1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ THPT Địa lí khu vực và quốc gia

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 870,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây.. Câu 10: Công nghiệp chết biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên c

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

A Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

B Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

C Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

D Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa Câu 2: Miền Tây Trung Quốc là nơi có:

A Hạ lưu các con sông lớn

B Nhiều đồng bằng châu thổ

C Nhiều hoang mạc rộng lớn

D Khí hậu ôn đới hải dương

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

A Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

B Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

C Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

D Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực Câu 4: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do:

A Thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia

B Nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới

C Nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao

D Hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh

Câu 5: Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh

nào sau đây?

A Thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều

B Cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn

C Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại

D Lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào

Câu 6: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên

nhân chủ yếu nào sau đây?

A Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

B Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

C Chất lượng lao động ngày càng cao

D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú Câu 7: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do:

A Có diện tích rừng xích đạo lớn

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

D Nằm trong vành đai sinh khoảng

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

A Địa hình núi cao chiếm hầu hết diện tích

B Là nơi bắt nguồn của các con sông lớn

C Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên, bồn địa

D Có những đồng bằng châu thổ rộng lớn Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

A Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển

B Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau

C Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ

D Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao

Câu 10: Công nghiệp chết biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ

yếu nào sau đây?

A Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

Trang 2

B Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

C Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

D Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 11: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là:

A Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa

B Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng để xuất khẩu

C Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu

D Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn

Câu 12: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển

mạnh mẽ?

A Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

B Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

C Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

D Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

A Địa hình bị chia cắt mạnh

B Nhiều nơi núi lan ra sát biển

C Có rất nhiều núi lửa và đảo

D Nhiều đồng bằng châu thổ.

Câu 14: Thành tựu lớn nhất của ASEAN đạt được là:

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao

B Hầu hết các nước trong khu vực là thành viên

C Đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện

D Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa

Câu 15: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ

yếu là do:

A Nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

B Mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước

C Liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

D Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

Câu 16: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện

thuật lợi chủ yếu nào sau đây?

A Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

B Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều

D Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

Câu 17: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự phát triển giao thông vận tải biển Nhật Bản?

A Nhu cầu xuất và nhập khẩu hàng hóa gia tăng

B Nhu cầu du lịch nước ngoài của người dân tăng cao

C Nhiều vũng, vịnh sâu thuận lợi xây dựng cảng

D Đất nước quần đảo có vùng biển rộng bao bọc

Câu 18: Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc?

Trang 3

A Sơn nguyên B Hoang mạc C Đồng bằng D Núi cao

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

A Chú trọng bảo vệ môi trường

B Có trình độ phát triển giống nhau

C Phong tục, tập quán có sự tương đồng

D Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia Câu 20: Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển

nhanh chủ yếu là do:

A Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư

B Mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông

C Thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới

D Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động

Câu 21: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm

gần đây chủ yếu là do:

A Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

B Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

C Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

D Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

Câu 22: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là:

A Có nhiều ngư trường rộng lớn

B Có truyền thống đánh bắt lâu đời

C Ngư dân có nhiều kinh nghiệp

D Công nghiệp chế biến phát triển Câu 23: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

A Ôn đới hải dương

B Nhiệt đới gió mùa

C Ôn đới lục địa

D Ôn đới gió mùa.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

A Khí hậu có một mùa đông lạnh

B Tập trung nhiều đảo, quần đảo

C Đồng bằng có đất đai màu mỡ

D Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

BÀI TẬP VỀ ĐÔNG NAM Á

Câu 25: Khu vực Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia?

A 10 quốc gia B 11 quốc gia C 12 quốc gia D 21 quốc gia Câu 26: Tổ chức ASEAN có bao nhiêu quốc gia thành viên?

A 8 quốc gia B 9 quốc gia C 10 quốc gia D 11 quốc gia Câu 27: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào?

A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương Câu 28: Bộ phận Đông Nam Á lục địa còn có tên gọi là:

A Bán đảo Đông Dương

B Bán đảo Tiểu Á

C Bán đảo Mã Lai

D Bán đảo Trung - Ấn.

