Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang.. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Câu 1: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
Câu 2: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A Làm ruộng bậc thang
B Chống nhiễm mặn
C Trồng cây theo băng
D Đào hố kiểu vẩy cá.
Câu 3: Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu?
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào
tháng X?
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Pu Sam Sao B Pu Đen Đinh C Phu Luông D Đông Triều Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu
B Đất thường nghèo, có ít phù sa sông
C Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn
D Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt Câu 9: Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
A Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm
B Gió mùa Đông Bắc hoặt động ở mùa đông
C Tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao
D Một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít
ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?
Câu 2: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có:
A Nhiệt độ trung bình cao
B Độ ẩm không khí lớn
C Địa hình nhiều đồi núi
D Sự phân mùa khí hậu.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
A Cửa Gianh B Cửa Nhượng C Cửa Hội D Cửa Tùng.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đất liền?
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crom có ở nơi nào sau đây?
A Cổ Định B Quỳ Châu C Thạch Khê D Tiền Hải.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của
Lạng Sơn so với Nha Trang?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn
B Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
C Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn
D Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.
Trang 2Câu 7: Phát biểu nào không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra)?
A Trong năm có một mùa đông lạnh
B Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
D Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A Ở trung tâm bán đảo Đông Dương
B Tiếp giáp với Biển Đông
C Trung vùng nhiệt đới bán cầu Bắc
D Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?
A Quỳnh Nhai B Sinh Quyền C Cam Đường D Văn Bàn.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của
Hà Nội so với TP Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ hơn
C Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
D Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch
Mã trở vào)?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC
D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
A Lâm Đồng B Bình Thuận C Bình Phước D Ninh Thuận Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển thế
giới?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?
A Ngọc Krinh B Ngọc Linh C Kon Ka Kinh D Vọng Phu Câu 19: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A Tổng bức xạ trong năm lớn
B Khí hậu tạo thành 2 mùa rõ rệt
C Hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
D Nền nhiệt độ cả nước cao.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của
Hà Nội so với Cần Thơ?
A Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn
B Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn
D Nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp hơn Câu 21: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
Trang 3C Gió phơn Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc.
Câu 22: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có:
A Sông ngòi dày đặc
B Địa hình đa dạng
C Khoáng sản phong phú
D Tổng bức xạ lớn.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?
A Phia Uắc B Phia Ya C Kiều Liêu Ti D Tây Côn Lĩnh Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển thế
giới?
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở nơi nào sau đây?
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về chế độ
nhiệt của Hà Nội so với Cà Mau?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn hơn
B Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn
C Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
D Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
Câu 28: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A Tín phong bán cầu Bắc
B Gió phơn Tây Nam
C Gió mùa Tây Nam
D Gió mùa Đông Bắc.
ĐỀ THI THAM KHẢO THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Câu 1: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
A Lãnh hải
B Nội thủy
C Vùng đặc quyền kinh tế
D Vùng tiếp giáp lãnh hải
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Ngân Sơn B Hoàng Liên Sơn C Pu Đen Đinh D Trường Sơn Bắc Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
A Bái Tử Long B Bến En C Tràm Chim D Kon Ka Kinh Câu 6: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Gió mùa Đông Bắc
B Tín phong bán cầu Bắc
C Gió phơn Tây Nam
D Gió mùa Tây Nam
ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên
đất liền và trên biển?
Trang 4A Quảng Ninh B Cao Bằng C Hà Giang D Lạng Sơn Câu 2: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A Nhiệt đới ẩm gió mùa
B Cận xích đạo gió mùa
C Cận nhiệt đới gió mùa
D Ôn đới gió mùa
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Đông Bắc Bộ
B Tây Bắc Bộ
C Trung và Nam Bắc Bộ
D Bắc Trung Bộ
Câu 4: Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là do:
A Mưa lớn và triều cường
B Mưa bão lớn và lũ nguồn về
C Không có để sông ngăn lũ
D Địa hình thấp hơn mực nước biển
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu
vực lớn nhất nước ta?
A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Đồng Nai D Sông Cả
Câu 6: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A Bắc - nam
B Tây nam - đông bắc
C Tây bắc - đông nam
D Tây - đông
Câu 7: Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có
A Sương muối B Gió lạnh C Mưa phùn D Tuyết rơi Câu 8: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A Đến muộn và kết thúc sớm
B Đến sớm và kết thúc muộn
C Đến muộn và kết thúc muộn
D Đến sớm và kết thúc sớm
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây đúng về chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?
A Mưa tập trung nhất vào mùa hạ
B Mùa mưa dài nhất trong cả nước
C Mưa đều giữa các tháng trong năm
D Mưa nhiều vào thời kì thu đông
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn
B Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật
C Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn
D Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào
Câu 11: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là:
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên
D Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia trên
cả đất liền và trên biển?
A An Giang B Kiên Giang C Đồng Tháp D Cà Mau
Câu 13: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên biển?
