1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP CUỐI KÌ I KHTN 6

13 681 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lần phân chia của tế bào đó là BÀI 21: THỰC HÀNH: QUAN SÁT VÀ PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO Câu 29.Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá.. Tập

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI KÌ I KHTN 6 PHÂN MÔN SINH

I PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Giới sinh vật là gì? Theo quan điểm của Whittaker sinh vật được chia thành mấy giới? Cho ví dụ

về sinh vật ở mỗi giới?

Câu 2: Trình bày cấu tạo vi khuẩn: Kể tên một số bệnh do vi khuẩn gây ra?

Câu 3: Cho các sinh vật sau đây: Nấm báo mưa, Vi khuẩn lao, Cú mèo, Nấm rơm, Vi khuẩn E.Coli, Cây

nhãn, Dương xỉ, Tảo tiểu cầu, Tảo lục đơn bào, Bọ ngựa, Rêu, Trùng sốt rét, Vi khuẩn lam, Cá chép, Nấm hương, Cây xoài, San hô, Nấm bụng dê, Trùng roi, Cú mèo Hãy sắp xếp các loài sinh vật trên vào năm giới đã học

Câu 4: Sử dụng khóa lưỡng phân để phân loại các sinh vật sau:

Châu chấu, Ốc sên, Rùa, Cây hoa mười giờ, Chó sói, dơi, Cây mít, Cá rô phi, Tôm càng xanh

II PHẦN TRẮC NGHIỆM:

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN( Bài 3-4)

BÀI 3: SỬ DỤNG KÍNH LÚP Câu 1 Kính lúp đơn giản

A gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viển)

B gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viển)

C gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lỏm (mỏng ở giữa, dày ở mép viển)

D gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau

Câu 2 Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

Câu 3 Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới

Câu 4: Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

A Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử

B Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải

C Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm

D Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi

Câu 5: Hành động nào sau đây bảo quản kính lúp không đúng cách?

A Cất kính ở nơi khô ráo

B Rửa kính với nước sạch

C Thường xuyên lau chùi kính lúp bằng khăn mềm

D Để mặt kính tiếp xúc trực tiếp với không khí

BÀI 4: SỬ DỤNG KÍNH HIỂN VI Câu 6 Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

A Thị kính, vật kính

B Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

C Ốc to (núm chỉnh thò), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

D Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng

Câu 7 Quan sát vật nào dưới đây cẩn phải sử dụng kính hiển vi?

A Tê bào biểu bì vảy hành B Con kiến

Câu 8 Tế bào thịt quả cà chua có đường kính khoảng 0,55 mm Để quan sát tế bào thịt quả cà chua thì

chọn kính hiển vi có độ phóng to nào dưới đây là phù hợp?

A 40 lần B 400 lẩn C 1000 lần D 3000 lẩn

Câu 9 Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

A hệ thống phóng đại

B hệ thống giá đỡ

C hệ thống chiếu sáng

D hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính

CHƯƠNG V: TẾ BÀO( Bài 18-19-20-21) BÀI 18: TẾ BÀO- ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG.

Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 2

A Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.

B Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng

C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn

D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào

Câu 11 Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

A Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

B Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau,

C Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

D Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

Câu 12 Tại sao nói “ tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” ?

A Vì tế bào rất nhỏ bé

B Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

C Vì tế bào Không có khả năng sinh sản

D Vì tế bào rất vững chắc

Câu 13 Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

A Để phù hợp với chức năng của chúng

B Để chúng không bị chết

C Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

D Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO Câu 14 Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là

Câu 15 Tế bào thực vật khác tế bào động vật là

Câu 16 Tế bào có 3 thành phần cơ bản là

A màng tế bào, ti thể, nhân C màng tế bào, chất tế bào, nhân

B màng sinh chất, chất tế bào, ti thể D chất tế bào, lục lạp, nhân

BÀI 20: SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO Câu 17 Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?

A Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

B Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

C Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

D Sự vươn cao của thân cây tre

Câu 18 Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

A Quá trình sinh sản

B Quá trình trao đổi chất

C Quá trình cảm ứng

D Quá trình trao đổi chất và cảm ứng

Câu 19 Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

A Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

B Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia

C Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Câu 20 Quá trình phân chia tế bào gồm các giai đoạn là:

A Phân chia tế bào chất  phân chia nhân

B Phân chia nhân  phân chia tế bào chất

C Lớn lên  phân chia nhân

D Trao đổi chất  phân chia tế bào chất

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

A Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào

B Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

C Sự lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng

D Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

Câu 22 Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

Trang 3

A Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.

B Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát

C Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường)

D Cơ vẫn thể phát triển bình thường

D Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất

Câu 23 Cây lớn lên nhờ

A sự lớn lên và phân chia của tế bào

B sự tăng kích thước của nhân tế bào

C nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

D các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

Câu 24 Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:

A Giúp tăng số lượng tế bào C Giúp cơ thể lớn lên

B Thay thế các tế bào già, các tế bào chết D Cả A,B, C đúng

Câu 25 Một con lợn con lúc mới đẻ được 1.8 kg Sau 1 tháng nặng 4.5 kg Theo em tại sao lại có sự tăng

khối lượng như vậy?

A Do tế bào tăng kích thước

B Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể

C Do tăng số lượng tế bào

D Do tế bào phân chia

Câu 26 Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần Sau quá trình này, số tế

bào con được tạo thành là

A 4 tế bào B 8 tế bào C 16 tế bào D 32 tế bào

Câu 27 Từ 4 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là

A 20 B 32 C 80 D 128

Câu 28: Một tế bào đã tiến hành phân chia một số lần liên tiếp đã tạo ra 64 tế bào con Số lần phân chia

của tế bào đó là

BÀI 21: THỰC HÀNH: QUAN SÁT VÀ PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO

Câu 29.Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

A Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri

B Nhỏ một ít nước vào đĩa

C Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau

D Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt

Câu 30 Sắp xếp theo đúng trình tự các bước để quan sát được tế bào biểu bì vảy hành:

1 Bóc 1 vảy hành tươi ra khỏi củ và dùng kim mũi mác rạch một ô vuông (1cm2)

2 Quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x

3 Sau đó đậy lá kính lại rồi đưa lên quan sát

4 Dùng kẹp lột nhẹ lớp biểu bì vảy cho vào bản kính có nhỏ giọt nước cất

Trình tự sắp xếp đúng là:

CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ( Bài 22-23-24)

BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT Câu 31 Mô là gì?

A Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau

B Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

C Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

D Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể

Câu 32: Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

Câu 33: Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

A dinh dưỡng B bài tiết C cảm ứng và vận động D sinh trưởng

Câu 34: Quá trình tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường do tế bào nào thực hiện?

Trang 4

A Tế bào thần kinh B Tế bào chết C Tế bào tóc D Tế bào biểu mô.

Câu 35: Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là

A hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

B sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

C hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

D hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết

Câu 36: Thế nào là một vật sống?

A Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

B Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

C Vật sống là vật có thể di chuyển

D Vật sống là vật có khả năng quang hợp

Câu 37: Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

A Kích thước tế bào khác nhau

B Mức độ tiến hóa của sinh vật

C Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

D Môi trường sống của sinh vật

Câu 38: Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào?

Câu 39: Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

BÀI 23: TỔ CHỨC CƠ THỂ ĐA BÀO Câu 40: Mọi sinh vật sống đều có đơn vị cấu tạo cơ bản là gì?

Câu 41 Cơ quan nào dưới đây không thuộc cấu tạo của hệ tuần hoàn?

Câu 42 Ở thực vật, người ta chia cơ thể thành mấy hệ cơ quan chính?

Câu 43 Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng thải nước tiểu?

