Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng.. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương.. Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ p
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHO HỌC SINH KHỐI 10 – PTCNN
CHƯƠNG 3:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Họ và tên: ……… Lớp: ………
Hà Nội – 2022
Trang 2BÀI 1 – HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
1 Tọa độ vectơ, tọa độ điểm
Câu 1 Trong hệ tọa độ Oxy cho vectơ u= −3i 4j Tọa độ của vectơ u là
A u =(3; 4− ) B u =( )3; 4 C u = − −( 3; 4) D u = −( 3; 4)
Câu 2 Vectơ a =( )5; 0 biểu diễn dạng a=x i +y j được kết quả nào sau đây?
A a= −5i j B a= 5 i C a i= −5 j D a= − +i 5 j
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A( )1;3 và B( )0;6 Khẳng định nào sau đây
đúng?
A AB =(5; 3− ) B AB =(1; 3− ) C AB =(3; 5− ) D AB = −( 1;3)
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B −( 1;3) và C( )3;1 Độ dài vectơ BC bằng
Câu 5 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M( )1;1 , N(4; 1− ) Tính độ dài véctơ MN
A MN = 13 B MN = 5 C MN = 29 D MN = 3
3; 2 , 5 3;
u= m + m v= m− m Vectơ u=v khi và chỉ khi m thuộc tập hợp:
A 2 B 0; 2 C 0; 2;3 D 3
Câu 7 Xác định tọa độ của vectơ c= +a 3b biết a=(2; 1 ,− ) b=( )3; 4
A c =(11;11) B c =(11; 13− ) C c =(11;13) D c =(7;13)
Câu 8 Cho a=( )2;1 ,b=( )3; 4 ,c= −( 7; 2) Tìm vectơ x sao cho x− 2a= −b 3c
A x =(28; 2) B x =(13;5) C x =(16; 4) D x =(28; 0)
Câu 9 Cho điểm A −( 2;3) và vectơ AM = −3i 2j.Vectơ nào trong hình là vectơ AM ?
Trang 3Câu 10 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai vectơ và Khẳng định
nào sau đây là đúng?
Câu 11 Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?
A a=( )2;3 ;b= −( 10; 15− ) B u=( )0;5 ;v=( )0;8
C m= −( 2;1 ;) n= −( 6;3 ) D c=( )3; 4 ;d =( )6;9
Câu 12 Cho 2 vectơ u=(2m−1) (i+ −3 m j) và v= +2i 3j Tìm m để hai vectơ cùng phương
11
m = B 11
5
m = C 9
8
9
m =
3; 2 , 5; 4 , ; 0
3
A= − B= − C
= Tìm x thỏa mãn AB= x AC
A x =3 B x = −3 C x =2 D x = −4
Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy, cho A m( −1; 2 ;) (B 2;5 2− m C m) (; −3; 4) Tìm m để A, B, C thẳng hàng
A m =3 B m =2 C m = −2 D m =1
Câu 15 Trong hệ trục Oxy, cho 4 điểm A(3; 2 ,− ) ( ) ( ) (B 7;1 ,C 0;1 ,D − − Mệnh đề nào sau đây đúng? 8; 5)
A AB CD, đối nhau B AB CD, ngược hướng
C AB CD, cùng hướng D A, B, C, D thẳng hàng
Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC biết A(2; 3 ,− ) ( ) ( )B 4; 7 ,C 1;5 Tọa độ trọng tâm G
của ABC là
A (7;15 ) B 7;5
3
C ( )7;9 D 7;3
3
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3 ,− ) ( )B 4;7 Tìm tọa độ trung điểm I của AB
A ( )3; 2 B (2;10 ) C ( )6; 4 D (8; 21− )
Câu 18 Cho ABC có A( )4;9 , B( )3;7 , C x( −1;y) Để G x y +( ; 6) là trọng tâm ABC thì giá trị x
và y là
A x=3, y=1 B x= −3, y= −1 C x= −3, y=1 D x=3, y= −1
Câu 19 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(−4;1 ;) ( ) (B 2; 4 ;C 2; 2− Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm )
ABD
