ thì lấy tài sản riêng trả nợ tương ứng theo phần vốn góp cam kết của Bên B;
(v) Không tự ý huỷ ngang Hợp Đồng;
(vi) Không được nhận bất kỳ quyền lợi nào nếu chấm dứt Hợp Đồng trước Thời
Hạn Hợp Tác theo quy định tại khoản 14.4 Điều 14 của Hợp Đồng;
Trang 8(vii) Không tiết lộ bất kỳ Thông Tin Bảo Mật cho bên thứ ba theo quy định tại
Điều 16 Hợp Đồng này Chịu trách nhiệm bồi thường mọi thiệt hại xảy ra do việc tiết lộ Thông Tin Bảo Mật mà gây thiệt hại đến Bên B
ĐIỀU 12 CAM KẾT CHUNG CỦA CÁC BÊN
Bên A và Bên B cùng khẳng định và bảo đảm với Bên kia rằng các cam kết sau đây
là đúng vào ngày ký Hợp Đồng này và sẽ vẫn đúng và chính xác trên mọi phương diện trong suốt Thời Hạn Hợp Tác:
(i) Cam kết kinh doanh đúng ngành nghề không trái quy định của pháp luật và
chịu trách nhiệm trong công việc điều hành kinh doanh Công Ty;
(ii) Đại diện Bên A và Bên B có đầy đủ năng lực pháp lý cũng như thẩm quyền
để ký kết và thực hiện Hợp Đồng này và bất kỳ tài liệu nào khác sẽ được ký kết giữa Các Bên liên quan đến Hợp Đồng này mà khi đã được ký sẽ tạo nên các nghĩa vụ có hiệu lực và ràng buộc đối với Các bên theo các điều khoản tương ứng trong các tài liệu đó;
(iii) Việc Các Bên ký kết, giao kết, và thực hiện các nghĩa vụ của mình theo Hợp
Đồng này và bất kỳ tài liệu nào khác sẽ được Các Bên ký kết liên quan đến Hợp Đồng này sẽ không:
• Dẫn đến việc vi phạm bất kỳ quy định nào trong các tài liệu nội bộ của
Bên A (bao gồm cả Điều lệ);
• Dẫn đến việc vi phạm bất kỳ quy định pháp luật, quyết định, bản án
hoặc phán quyết của bất kỳ toà án nào hoặc cơ quan có thẩm quyền nào của Việt Nam
(iv) Các Bên không bị mất khả năng thanh toán nợ cũng như không là đối tượng
đang thực hiện thủ tục thanh lý hoặc phá sản;
(v) Các Bên cam kết, chủ động thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để đảm
bảo cho việc thực hiện Hợp Đồng
ĐIỀU 13 CHUYỂN NHƯỢNG, CHUYỂN GIAO
13.1 Hợp Đồng này không được chuyển nhượng cho bất kỳ bên thứ ba nào khác trong
Thời Hạn Hợp Tác;
Trang 913.2 Hợp Đồng này không được chuyển giao/chuyển nhượng cho bất kỳ bên thứ ba nào
khác trong Thời Hạn Hợp Tác, trừ trường hợp thừa kế theo di chúc
ĐIỀU 14 RÚT KHỎI HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
14.1 Hợp đồng không được hủy ngang và Bên B không thể rời Công ty trong Thời Hạn
Hợp Tác, trừ trường hợp có thỏa thuận giữa các bên Thỏa thuận phải được lập thành văn bản và được hai bên ký xác nhận;
14.2 Trường hợp Bên B rút khỏi Hợp đồng này trước Thời Hạn Hợp Tác theo quy định
tại Điều 4 của Hợp đồng thì được nhận lại 70% vốn góp thực tế, sau khi đã thanh toán các nghĩa vụ đối với Công ty;
14.3 Việc rút khỏi Hợp đồng không làm chấm dứt quyền, nghĩa vụ của Bên B xác lập và
thực hiện trước thời điểm rút khỏi Hợp đồng này;
14.4 Việc rút khỏi Hợp Đồng không thuộc các trường hợp trên đây, thì Bên B được xác
định là vi phạm hợp đồng và không được hoàn trả bất kỳ khoản chi phí đầu tư nào trước đó
ĐIỀU 15 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
Hợp Đồng chấm dứt trong những trường hợp sau:
15.1 Hết thời hạn theo quy định tại khoản 4.1 Điều 4 của Hợp Đồng;
15.2 Khi Hai Bên có thỏa thuận bằng văn bản về việc chấm dứt Hợp Đồng Trường hợp
này Các Bên có trách nhiệm hoàn thành mọi nghĩa vụ theo văn bản thỏa thuận chấm dứt;
15.3 Bên A thực hiện việc mua bán, sáp nhập doanh nghiệp với Bên thứ ba;
15.4 Bên A giải thể trước Thời Hạn Hợp Tác;
15.5 Mục đích Hợp Tác đã đạt được;
15.6 Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
ĐIỀU 16 BẢO MẬT THÔNG TIN
16.1 Mỗi Bên tham gia Hợp Đồng này có nghĩa vụ giữ bí mật mọi thông tin về quá trình
ký kết và nội dung của Hợp Đồng này; giá trị tài sản vốn góp; quy trình làm việc; thông tin doanh thu; kế hoạch kinh doanh; và bất kỳ thông tin nào khác mà Bên B được Bên A cung cấp;
Trang 1016.2 Việc bảo mật thông tin cũng áp dụng với các Thông Tin Bảo Mật theo quy định tại
Điều 1 Hợp Đồng này;
16.3 Nghĩa vụ bảo mật thông tin được tuân thủ bởi Các Bên trong suốt Thời Hạn Hợp
Tác Đồng thời, thoả thuận bảo mật thông tin vẫn tồn tại sau 01 năm kể từ Ngày Kết Thúc;
16.4 Trong trường hợp Hợp Đồng chấm dứt trước Ngày Kết Thúc, nghĩa vụ bảo mật
thông tin vẫn tồn tại sau 01 (một) năm kể từ ngày chấm dứt
ĐIỀU 17 BẤT KHẢ KHÁNG
17.1 Bất Khả Kháng có nghĩa là (các) sự kiện mang tính bất thường không phải do Bên bị
ảnh hưởng gây ra và không thể đoán trước và tránh được một cách hợp lý Tuỳ thuộc vào những điều kiện trên, Bất Khả Kháng được định nghĩa trong Hợp Đồng này đặc biệt bao gồm nhưng không giới hạn các hiện tượng thiên tai như động đất, bão, lốc xoáy, lũ lụt, hoả hoạn, biểu tình, nổi dậy, chiến tranh, dịch bệnh, thay đổi chính sách pháp luật hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
17.2 Trường hợp một Bên bị ảnh hưởng bởi Bất Khả Kháng, Bên đó phải thông báo ngay
cho Bên kia bằng văn bản hoặc các hình thức khác về tính chất và phạm vi ảnh hưởng của Bất Khả Kháng và phải nỗ lực một cách nhanh chóng và mẫn cán cũng như thực hiện tất cả những biện pháp và hành động thích hợp trong phạm vi quyền hạn của mình trên tinh thần thiện chí để khắc phục, loại trừ hoặc giảm thiểu những tác động tiêu cực của Bất Khả Kháng đó đối với mình và tiếp tục nỗ lực cũng như thực hiện mọi biện pháp và hành động đó để Bên đó có thể thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện những nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng này
17.3 Không Bên nào được xem là vi phạm Hợp Đồng này hoặc bằng cách khác phải chịu
trách nhiệm trước Bên kia, về bất kỳ chậm trễ nào trong việc thực hiện hoặc không thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của mình theo Hợp Đồng này trong trường hợp việc chậm trễ hoặc không thực hiện đó là do bất kỳ Bất Khả Kháng nào mà Bên đó đã thông báo cho Bên kia gây ra, và thời gian thực hiện những nghĩa vụ đó sẽ được gia hạn theo thoả thuận bằng văn bản của Các Bên
17.4 Trường hợp Bất Khả Kháng liên quan kéo dài liên tục trên 01 (một) tháng, thì Các
Bên phải tham gia thảo luận trên tinh thần thiện chí nhằm giảm thiểu những tác động của Bất Khả Khánh này, hoặc thống nhất về những giải pháp thay thế có thể được