Câu 44 Hệ cơ quan có nhiều cơ quan nhất trong cơ thể là

Câu 45: Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

Câu 46: Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

Câu 47: Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

Câu 48: Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành

A Hệ trung ương và hệ ngoại biên B Hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất

C Hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng D Hệ rễ và hệ chồi

Câu 49: Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành:

Câu 50: Đâu không phải tên một cơ quan của người?

Câu 51: Nhiều cơ quan phối hợp hoạt động để thực hiện một quá trình sống nào đó của cơ thể gọi là:

A Hệ cơ thể B Hệ nội tạng C Hệ nội quan D Hệ cơ quan

Câu 52 Hệ cơ quan nào dưới đây không có ở động vật?

A Hệ chồi B Hệ thần kinh C Hệ vận động D Hệ bài tiết

Câu 53: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

BÀI 24: THỰC HÀNH QUAN SÁT VÀ MÔ TẢ CƠ THỂ ĐƠN BÀO, CƠ THỂ ĐA BÀO Câu 54: Quan sát giọt nước ao, hồ dưới kình hiển vi có thể quan sát được sinh vật nào dưới đây?

A Tôm sông B Trùng roi xanh C Cá bống D Nhện nước

Trang 5

Câu 55: Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây:

Câu 56 Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

Câu 57 Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:

A Chúng sống trong môi trường giống nhau

B Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

C Chúng đều có chung một tổ tiên

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 58 Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:

A Có các đặc điểm đặc trưng của sự sống

B Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

C Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng

D Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau

Câu 59 Những thiết bị, dụng cụ nào cần thiết cho việc quan sát cơ thể đơn bào?

A Kính hiển vi, lam kính, lamen, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa

B Thìa inox, lam kính, lamen, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm

C Cốc đong, kính hiển vi, lam kính, lamen

D Kính hiển vi, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa

Câu 60 Để quan sát cơ thể đơn bào, người ta dùng:

CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG( Bài 25-39) BÀI 25: HỆ THỐN PHÂN LOẠI SINH VẬT:

Câu 61 Loài nào sau đây không được xếp vào giới động vật?

Câu 62 Bậc phân loại cao nhất trong thế giới sống là:

Câu 63 Bậc phân loại thấp nhất trong thế giới sống là:

Câu 64 Tên khoa học của loài được viết là:

A Tên Chi+ Tên Bộ

B Tên Chi + Tên loài

C Tên Loài+ Tên Họ

D Tên Bộ + Tên Loài

Câu 65: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

A Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới

B Chi (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

C Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài

D Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới

Câu 66 Sắp xếp các hoạt động sau thành các bước đúng của một quy trình làm tiêu bảm quan sát cơ thể

đơn bào trong nước ao (hồ):

I Dùng giấy thấm làm khô phần nước tràn ra ngoài, thu được tiêu bản cơ thể sinh vật đơn bào

II Đặt tiêu bản lên bàn kính của kính hiển vi và quan sát

III Dùng thìa khuấy đều nước ao (hồ) trong cốc

IV Dùng ống nhỏ giọt chuyển một giọt nước ao (hồ) lên lam kính rồi đậy bằng lamen

A IV -> III -> II -> I B III -> IV -> I -> II

C I -> II -> III -> IV D II -> III -> IV -> I

Câu 67 Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

I Xác định vị trí của các loài sinh vật trong thế giới sống

II Biết được số tế bào trong mỗi nhóm sinh vật

III Dễ dàng tìm ra chúng giữa các nhóm sinh vật

IV Thấy được sự giống và khác nhau giữa các nhóm sinh vật

A I, II, III B II, III, IV C I II, IV D I, III, IV

Trang 6

Câu 68 Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

A Xác định vị trí của các loài sinh vật trong thế giới sống

B Dễ dàng tìm ra chúng giữa các nhóm sinh vật

C Biết được số tế bào trong mỗi nhóm sinh vật

D Thấy được sự giống và khác nhau giữa các nhóm sinh vật

Câu 69 Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào

(2) Mức độ tổ chức cơ thể

(3) Môi trường sống

(4) Kiểu dinh dưỡng

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

A (1),(2), (3), (5) B (2) (3), (4), (5)

Câu 70 Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

A Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết

B Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất

C Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn

D Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật

BÀI: 26: KHÓA LƯỠNG PHÂN:

Câu 71 Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân theo nguyên

tắc nào?

A Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau

B Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau

C Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau

D Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau

Câu 72 Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc

giới nào sau đây?

A Khởi sinh B Nguyên sinh C Nấm D Thực vật

Câu 73 Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng di chuyển, ăn thịt là đặc điểm của sinh vật

thuộc giới nào sau đây?

A Khởi sinh B Động vật C Nấm D Thực vật

BÀI 27: VI KHUẨN Câu 74: Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

Câu 75: Vi khuẩn có hại vì

A có những vi khuẩn kí sinh trên cơ thể người, thực vật, động vật

B nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn (thức ăn ôi thiu, thối rữa)

C vi khuẩn phân huỷ rác rưởi (có nguồn gốc hữu cơ) gây mùi hôi thối, ô nhiễm môi trường

D vi khuẩn gây hại cho con người, động thực vật; làm thức ăn bị ôi thiu; phân hủy rác gây ô nhiễm môi trường

Câu 76 Vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên và thường với số lượng lớn vì

A Chúng có hình thức sinh dưỡng hoại sinh hoặc kí sinh

B Chúng có khả năng sinh sản rất nhanh

C Chúng có kích thước nhỏ

D Chúng có kích thước lớn

Câu 77: Đặc điểm không phải cấu tạo của vi khuẩn?

A Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm

B Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh

C Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

D Có cấu tạo đa bào, sống độc lập

Câu 78.Vi khuẩn lactic được sử dụng để tạo ra món ăn nào dưới đây?

Trang 7

A nước tương B nước mắm.

Câu 79 Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng

phương pháp nào sau đây?

A.Ướp muối, sấy khô, ướp lạnh B Sấy khô, ướp lạnh

C Ướp muối, ướp lạnh D Ướp muối, sấy khô

Câu 80 Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống

A cộng sinh B hoại sinh C kí sinh D tự dưỡng

Câu 81 Vi khuẩn trong sữa chua tốt cho

A da và hệ thống tuần hoàn

B ruột và hệ thống tiêu hóa

C xương và cơ bắp

D da, hệ tuần hoàn và hệ tiêu hóa

BÀI 28: THỰC HÀNH LÀM SỮA CHUA VÀ QUAN SÁT VI KHUẨN Câu 82 Trong bài học, cần tiến hành bao nhiêu bước để làm tiêu bản quan sát vi khuẩn có trong sữa

chua?

Câu 83 Cần chuẩn bị những gì trong bài thực hành làm sữa chua?

A Sữa đặc, sữa chua B Nước

C Cốc, thìa, đũa D Nước, sữa đặc, sữa chua, cốc, thìa, đũa

Câu 84 Sau khoảng thời gian ủ bao lâu thì sữa chua đông lại?

Câu 85 Nhiệt độ thích hợp để vi khuẩn lactic trong sữa chua phát triển là

A 10oC – 20oC B 5oC – 10oC

C 40oC – 50oC D 60oC – 90oC

Câu 86 Nước được sử dụng làm sữa chua là

A nước lạnh B nước đun sôi để nguội

C nước sôi D nước đun sôi rồi để nguội đến khoảng 50oC

ÔN TẬP KHTN 6 PHÂN MÔN HÓA

Trang 8

BÀI 1 GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Câu 1 Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

Câu 2 Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

A Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá.

B Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.

C Nghiên cứu về ngoại ngữ.

D Nghiên cứu về luật đi đường.

BÀI 2 AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH Câu 1.Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

Hình 2.1

C Cảnh báo nguy hiểm D Không bắt buộc thực hiện.

Câu 2 Phương án nào trong Hình 2.2 thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?

Câu 3 Chọn các nội dung ở cột bên phải thể hiện đúng các biển báo tương ứng trong các hình ở cột trái.