Câu 29: Quốc gia nào sau đây không nằm ở Đông Nam Á hải đảo?

A Papua Niu Ghi-nê

B Ma-lai-xi-a

C Phi-lip-pin

D Xin-ga-po.

Trang 4

Câu 30: Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì:

A Khu vực này tập trung nhiều loại khoáng sản

B Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

C Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

Câu 31: Khu vực Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu:

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

B Khí hậu nhiệt đới hải dương và xích đạo

C Khí hậu cận nhiệt gió mùa

D Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Câu 32: Khu vực Đông Nam Á biển đảo có kiểu khí hậu:

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

B Khí hậu nhiệt đới hải dương và xích đạo

C Khí hậu cận nhiệt gió mùa

D Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Câu 33: Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ 3 trên thế giới là:

Câu 34: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là:

A Các đồng bằng phù sa màu mỡ

B Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

C Mạng lưới sông ngòi dày đặc

D Diện tích rừng xích đạo lớn.

Câu 35: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là:

A Phát triển thủy điện

B Phát triển lâm nghiệp

C Phát triển chăn nuôi

D Phát triển kinh tế biển.

Câu 36: Sông Mê Kông chảy qua bao nhiêu quốc gia?

A 4 quốc gia B 5 quốc gia C 6 quốc gia D 7 quốc gia Câu 37: Ở Việt Nam, sông Mê Kông có tên gọi là gì?

A Sông Tiền

B Sông Hậu

C Sông Tiền và sông Hậu

D Sông Cửu Long.

Câu 38: Sông nào dài nhất khu vực Đông Nam Á?

A Sông Cửu Long B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Mê Nam Câu 39: Tại sao các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ?

A Vì được phù sa của các con sông bồi đắp

B Vì có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa

C Vì quá trình phong hóa được đẩy mạnh do điều kiện khí hậu

D Vì diện tích tích rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lớn

Câu 40: Quốc gia nào ở Đông Nam Á không giáp biển?

Câu 41: Con đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương đi qua eo biển Ma-lac-ca

đã mang lại lợi ích cho quốc gia nào nhất?

A Xin-ga-po B Ma-lay-xi-a C Thái Lan D In-đô-nê-xi-a Câu 42: Vì sao Đông Nam Á biển đảo có nhiều động đất và núi lửa?

A Vì nằm trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

B Vì các quốc gia Đông Nam Á biển đảo đều giáp biển

C Vì có vị trí kề sát với vành đai lửa Thái Bình Dương

Trang 5

D Vì chịu ảnh hưởng của các áp thấp nhiệt đới

Câu 43: Hành lang kinh tế Đông – Tây kết nối những quốc gia nào?

A Việt Nam, Lào, Thái Lan, Campuchia

B Việt Nam, Lào, Thái Lan, Mi-an-ma

C Lào, Thái Lan, Campuchia, Mi-an-ma

D Lào, Thái Lan, Campuchia, Ma-lay-xi-a Câu 44: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là:

A Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

B Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn thiếu

C Lao động không cần cù, siêng năng

D Lao động thiếu sự dẻo dai, năng động, sáng tạo

Câu 45: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do:

A Dân số đông, nhiều quốc gia

B Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

D Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

Câu 46: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm xã hội của khu vực Đông Nam Á?