A D(8;11) B D(12;11) C D(8; 11− ) D D − −( 8; 11)
Câu 20 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ABC có M( ) ( ) (2;3 ,N 0; 4 ,P −1; 6) lần lượt là trung điểm
của các cạnh BC, CA, AB Tìm tọa độ đỉnh A
A A( )1;5 B A −( 3; 7) C A − −( 2; 7) D A(1; 10− )
(O i j; , ) a=2i− j b = −( 4; 2)
( 1; 2)
Trang 4Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho MNP có M(1; 1 ;− ) (N 5; 3− và P thuộc trục Oy Trọng tâm )
G của tam giác nằm trên trục Ox Tọa độ của điểm P là:
A P( )0; 4 B P( )2; 0 C P( )2; 4 D P( )0; 2
Câu 22 Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểmA( ) ( )1;1 ,B 2; 4 Tìm tọa độ điểm M để tứ giác
OBMA là hình bình hành
A M − −( 3; 3) B M(3; 3)− C M(3;5) D M −( 3;3)
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−1 1; ) ( ) ( ),B ;1 3 ,C 5 2; Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành
A D ;( )3 0 B D ;( )5 0 C D( )7 0; D D(5;−2)
Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) ( )2;5 ,B 1;1 ,C 3;3 , điểm E thỏa mãn
AE = AB− AC Tọa độ của E là
A (−3;3) B (− − 3; 3) C (3; 3− ) D (− − 2; 3)
Câu 25 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm 2
; 0 3
G
, biết M(1; 1− )
là trung điểm của cạnh BC Tọa độ đỉnh A là
A (2; 0 ) B (−2; 0) C (0; 2− ) D (0; 2 )
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A( ) (3;3 ;B − −1; 9 ;) (C 5; 1− ) Gọi I là trung điểm của AB Tìm
tọa độ M sao cho AM 1CI
2
2 Tích vô hướng trong mặt phẳng tọa độ
Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy cho a=( )1;3 ,b= −( 2;1) Tích vô hướng của 2 vectơ a b. là:
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a= +4i 6j và b= −3i 7 j Tính tích vô hướng a b.
Câu 29 Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?
A a=(2; 1− ) và b= −( 3; 4) B a=(3; 4− ) và b= −( 3; 4)
C a= − −( 2; 3) và b= −( 6; 4) D a=(7; 3− ) và b=(3; 7− )
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u =( )3; 4 và v = −( 8; 6) Khẳng định nào sau đây
đúng?
C u vuông góc với v D u= −v
Câu 31 Cho các vectơ a=(1; 3 ,− ) b=( )2;5 Tính tích vô hướng của a a( +2b)
Trang 5Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2; 1− ) và b= −( 3; 4) Khẳng định nào sau đây là sai?
A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là −10 B Độ lớn của vectơ a là 5
C Độ lớn của vectơ b là 5 D Góc giữa hai vectơ là o
90
Câu 33 Cho các vectơ a=(1; 2 ,− ) b= − −( 2; 6) Tính góc của ( )a b,
A 0
45 B 0
60 C 0
135 Câu 34 Trong mp Oxy cho A( )4; 6 , B( )1; 4 , 7;3
2
C
Khảng định nào sau đây sai
A AB= − −( 3; 2), 9
3;
2
= −
2
=
BC
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a = −( 3; 2) và b = − −( 1; 7 ) Tìm tọa độ vectơ c
biết c a = 9 và c b = − 20.
A c = − −( 1; 3) B c = −( 1;3) C c =(1; 3− ) D c =( )1;3
Câu 36 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A( )2;3 , B −( 2;1) Tìm điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác
ABC vuông tại C
A C( )3;0 B C −( 3; 0) C C −( 1; 0) D C( )1; 0
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy cho A( ) ( ) ( )1; 2 ,B 4;1 ,C 5; 4 Tính BAC ?