A Nội thủy
B Lãnh hải
C Vùng tiếp giáp lãnh hải
D Thềm lục địa
Câu 14: Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
Trang 5C Tây nam - đông bắc D Tây bắc - đông nam
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 16: Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
Câu 17: Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do
phần lãnh thổ này
A Có vùng biển rộng lớn
B Chủ yếu là địa hình núi
C Có vị trí ở gần xích đạo
D Nằm gần chí tuyến Bắc
Câu 18: Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửa Long là do
A Mưa lớn và triều cường
B Bão lớn và lũ nguồn về
C Không có đê sông ngăn lũ
D Mưa bão trên diện rộng
Câu 19: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có những đặc điểm nào
sau đây?
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh
B Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi
C Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần
D Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống
sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Cả D Sông Mã
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và
Campuchia?
Câu 22: Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống
sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Mã B Sông Cả C Sông Thái Bình D Sông Thu Bồn Câu 24: Nước ta nằm ở:
A Trung tâm của bán đảo Đông Dương
B Vùng không có các thiên tai (bão, lũ lụt, )
C Trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc
D Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 26: Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Vòng cung
B Tây bắc - đông nam
C Tây - đông
D Bắc - nam
Câu 27: Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
A Thực hiện tốt công tác dự báo
B Xây dựng các công trình thủy lợi
C Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ
D Tạo ra các giống cây chịu hạn
Trang 6Câu 28: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
A Phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi
B Nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển
C Đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt
D Mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh Câu 29: Khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi có
A Địa hình dốc, bị chia cắt mạnh
B Nhiều hẻm vực, nhiều sông suối
C Hạn hán, ngập lụt thường xuyên
D Xói mòn và trượt lở đất nhiều
Câu 30: Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác
động của
A Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã
B Gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn
C Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã
D Gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn
Câu 31: Do nằm trong hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
A Hoạt động của gió mùa
B Tổng lượng mưa lớn
C Nền nhiệt độ cao
D Ảnh hưởng của biển
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
B Hầu hết là địa hình núi cao
C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao
D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Trung và Nam Bắc Bộ
B Tây Bắc Bộ
C Đông Bắc Bộ
D Bắc Trung Bộ
Câu 35: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão?
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Bắc Trung Bộ
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào
có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
A Sông Cả B Sông Đồng Nai C Sông Mã D Sông Thái Bình Câu 37: Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
B Khai thác quá mức
C Thiên tai gia tăng
D Tăng cường xuất khẩu hải sản
Câu 38: Mặc dù nước ta có ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn,
nguyên nhân là do
A Chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B Chịu tác động của gió mùa Tây Nam
C Địa hình phân hóa đa dạng
D Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
Câu 39: Giải pháp cơ bản nhất để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh Bắc Trung Bộ là
A Xây dựng hệ thống đê biển
B Bảo vệ rừng ngập mặn
C Trồng rừng phòng hộ
D Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản
Câu 40: Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Trang 7A Phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt
B Có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau
C Phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh
D Có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Câu 1 Lãnh thổ nước ta trải dài:
A Trên 12º vĩ tuyến B Gần 15º vĩ tuyến C Gần 17º vĩ tuyến D Gần 18º vĩ tuyến Câu 2 Nội thuỷ là:
A Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển
B Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở
C Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D Vùng nước cách bờ 12 hải lí
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đâu là cửa khẩu nằm trên biên giới Lào - Việt?
Câu 4 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
A Nằm cách bờ biển 12 hải lí
B Nối các điểm có độ sâu 200 m
C Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ
D Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta
đi qua lần lượt các cửa khẩu:
A Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y
B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y
C Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
D Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y Câu 6 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ:
A Lãnh thổ kéo dài nên thiên nhiên phân hoá đa dạng
B Nằm trong khu vực nhiệt đới Bắc bán cầu
C Nằm trên vành đai sinh khoáng của thế giới
D Nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đâu là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng
Đông Bắc Cam-pu-chia?
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết, quần đảo Trường Sa thuộc:
A Tỉnh Khánh Hoà
B Thành phố Đà Nẵng
C Tỉnh Quảng Ngãi
D Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 9 Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có quyền lợi nào dưới đây?
A Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn tài nguyên
B Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm
C Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển
D Tất cả các ý trên
Câu 10 Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí nước ta là
A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến B Nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương
Trang 8C Trong khu vực kinh tế năng động của thế giới D Nằm ở vành đai lửa Thái Bình Dương Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quốc gia có chung đường biên giới với Việt
Nam cả trên biển và đất liền là
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Bắc nước ta thuộc
A Tỉnh Cao Bằng B Tỉnh Hà Giang C Tỉnh Lào Cai D Tỉnh Lai Châu Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Nam nước ta thuộc
A Tỉnh Sóc Trăng B Tỉnh Bạc Liêu C Tỉnh Cà Mau D Tỉnh Kiên Giang Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc
A Tỉnh Kiên Giang B Tỉnh Nghệ An C Tỉnh Điện Biên D Tỉnh Lai Châu Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Đông nước ta thuộc
A Tỉnh Quảng Ngãi B Tỉnh Bình Định C Tỉnh Phú Yên D Tỉnh Khánh Hòa Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba Lào - Việt
Nam - Campuchia là
Câu 17 Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng
A Nội thủy B Lãnh hải C Thềm lục địa D Tiếp giáp lãnh hải Câu 18 Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là
A Đường cơ sở
B Ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế
C Ranh giới giữa vùng lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải
D Ranh giới bên ngoài của thềm lục địa
Câu 19 Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là vùng
A Nội thủy B Lãnh hải C Tiếp giáp lãnh hải D Đặc quyền kinh tế Câu 20 Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan,
các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là
A Thềm lục địa B Lãnh hải C Tiếp giáp lãnh hải D Đặc quyền kinh tế Câu 21 Đường bờ biển của nước ta kéo dài khoảng
Câu 22 Lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ thứ mấy?
Câu 23 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ của nước ta?
A Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta
B Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với 1 vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
C Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai trên thế giới
D Việt Nam thuận lợi giao lưu về kinh tế và văn hóa với các nước trên thế giới
Câu 24 Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, Việt Nam được coi là nơi
A Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài
B Giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới
C Có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới
Trang 9D Có dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
Câu 25 Việc nằm trọn trong múi giờ thứ 7 của nước ta có ý nghĩa
A Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng
B Thống nhất quản lí trong cả nước
C Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng
D Tính toán giờ địa phương dễ dàng
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, trong các tỉnh/ thành phố sau đây, tỉnh/ thành phố
nào không giáp biển?
Câu 27 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của hình dạng lãnh thổ (kéo dài và hẹp ngang)
đến đặc điểm tự nhiên của nước ta?
A Góp phần tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo chiều bắc - nam
B Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
C Sự phân hóa thiên nhiên đông - tây không rõ rệt
D Tạo điều kiện cho biển xâm nhập sâu vào đất liền
Câu 28 Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí của nước ta?
A Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
B Tất cả địa điểm trên lãnh thổ nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm
C Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú
D Tạo nên sự phân hóa thiên nhiên đa dạng
Câu 29 Nước ta có thể giao lưu, mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới là do
A Nằm trong khu vực phát triển kinh tế năng động của thế giới
B Nằm trên ngã tư hàng hải và hàng không quốc tế
C Có nhiều mối giao lưu lâu đời với các quốc gia trên thế giới
D Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có vị trí ngã ba biên giới giữa Trung
Quốc - Việt Nam - Lào?
Câu 31 Việt thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt động khác là do
A Quy mô diện tích lãnh thổ vào loại trung bình
B Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài
C Nằm trong khu vực múi giờ thứ 7
D Giao thông và thông tin liên lạc phát triển Câu 32 Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển
năng động trên thế giới là
A Phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến
B Trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển
C Chảy máu chất xám
D Chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường,
Câu 33 Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở
một số cửa khẩu vì
A Phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi
B Cửa khẩu là nơi thuận lợi cho việc qua lại
C Đảm bảo an ninh quốc gia
D Vì còn diễn ra tranh chấp ở vùng biên giới
Trang 10Câu 34 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
và Địa Trung Hải, nên Việt Nam có
A Vùng biển rộng lớn
B Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật
C Nhiều thiên tai
D Nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ Câu 35 Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng
A 0,5 triệu km2 B 1,0 triệu km2 C 1,5 triệu km2 D 2,0 triệu km2
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN
Câu 1 Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi, khác với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi nhờ:
A Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á
C Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên
D Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km
Câu 2 Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là:
A Gió mậu dịch B Gió mùa C Gió phơn D Gió địa phương Câu 3 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do:
A Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định
B Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên
C Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển
D Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình
Câu 4 Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức:
A Tài nguyên đất
B Tài nguyên biển
C Tài nguyên rừng
D Tài nguyên khoáng sản
Câu 5 Ở nước ta, khai thác tổng hợp giá trị kinh tế của mạng lưới sông ngòi dày đặc cùng với lượng nước
phong phú là thế mạnh của:
A Ngành công nghiệp năng lượng; ngành nông nghiệp và giao thông vận tải, du lịch
B Ngành khai thác, nuôi trồng và chế biển thủy sản nước ngọt
C Ngành giao thông vận tải và du lịch
D Ngành trồng cây lương thực - thực phẩm
Câu 6 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì nước ta
A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B Tiếp giáp Biển Đông
C Nằm trong khu vực châu Á gió mùa
D Có đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ Câu 7 Đâu là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các thành
phần tự nhiên khác?
A Chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam
B Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối
C Núi nước ta có địa hình hiểm trở
D Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng Câu 8 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho:
A Địa hình nước ta ít hiểm trở
B Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng
C Tính chất nhiệt đới ẩm được bảo toàn
D Thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc Câu 9 So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồi núi chiếm