A Văn hóa của các quốc gia có nhiều nét tương đồng

B Chất lượng cuộc sống của người dân cao

C Giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

D Có nhiều thành phần dân tộc

Câu 47: Một trong những hướng phát triển công nghiệp ở các nước Đông Nam Á hiện nay là:

A Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

B Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

C Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghề hiện đại

D Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

Câu 48: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh

của nhiều nước Đông Nam Á là:

A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

C Công nghiệp khai thác dầu khí

D Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

Câu 49: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

A Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

B Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

C Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

D Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

Câu 50: Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

A Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

B Trồng lúa nước

C Chăn nuôi gia súc

D Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản Câu 51: Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là:

Câu 52: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do:

A Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

Trang 6

B Năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng

C Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

D Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

Câu 53: Lúa gạo được trồng nhiều ở Đông Nam Á do:

A Quỹ đất dành cho phát triển các cây lương thực lớn

B Thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định

C Truyền thống trồng cây lương thực từ lâu đời

D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 54: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do:

A Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

B Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm không ổn định

D Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn

Câu 55: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là:

A Làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

B Khai thác thế mạnh về đất đai

C Thay thế cây lương thực

D Xuất khẩu thu ngoại tệ

Câu 56: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất

nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là:

A Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

B Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

C Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

D Nhiều thiên tai, dịch bệnh

Câu 57: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài

nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là:

A Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

B Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

C Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

D Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

Câu 58: Số khách du lịch và mức chi tiêu của mỗi khách du lịch phản ứng rõ khu vực Đông Nam Á:

A Không có các tài nguyên du lịch nên thu hút được ít khách du lịch

B Có rất nhiều tài nguyên du lịch nhưng không có dịch vụ đi kèm

C Chưa quảng bá được tài nguyên du lịch cho du khách biết

D Trình độ dịch vụ và sản phẩm du lịch còn thấp

Câu 59: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập vào năm nào?

Câu 60: 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

A Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippin, Singapo

B Thái Lan, Indonesia, Mianma, Philippin, Singapo

Trang 7

C Thái Lan, Indonesia, Mianma, Brunei, Singgapo

D Thái Lan, Singapo, Indonesia, Malaysia, Việt Nam

Câu 61: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:

Câu 62: Việt Nam là thành viên thứ mấy của ASEAN?

Câu 63: Cho đến nay, quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

Câu 64: Nhận định nào không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

B Có chung thể chế chính trị

C Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

Câu 65: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:

A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ

chức quốc tế khác

Câu 66: Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến:

A Sự công bằng B Sự văn minh C Sự ổn định D Sự tiến bộ Câu 67: Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

A Thông qua các diễn đàn, hội nghị

B Thông qua kí kết các hiệp ước

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển

D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các nguyên thủ quốc gia

Câu 68: Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm

thuộc:

A Mục tiêu hợp tác

B Cơ chế hợp tác

C Thành tựu hợp tác

D Tất cả các ý trên.

Câu 69: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực

Đông Nam Á là:

A Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

B Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

C Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tăng cường chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

Câu 70: Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải

giải quyết?

A Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia

B Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

Trang 8

C Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

D Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

Câu 71: Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là:

A Đói nghèo

B Ô nhiễm môi trường

C Thất nghiệp và thiếu việc làm

D Mất ổn định do vấn đề dân tộc và tôn giáo Câu 72: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

A Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, của

khu vực

B Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

C Buôn bán giữa ASEAN và Việt Nam chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của Việt

Nam

D Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du

lịch

Câu 73: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định

trong mục tiêu của mình?

A Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của

sự mất ổn định

B Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,

C Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

D Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ gây khó khăn cho quản

lí xã hội

BÀI TẬP VỀ TRUNG QUỐC

Câu 74: Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào?

A Liên bang Nga, Canada, Bra-xin

B Liên bang Nga, Hoa Kì, Canada

C Liên bang Nga, Canada, Hoa Kì

D Liên bang Nga, Bra-xin, Canada Câu 75: Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

Câu 76: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là:

A Núi cao và hoang mạc

B Núi thấp và đồng bằng

C Đồng bằng và hoang mạc

D Núi thấp và hoang mạc.

Câu 77: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

Câu 78: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Hoàng Hà?

Câu 79: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

A Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

C Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Nam

D Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Đông Nam

Trang 9

Câu 80: Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

Câu 81: Ranh giới tự nhiên phân chia Trung Quốc thành 2 miền là:

A Kinh tuyến 105oĐ

B Bồn địa Tứ Xuyên

C Hoang mạc Alaxan

D Giới hạn sơn nguyên Tây Tạng.