A 0
120
Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ u =( )1; 2 và v=(4 ; 2m m−2) Tìm m để
vectơ u vuông góc với v
2
2
m = − C m =1 D m = −1
Câu 39 Cho véc tơ a(1; 2− ) Với giá trị nào của y thì véc tơ b=( )3;y tạo với véctơ a một góc 45
A y = −9 B 1
9
y y
= −
=
1 9
y y
=
= −
D y = −1
Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( )1; 0 ;B −( 1;1);C(5; 1− Tọa độ trực tâm )
H của tam giác ABC là
A H − −( 1; 9) B H − −( 8; 27) C H −( 2;5) D H(3;14)
Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP vuông tại M Biết điểm M( )2;1 , N(3; 2− và )
P là điểm nằm trên trục Oy Tính diện tích tam giác MNP
A 10
5
16
20
3
Câu 42 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 3− , ) B(3; 4− Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao )
cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất
Trang 6A. 18; 0
7
M
B M( )4;0 C M( )3; 0 D 17
;0 7
M
Câu 43 Cho M − −( 1; 2), N( )3; 2 , P(4; 1− Tìm ) E trên Ox sao cho EM +EN +EP nhỏ nhất
A E( )4; 0 B E( )3;0 C E( )1;0 D E( )2; 0
BÀI 2 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Câu 44 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Câu 45 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A B C D Vô số
Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: −2y+ =3 0 Vectơ pháp tuyến của đường
thẳng d là
A n =1 (1; 2− ) B n =2 ( )2;1 C n = −3 ( 2;3) D n =4 ( )1;3
Câu 47 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n =(4; 2− ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
vectơ chỉ phương của d?
A u =1 (2; 4− ) B u2 =(−2; 4 ) C u =3 ( )1; 2 D u =4 ( )2;1
Câu 48 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u =(2; 1− ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
vectơ pháp tuyến của d?
A n = −1 ( 1; 2) B n2 =(1; 2 − ) C n3 =(−3; 6) D n =4 ( )3; 6
Câu 49 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n = −( 2; 5− ) Đường thẳng vuông góc với d có
một vectơ chỉ phương là:
A u =1 (5; 2− ) B u2 =(−5; 2 ) C u =3 ( )2;5 D u4 =(2; 5 − )
Câu 50 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u =(3; 4− ) Đường thẳng song song với d có một
vectơ pháp tuyến là:
A n =1 ( )4;3 B n2 =(−4;3 ) C n =3 ( )3; 4 D n4 =(3; 4 − )
Câu 51 Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox:
A u =( )1; 0 B u =(1; 1)− C u =(1;1) D u =(0;1)
Câu 52 Cho hai điểm C −( 1; 2) và D(3; 2− Vectơ chỉ phương của đường thẳng CD có tọa độ là )
A ( )4; 0 B ( )1;1 C ( )2; 0 D (1; 1− )
Câu 53 Cho hai điểm A( )1; 2 và B( )5; 4 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB có tọa độ là
A (− − 1; 2) B ( )1; 2 C (−2;1) D (−1; 2)
Câu 54 Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(−3; 2 ; ( 3;3)) B − có một vectơ pháp tuyến là:
A n( )6;5 B n( )0;1 C n −( 3;5) D n −( 1; 0)
Câu 55 Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 ?
1 2
x t d
y t
= − −
= − +
Trang 7A n −( 2; 1 − ) B n(2; 1 − ) C n −( 1; 2) D n( )1; 2
Câu 56 Cho đường thẳng : −x 3y− = Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của ? 2 0
A n(1; 3− ) B n −( 2; 6) C 1; 1
3
n −
D n( )3;1
Câu 57 Cho đường thẳng d: 3x+2y−10= Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của d? 0
A u =1 (3; 2) B u =2 (3;−2) C u =3 (2 ; 3− ) D u = −4 ( 2; 3− ) Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: −2y+ =3 0 Vectơ pháp tuyến của đường
thẳng d là
A n =1 (1; 2− ) B n =2 ( )2;1 C n = −3 ( 2;3) D n =4 ( )1;3
Câu 59 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 4
2 3
x t
y t
= −
= − +
A u = −1 ( 4;3) B u =2 ( )4;3 C u =3 ( )3; 4 D u =4 (1; 2− )
Câu 60 Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng : 2 1
d − = +
A n =1 ( )2;3 B n =2 (2; 3)− C n =3 (2; 1)− D n = −4 ( 2;1)
2 Phương trình đường thẳng
Câu 61 Đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2)− và có vectơ pháp tuyến ( 2; 4)n − có phương trình tổng quát
là:
A d x: +2y+ =4 0. B d x: −2y− =5 0. C d: 2− +x 4y=0. D.d x: −2y+ =4 0.
Câu 62 Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 2)− và có vectơ chỉ phương (3; 0)u có phương trình tổng quát
là:
A d x =: 0. B d y + =: 2 0. C d y − =: 2 0. D.d x − =: 2 0.