CHƯƠNG II CHẤT QUANH TA BÀI 9 SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT Câu 1 Em hãy quan sát Hình 9:

Hình 9 Liệt kê một số vật thể có trong Hình 9, phân loại vật thể đó và kể tên một số chất có trong vật thể đó theo bảng mẫu sau đây:

Vật sống/vật không sống Tự nhiên/nhân tạo

Trang 9

Câu 2 Hãy chỉ ra các chất được nói đến trong các câu ca dao, tục ngữ sau:

a) Chì khoe chì nặng hơn đồng

Sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng

b) Nước chảy đá mòn

c) Lửa thử vàng, gian nan thử sức

Câu 3 Hãy kể tên hai vật thể được làm bằng:

BÀI 10 CÁC THỂ CỦA CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ Câu 1 Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

A Tạo thành mây B Gió thổi C Mưa rơi D Lốc xoáy.

Câu 2 Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

Câu 3 Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm Điều

này thể hiện tính chất nào của thể khí?

A Dễ dàng nén được.

B Không có hình dạng xác định.

C Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

D Không chảy được.

Câu 4 Hãy điền vào chỗ trống các từ/cụm từ thích hợp:

a) Không khí chiếm đầy khoảng không gian xung quanh ta vì ……

b) Ta có thể bơm không khí vào lốp xe cho tới khi lốp xe căng lên vì ……

c) Ta có thể rót nước lỏng vào bình chứa vì ……

d) Gõ nhẹ thước kẻ vào mặt bàn, cả hai đều không biến dạng vì ……

Câu 5 Hãy đưa ra một ví dụ cho thấy:

a) Chất rắn không chảy được

b) Chất lỏng khó bị nén

c) Chất khí dễ bị nén

BÀI 11 OXYGEN - KHÔNG KHÍ Câu 1 Quá trình nào sau đây cần oxygen?

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khí oxygen không tan trong nước.

B Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

C Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

D Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

Câu 3 Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

Câu 4 Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

B Hình thành sấm sét.

C Tham gia quá trình quang hợp của cây.

D Tham gia quá trình tạo mây.

Câu 5 Hãy kể các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí mà em biết.

Câu 6 Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thuỷ tinh chứa khí oxygen (Hình 11.1) Em hãy dự đoán

hiện tượng sẽ xảy ra Thí nghiệm này cho thấy vai trò gì của khí oxygen?

Hình 11.1

Câu 7 Khi nuôi cá cảnh, tại sao phải thường xuyên sục không khí vào bể cá?

CHƯƠNG III MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU,

Trang 10

LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG

BÀI 12 MỘT SỐ VẬT LIỆU Câu 1 Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

Câu 2 Cho các vật liệu sau: nhựa, thuỷ tinh, gốm, đá, thép Số vật liệu nhân tạo là

Câu 3 Hãy kể tên một số vật dụng được làm từ kim loại.

Câu 4 Hãy kể tên các vật liệu được sử dụng để làm bánh xe, khung xe của một chiếc xe đạp (Hình 12.1).

Hình 12.1

Câu 5 Cho các đồ vật sau đây (Hình 12.2)

Hình 12.2 Các đồ vật đó được làm từ vật liệu gì?

Câu 6 Em hãy liệt kê tính chất của các vật liệu theo mẫu dưới đây:

Tính chất

Vật liệu Cứng Mềm dẻo Đàn hồi Dễ uốn Dẫn điện Dẫn nhiệt Trongsuốt

Gỗ

Thủy tinh

Cao su

Gốm

Nhựa

BÀI 13 MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU Câu 1 Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

A Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

B Tránh làm ô nhiễm môi trường.

C Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

D Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

Câu 2 Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

Câu 3 Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?

Câu 4 Từ hình ảnh gợi ý trong Hình 13, em hãy cho biết ứng dụng của đá vôi trong thực tiễn đời sống.

Ngày đăng: 20/01/2022, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w