Câu 82: Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là:

A Hồng Công và Đài Loan

B Đài Loan và Ma Cao

C Ma Cao và Hồng Công

D Đài Loan và Hải Nam.

Câu 83: Trung Quốc có bao nhiêu khu tự trị:

Câu 84: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng với loại khoáng sản nào?

A Dầu khí B Kim loại đen C Nguyên tử D Kim loại màu Câu 85: Miền Đông Trung Quốc có kiểu khí hậu:

A Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

B Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

C Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

D Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa Câu 86: Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn chủ yếu

là do:

A Ảnh hưởng của sơn nguyên Tây Tạng

B Có diện tích quá lớn

C Khí hậu ôn đới lục địa

D Mạng lưới sông thưa thớt.

Câu 87: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

A Trường Giang B Hoàng Hà C Hắc Long Giang D Mê Công.

Câu 88: Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

A Đất phù sa màu mỡ và nguồn nước

B Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

C Rừng, đồng cỏ và nguồn nước

D Rừng, đồng cỏ và khoáng sản.

Câu 89: Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

A Dân tộc Hán B Dân tộc Choang C Dân tộc Tạng D Dân tộc Hồi Câu 90: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì

A Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

B Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

C Có điều kiện tự nhiên thuận lợi

D Nơi bắt đầu của con đường tơ lụa.

Câu 91: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do:

A Sự phát triển nhanh của y tế

B Chính sách dân số được thực hiện

C Tâm lí không muốn sinh con

D Sự phát triển của nền kinh tế.

Câu 92: Chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc gây ra hậu quả

A Gia tăng tình trạng bất bình đẳng

B Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

C Phân bố dân cư không đồng đều

D Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

Câu 93: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của:

A Công cuộc đại nhảy vọt

B Công cuộc hiện đại hóa

C Các kế hoạch 5 năm

D Công cuộc cải cách mở cửa.

Câu 94: Một trong những thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là:

A Không còn tình trạng đói nghèo

Trang 10

B Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

C Phúc lợi xã hội vào loại tốt nhất trên thế giới

D Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

Câu 95: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất

và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của:

A Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thế giới

B Thị trường xuất khẩu được mở rộng

C Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

D Chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường

Câu 96: Để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, Trung Quốc đã:

A Tiến hành cải cách nền kinh tế

B Thực hiện cơ chế thị trường

C Thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất

D Thực hiện chính sách công nghiệp mới Câu 97: Thế mạnh quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

A Nguồn khoáng sản dồi dào

B Lao động có trình độ cao

C Lao động dồi dào, giá rẻ

D Nguồn vốn đầu tư lớn.

Câu 98: Chính sách công nghiệp mới tập trung vào 5 ngành:

A Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

B Chế tạo máy, dệt may, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

C Chế tạo máy, năng lượng, điện tử, sản xuất ô tô và xây dựng

D Chế tạo máy, năng lượng, dệt may, sản xuất ô tô và xây dựng

Câu 99: Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ nhờ sự phát triển của các ngành

A Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động

B Cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động, chế tạo máy

C Chế tạo máy, luyện kim, điện tử

D Điện tử, chế tạo máy, cơ khí chính xác

Câu 100: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A Miền Đông

B Miền Tây

C Các đặc khu hành chính

D Phía Nam.

Câu 101: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

A Công nghiệp dệt may

B Công nghiệp hóa dầu

C Công nghiệp cơ khí

D Công nghiệp luyện kim.

Câu 102: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài

B Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

C Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

D Nguồn tài nguyên phong phú và đa dạng

Câu 103: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc không áp dụng trong cải cách nông nghiệp?

A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

B Cải tạo, xây dựng mới hệ thông thủy lợi

C Nâng cao tay nghề lao động

D Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

Câu 104: Bình quân lương thực đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

Ngày đăng: 20/01/2022, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w