Câu 63 Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương trình tham số
là:
5 2
x t
y t
= +
= −
B
1 3
2 5
x t
y t
= +
= − +
1 5
2 3
x t
y t
= +
= − −
D
3 2 5
x t
y t
= +
= +
Câu 64 Đường thẳng d đi qua điểm A −( 4;5) và có vectơ pháp tuyến (3; 2)n có phương trình tham số là
A 4 2
5 3
x t
y t
= − −
= +
B
2
1 3
x t
y t
= −
= +
1 2 3
x t
y t
= +
=
D
5 2
4 3
x t
y t
= −
= − +
Câu 65 Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương u −( 1; 2) có phương trình tham số là:
A 1
2
x
y
= −
=
B
2
x t
y t
=
=
C 2 .
x t
y t
=
= −
D
2
x t
y t
= −
=
Câu 66 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 1− và ) B( )2;5 là
6
x t
y t
=
= −
2
5 6
x t
y t
= +
= +
C
1
2 6
x
y t
=
= +
2
1 6
x
y t
=
= − +
Câu 67 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(3; 1− và ) B −( 6; 2) Phương trình nào dưới đây
không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?
d M 1; 2 u 3;5
Trang 8A 3 3
1
x t
y t
= +
= − −
3 3 1
x t
y t
= +
= − +
3
x t
y t
= −
=
6 3 2
x t
y t
= − −
= +
Câu 68 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác ABC có A( ) ( )1; 4 ,B 3; 2 ; (7;3).C Viết phương
trình tham số của đường trung tuyến của tam giác
3 5
x
y t
=
= +
3 5 7
x t y
= −
= −
7 3
x t y
= +
=
2 3
x
y t
=
= −
Câu 69 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 5 ( )
1 4
x t
y t
= −
= +
Phương trình tổng quát của
đường thẳng d là
A 4x−5y− =7 0 B 4x+5y−17=0 C 4x−5y−17=0 D 4x+5y+17=0
Câu 70 Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x: − + =y 3 0
A
3
x t
y t
=
= +
x t
y t
=
= −
3
x
y t
=
=
2 1
x t
y t
= +
= +
Câu 71 Phương trình đường thẳng d đi qua A(1; 2− và vuông góc với đường thẳng ) : 3x−2y+ =1 0
là:
A 3x−2y− =7 0 B 2x+3y+ =4 0 C x+3y+ =5 0 D 2x+3y− =3 0
Câu 72 Cho đường thẳng d: 8x−6y+ =7 0 Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông
góc với đường thẳng d là
A 4x−3y=0 B 4x+3y=0 C 3x+4y=0 D 3x−4y=0
Câu 73 Đường thẳng đi qua điểm A(1;11) và song song với đường thẳng y=3x+5 có phương trình là
A y=3x+11 B y= − +( 3x 14) C y=3x+8 D y= +x 10
Câu 74 Đường thẳng d qua M( )1;1 và song song với đường thẳng d' :x+ − =y 1 0 có phương trình là
A x+ − =y 1 0 B x− =y 0 C − + − =x y 1 0 D x+ − =y 2 0
Câu 75 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )2; 0 ¸ B( )0;3 và C − −( 3; 1) Đường thẳng
đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
3
x t
y t
=
= +
5
1 3
x
y t
=
= +
x t
y t
=
= −
3 5
x t
y t
= +
=
Câu 76 Cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(–2;1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là
1 4 3
x t
y t
= +
=
Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB
2 2
x t
y t
= − +
= − −
2 4
1 3
x t
y t
= − −
= −
2 3
1 4
x t
y t
= − −
= −
2 3
1 4
x t
y t
= − −
= +
Câu 77 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4; 7− và vuông góc với trục )
Ox
7
x t
y t
= +
= −
4 7
x
y t
=
= − +
7 4
x t y
= − +
=
4 7
x t y
= +
= −
Câu 78 Đường trung trực của đoạn AB với A(1; 4− và ) B( )5; 2 có phương trình là:
A 2x+3y− =3 0 B 3x+2y+ =1 0 C 3x− + =y 4 0 D x+ − =y 1 0
Oxy
CM
Trang 9Câu 79 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A −( 2;3) và B(4; 1− Phương trình nào sau đây là )
phương trình đường thẳng AB?
A x+ − =y 3 0 B y=2x+1 C 4 1
x− y−
=
− D
1 3
1 2
x t
y t
= +
= −
Câu 80 Cho đường thẳng d: 3x+5y+2018=0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A d có vectơ pháp tuyến n( )3;5 B d có vectơ chỉ phương u(5; 3− )
C d có hệ số góc 5
3
k = D d song song với đường thẳng : 3x+5y=0
Câu 81 Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 2− và có vectơ chỉ phương ) u( )3;1 có phương trình chính tắc
là
x− = y
x = y + C
x= y
2
x = y +
Câu 82 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A( ) (0; 4 ,B −6; 0) là:
6 4
x y
x y
x y
−
x y
− + =
Câu 83 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1; 2) Gọi A B, là hình chiếu của M lên Ox Oy, Viết phương
trình đường thẳng AB
A x+2y− =1 0 B 2x+ + =y 2 0 C 2x+ − =y 2 0 D x+ − =y 3 0
3 Vị trí tương đối của các đường thẳng
Câu 84 Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau?
( )1
1
2
1
2
d y= − x+ ( )3
1
2
d y= x+ ( )4
2
2
d y= − x+
Câu 85 Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng
3x− − =y 2 0
A − + =3x y 0 B 3x− − =y 6 0 C 3x− + =y 6 0 D 3x+ − =y 6 0
Câu 86 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d x: −2y− =1 0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A x+2y+ =1 0 B 2x− =y 0 C − +x 2y+ =1 0 D − +2x 4y− =1 0
Câu 87 Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(m2 − 3)x+ 3m+ 1 song song với đường
thẳng y= −x 5
A m = 2 B m = 2 C m = −2 D m =2
Câu 88 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x−3y− = và 36 0 x+4y− = là 1 0
A 27; 17
13 13
B (−27;17) C 27 17
;
13 13
D (27; 17− )
Câu 89 Cho đường thẳng d1: 2x+3y+ = và 15 0 d2:x−2y− = Khẳng định nào sau đây đúng? 3 0
A d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau
B d1 và d2 song song với nhau
C d1 và d2 trùng nhau
Trang 10D d1 và d2 vuông góc với nhau
Câu 90 Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng d mx1: + = −y m 5,d2:x my+ = cắt nhau 9
A m −1 B m 1 C m 1 D m 2
Câu 91 Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng
1: 2 – 4 1 0
d x y + = và 2 ( )
1 :
x at d
y a t
= − +
= − +
vuông góc với nhau?
A a = −2 B a =2 C a = −1 D a =1
Câu 92 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
1
2 2 :
3
x t d
y t
= − +
= −
2 :
6 1 2
x mt d
y m t
= +
= − + −
2
m = B m = −2 C m =2 D m 2
Câu 93 Lập phương trình của đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d x1: + 3 y − = 1 0,
2: 3 5 0
d x − − = y và vuông góc với đường thẳng d3: 2 x − + = y 7 0
A 3x+6y− = 5 0 B 6x+12y− = 5 0
C 6x+12y+10= 0 D x+2y+10= 0
Câu 94 Cho ba đường thẳng d1:3 – 2 x y + = 5 0, d2: 2 x + 4 – 7 0 y = , d3:3 x + 4 –1 0 y = Phương trình
đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:
A 24x+32 – 53 0y = B 24x+32y+53= 0
C 24 – 32x y +53 0= D 24 – 32 – 53x y = 0
Câu 95 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 3 – 4x y +15 0= , d2: 5x+2 –1 0y = và
3: – 4 15 0
d mx y + = đồng quy?
A m = −5 B m =5 C m =3 D m = −3
4 Khoảng cách
Câu 96 Khoảng cách từ điểm A( )1;1 đến đường thẳng 5x−12y− =6 0 bằng
Câu 97 Khoảng cách từ điểm M( )2;0 đến đường thẳng : 1 3
2 4
x t
y t
= +
= +
10 5
D 5 2
Câu 98 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( )1; 2 , B( )0;3 và C( )4; 0 Chiều
cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:
A 1
3
5
Câu 99 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(3; 4 ,− ) B( )1;5 và C( )3;1 Tính
diện tích tam giác ABC